V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN CỦA KHÁCH HÀNG
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH | 5' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CV | - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có) - Tính phí phạt Khách hàng (nếu có) |
5' | → B4 |
| B4 | CV/TDV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni | 5' | → B5 |
| B5 | TT.NV.NB/B | CV | - Kiểm tra hồ sơ - Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan và thu phí trên T24 |
10' | → B6 |
| B6 | TT.NV.NB/B | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 5' | → B7 |
| B7 | QTV.TT.NV.NB/B | CV | Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện (5 ngày làm việc) | → B8 | |
| B8 | CV | CV | Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi | → B9 | |
| B9 | CV | CV | Lập thông báo Hạch toán phí do NH nhận điện chuyển trả (nếu có) |
→ B10 | |
| B10 | TT.NV.NB/B | CV/CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni | 3' | → B12 |
| B12 | CV | CV | In chứng từ trên Omni | 2' | → B13 |
| B13 | DV | TDV | Ký Thư thông báo | 3' | → B14 |
| B14 | DV | CV | Thông báo Khách hàng | 2' | → B15 |
| B15 | DV/TT.NV.NB/B | CV/CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B16 |
| B16 | DV/TT.NV.NB/B | CV/CKS | Lưu hồ sơ - Thực hiện thủ tục hủy LC - Thực hiện hoàn trả Bộ chứng từ |
3' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH
- Đề nghị hủy LC (BM-TTQT.03)
- Đề nghị hoàn trả BCT LCNK/NTNK (do tổ chức)
- BM-TTQT.LNK04; BM-TTQT.NTNK01a - Phản ý kiến Khách hàng
- Văn bản thụ lý của cơ quan có thẩm quyền (nếu có) hoặc Tòa án - Phán quyết của Tòa án
- Chứng từ khác
B2 - Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng
- Chứng từ B1
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan
B3 - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có)
- Giao dịch phong tỏa/tạm khóa + Giấy tạm khóa tài khoản (nếu có)
- Tường hợp đề nghị hoàn trả BCT LCNK do tổ chức BHLHC (nếu có) thực hiện lập theo Quy trình chuyển tiền/hoàn trả BCT
B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan
- Văn bản đề nghị của KH
- Giao dịch điện gửi trên T24
- Chứng từ phí: Thu theo TTQT
- Trường hợp đề nghị hoàn trả BCT LCNK do tổ chức BHLHC (nếu có) thực hiện lập theo Quy trình chuyển tiền/hoàn trả BCT
B6 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B5
B7 - Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B8 - Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi
- Bản điện của Ngân hàng khác
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan
B9 - Lập thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02)
- Giao dịch thu phí (nếu có)
- Chứng từ khác (nếu có)
B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch tại B9
B11 - Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni
- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện của Ngân hàng khác
B12 - In chứng từ trên Omni
- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện của Ngân hàng khác
B13 - Ký Thư thông báo
- Thư thông báo
B14 - Thông báo Khách hàng
- Thư thông báo (đã ký bởi Trưởng ĐV)
- Bản điện của Ngân hàng khác
B15 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B16 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Quy trình hủy LC
- Quy trình thực hiện tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu
- Chứng từ sử dụng Omni IBPS
---
[]{#_Toc179983155 .anchor}
VIII. **Xử lý bản điện của Ngân hàng khác**
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
No comments to display
No comments to display