IV. Xử lý bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC/NHỜ THU NHẬP KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | TT/NNHBB | Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal | 5' | → B2 |
| B2 | CV | TT/NNHBB | Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24 | 10' | → B3 |
| B3 | CV | CV/CKS(1) | Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal | 10' | → B4 |
| B4 | CV | CKS | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal | 90' | → B5 |
| B5 | CV | CV/CKS | Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*) | 10' | (1) Duyệt → B6 / (2) Không duyệt → B3 |
| B6 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 7' | → B7 |
| B7 | CV | CV | In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*) | 2' | → B8 |
| B8 | CV | TĐV | Ký Thư thông báo | 2' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Thông báo BCT đến cho KH | 2' | → B10 |
| B10 | CV | CV/CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B11 |
| B11 | CV | CV/CKS | Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal
- BCT LCNK gốc/BCT NTNK gốc (BCT gốc)
- Biên lai CPN nhận BCT đến
- Chương trình E-portal
B2 - Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24
- Chương trình E-portal
- BCT gốc (bao gồm Biên lai CPN nhận BCT đến)
- Biên lai CPN gửi BCT đi
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal
- BCT gốc (bao gồm Biên lai CPN nhận BCT đến)
- Chương trình E-portal
- (Chỉ ghi chú khi cần thiết: BCT NTNK đã được thanh toán theo đơn đặt hàng)
B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal
- Kết quả kiểm tra PCRT
- Kết quả kiểm tra BCT LCNK/BCT NTNK
- Giao diện E-portal
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)
B5 - Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*)
- Giao diện nhập BCT
- Giao diện tạo điện thông báo BH/Lệnh tra soát (nếu có)
- (*) Thông báo BCT đến theo LC/Thông báo BCT nhờ thu đã phát sinh
- (Nếu mẫu Thư trên E-portal không phù hợp với thực tế thì có thể phát sinh)
B6 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chương trình E-portal
- Thông báo BCT đến theo LC/Thông báo BCT nhờ thu đã phát sinh (chỉ ký nháy của CKS)
B7 - In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*)
- Kết quả kiểm tra BCT LCNK/BCT NTNK
- Thông báo BCT đến theo LC (BM-TTQT.LCNK.04); hoặc Thông báo nhờ thu (BM-TTQT.NTNK.01a)
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)
- Chương trình E-portal
B8 - Ký Thư thông báo
- Thông báo BCT đến in từ E-portal
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)
B9 - Thông báo BCT đến cho KH
- Thông báo BCT đến (đã ký bởi TĐV)
B10 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B11 - Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---
No comments to display
No comments to display