II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | 40' (B1+B2) | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | ↑ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ ngoại quy định → B4 |
| B3 | CV, CKS, TDV | CV, CKS, TDV | Đề xuất thực hiện | 1 ngày | → B4 |
| B4 | CTQ | CTQ | Phê duyệt | → B5 | |
| B5 | CV | CV | Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) | 20' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | ↑ | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | ↑ | → B8 |
| B8 | TDV | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B9 |
| B9 | CV | CV | Đặt nguồn thanh toán | 30' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD | ↑ | → B11 |
| B11 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | 20' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | ↑ | → B13 |
| B13 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B14 |
| B14 | CV, CKS | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | CV, CKS | CV, CKS | Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT), BM-TTQT.01 (Bản Chính)
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế
- BM.TTQT.11 (đề nghị chỉnh sửa thông tin lệnh đã giao dịch)
- Chứng từ chuyển tiền
- Chứng từ ủy quyền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
B3 - Đề xuất thực hiện
- Phiếu đề xuất thực hiện
- Phiếu đề xuất (nếu có) về lệnh hối đoái (lệnh 3 CN)
- Hợp đồng mua bán ngoại tệ (nếu có) theo khoản 9 mục IV Quy định chung của Quy trình TTQT
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phiếu đề xuất được duyệt
B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)
- Bảng kê thanh toán TKHQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLH&SĐNTT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Quy trình Kinh doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Thỏa thuận phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình Kinh doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ & giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLH&SĐNTT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04) đã ký bởi TDV
- Bảng kê thanh toán TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Phiếu CK hạch toán bán ngoại tệ (được ký bởi TDV sau khi duyệt giao dịch trên T24/56 phụ TK phải trả ngoại tệ/... (nếu thanh toán từ TK phải trả)
- Các chứng từ liên quan giao dịch thanh toán trả trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng hợp đồng ký
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B10
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
- Khoản 3 mục I Phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giao nhận và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
No comments to display
No comments to display