Skip to main content

III. Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký Biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank > Standard

QUY TRÌNH KÝ HẬU B/L, KÝ BNGH, ỦY QUYỀN/BẢO LÃNH NHẬN HÀNG TRƯỚC KHI BCT GỐC VỀ SACOMBANK

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ 15' → B2
B2 CV CV Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ 3' → B3
B3 TDV TDV Kiểm tra và ký duyệt 3' → B4
B4 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni 3' → B5
B5 CV CV Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng 15' → B6
B6 CV CV Hạch toán thu phí trên T24 5' → B7
B7 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 15' (1) Duyệt → B8 / (2) Không duyệt → B5
B8 CV CV Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni 3' → B9
B9 CV CV Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn 5' → B10
B10 CV CV Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh 15' → B11
B11 TDV TDV Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh 5' → B12
B12 CV CV Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao) 5' → B13
B13 CV, CKS CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B14
B14 CV, CKS CV, CKS Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ

  • Bản chính Giấy đề nghị (BM-TTQT.LCNK.02)
  • BCT giao hàng/Bản sao hóa đơn thương mại
  • Bản sao B/L (đối với ký hậu);
  • Bản chính B/L hoặc sao AWB (đối với nhận hàng);
  • Bản chính BNGH (nếu BNGH được phát hành bởi các đơn vị khác của Sacombank)
  • Cam kết ký hậu B/L (nếu có)
  • Cam kết của Khách hàng (nếu hồ sơ DP)

B2 - Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ

  • Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ (BM-TTQT.07) đã được ký duyệt, ghi giá trị, phí, ngày

B3 - Kiểm tra và ký duyệt

  • Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ

B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni

  • Chứng từ B1
  • Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ, đã được ký duyệt

B5 - Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng

  • Hồ sơ LC nhập khẩu liên quan
  • Kết quả kiểm tra
  • Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng (nếu có)

B6 - Hạch toán thu phí trên T24

  • Phiếu chuyển khoản
  • Phiếu chuyển khoản ký hậu/ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng

B7 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

  • Giao dịch từ bước B5, B6

B8 - Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni

  • Kết quả kiểm tra
  • Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng (nếu có)

B9 - Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn

  • Giao dịch ký quỹ trên T24 + Phiếu chuyển khoản
  • Giao dịch tạm khóa/phong tỏa + Giấy tạm khóa/phong tỏa
  • Giao dịch chuyển tài sản và văn bản quy định liên quan đến vay/cầm cố chấp TS

B10 - Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh

  • Bản chính B/L có đóng dấu ký hậu và thông tin trên bản chính B/L; hoặc
  • Bản chính BNGH; hoặc
  • Thư ủy quyền nhận hàng (BM-TTQT.LCNK.03a); hoặc
  • Thư bảo lãnh nhận hàng (BM-TTQT.LCNK.03b)

B11 - Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh

  • Chứng từ B10

B12 - Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao)

  • Chứng từ B10 (đã ký bởi TDV)

B13 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT

  • Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

B14 - Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình

  • Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
  • Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS


---