{#section .TOC-Heading} > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | → B2 | |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5 | |
| B3 | CV CKS TDV | CV CKS TDV | Điều chỉnh thực hiện | → B4 | |
| B4 | CTQ | CTQ | Phê duyệt | 1 ngày | → B5 |
| B5 | CV | CV | Nhập quản lý THQQ (nếu có sơ đồ THQQ) | → B6 | |
| B6 | CV | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | → B7 | |
| B7 | CV | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | → B8 | |
| B8 | TĐV | TĐV | Kiểm tra và duyệt | → B9 | |
| B9 | CV | CV | Đặt nguồn thanh toán | → B10 | |
| B10 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD | → B11 | |
| B11 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | → B12 | |
| B12 | CV | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | → B13 | |
| B13 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt | → B14 | |
| B14 | CV CKS | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | CV CKS | CV CKS | Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TTR nếu có |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT): BM.01/TTQT.01 Biên Chính
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế
- BM.01/TTQT.14 Biên chuyển/Chỉ xác nhận cho lệnh giao dịch
- Chứng từ duyệt tiền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
- Kết quả tra cứu chứng từ THQQ (nếu có sơ đồ THQQ)
- Kết quả kiểm tra PEP và đối tượng tên hồ sơ
B3 - Điều chỉnh thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận/Điều chỉnh bảng ngoại tệ (Phiếu tiếp nhận) (BM/TTQT.04)
- hoặc (TĐV thực hiện điều chỉnh CN)
- Quy định về thẩm quyền xét duyệt hồ sơ tại Hội sở/Chi nhánh
- Quy định chung Quy trình TTQT
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phê duyệt sau được duyệt
B5 - Nhập quản lý THQQ (nếu có sơ đồ THQQ)
- Bảng kê thanh toán THQQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TTQT.04)
- Quy trình Khách hàng doanh nghiệp
- Biểu phí dịch vụ/Thanh toán phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình Khách hàng doanh nghiệp
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TTQT.04) đã xử lý bởi TĐV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu chứng từ THQQ & Bảng kê thanh toán THQQ (đối với hồ sơ có THQQ)
- Phiếu CK hoặc toán hạng mục đã được ký bởi TĐV sau khi duyệt giao dịch trên T24.05 từ Phiếu thanh toán/giấy tờ... (nếu thanh toán từ TK phải trả người bán)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ (*)
- Hướng dẫn sử dụng Omni E-P S
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B1/B6
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin, điện, nhập đến phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T24.4 - Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đồng Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni E-P S
- Khoản 3 mục II/Phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TTR nếu có
- Không có chứng từ cụ thể
---
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
No comments to display
No comments to display