{#section .TOC-Heading} > VN-TQ
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CN/NNĐ)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV/CKS/TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ | 40' (B1+B2) | (1) Hồ sơ đủ → B2 / (2) Hồ sơ chưa đủ → B5 | |
| B2 | CV | Nhập/quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ | ↑ | → B3 | |
| B3 | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B4 | |
| B4 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG | ↑ | → B5 | |
| B5 | CV | Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHTS TAD&NT | 1 ngày | → B6 | |
| B6 | CKS | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B7 | |
| B7 | CV | Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG | ↑ | → B8 | |
| B8 | CV | Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/ĐG và trả phí cho NHNN/ĐG CNB/ĐG (nếu có); Lập lệnh thanh toán | 5' | → B9 | |
| B9 | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B10 | |
| B10 | CV | Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay) | ↑ | → B11 | |
| B11 | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 | |
| B12 | CV/CKS | CV nhập thông tin vào điện excel(*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ Tái tục) | ↑ | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ
- Lệnh chuyển tiền - BM.TT.01.01
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - (BM.TT.02.14) & Bản chứng chỉ: Quy trình chuẩn đầu ra
- Chứng từ chuyển tiền (nhập khẩu hàng hóa vào VN của Thương nhân đầu tư gián tiếp VN)
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04); Nội bộ: Tờ trình đề xuất (nếu có) từ bộ phận liên quan
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Quy định về chuyển/nhập khẩu hàng hóa có tài khoản 9 mục
- Quy định chung Quy trình TTQT
- Kết quả tra cứu TKHQ đối với hồ sơ có TKHQ cần kiểm tra
- Tờ trình liên quan đến hồ sơ
B2 - Nhập/quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ
- Bảng kê Trình tự kiểm tra
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) để hiển số ref theo cấu trúc: PXXX/CGY/Y/Y/M/DD/TZZZ
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHTS TAD&NT
- Hướng dẫn sử dụng chương trình EIPS
B3 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB1
B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) đối với hồ sơ gửi lại TDV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu thông tin TKHQ & Bảng kiểm tra hồ sơ TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Chứng từ bù trừ: Lệnh giao dịch thanh toán trở lại trước và hoặc trong ngày (trường hợp không đủ tiền quỹ) và chứng từ bù trừ: Lệnh chuyển tiền ra nước ngoài
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) đối với xác nhận của CKS tại TT.NHNN/ĐG và đối với hồ sơ chuyển tiền bù trừ (nếu có)
- Giao dịch thực hiện TT trên giao dịch chuyển tiền ngoài Sacombank và Sacombank CN/ĐG (nếu có)
- Giao dịch cấp nhật số TT sau trước trên QLHTS TAD&NT
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng 7.24 - Phân luồng chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHTS TAD&NT
- Chứng từ và giao dịch BCB5
B5 - Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHTS TAD&NT
- Chứng từ và giao dịch BCB5
B6 - Kiểm tra và duyệt
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) có ký xác nhận của CKS tại TT.NHNN/ĐG
- Phiếu CK duyệt phí và Sacombank CN/ĐG để trả cho NHNN/ĐG (nếu có)
B7 - Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán
B8 - Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/ĐG và trả phí cho NHNN/ĐG CNB/ĐG (nếu có); Lập lệnh thanh toán
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán
- Giao dịch chuyển khoản trên T24 Rare và trả phí cho NHNN/ĐG (nếu có) trên T24/Phần: Phiếu CK
- Giao dịch lập lệnh thanh toán trên web
B9 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB8
B10 - Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay)
- Điện thanh toán trên web
- Phiếu chuyển khoản
B11 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV: Quy định chung Quy trình TTQT
B12 - CV nhập thông tin vào điện excel(*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ Tái tục)
- TT.NHNN/ĐG chuyển tiếp lại công văn Sacombank CN/ĐG và số CT trên Phiếu CK chuyển nguồn của Sacombank CNB/ĐG
- Khoản 7 mục V: Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng chương trình EIPS
- Khoản 3 mục IV Phụ lục 1.4
- Phụ lục 1.4: Ghi nhận và xử lý hồ sơ bổ sung
- Xây dựng giao dịch hàng tháng tương ứng B15 Quy trình chuyển tiền ra nước ngoài
---
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
| | |
| --- | --- |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • <br>• |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • |
| • | • |
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
| | | |
| --- | --- | --- |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • |
| • | • | • |
85.
No comments to display
No comments to display