I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
| Stt | Phạm vi kiểm tra | Trách nhiệm > ĐV | Trách nhiệm > TT.NVNHGD | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung |
| 1 | Kiểm tra thông tin về PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x | Khoản 3 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. | |
| 2 | Xác định tư cách cư trú của KH | x | x (**) | Mục I của Phụ lục 1. |
| 3 | Hồ sơ, chứng từ khách hàng cung cấp: | |||
| 3 | Thể thức chứng từ | x | Khoản 4 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. | |
| 3 | Ngôn ngữ của chứng từ | x (*) | x (**) | Khoản 5 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. |
| 3 | Đủ loại chứng từ theo mục đích chuyển tiền | x | x (**) | Phụ lục 1.1. |
| 3 | Tính hợp lý của các chứng từ | x (*) | x (**) | • Khoản 6 Mục II của Phụ lục này • Điểm 1.4 Khoản 1 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. |
| 4 | Tài khoản sử dụng | x | x (**) | Khoản 5 Mục II của Phụ lục này. |
| 5 | Yêu cầu đặc biệt khi chuyển tiền liên quan vay, trả nợ nước ngoài và đầu tư | x (*) | x (**) | Khoản 7 Mục II của Phụ lục này. |
| Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân |
| 6 | Hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài của cá nhân | x | Điểm 3.1 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 7 | Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài | x | x (**) | Điểm 4.1 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này. |
| Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức |
| 6 | Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới | x | Khoản 1 Mục II của Phụ lục này. | |
| 7 | Điều kiện thanh toán, chuyển tiền trả trước ra nước ngoài đối với KH tổ chức | x | Khoản 2 Mục II của Phụ lục này. | |
| 8 | Hạn mức cấp cho KH thực hiện TT trả trước và TT thanh toán tiền mua hàng có liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới | x | Tiết 3.2.1 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 9 | Số dư khả dụng của TKHQ đối với hồ sơ chuyển tiền hàng hóa trả sau | x | Tiết 3.2.2 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 10 | Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài | x | x (**) | Điểm 4.2 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này. |
| 11 | Hồ sơ gia hạn TT trả trước | x (*) | x (**) | Phụ lục 1.4. |
| 12 | Hồ sơ bổ sung TT trả trước | x (*) | x (**) | Phụ lục 1.4. |
(*) Áp dụng với ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ theo Phụ lục này hoặc theo Thông báo của Ban Tổng giám đốc trong từng thời kỳ.
Tại Phụ lục này
-
ĐV được phân quyền: là Tất cả các CN;
-
Phạm vi phân quyền: mục đích chuyển tiền du học, hàng hóa trả trước, hàng hóa trả sau nhập khẩu vào trong nước.
[Ghi chú]{.underline}: ĐV phải lập PHIẾU KIỂM TRA (theo hướng dẫn của TT.NVNHGD), ký xác nhận "Hồ sơ hợp lệ theo quy định" bao gồm chữ ký của người lập và người kiểm soát. Hồ sơ chuyển về TT.NVNHGD phải bao gồm PHIẾU KIỂM TRA.
(**) TT.NVNHGD không kiểm tra nếu ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ.
No comments to display
No comments to display