I. KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC > 1. Chuyển tiền liên quan xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
1. Chuyển tiền liên quan xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Hàng hóa nhập khẩu vào VN và tạm nhập tái xuất
Danh mục chứng từ
| STT | CHỨNG TỪ YÊU CẦU |
|---|---|
| 1 | Hợp đồng mua hàng với nước ngoài. |
| 2 | Hợp đồng ủy thác NK (trường hợp NK ủy thác). |
| 3 | Hóa đơn/Giấy báo nợ. |
| 4 | Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn của kỳ báo cáo gần nhất trên Trang điện tử có xác nhận của KH (trường hợp thanh toán khoản vay nước ngoài ngắn hạn). |
| 5 | Chứng từ chứng minh việc Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ bảo đảm liên quan khoản vay: chứng từ chuyển tiền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. KH cam kết bằng văn bản (hoặc trên LCT) nếu không có phát sinh việc Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ bảo đảm (trường hợp đã phát sinh khoản vay). |
| 6 | Hồ sơ chứng minh loại hình NK hàng hóa (quy định tại tiết 1.1.2). |
Lưu ý :
• Trường hợp thanh toán TT trả trước, các chứng từ 3, 6 có thể bổ sung sau loại trừ Hợp đồng bán hàng với nước ngoài/Doanh nghiệp chế xuất (DNCX) (đối với loại hình tạm nhập tái xuất quy định tại tiết 1.1.2).
• Chứng từ (4) không cần cung cấp với KH là hộ kinh doanh.
Chứng từ chứng minh loại hình nhập khẩu hàng hóa
| LOẠI HÌNH | LOẠI HÌNH | CHỨNG TỪ YÊU CẦU |
|---|---|---|
| NK vào VN | KH đứng tên NK vào VN | • TKHQ NK. |
| NK vào VN | KH bán hàng cho Bên thứ 3 trong nước và Bên thứ 3 làm thủ tục NK (không áp dụng với KH là DN có vốn đầu tư nước ngoài) |
• TKHQ NK thể hiện bên NK là bên thứ 3 trong nước. • Hợp đồng bán hàng. • HĐ VAT (do KH ký phát) hoặc Báo có trong nước Lưu ý: • Nếu bán hàng cho DNCX: • Chứng từ (c) là HĐ VAT/Hóa đơn bán hàng và Báo có trong nước; • Cung cấp thêm chứng từ chứng minh người mua là DNCX (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy phép đầu tư …). • Trường hợp KH tạm nhập kho ngoại quan sau đó bán vào trong nước, KH cung cấp thêm TKHQ NK kho ngoại quan, chấp nhận TKHQ NK thể hiện người xuất khẩu là KH. |
| Tạm nhập - tái xuất (TN-TX) (không áp dụng với KH là DN có vốn đầu tư nước ngoài) |
Tạm nhập - tái xuất (TN-TX) (không áp dụng với KH là DN có vốn đầu tư nước ngoài) |
• TKHQ NK theo loại hình tạm nhập. • TKHQ XK theo loại hình tái xuất. • Hợp đồng bán hàng với nước ngoài/DNCX. • Chứng từ báo có nước ngoài/DNCX. Trường hợp tạm nhập sau đó xuất bán qua biên giới: báo có phải về Sacombank. • Chứng từ chứng minh người mua là DNCX (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy phép đầu tư …) (Cung cấp nếu bán hàng cho DNCX). |
Hàng hóa mua bán theo hình thức chuyển khẩu
Danh mục chứng từ
| STT | CHỨNG TỪ YÊU CẦU |
|---|---|
| 1 | Hợp đồng mua hàng với nước ngoài. |
| 2 | Hóa đơn/Giấy báo nợ. |
| 3 | Hợp đồng bán hàng với nước ngoài (có nội dung phù hợp chứng từ 1). |
| 4 | Chứng từ báo có nước ngoài về TK của KH mở tại Sacombank. |
| 5 | Chứng từ chứng minh loại hình chuyển khẩu (theo tiết 1.2.2). |
Lưu ý :
• KHÔNG áp dụng đối với DN có vốn đầu tư nước ngoài.
• KHÔNG áp dụng đối với trường hợp KH ký hợp đồng mua, bán hàng hóa với đối tác trên cùng một quốc gia.
• Trường hợp thanh toán TT trả trước, chứng từ 2, 4, 5 có thể bổ sung sau.
Chứng từ chứng minh loại hình chuyển khẩu
| LOẠI HÌNH | CHỨNG TỪ YÊU CẦU |
|---|---|
| Thanh toán hàng hóa chuyển thẳng từ nước XK đến nước NK không qua cửa khẩu VN. | • Chứng từ vận tải (bản chính/bản sao/bản Non-negotiable, Surrender Bill, Telex release Bill…). |
| Thanh toán hàng hóa có qua cửa khẩu Việt Nam và đưa vào kho ngoại quan, sau đó xuất ra nước ngoài. | • Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan hoặc Tờ khai hàng hóa NK kho ngoại quan kèm theo Tờ khai vận chuyển. |
| Thanh toán hàng hóa có qua cửa khẩu VN nhưng không gửi vào kho ngoại quan. | • Bản sao Tờ khai vận chuyển thể hiện hàng quá cảnh Hoặc Văn bản đề nghị chuyển khẩu hàng hóa có xác nhận của cơ quan hải quan. • Chứng từ vận tải (bản chính/bản sao/bản Non-negotiable, Surrender Bill, Telex release Bill…). |