II. KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN > 2. Chứng từ chứng minh cho mục đích chuyển ngoại tệ ra nước ngoài > 2.2. Chuyển tiền cho người không cư trú, hoặc người cư trú là người nước ngoài
2.2. Chuyển tiền cho người không cư trú, hoặc người cư trú là người nước ngoài
2.2.1. Chuyển tiền 1 chiều {#chuyển-tiền-1-chiều .unnumbered}
a. Chuyển ngoại tệ có trên tài khoản.
- Sổ phụ TK ngoại tệ của KH mở tại Sacombank.
[Lưu ý:]{.underline}
-
ĐV tự chịu trách nhiệm về việc mở và sử dụng (thu, chi) tài khoản của người nước ngoài, người không cư trú theo đúng quy định của nghiệp vụ huy động vốn.
a. Chuyển tiền từ nguồn thu hợp pháp tại Việt Nam.
-
Tương tự Chứng từ chứng minh nguồn gốc tài sản của NCT là công dân VN tại tiết 2.1.1 điểm 2.1 khoản 2 mục II Phụ lục này, ngoại trừ nguồn thu từ Tất toán TTK.
-
Chấp nhận thêm các nguồn thu sau:
| Nguồn thu | Chứng từ chứng minh |
|---|---|
| Từ tiền lương, thưởng, phụ cấp, trợ cấp | • Bảng thông tin lương, thưởng, phụ cấp, trợ cấp do doanh nghiệp lập (hoặc Sổ phụ tài khoản KH) có thể phản ánh số tiền doanh nghiệp chuyển để chi trả cho người lao động. Đối với người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động, doanh nghiệp không cần cung cấp Giấy phép lao động hay Giấy xác nhận. Lưu ý: quy định không áp dụng cho người đa quốc tịch sử dụng quốc tịch Việt Nam làm việc. Khi doanh nghiệp không cung cấp giấy phép lao động, chấp nhận các chứng từ chứng minh người lao động thuộc trường hợp quy định tại khoản 4, 6 Điều 154 Bộ luật Lao động và khoản 1, 2, 8, 11 Điều 7 Nghị định 152/2020/NĐ‑CP (về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng người Việt cho tổ chức, cá nhân nước ngoài). Action items: kiểm tra bảng lương/định khoản, xác nhận không cần giấy phép đối với trường hợp trên, và thu thập các chứng từ pháp lý thay thế theo quy định. |
| Số dư VND trong tài khoản (chỉ áp dụng cho người nước ngoài). | • Sổ phụ TK của KH mở tại Sacombank. • Chứng từ chứng minh nguồn thu hợp pháp theo Quy định Nghiệp vụ huy động vốn tương ứng với số tiền VNĐ dùng để mua ngoại tệ chuyển ra nước ngoài. Lưu ý: • ĐV tự chịu trách nhiệm về việc mở và sử dụng (thu, chi) tài khoản của người nước ngoài theo đúng Quy định của Nghiệp vụ huy động vốn. |
| Từ số ngoại tệ mặt đã mang theo khi nhập cảnh vào VN | • Bản chính TKHQ nhập cảnh có xác nhận số tiền mang vào của Hải quan. • Giấy tờ chứng minh việc KH đã bán ngoại tệ (nếu KH mua ngoại tệ để chuyển đi). Lưu ý: • Thời hạn chuyển ngoại tệ chỉ có giá trị tối đa 60 ngày kể từ ngày mang vào (căn cứ vào ngày nhập cảnh vào VN). • Chỉ chấp nhận chuyển cho người thụ hưởng là chính người mang vào. |
| Từ tiền thừa kế | Tương tự tiết stt 7 tiết 2.1.1 điểm 2.1 khoản 2 mục II Phụ lục này. |
Lưu ý: tương tự Chứng từ chứng minh nguồn gốc tài sản của NCT là công dân VN tại tiết 2.1.1 điểm 2.1 khoản 2 mục II Phụ lục này.
2.2.2. Chuyển tiền vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư vào VN {#chuyển-tiền-vốn-lợi-nhuận-và-nguồn-thu-hợp-pháp-từ-hoạt-động-đầu-tư-vào-vn .unnumbered}
| Stt | Mục đích | Chứng từ yêu cầu |
|---|---|---|
| 1 | Chuyển vốn, lợi nhuận và các nguồn thu hợp pháp của Nhà đầu tư nước ngoài từ hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài vào VN (thông qua TK vốn đầu tư gián tiếp bằng VNĐ của nhà đầu tư nước ngoài) | • Sổ phụ TK vốn đầu tư gián tiếp bằng VNĐ của Nhà đầu tư tại Sacombank. |
| 2 | Nhà đầu tư nước ngoài chuyển vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài trong trường hợp doanh nghiệp FDI phải đóng tài khoản vốn đầu tư trực tiếp do giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại của DN (thông qua TKTT của nhà đầu tư nước ngoài) | • Giấy chứng nhận đăng ký DN và/hoặc Sổ đăng ký cổ đông gần nhất có thể hiện Nhà đầu tư nước ngoài. • Chứng từ thể hiện việc giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại của DN do cơ quan có thẩm quyền cấp. • Văn bản của HĐQT/HĐTV/Chủ sở hữu về việc xử lý số tiền còn lại trong TK của DN FDI. • Chứng từ báo có vào TKTT của Nhà đầu tư nước ngoài từ TK của DN FDI. • Lưu ý: ĐV đảm bảo DN FDI mở TK vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Sacombank và đã hoàn tất thủ tục đóng TK này. |
No comments to display
No comments to display