Biểu phí & Lãi suất Thẻ Sacombank Platinum American Express Biểu phí 1. Phí phát hành: Miễn phí. 2. Phí thường niên: Thẻ chính: 589.000 VND. Thẻ phụ: Miễn phí. d Từ năm thứ 2 trở đi, chủ thẻ tín dụng được miễn phí thường niên khi đạt doanh số giao dịch. Chi tiết tại đây . 3. Phí chuyển đổi ngoại tệ: 1,99% số tiền giao dịch. 4. Phí khác : Tham khảo biểu phí tại đây . Hạn mức tín dụng Từ 40 triệu VND trở lên, tối đa không giới hạn. Thẻ Sacombank Visa Infinite Biểu phí Hạn mức tín dụng: Từ 700 triệu VND trở lên tại TP.HCM/Hà Nội và từ 300 triệu VND trở lên tại tỉnh/thành phố còn lại. Không giới hạn tối đa Phí thường niên: + Trước ngày 02/01/2024: 49.999.000 VND + Từ ngày 02/01/2024: 29.999.000 VND Thẻ Sacombank Visa Signature Biểu phí Hạn mức tín dụng: Từ 100 triệu trở lên và tối đa không giới hạn. Phí thường niên: Thẻ chính: 1.499.000 VND. Thẻ phụ: Miễn phí. Xem thêm Ưu đãi miễn/giảm phí thường niên theo doanh số giao dịch thanh toán tại đây . Xem chi tiết biểu phí tại đây Thẻ Sacombank JCB Ultimate Hạn mức và biểu phí Hạn mức tín dụng: Từ 100 triệu VND. Phí thường niên: Thẻ chính: 1.699.000 VND. Thẻ phụ: Miễn phí. Xem chi tiết biểu phí tại đây . Ngoài ra, chủ thẻ còn được hưởng ưu đãi miễn/giảm phí thường niên theo doanh số giao dịch thanh toán tại đây . Thẻ Sacombank World Mastercard Biểu phí Hạn mức tín dụng: Từ 100 triệu trở lên và tối đa không giới hạn. Phí thường niên: Thẻ chính: 1.499.000 VND. Thẻ phụ: Miễn phí. Xem thêm: Ưu đãi miễn/giảm phí thường niên theo doanh số giao dịch thanh toán tại đây . Xem chi tiết biểu phí tại đây Thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum Cashback Biểu phí Hạn mức tín dụng: Từ 40 triệu VND và không giới hạn tối đa. Phí thường niên: Thẻ chính: 599.000 VND. Thẻ phụ: Miễn phí. Xem thêm ưu đãi miễn/giảm phí thường niên theo doanh số giao dịch thanh toán tại đây. Xem chi tiết biểu phí tại đây.