PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU
Last synced: 2025-11-19T04:56:07.300201
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
I. QUY ĐỊNH CHUNG
I. QUY ĐỊNH CHUNG
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
1. Điều kiện xác nhận LC
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
1.1. Đối với LC xuất khẩu
-
LCXK do Sacombank thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng;
-
LCXK không thể hiện bất kỳ chi tiết nào vi phạm qui định PCRT của Sacombank;
-
Các điều khoản và điều kiện của LC phải đầy đủ, rõ ràng, không gây rủi ro cho Sacombank và quy định các nội dung sau:
<!-- -->
-
Sacombank là NHXN;
-
Sacombank là NH thương lượng/chiết khấu (LC thể hiện "Available with Sacombank");
-
Nơi hết hiệu lực tại Sacombank/Việt Nam;
-
Điều khoản thanh toán: (i) Cho phép đòi tiền bằng điện; hoặc (ii) Cho phép đòi tiền NH hoàn trả theo cam kết hoàn trả; hoặc (iii) Uỷ quyền Sacombank ghi nợ TK của NHPH mở tại Sacombank.
-
Đối tượng chịu phí xác nhận LC.
1.2. Đối với NHPH
-
NHPH được Sacombank cấp hạn mức xác nhận LC;
-
NHPH trả phí xác nhận nếu LC không quy định phí này do người thụ hưởng chịu;
-
Khi được Sacombank yêu cầu, NHPH chấp nhận sửa đổi LC đáp ứng điều kiện để Sacombank xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
1.3. Đối với người thụ hưởng
-
Có TKTT tại Sacombank;
-
Có văn bản yêu cầu Sacombank xác nhận LC;
-
Có văn bản chấp nhận phí xác nhận LC nếu LC quy định phí này do người thụ hưởng chịu.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
2. Thời hạn xác nhận LC
- Thời hạn hiệu lực của LC + 15 ngày.
3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC
Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:
-
BCT xuất trình hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản LC, UCP được tham chiếu; và
-
NHPH từ chối thanh toán, ngoại trừ NHPH bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc các quy định liên quan PCRT quốc tế.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:
-
NHPH đã thanh toán;
-
LC hết hiệu lực;
-
NHPH sửa đổi LC với nội dung không phù hợp các điều kiện đã xác nhận theo qui định của Sacombank (*);
-
BCT xuất trình có BHL, tính từ lần xuất trình có BHL đầu tiên (nếu LC có nhiều BCT xuất trình khác nhau)(*);
-
NHPH từ chối thanh toán vì bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc bị chi phối bởi qui định liên quan đến PCRT quốc tế (*).
Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.
5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
TT.NVNHBB thực hiện
-
Lập Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK.11) gửi về ĐV để thông báo KH;
-
Soạn điện hoặc bổ sung nội dung Thư đòi tiền (nếu KH tiếp tục yêu cầu Sacombank xử lý BCT LCXK) gửi NHPH thông báo việc chấm dứt nghĩa vụ xác nhận, nêu rõ lý do ngừng xác nhận;
-
Thông báo P.ĐCTC giải tỏa hạn mức xác nhận tại Sacombank;
-
Xuất ngoại bảng trên T24.
5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ
TT.NVNHBB:
- Gửi BCT đòi tiền NHNNg và lưu ý KH trách nhiệm của Sacombank chỉ thanh toán theo nội dung Thông báo xác nhận tín dụng thư mà Sacombank đã gửi cho KH;
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
-
ĐV hạch toán báo có cho KH theo quy định hiện hành;
-
TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC tìm hiểu lý do từ chối, soạn điện/thư/trao đổi trực tiếp phản đối việc NHPH từ chối thanh toán không phù hợp thông lệ, tập quán quốc tế và yêu cầu thanh toán;
-
Trường hợp NHPH có Văn phòng đại diện (VPĐD) tại Việt Nam hoặc Sacombank có VPĐD tại quốc gia nơi NHPH trú đóng, TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC gửi thư/trao đổi trực tiếp đến các VPĐD để phối hợp làm việc với NHPH đôn đốc trả tiền;
-
Trường hợp NHPH tiếp tục từ chối thanh toán, ĐV phối hợp với TT.NVNHBB, P.ĐCTC tóm tắt sự việc báo cáo Ban Tổng giám đốc để có chỉ đạo xử lý kịp thời.
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC | 15' | → B2 |
| B2 | DV | TĐ/ĐV | Ký đề xuất | 5' | → B3 |
| B3 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NV/NHBB qua Omni | 5' | → B4 |
| B4 | TT.NV/NHBB | CV | Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC | 20' | → B5 |
| B5 | TT.NV/NHBB | CKS | Ký đề xuất | 5' | → B6 |
| B6 | TT.NV/NHBB | CV | Chuyển hồ sơ về P. DCTC | 5' | → B7 |
| B7 | P. DCTC | CV.DCTC | Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC | 15' | → B8 |
| B8 | P. DCTC | T.P. DCTC | Ký đề xuất | 5' | → B9 |
| B9 | P. DCTC | CV.DCTC | Chuyển hồ sơ về TT.NV/NHBB | 5' | → B10 |
| B10 | TT.NV/NHBB | CV | Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC | 5' | → B11 |
| B11 | TT.NV/NHBB | TGD | Ký đề xuất | 1 ngày | → B12 |
| B12 | TT.NV/NHBB | CV | Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC | 5' | → B13 |
| B13 | TT.NV/NHBB/P.DCTC | CV.DCTC, T.P. DCTC | Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toàn và chuyển hồ sơ về TT.NV/NHBB | 10' | [Kết thúc] |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC
- LC, từ đơn hàng kèm các thư thông báo
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng (B1-TTQT, LC XK.09)
- Đầu và chữ ký người nhận
- Nội dung yêu cầu chuẩn bị hồ sơ LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản hồi cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B2 - Ký đề xuất
- Chứng từ B1
B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NV/NHBB qua Omni
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phản hồi của ĐV
- Phản hồi cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC
- Chứng từ B3
- LC, từ đơn hàng thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản hồi cho NH (Ý kiến đề xuất của TT.NV/NHBB)
B5 - Ký đề xuất
- Chứng từ B4
B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC
- LC, từ đơn hàng thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phản hồi của ĐV
- Phản hồi cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV và TT.NV/NHBB)
B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản hồi cho NH (Ý kiến đề xuất của P. DCTC)
B8 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NV/NHBB
- LC, từ đơn hàng thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phản hồi của ĐV
- Phản hồi cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV, TT.NV/NHBB & P. DCTC)
B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC
- Chứng từ B9
B11 - Ký đề xuất
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản hồi cho NH (ký duyệt bởi TGĐ)
B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC
- Chứng từ B11
- Bộ từ chối xác nhận LC + duyệt sang B15
B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toàn và chuyển hồ sơ về TT.NV/NHBB
- Chứng từ B11
---
\
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B14 | TT.TT.NNHĐB | CV | Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H | 10' | → B15 |
| B15 | TT.TT.NNHĐB | CV | Lập Thư thông báo | 5' | → B16 |
| B16 | GD TT.NNHĐB | GD | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 10' | → B17 |
| B17 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về ĐV | 5' | → B18 |
| B18 | CV | CV | Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) | 5' | → B19 |
| B19 | CKS | CKS | Duyệt thu phí | 3' | → B20 |
| B20 | CV | CV | In và trình ký Thư Thông báo | 3' | → B21 |
| B21 | TDV | TDV | Ký Thư Thông báo | 2' | → B22 |
| B22 | CV | CV | Thông báo cho KH | Cuối ngày | → B23 |
| B23 | CV/CKS | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT | 5' | → B24 |
| B24 | CV | CV | Lưu hồ sơ: NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H
- Giao dịch xác nhận LC trên T24
- Điện thông báo xác nhận LC gửi đến NHP H
B2 - Lập Thư thông báo
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận Thư tín dụng (BM.TTQT. LC XK 10)
B3 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Giao dịch từ B14 B15
B4 - Chuyển hồ sơ về ĐV
- Yêu cầu xác nhận Thư thông báo - Phản diện cho NH (ký duyệt bởi TGD)
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT NNHĐB)
B5 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)
- Giao dịch thu phí
B6 - Duyệt thu phí
- Giao dịch thu phí
B7 - In và trình ký Thư Thông báo
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT NNHĐB)
B8 - Ký Thư Thông báo
- Chứng từ B20
B9 - Thông báo cho KH
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận (ký bởi TDV)
B10 - In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B11 - Lưu hồ sơ: NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TT QT
---
I. QUY ĐỊNH CHUNG
I. QUY ĐỊNH CHUNG
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
1. Điều kiện xác nhận LC
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
1.1. Đối với LC xuất khẩu
-
LCXK do Sacombank thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng;
-
LCXK không thể hiện bất kỳ chi tiết nào vi phạm qui định PCRT của Sacombank;
-
Các điều khoản và điều kiện của LC phải đầy đủ, rõ ràng, không gây rủi ro cho Sacombank và quy định các nội dung sau:
<!-- -->
-
Sacombank là NHXN;
-
Sacombank là NH thương lượng/chiết khấu (LC thể hiện "Available with Sacombank");
-
Nơi hết hiệu lực tại Sacombank/Việt Nam;
-
Điều khoản thanh toán: (i) Cho phép đòi tiền bằng điện; hoặc (ii) Cho phép đòi tiền NH hoàn trả theo cam kết hoàn trả; hoặc (iii) Uỷ quyền Sacombank ghi nợ TK của NHPH mở tại Sacombank.
-
Đối tượng chịu phí xác nhận LC.
1.2. Đối với NHPH
-
NHPH được Sacombank cấp hạn mức xác nhận LC;
-
NHPH trả phí xác nhận nếu LC không quy định phí này do người thụ hưởng chịu;
-
Khi được Sacombank yêu cầu, NHPH chấp nhận sửa đổi LC đáp ứng điều kiện để Sacombank xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
1.3. Đối với người thụ hưởng
-
Có TKTT tại Sacombank;
-
Có văn bản yêu cầu Sacombank xác nhận LC;
-
Có văn bản chấp nhận phí xác nhận LC nếu LC quy định phí này do người thụ hưởng chịu.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
2. Thời hạn xác nhận LC
- Thời hạn hiệu lực của LC + 15 ngày.
3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC
Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:
-
BCT xuất trình hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản LC, UCP được tham chiếu; và
-
NHPH từ chối thanh toán, ngoại trừ NHPH bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc các quy định liên quan PCRT quốc tế.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:
-
NHPH đã thanh toán;
-
LC hết hiệu lực;
-
NHPH sửa đổi LC với nội dung không phù hợp các điều kiện đã xác nhận theo qui định của Sacombank (*);
-
BCT xuất trình có BHL, tính từ lần xuất trình có BHL đầu tiên (nếu LC có nhiều BCT xuất trình khác nhau)(*);
-
NHPH từ chối thanh toán vì bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc bị chi phối bởi qui định liên quan đến PCRT quốc tế (*).
Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.
5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
TT.NVNHBB thực hiện
-
Lập Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK.11) gửi về ĐV để thông báo KH;
-
Soạn điện hoặc bổ sung nội dung Thư đòi tiền (nếu KH tiếp tục yêu cầu Sacombank xử lý BCT LCXK) gửi NHPH thông báo việc chấm dứt nghĩa vụ xác nhận, nêu rõ lý do ngừng xác nhận;
-
Thông báo P.ĐCTC giải tỏa hạn mức xác nhận tại Sacombank;
-
Xuất ngoại bảng trên T24.
5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ
TT.NVNHBB:
- Gửi BCT đòi tiền NHNNg và lưu ý KH trách nhiệm của Sacombank chỉ thanh toán theo nội dung Thông báo xác nhận tín dụng thư mà Sacombank đã gửi cho KH;
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
-
ĐV hạch toán báo có cho KH theo quy định hiện hành;
-
TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC tìm hiểu lý do từ chối, soạn điện/thư/trao đổi trực tiếp phản đối việc NHPH từ chối thanh toán không phù hợp thông lệ, tập quán quốc tế và yêu cầu thanh toán;
-
Trường hợp NHPH có Văn phòng đại diện (VPĐD) tại Việt Nam hoặc Sacombank có VPĐD tại quốc gia nơi NHPH trú đóng, TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC gửi thư/trao đổi trực tiếp đến các VPĐD để phối hợp làm việc với NHPH đôn đốc trả tiền;
-
Trường hợp NHPH tiếp tục từ chối thanh toán, ĐV phối hợp với TT.NVNHBB, P.ĐCTC tóm tắt sự việc báo cáo Ban Tổng giám đốc để có chỉ đạo xử lý kịp thời.
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC | 15' | → B2 |
| B2 | DV | TĐ/ĐV | Ký đề xuất | 5' | → B3 |
| B3 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB qua Omni | 5' | → B4 |
| B4 | TT.NN/HĐBB | CV | Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC | 20' | → B5 |
| B5 | TT.NN/HĐBB | CKS | Ký đề xuất | 5' | → B6 |
| B6 | TT.NN/HĐBB | CV | Chuyển hồ sơ về P. DCTC | 5' | → B7 |
| B7 | P. DCTC | CV.DCTC | Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC | 15' | → B8 |
| B8 | P. DCTC | T.P. DCTC | Ký đề xuất | 5' | → B9 |
| B9 | P. DCTC | CV.DCTC | Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB | 5' | → B10 |
| B10 | TT.NN/HĐBB | CV | Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC | 5' | → B11 |
| B11 | TT.NN/HĐBB | TGD | Ký đề xuất | 1 ngày | → B12 |
| B12 | TT.NN/HĐBB | CV | Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC | 5' | → B13 |
| B13 | TT.NN/HĐBB/P. DCTC | CV.DCTC/T.P. DCTC | Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà | 10' | → B1 |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC
- LC, tư định thức làm các Thư thông báo
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng (B1-TTQT, LC XK.09)
- (i) Dấu xác nhận/Phương án
- (ii) Nội dung yêu cầu chỉnh sửa hồ sơ LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B2 - Ký đề xuất
- Chứng từ B1
B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB qua Omni
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phản ánh của ĐV
- Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC
- Chứng từ B3
- LC, tư định thức thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của TT.NN/HĐBB)
B5 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC
- LC, tư định thức thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phản ánh của ĐV
- Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV và TT.NN/HĐBB)
B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của P. DCTC)
B8 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB
- LC, tư định thức thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phản ánh của ĐV
- Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV, TT.NN/HĐBB & P. DCTC)
B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC
- Chứng từ B9
B11 - Ký đề xuất
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (ký duyệt bởi TGĐ)
B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC
- Chứng từ B11
- Bộ Tư cách xác nhận LC + duyệt sáng 815
B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà
- Chứng từ B11
---
\
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B14 | TT.TTT.NHBB | CV | Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH | 10' | → B15 |
| B15 | TT.TTT.NHBB | CV | Lập Thư thông báo | 5' | → B16 |
| B16 | TT.TTT.NHBB | GD | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 10' | → B17 |
| B17 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về ĐV | 5' | → B18 |
| B18 | DV | CV | Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) | 5' | → B19 |
| B19 | DV | CKS | Duyệt thu phí | 3' | → B20 |
| B20 | DV | CV | In và trình ký Thư Thông báo | 3' | → B21 |
| B21 | DV | TBV | Ký Thư Thông báo | 2' | → B22 |
| B22 | DV | CV | Thông báo cho KH | 5' | → B23 |
| B23 | TT.TTT.NHBB | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT | Cuối ngày | → B24 |
| B24 | TT.TTT.NHBB | CV | Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B14 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH
- Giao dịch xác nhận LC trên T24
- Điện thông báo xác nhận LC gửi đến NHPH
B15 - Lập Thư thông báo
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư tín dụng (BM.TTQT. LC XK 10)
B16 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Giao dịch từ B14 B15
B17 - Chuyển hồ sơ về ĐV
- Yêu cầu xác nhận Thư thông báo - Phản ánh cho NH (ký duyệt bởi TGD)
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT NHNNHBB)
B18 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)
- Giao dịch thu phí
B19 - Duyệt thu phí
- Giao dịch thu phí
B20 - In và trình ký Thư Thông báo
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT NHNNHBB)
B21 - Ký Thư Thông báo
- Chứng từ B20
B22 - Thông báo cho KH
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư thông báo (ký bởi TBV)
B23 - In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B24 - Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---