# II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

# QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị     | Trách nhiệm | Hoạt động                                           | Thời gian       | Luồng tiếp theo            |
|------|------------|-------------|-----------------------------------------------------|-----------------|----------------------------|
| B1   | DV         | CV          | Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC | 15'             | → B2                       |
| B2   | DV         | TĐ/ĐV       | Ký đề xuất                                          | 5'              | → B3                       |
| B3   | DV         | CV          | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni                  | 5'              | → B4                       |
| B4   | TT.NVNHBB  | CV          | Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC             | 20'             | → B5                       |
| B5   | TT.NVNHBB  | CKS         | Ký đề xuất                                          | 5'              | → B6                       |
| B6   | TT.NVNHBB  | CV          | Chuyển hồ sơ về P. DCTC                             | 5'              | → B7                       |
| B7   | P. DCTC    | CV.DCTC     | Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC | 15'             | → B8                       |
| B8   | P. DCTC    | T.P. DCTC   | Ký đề xuất                                          | 5'              | → B9                       |
| B9   | P. DCTC    | CV.DCTC     | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB                           | 5'              | → B10                      |
| B10  | TT.NVNHBB  | CV          | Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC                     | 5'              | → B11                      |
| B11  | TT.NVNHBB  | TGD         | Ký đề xuất                                          | 1 ngày          | → B12                      |
| B12  | TT.NVNHBB  | CV          | Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC                 | 5'              | → B13                      |
| B13  | TT.NVNHBB / P. DCTC | CV.DCTC / T.P. DCTC | Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà | 10'             |                            |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC

- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng (B1-TTQT, LC XK.09)
- (i) Đầu tư và phát triển
- (ii) Nội dung yêu cầu chỉnh sửa hồ sơ LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)

---

### B2 - Ký đề xuất

- Chứng từ B1

---

### B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni

- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- + Phản yêu cầu của KH
- + Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)

---

### B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC

- Chứng từ B3
- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của TT.NVNHBB)

---

### B5 - Ký đề xuất

- Chứng từ B7

---

### B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC

- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- + Phản yêu cầu của KH
- + Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV và TT.NVNHBB)

---

### B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC

- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của P. DCTC)

---

### B8 - Ký đề xuất

- Chứng từ B7

---

### B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB

- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- + Phản yêu cầu của KH
- + Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV, TT.NVNHBB & P. DCTC)

---

### B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC

- Chứng từ B9

---

### B11 - Ký đề xuất

- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (ký duyệt bởi TGĐ)

---

### B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC

- Chứng từ B11
- Bộ Tư cách xác nhận LC + duyệt sang B15

---

### B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà

- Chứng từ B11

---
```

---
\
> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown