TestInteral


PHỤ LỤC 1.2 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

PHỤ LỤC 1.2 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM

I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM

Stt Phạm vi kiểm tra Trách nhiệm > ĐV Trách nhiệm > TT.NVNHGD Ghi chú
Thông tin chung Thông tin chung Thông tin chung Thông tin chung Thông tin chung
1 Kiểm tra thông tin về PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x Khoản 3 Mục IV Quy định chung của Quy trình này.
2 Xác định tư cách cư trú của KH x x (**) Mục I của Phụ lục 1.
3 Hồ sơ, chứng từ khách hàng cung cấp:
3 Thể thức chứng từ x Khoản 4 Mục IV Quy định chung của Quy trình này.
3 Ngôn ngữ của chứng từ x (*) x (**) Khoản 5 Mục IV Quy định chung của Quy trình này.
3 Đủ loại chứng từ theo mục đích chuyển tiền x x (**) Phụ lục 1.1.
3 Tính hợp lý của các chứng từ x (*) x (**) • Khoản 6 Mục II của Phụ lục này
• Điểm 1.4 Khoản 1 Mục IV Quy định chung của Quy trình này.
4 Tài khoản sử dụng x x (**) Khoản 5 Mục II của Phụ lục này.
5 Yêu cầu đặc biệt khi chuyển tiền liên quan vay, trả nợ nước ngoài và đầu tư x (*) x (**) Khoản 7 Mục II của Phụ lục này.
Đối với KH cá nhân Đối với KH cá nhân Đối với KH cá nhân Đối với KH cá nhân Đối với KH cá nhân
6 Hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài của cá nhân x Điểm 3.1 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này.
7 Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài x x (**) Điểm 4.1 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này.
Đối với KH tổ chức Đối với KH tổ chức Đối với KH tổ chức Đối với KH tổ chức Đối với KH tổ chức
6 Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới x Khoản 1 Mục II của Phụ lục này.
7 Điều kiện thanh toán, chuyển tiền trả trước ra nước ngoài đối với KH tổ chức x Khoản 2 Mục II của Phụ lục này.
8 Hạn mức cấp cho KH thực hiện TT trả trước và TT thanh toán tiền mua hàng có liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới x Tiết 3.2.1 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này.
9 Số dư khả dụng của TKHQ đối với hồ sơ chuyển tiền hàng hóa trả sau x Tiết 3.2.2 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này.
10 Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài x x (**) Điểm 4.2 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này.
11 Hồ sơ gia hạn TT trả trước x (*) x (**) Phụ lục 1.4.
12 Hồ sơ bổ sung TT trả trước x (*) x (**) Phụ lục 1.4.

(*) Áp dụng với ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ theo Phụ lục này hoặc theo Thông báo của Ban Tổng giám đốc trong từng thời kỳ.

Tại Phụ lục này

[Ghi chú]{.underline}: ĐV phải lập PHIẾU KIỂM TRA (theo hướng dẫn của TT.NVNHGD), ký xác nhận "Hồ sơ hợp lệ theo quy định" bao gồm chữ ký của người lập và người kiểm soát. Hồ sơ chuyển về TT.NVNHGD phải bao gồm PHIẾU KIỂM TRA.

(**) TT.NVNHGD không kiểm tra nếu ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ.

PHỤ LỤC 1.2 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA > 1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào.

1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào a.

Mua hàng có liên quan đến hoạt động ngoại thương qua biên giới Trung Quốc/Campuchia/Lào được hiểu là bao gồm

  1. a. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Nhập khẩu, trong đó Người bán hàng hóa là thương nhân của nước có chung biên giới, cư dân biên giới;
  2. b. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Nhập khẩu, trong đó Người bán hàng hóa là thương nhân của các quốc gia khác nước chung biên giới;
  3. c. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Tạm nhập -- Tái xuất/Chuyển khẩu (ngoại trừ hình thức quá cảnh);
  4. d. Tạm nhập hàng/Hàng gửi vào kho ngoại quan, sau đó xuất bán qua biên giới.
Điều kiện

Tiêu chí

Điều kiện xem xét

Khách hàng

• KH đã được ĐV đánh giá và tìm hiểu các thông tin liên quan đến KH, chỉ cung cấp dịch vụ sau khi hiểu rõ hoạt động kinh doanh, bản chất giao dịch, quy mô kinh doanh phù hợp doanh số chuyển tiền ra nước ngoài của KH.

• KH KHÔNG thuộc nhóm KH có liên quan (cùng chủ sở hữu, cùng người đại diện theo pháp luật, cùng người đại diện giao dịch) đang quá hạn bổ sung chứng từ/bị đình chỉ TT trả trước tại Sacombank.

• KH KHÔNG thuộc danh sách CQNN gửi đến Ngân hàng yêu cầu ngăn chặn giao dịch tài khoản, yêu cầu ngưng/tạm dừng/phong tỏa hoặc các cụm từ có ý nghĩa tương tự (đối với bất kỳ tài khoản nào hoặc đối với chính KH); hoặc danh sách KH bị đình chỉ TT trả trước được cập nhật trên Chương trình quản lý hồ sơ TT và đặt nguồn thanh toán.

• Trường hợp KH thuộc danh sách CQNN gửi Ngân hàng yêu cầu cung cấp thông tin hỗ trợ điều tra xác minh với dấu hiệu vận chuyển trái phép tiền qua biên giới, buôn lậu, rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt hoặc các thông tin bất lợi khác về KH nhưng không có nội dung trên (sau đây gọi tắt là danh sách CQNN yêu cầu cung cấp thông tin) thì KH phải được GĐCN/người được phân quyền quyết định tiếp tục giao dịch theo quy định hiện hành trong từng thời kỳ.

• Các điều kiện khác liên quan giao dịch thanh toán thương mại biên giới được Tổng giám đốc ban hành trong thời kỳ.

Hàng hóa

• Không thuộc hàng cấm NK hoặc tạm ngừng NK.

• Phải có Giấy phép NK/Hạn ngạch NK đối với mặt hàng NK theo giấy phép/hạn ngạch.

• Giá NK không quá cao/quá thấp so với giá thị trường

Mục đích giao dịch

• Mục đích thanh toán phù hợp với loại hình doanh nghiệp/ngành nghề kinh doanh/phạm vi hoạt động/nhu cầu hợp pháp của DN

Bên thụ hưởng (nhận tiền)

• Là Bên bán trên HĐ mua bán hàng hóa/Bên thứ 3 theo quy định tại điểm 4.2 khoản 4 mục II của Phụ lục này.

PHỤ LỤC 1.1 FINAL-CHỨNG TỪ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 NGÀY 21.11.2024

PHỤ LỤC 1.1 FINAL-CHỨNG TỪ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 NGÀY 21.11.2024

I. KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC > 1. Chuyển tiền liên quan xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

Dưới đây là bản chỉnh sửa lại nội dung của bạn theo phong cách Markdown hiện đại, sinh động và chuyên nghiệp, có phân cấp rõ ràng, bố cục dễ nhìn, dùng biểu tượng để hỗ trợ nhận diện nhanh — phù hợp cho cả hướng dẫn nội bộ và tài liệu nghiệp vụ ngân hàng:


💰 1. Chuyển tiền liên quan xuất khẩu / nhập khẩu hàng hóa


🛬 Hàng hóa nhập khẩu vào Việt Namtạm nhập tái xuất

📄 Danh mục chứng từ yêu cầu

🧾 STT 📌 Chứng từ yêu cầu
1 Hợp đồng mua hàng với nước ngoài.
2 Hợp đồng ủy thác nhập khẩu (nếu là nhập khẩu ủy thác).
3 Hóa đơn / Giấy báo nợ.
4 Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn kỳ gần nhất (có xác nhận của KH) – chỉ áp dụng nếu thanh toán khoản vay nước ngoài ngắn hạn.
5 Chứng từ chứng minh Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ bảo đảm (chuyển tiền hoặc tài liệu tương đương).
👉 KH cam kết bằng văn bản (hoặc trên LCT) nếu không phát sinh nghĩa vụ bảo đảm.
6 Hồ sơ chứng minh loại hình nhập khẩu hàng hóa (theo tiết 1.1.2).

⚠️ Lưu ý: • Trường hợp TT trả trước, các chứng từ (3), (6) có thể bổ sung sau (ngoại trừ hợp đồng bán hàng với nước ngoài/DNCX). • KH là hộ kinh doanh không cần cung cấp chứng từ (4).


🧾 Chứng từ chứng minh loại hình nhập khẩu hàng hóa

🏷️ Loại hình 👤 Bên thực hiện 📂 Chứng từ yêu cầu
NK vào VN KH đứng tên nhập khẩu vào Việt Nam • Tờ khai hải quan nhập khẩu (TKHQ NK).
NK vào VN KH bán hàng cho bên thứ 3 trong nước (bên thứ 3 làm thủ tục NK)
(không áp dụng cho DN FDI)
• TKHQ NK thể hiện bên NK là bên thứ 3.
• Hợp đồng bán hàng.
• Hóa đơn VAT hoặc Báo có trong nước.
📌 Nếu bán hàng cho DNCX:
• Hóa đơn VAT/Hóa đơn bán hàng + Báo có nội địa.
• Thêm Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư để chứng minh người mua là DNCX.
📦 Nếu tạm nhập kho ngoại quan trước khi bán nội địa → thêm TKHQ NK kho ngoại quan, chấp nhận TKHQ NK thể hiện người xuất khẩu là KH.
Tạm nhập - tái xuất (TN-TX)
(không áp dụng cho DN FDI)
KH tạm nhập và tái xuất hàng hóa • TKHQ NK loại hình tạm nhập.
• TKHQ XK loại hình tái xuất.
• Hợp đồng bán hàng với nước ngoài / DNCX.
Chứng từ báo có nước ngoài / DNCX. Nếu xuất bán qua biên giới: báo có phải về Sacombank.
Giấy chứng nhận đầu tư / Giấy phép đầu tư nếu người mua là DNCX.

🚢 Hàng hóa mua bán theo hình thức chuyển khẩu

📋 Danh mục chứng từ yêu cầu

🧾 STT 📌 Chứng từ yêu cầu
1 Hợp đồng mua hàng với nước ngoài.
2 Hóa đơn / Giấy báo nợ.
3 Hợp đồng bán hàng với nước ngoài (nội dung phù hợp với hợp đồng mua hàng).
4 Chứng từ báo có nước ngoài về tài khoản KH tại Sacombank.
5 Chứng từ chứng minh loại hình chuyển khẩu (theo tiết 1.2.2).

⚠️ Lưu ý: • Không áp dụng cho DN có vốn đầu tư nước ngoài (FDI). • Không áp dụng nếu KH ký hợp đồng mua và bán với đối tác cùng quốc gia. • Với TT trả trước, chứng từ (2), (4), (5) có thể bổ sung sau.


🌍 Chứng từ chứng minh loại hình chuyển khẩu

🌐 Loại hình 📂 Chứng từ yêu cầu
Chuyển thẳng từ nước xuất khẩu → nước nhập khẩu (không qua cửa khẩu Việt Nam) • Chứng từ vận tải (bản chính / sao / Non-negotiable / Surrender Bill / Telex release Bill ...)
Hàng hóa qua cửa khẩu Việt Namkho ngoại quanxuất ra nước ngoài • Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan hoặc tờ khai NK kho ngoại quan kèm tờ khai vận chuyển.
Hàng hóa qua cửa khẩu Việt Nam (không gửi kho ngoại quan) • Bản sao Tờ khai vận chuyển hàng quá cảnh hoặc Văn bản đề nghị chuyển khẩu có xác nhận Hải quan.
• Chứng từ vận tải (bản chính / sao / Non-negotiable / Surrender Bill / Telex release Bill ...).

Tóm tắt nhanh:


Bạn có muốn tôi:

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

Last synced: 2025-11-26T02:18:14.169009

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng → B2
B2 CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5
B3 CV CKS TDV Điều chỉnh thực hiện → B4
B4 CTQ Phê duyệt 1 ngày → B5
B5 CV Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ) → B6
B6 CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TĐV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV Đặt nguồn thanh toán 30' → B10
B10 CV Chuyển hồ sơ về TT, NH, NGD → B11
B11 CV Kiểm tra hồ sơ → B12
B12 CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS Kiểm tra và duyệt → B14
B14 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK Cuối ngày → B15
B15 CV CKS Luân chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Điều chỉnh thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT, NH, NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Luân chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước



---

---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng → B2
B2 CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5
B3 CV CKS TDV Điều chỉnh thực hiện → B4
B4 CTQ Phê duyệt → B5
B5 CV Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO) → B6
B6 CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TĐV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV Đặt nguồn thanh toán → B10
B10 CV Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD → B11
B11 CV Kiểm tra hồ sơ → B12
B12 CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS Kiểm tra và duyệt → B14
B14 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK → B15
B15 CV CKS Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Điều chỉnh thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước



---


Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).

***[Ghi chú:]{.underline}***

-   Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.

-   Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:

```{=html}
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->

[DIAGRAM DESCRIPTION]

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CN/NND)

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV/CKS/TDV Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ 40' (B1+B2) (1)→B2 / (2)→B5
B2 CV Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ → B3
B3 TDV Kiểm tra và duyệt 20' → B4
B4 CV Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/HO; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/NG 10' → B5
B5 CV Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với DV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT ra trước trên QLHTS TAD&NT 1 ngày → B6
B6 CKS Kiểm tra và duyệt 5' → B7
B7 CV Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/NG 5' → B8
B8 CV Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/GBG và trả phí cho NHNN/GBG (nếu có); Lập lệnh thanh toán 10' → B9
B9 TDV Kiểm tra và duyệt 10' → B10
B10 CV Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay) 10' → B11
B11 CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B12
B12 CV/CKS CV nhập thông tin vào điện (nước*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/T sau trước) Cuối ngày Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ


B2 - Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ


B3 - Kiểm tra và duyệt


B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/HO; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/NG


B5 - Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với DV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT ra trước trên QLHTS TAD&NT


B6 - Kiểm tra và duyệt


B7 - Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/NG


B8 - Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/GBG và trả phí cho NHNN/GBG (nếu có); Lập lệnh thanh toán


B9 - Kiểm tra và duyệt


B10 - Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay)


B11 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B12 - CV nhập thông tin vào điện (nước*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/T sau trước)



---


2.  
3.  
4.  
5.  
6.  
7.  
8.  
9.  
10. 
11. 
12. 
13. 
14. 
15. 
16. 
17. 
18. 
19. 
20. 
21. 
22. 
23. 
24. 
25. 
26. 
27. 
28. 

|  |  |
| --- | --- |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • <br>• |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • |
| • | • |

48. 
49. 
50. 
51. 
52. 
53. 
54. 
55. 

|  |  |  |
| --- | --- | --- |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • |
| • | • | • |

85. []{#_Toc177249690 .anchor} []{#_Toc177249691 .anchor} []{#_Toc177249692 .anchor} []{#_Toc177249694 .anchor} []{#_Toc177249695 .anchor} []{#_Toc177249704 .anchor}
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

{#section .TOC-Heading} > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng → B2
B2 CV CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5
B3 CV CKS TDV CV CKS TDV Điều chỉnh thực hiện → B4
B4 CTQ CTQ Phê duyệt 1 ngày → B5
B5 CV CV Nhập quản lý THQQ (nếu có sơ đồ THQQ) → B6
B6 CV CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TĐV TĐV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV CV Đặt nguồn thanh toán → B10
B10 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD → B11
B11 CV CV Kiểm tra hồ sơ → B12
B12 CV CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS CKS Kiểm tra và duyệt → B14
B14 CV CKS CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK Cuối ngày → B15
B15 CV CKS CV CKS Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TTR nếu có

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Điều chỉnh thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý THQQ (nếu có sơ đồ THQQ)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TTR nếu có



---

---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

{#section .TOC-Heading} > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng → B2
B2 CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5
B3 CV CKS TDV Điều chỉnh thực hiện → B4
B4 CTQ Phê duyệt → B5
B5 CV Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO) → B6
B6 CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 T/DV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV Đặt nguồn thanh toán → B10
B10 CV Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD → B11
B11 CV Kiểm tra hồ sơ → B12
B12 CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS Kiểm tra và duyệt → B14
B14 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK → B15
B15 CV CKS Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Điều chỉnh thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước



---


Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).

***[Ghi chú:]{.underline}***

-   Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.

-   Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:

```{=html}
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->

[DIAGRAM DESCRIPTION]

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

{#section .TOC-Heading} > VN-TQ

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CN/NNĐ)

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV/CKS/TDV Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ 40' (B1+B2) (1) Hồ sơ đủ → B2 / (2) Hồ sơ chưa đủ → B5
B2 CV Nhập/quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ → B3
B3 TDV Kiểm tra và duyệt → B4
B4 CV Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG → B5
B5 CV Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHTS TAD&NT 1 ngày → B6
B6 CKS Kiểm tra và duyệt → B7
B7 CV Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG → B8
B8 CV Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/ĐG và trả phí cho NHNN/ĐG CNB/ĐG (nếu có); Lập lệnh thanh toán 5' → B9
B9 TDV Kiểm tra và duyệt → B10
B10 CV Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay) → B11
B11 CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B12
B12 CV/CKS CV nhập thông tin vào điện excel(*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ Tái tục) Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ

B2 - Nhập/quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ

B3 - Kiểm tra và duyệt

B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG

B5 - Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHTS TAD&NT

B6 - Kiểm tra và duyệt

B7 - Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG

B8 - Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/ĐG và trả phí cho NHNN/ĐG CNB/ĐG (nếu có); Lập lệnh thanh toán

B9 - Kiểm tra và duyệt

B10 - Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay)

B11 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT

B12 - CV nhập thông tin vào điện excel(*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ Tái tục)



---


2.  
3.  
4.  
5.  
6.  
7.  
8.  
9.  
10. 
11. 
12. 
13. 
14. 
15. 
16. 
17. 
18. 
19. 
20. 
21. 
22. 
23. 
24. 
25. 
26. 
27. 
28. 

|  |  |
| --- | --- |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • <br>• |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • |
| • | • |

48. 
49. 
50. 
51. 
52. 
53. 
54. 
55. 

|  |  |  |
| --- | --- | --- |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • |
| • | • | • |

85.
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

{#section .TOC-Heading} > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng 1 ngày → B2
B2 CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ đúng quy định → B5
B3 CV CKS TDV Điều chỉnh thực hiện → B4
B4 CTQ Phê duyệt 1 ngày → B5
B5 CV Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ) → B6
B6 CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 T/DV Kiểm tra và duyệt 30' → B9
B9 CV Đề nghị nguồn thanh toán → B10
B10 CV Chuyển hồ sơ về TT, NH/NGD → B11
B11 CV Kiểm tra hồ sơ 1 ngày → B12
B12 CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS Kiểm tra và duyệt 15' → B14
B14 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK Cuối ngày → B15
B15 CV CKS Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Điều chỉnh thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đề nghị nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT, NH/NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước



---

---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

{#section .TOC-Heading} > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng → B2
B2 CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5
B3 CV CKS TDV Điều chỉnh thực hiện → B4
B4 CTQ Phê duyệt → B5
B5 CV Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO) → B6
B6 CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TĐV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV Đặt nguồn thanh toán → B10
B10 CV Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD → B11
B11 CV Kiểm tra hồ sơ → B12
B12 CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS Kiểm tra và duyệt → B14
B14 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK → B15
B15 CV CKS Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Điều chỉnh thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước



---


Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).

***[Ghi chú:]{.underline}***

-   Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.

-   Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:

```{=html}
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->
<!-- -->

[DIAGRAM DESCRIPTION]

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

{#section .TOC-Heading} > VN-TQ

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CN/NND)

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV, CKS, TDV Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ 40' (B1+B2) (1) → B2 / (2) → B5
B2 CV Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ & nộp hồ sơ → B3
B3 TDV Kiểm tra và duyệt → B4
B4 CV Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG → B5
B5 CV Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHT, TAD&NT 1 ngày → B6
B6 CKS Kiểm tra và duyệt → B7
B7 CV Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG → B8
B8 CV Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bút toán ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn tới NHNN/ĐG BG và trả phí cho NHNN/ĐG BG (nếu có); Lập lệnh thanh toán 5' → B9
B9 TDV Kiểm tra và duyệt → B10
B10 CV Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay) → B11
B11 CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B12
B12 CV, CKS CV nhập thông tin vào (nếu có); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ T sau trước)

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ


B2 - Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ & nộp hồ sơ


B3 - Kiểm tra và duyệt


B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG


B5 - Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHT, TAD&NT


B6 - Kiểm tra và duyệt


B7 - Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG


B8 - Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bút toán ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn tới NHNN/ĐG BG và trả phí cho NHNN/ĐG BG (nếu có); Lập lệnh thanh toán


B9 - Kiểm tra và duyệt


B10 - Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay)


B11 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B12 - CV nhập thông tin vào (nếu có); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ T sau trước)



---


2.  
3.  
4.  
5.  
6.  
7.  
8.  
9.  
10. 
11. 
12. 
13. 
14. 
15. 
16. 
17. 
18. 
19. 
20. 
21. 
22. 
23. 
24. 
25. 
26. 
27. 
28. 

|  |  |
| --- | --- |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • <br>• |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • |
| • | • |

48. 
49. 
50. 
51. 
52. 
53. 
54. 
55. 

|  |  |  |
| --- | --- | --- |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • |
| • | • | • |

85.

abc


abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG

I. QUY ĐỊNH CHUNG

<!-- -->
abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC

1. Điều kiện xác nhận LC

<!-- -->
abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.1. Đối với LC xuất khẩu

<!-- -->

1.2. Đối với NHPH

abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng

1.3. Đối với người thụ hưởng

abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC

2. Thời hạn xác nhận LC

3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC

Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:

abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:

Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.

5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận

<!-- -->
abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

TT.NVNHBB thực hiện

5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ

TT.NVNHBB:

abc

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

abc

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 DV CV Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC 15' → B2
B2 DV TĐ/ĐV Ký đề xuất 5' → B3
B3 DV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni 5' → B4
B4 TT.NVNHBB CV Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC 20' → B5
B5 TT.NVNHBB CKS Ký đề xuất 5' → B6
B6 TT.NVNHBB CV Chuyển hồ sơ về P. DCTC 5' → B7
B7 P. DCTC CV.DCTC Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC 15' → B8
B8 P. DCTC T.P. DCTC Ký đề xuất 5' → B9
B9 P. DCTC CV.DCTC Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB 5' → B10
B10 TT.NVNHBB CV Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC 5' → B11
B11 TT.NVNHBB TGD Ký đề xuất 1 ngày → B12
B12 TT.NVNHBB CV Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC 5' → B13
B13 TT.NVNHBB / P. DCTC CV.DCTC / T.P. DCTC Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà 10'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC


B2 - Ký đề xuất


B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni


B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC


B5 - Ký đề xuất


B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC


B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC


B8 - Ký đề xuất


B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB


B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC


B11 - Ký đề xuất


B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC


B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà



---
\
> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
abc

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B14 TT.TT.NNHĐB CV Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H 10' → B15
B15 TT.TT.NNHĐB CV Lập Thư thông báo 5' → B16
B16 TT.TT.NNHĐB GD Kiểm soát & duyệt giao dịch 10' → B17
B17 DV CV Chuyển hồ sơ về ĐV 5' → B18
B18 DV CV Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) 5' → B19
B19 DV CKS Duyệt thu phí 3' → B20
B20 DV CV In và trình ký Thư Thông báo 3' → B21
B21 DV TBV Ký Thư Thông báo 2' → B22
B22 TT.TT.NNHĐB CV Thông báo cho KH Cuối ngày → B23
B23 TT.TT.NNHĐB CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT 5' → B24
B24 TT.TT.NNHĐB CV Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H


B2 - Lập Thư thông báo


B3 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B4 - Chuyển hồ sơ về ĐV


B5 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)


B6 - Duyệt thu phí


B7 - In và trình ký Thư Thông báo


B8 - Ký Thư Thông báo


B9 - Thông báo cho KH


B10 - In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT


B11 - Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)



---

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

Last synced: 2025-11-26T02:57:07.161512

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG

I. QUY ĐỊNH CHUNG

<!-- -->
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC

1. Điều kiện xác nhận LC

<!-- -->
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.1. Đối với LC xuất khẩu

<!-- -->

1.2. Đối với NHPH

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng

1.3. Đối với người thụ hưởng

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC

2. Thời hạn xác nhận LC

3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC

Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:

Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.

5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận

<!-- -->
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

TT.NVNHBB thực hiện

5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ

TT.NVNHBB:

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 DV CV Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC 15' → B2
B2 DV TĐ/ĐV Ký đề xuất 5' → B3
B3 DV CV Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB qua Omni 5' → B4
B4 TT.NN/HĐBB CV Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC 20' → B5
B5 TT.NN/HĐBB CKS Ký đề xuất 5' → B6
B6 TT.NN/HĐBB CV Chuyển hồ sơ về P. DCTC 5' → B7
B7 P. DCTC CV.DCTC Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC 15' → B8
B8 P. DCTC T.P. DCTC Ký đề xuất 5' → B9
B9 P. DCTC CV.DCTC Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB 5' → B10
B10 TT.NN/HĐBB CV Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC 5' → B11
B11 TT.NN/HĐBB TGD Ký đề xuất 1 ngày → B12
B12 TT.NN/HĐBB CV Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC 5' → B13
B13 TT.NN/HĐBB/P.DCTC CV.DCTC, T.P. DCTC Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà 10' [Kết thúc]

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC


B2 - Ký đề xuất


B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB qua Omni


B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC


B5 - Ký đề xuất


B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC


B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC


B8 - Ký đề xuất


B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB


B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC


B11 - Ký đề xuất


B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC


B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà



---
\
> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B14 TT.TT.NHBB CV Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH 10' → B15
B15 TT.TT.NHBB CV Lập Thư thông báo 5' → B16
B16 GD TT.NHBB GD Kiểm soát & duyệt giao dịch 5' → B17
B17 CV CV Chuyển hồ sơ về ĐV 5' → B18
B18 CV CV Hoàn tất thủ tục xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) 5' → B19
B19 CKS CKS Duyệt thu phí 3' → B20
B20 CV CV In và trình ký Thư Thông báo 2' → B21
B21 ĐV TBV Ký Thư Thông báo 2' → B22
B22 CV CV Thông báo cho KH Cuối ngày → B23
B23 CV/CKS CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT 5' → B24
B24 TT.TT.NHBB CV Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH


B2 - Lập Thư thông báo


B3 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B4 - Chuyển hồ sơ về ĐV


B5 - Hoàn tất thủ tục xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)


B6 - Duyệt thu phí


B7 - In và trình ký Thư Thông báo


B8 - Ký Thư Thông báo


B9 - Thông báo cho KH


B10 - In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT


B11 - Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)



---