TestInteral
- PHỤ LỤC 1.2 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
- I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
- II. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA > 1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào.
- PHỤ LỤC 1.1 FINAL-CHỨNG TỪ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 NGÀY 21.11.2024
- PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
- {#section .TOC-Heading} > Standard
- {#section .TOC-Heading} > Standard
- {#section .TOC-Heading} > VN-TQ
- {#section .TOC-Heading} > Standard
- {#section .TOC-Heading} > Standard
- {#section .TOC-Heading} > VN-TQ
- abc
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
PHỤ LỤC 1.2 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
| Stt | Phạm vi kiểm tra | Trách nhiệm > ĐV | Trách nhiệm > TT.NVNHGD | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung |
| 1 | Kiểm tra thông tin về PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x | Khoản 3 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. | |
| 2 | Xác định tư cách cư trú của KH | x | x (**) | Mục I của Phụ lục 1. |
| 3 | Hồ sơ, chứng từ khách hàng cung cấp: | |||
| 3 | Thể thức chứng từ | x | Khoản 4 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. | |
| 3 | Ngôn ngữ của chứng từ | x (*) | x (**) | Khoản 5 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. |
| 3 | Đủ loại chứng từ theo mục đích chuyển tiền | x | x (**) | Phụ lục 1.1. |
| 3 | Tính hợp lý của các chứng từ | x (*) | x (**) | • Khoản 6 Mục II của Phụ lục này • Điểm 1.4 Khoản 1 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. |
| 4 | Tài khoản sử dụng | x | x (**) | Khoản 5 Mục II của Phụ lục này. |
| 5 | Yêu cầu đặc biệt khi chuyển tiền liên quan vay, trả nợ nước ngoài và đầu tư | x (*) | x (**) | Khoản 7 Mục II của Phụ lục này. |
| Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân |
| 6 | Hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài của cá nhân | x | Điểm 3.1 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 7 | Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài | x | x (**) | Điểm 4.1 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này. |
| Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức |
| 6 | Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới | x | Khoản 1 Mục II của Phụ lục này. | |
| 7 | Điều kiện thanh toán, chuyển tiền trả trước ra nước ngoài đối với KH tổ chức | x | Khoản 2 Mục II của Phụ lục này. | |
| 8 | Hạn mức cấp cho KH thực hiện TT trả trước và TT thanh toán tiền mua hàng có liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới | x | Tiết 3.2.1 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 9 | Số dư khả dụng của TKHQ đối với hồ sơ chuyển tiền hàng hóa trả sau | x | Tiết 3.2.2 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 10 | Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài | x | x (**) | Điểm 4.2 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này. |
| 11 | Hồ sơ gia hạn TT trả trước | x (*) | x (**) | Phụ lục 1.4. |
| 12 | Hồ sơ bổ sung TT trả trước | x (*) | x (**) | Phụ lục 1.4. |
(*) Áp dụng với ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ theo Phụ lục này hoặc theo Thông báo của Ban Tổng giám đốc trong từng thời kỳ.
Tại Phụ lục này
-
ĐV được phân quyền: là Tất cả các CN;
-
Phạm vi phân quyền: mục đích chuyển tiền du học, hàng hóa trả trước, hàng hóa trả sau nhập khẩu vào trong nước.
[Ghi chú]{.underline}: ĐV phải lập PHIẾU KIỂM TRA (theo hướng dẫn của TT.NVNHGD), ký xác nhận "Hồ sơ hợp lệ theo quy định" bao gồm chữ ký của người lập và người kiểm soát. Hồ sơ chuyển về TT.NVNHGD phải bao gồm PHIẾU KIỂM TRA.
(**) TT.NVNHGD không kiểm tra nếu ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ.
II. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA > 1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào.
1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào a.
Mua hàng có liên quan đến hoạt động ngoại thương qua biên giới Trung Quốc/Campuchia/Lào được hiểu là bao gồm
- a. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Nhập khẩu, trong đó Người bán hàng hóa là thương nhân của nước có chung biên giới, cư dân biên giới;
- b. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Nhập khẩu, trong đó Người bán hàng hóa là thương nhân của các quốc gia khác nước chung biên giới;
- c. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Tạm nhập -- Tái xuất/Chuyển khẩu (ngoại trừ hình thức quá cảnh);
- d. Tạm nhập hàng/Hàng gửi vào kho ngoại quan, sau đó xuất bán qua biên giới.
Điều kiện
Tiêu chí | Điều kiện xem xét |
|---|---|
Khách hàng | • KH đã được ĐV đánh giá và tìm hiểu các thông tin liên quan đến KH, chỉ cung cấp dịch vụ sau khi hiểu rõ hoạt động kinh doanh, bản chất giao dịch, quy mô kinh doanh phù hợp doanh số chuyển tiền ra nước ngoài của KH. • KH KHÔNG thuộc nhóm KH có liên quan (cùng chủ sở hữu, cùng người đại diện theo pháp luật, cùng người đại diện giao dịch) đang quá hạn bổ sung chứng từ/bị đình chỉ TT trả trước tại Sacombank. • KH KHÔNG thuộc danh sách CQNN gửi đến Ngân hàng yêu cầu ngăn chặn giao dịch tài khoản, yêu cầu ngưng/tạm dừng/phong tỏa hoặc các cụm từ có ý nghĩa tương tự (đối với bất kỳ tài khoản nào hoặc đối với chính KH); hoặc danh sách KH bị đình chỉ TT trả trước được cập nhật trên Chương trình quản lý hồ sơ TT và đặt nguồn thanh toán. • Trường hợp KH thuộc danh sách CQNN gửi Ngân hàng yêu cầu cung cấp thông tin hỗ trợ điều tra xác minh với dấu hiệu vận chuyển trái phép tiền qua biên giới, buôn lậu, rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt hoặc các thông tin bất lợi khác về KH nhưng không có nội dung trên (sau đây gọi tắt là danh sách CQNN yêu cầu cung cấp thông tin) thì KH phải được GĐCN/người được phân quyền quyết định tiếp tục giao dịch theo quy định hiện hành trong từng thời kỳ. • Các điều kiện khác liên quan giao dịch thanh toán thương mại biên giới được Tổng giám đốc ban hành trong thời kỳ. |
Hàng hóa | • Không thuộc hàng cấm NK hoặc tạm ngừng NK. • Phải có Giấy phép NK/Hạn ngạch NK đối với mặt hàng NK theo giấy phép/hạn ngạch. • Giá NK không quá cao/quá thấp so với giá thị trường |
Mục đích giao dịch | • Mục đích thanh toán phù hợp với loại hình doanh nghiệp/ngành nghề kinh doanh/phạm vi hoạt động/nhu cầu hợp pháp của DN |
Bên thụ hưởng (nhận tiền) | • Là Bên bán trên HĐ mua bán hàng hóa/Bên thứ 3 theo quy định tại điểm 4.2 khoản 4 mục II của Phụ lục này. |
PHỤ LỤC 1.1 FINAL-CHỨNG TỪ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 NGÀY 21.11.2024
I. KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC > 1. Chuyển tiền liên quan xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Dưới đây là bản chỉnh sửa lại nội dung của bạn theo phong cách Markdown hiện đại, sinh động và chuyên nghiệp, có phân cấp rõ ràng, bố cục dễ nhìn, dùng biểu tượng để hỗ trợ nhận diện nhanh — phù hợp cho cả hướng dẫn nội bộ và tài liệu nghiệp vụ ngân hàng:
💰 1. Chuyển tiền liên quan xuất khẩu / nhập khẩu hàng hóa
🛬 Hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam và tạm nhập tái xuất
📄 Danh mục chứng từ yêu cầu
| 🧾 STT | 📌 Chứng từ yêu cầu |
|---|---|
| 1 | Hợp đồng mua hàng với nước ngoài. |
| 2 | Hợp đồng ủy thác nhập khẩu (nếu là nhập khẩu ủy thác). |
| 3 | Hóa đơn / Giấy báo nợ. |
| 4 | Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn kỳ gần nhất (có xác nhận của KH) – chỉ áp dụng nếu thanh toán khoản vay nước ngoài ngắn hạn. |
| 5 | Chứng từ chứng minh Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ bảo đảm (chuyển tiền hoặc tài liệu tương đương). 👉 KH cam kết bằng văn bản (hoặc trên LCT) nếu không phát sinh nghĩa vụ bảo đảm. |
| 6 | Hồ sơ chứng minh loại hình nhập khẩu hàng hóa (theo tiết 1.1.2). |
⚠️ Lưu ý: • Trường hợp TT trả trước, các chứng từ (3), (6) có thể bổ sung sau (ngoại trừ hợp đồng bán hàng với nước ngoài/DNCX). • KH là hộ kinh doanh không cần cung cấp chứng từ (4).
🧾 Chứng từ chứng minh loại hình nhập khẩu hàng hóa
| 🏷️ Loại hình | 👤 Bên thực hiện | 📂 Chứng từ yêu cầu |
|---|---|---|
| NK vào VN | KH đứng tên nhập khẩu vào Việt Nam | • Tờ khai hải quan nhập khẩu (TKHQ NK). |
| NK vào VN | KH bán hàng cho bên thứ 3 trong nước (bên thứ 3 làm thủ tục NK) (không áp dụng cho DN FDI) |
• TKHQ NK thể hiện bên NK là bên thứ 3. • Hợp đồng bán hàng. • Hóa đơn VAT hoặc Báo có trong nước. 📌 Nếu bán hàng cho DNCX: • Hóa đơn VAT/Hóa đơn bán hàng + Báo có nội địa. • Thêm Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư để chứng minh người mua là DNCX. 📦 Nếu tạm nhập kho ngoại quan trước khi bán nội địa → thêm TKHQ NK kho ngoại quan, chấp nhận TKHQ NK thể hiện người xuất khẩu là KH. |
| Tạm nhập - tái xuất (TN-TX) (không áp dụng cho DN FDI) |
KH tạm nhập và tái xuất hàng hóa | • TKHQ NK loại hình tạm nhập. • TKHQ XK loại hình tái xuất. • Hợp đồng bán hàng với nước ngoài / DNCX. • Chứng từ báo có nước ngoài / DNCX. Nếu xuất bán qua biên giới: báo có phải về Sacombank. • Giấy chứng nhận đầu tư / Giấy phép đầu tư nếu người mua là DNCX. |
🚢 Hàng hóa mua bán theo hình thức chuyển khẩu
📋 Danh mục chứng từ yêu cầu
| 🧾 STT | 📌 Chứng từ yêu cầu |
|---|---|
| 1 | Hợp đồng mua hàng với nước ngoài. |
| 2 | Hóa đơn / Giấy báo nợ. |
| 3 | Hợp đồng bán hàng với nước ngoài (nội dung phù hợp với hợp đồng mua hàng). |
| 4 | Chứng từ báo có nước ngoài về tài khoản KH tại Sacombank. |
| 5 | Chứng từ chứng minh loại hình chuyển khẩu (theo tiết 1.2.2). |
⚠️ Lưu ý: • Không áp dụng cho DN có vốn đầu tư nước ngoài (FDI). • Không áp dụng nếu KH ký hợp đồng mua và bán với đối tác cùng quốc gia. • Với TT trả trước, chứng từ (2), (4), (5) có thể bổ sung sau.
🌍 Chứng từ chứng minh loại hình chuyển khẩu
| 🌐 Loại hình | 📂 Chứng từ yêu cầu |
|---|---|
| Chuyển thẳng từ nước xuất khẩu → nước nhập khẩu (không qua cửa khẩu Việt Nam) | • Chứng từ vận tải (bản chính / sao / Non-negotiable / Surrender Bill / Telex release Bill ...) |
| Hàng hóa qua cửa khẩu Việt Nam → kho ngoại quan → xuất ra nước ngoài | • Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan hoặc tờ khai NK kho ngoại quan kèm tờ khai vận chuyển. |
| Hàng hóa qua cửa khẩu Việt Nam (không gửi kho ngoại quan) | • Bản sao Tờ khai vận chuyển hàng quá cảnh hoặc Văn bản đề nghị chuyển khẩu có xác nhận Hải quan. • Chứng từ vận tải (bản chính / sao / Non-negotiable / Surrender Bill / Telex release Bill ...). |
✅ Tóm tắt nhanh:
- Các chứng từ có thể bổ sung sau với trường hợp thanh toán trước.
- DN có vốn đầu tư nước ngoài không thuộc phạm vi áp dụng của quy định này.
- Chứng từ vận tải và tờ khai hải quan là căn cứ xác thực quan trọng nhất để xác định loại hình giao dịch.
Bạn có muốn tôi:
- 🌈 thêm màu phân biệt nhóm chứng từ (Import / Transit / Export),
- 📎 chèn icon trực quan cho từng loại chứng từ,
- hoặc 📘 xuất ra file PDF định dạng chuyên nghiệp (chuẩn ngân hàng) để in / lưu nội bộ không?
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
Last synced: 2025-11-26T02:18:14.169009
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | → B2 | ||
| B2 | CV | Kiểm tra hồ sơ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5 | ||
| B3 | CV CKS TDV | Điều chỉnh thực hiện | → B4 | ||
| B4 | CTQ | Phê duyệt | 1 ngày | → B5 | |
| B5 | CV | Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ) | → B6 | ||
| B6 | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | → B7 | ||
| B7 | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | → B8 | ||
| B8 | TĐV | Kiểm tra và duyệt | → B9 | ||
| B9 | CV | Đặt nguồn thanh toán | 30' | → B10 | |
| B10 | CV | Chuyển hồ sơ về TT, NH, NGD | → B11 | ||
| B11 | CV | Kiểm tra hồ sơ | → B12 | ||
| B12 | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | → B13 | ||
| B13 | CKS | Kiểm tra và duyệt | → B14 | ||
| B14 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | Cuối ngày | → B15 | |
| B15 | CV CKS | Luân chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT): BM/01 TQT.01 Biên Chính
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế
- BM TQT. T.14 Biên chuyển - Chỉ xác nhận cho lần đầu giao dịch
- Chứng từ duyệt tiền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
- Kết quả tra cứu chứng từ THOQ (nếu có THOQ)
- Kết quả kiểm tra PEP và đối tượng tên hồ sơ
B3 - Điều chỉnh thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận điều chỉnh bảng ngoại tệ (Phiếu tiếp nhận) BM TQT.04
- hoặc (TĐV) thực hiện (nếu DV tiếp nhận là CN)
- Quy định về thẩm quyền xét duyệt hồ sơ tại Hội sở/Chi nhánh
- Quy định chung Quy trình TQT
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phê duyệt sau được duyệt
B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ)
- Bảng kê thanh toán THOQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM TQT 04)
- Quy trình Khách hàng doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Tài khoản phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình Khách hàng doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ ra giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT, NH, NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM TQT 04) đã ký bởi TĐV
- Lệnh chuyển tiền - Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu chứng từ THOQ & Bảng kê thanh toán THOQ (đối với hồ sơ có THOQ)
- Phiếu CK hoặc toán hạng mục đã được ký bởi TĐV sau khi duyệt giao dịch trên T24.05 từ Phiếu thanh toán tại tệp...(nếu thanh toán từ TK phải trả người bán)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trước và hoạt động giao thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ (*)
- Hướng dẫn sử dụng Omni EP S
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B1/B6
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin, điện, nội dung đến phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T24.4 - Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đông Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni EP S
- Khoản 3 mục II/PL phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
B15 - Luân chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni EP S
- Khoản 3 mục II/PL phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | → B2 | ||
| B2 | CV | Kiểm tra hồ sơ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5 | ||
| B3 | CV CKS TDV | Điều chỉnh thực hiện | → B4 | ||
| B4 | CTQ | Phê duyệt | → B5 | ||
| B5 | CV | Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO) | → B6 | ||
| B6 | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | → B7 | ||
| B7 | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | → B8 | ||
| B8 | TĐV | Kiểm tra và duyệt | → B9 | ||
| B9 | CV | Đặt nguồn thanh toán | → B10 | ||
| B10 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD | → B11 | ||
| B11 | CV | Kiểm tra hồ sơ | → B12 | ||
| B12 | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | → B13 | ||
| B13 | CKS | Kiểm tra và duyệt | → B14 | ||
| B14 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | → B15 | ||
| B15 | CV CKS | Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT): BM/TQT.TT.01 Biên Chính
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế
- BM/TQT.TT.04 Biên chỉnh - Chỉ xuất trình cho lần đầu giao dịch
- Chứng từ duyệt tiền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
- Kết quả tra cứu chứng từ THKO (hồ sơ có THKO)
- Kết quả kiểm tra P.P.T và đối tượng tiền hồ sơ
B3 - Điều chỉnh thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận/Điều chỉnh bảng ngoại tệ (Phiếu tiếp nhận) (BM/TQT.04)
- hoặc (TĐV) thực hiện (nếu DV tiếp nhận là CN)
- Quy định về thẩm quyền xét duyệt hồ sơ tại khoản 13 mục IV
- Quy định chung của Quy trình T.TQT.
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phê duyệt sau được duyệt
B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO)
- Bảng kê thanh toán THOQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TQT 04)
- Quy trình khoản doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Tài khoản phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình khoản doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ ra giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TQT 04) đã ký bởi TĐV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu chứng từ THKO & Bảng kê thanh toán THKO (đối với hồ sơ có THKO)
- Phiếu CK hoặc toán hạng mục đã được ký bởi TĐV sau khi duyệt giao dịch trên T24.05 từ phí thu phát sinh tại tệp...(nếu thanh toán từ TK phí trả trước)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ (*)
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P S
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B1/B6
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin, điện, nội dung đến phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T.24 - Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đồng Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch phát sinh tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình T.TQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P S
B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình T.TQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P S
- Khoản 3 mục II/PL phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.
- Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:
```{=html}
<!-- -->
-
B1: Yêu cầu chuyển tiền của KH trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Lệnh chuyển tiền bản chính (BM_TTQT.TT.01)/LCT Moneygram (BM-TTQT.CTNNMG.01 theo QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ).
-
B11: Trường hợp giao dịch trực tuyến:
<!-- -->
-
Sau khi hồ sơ đã được kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch chuyển tiền trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB.
-
Tài liệu: "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT"
<!-- -->
- B12: Trường hợp chuyển tiền qua MG:
<!-- -->
-
CV nhập thông tin giao dịch, hạch toán thu phí, hạch toán chuyển tiền trên T24 rare và giao dịch chuyển tiền đi trên Agent Portal, xuất hóa đơn và lưu Omni (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ phù hợp).
-
CKS kiểm tra lại thông tin CV nhập liệu trên Agent Portal, số tham chiếu MG và duyệt giao dịch trên T24 rare.
-
Tài liệu: Hướng dẫn sử dụng chương trình Agent Portal và QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ v/v ban hành Dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài qua Moneygram và hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.
<!-- -->
- Trường hợp Giao dịch không thành công: NHNNg hoàn trả tiền về do không đúng tên, số tài khoản, không phù hợp chính sách riêng của NHNNg, theo yêu cầu của người thụ hưởng...:
<!-- -->
- ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD thực hiện tại B15:
<!-- -->
-
Lưu điện hoàn tiền của NHNNg vào Omnidocs ứng với số ref của hồ sơ đã chuyển;
-
Cập nhật trạng thái hồ sơ trên Chương trình QLHSTT và ĐNTT theo quy định tại Phụ lục 1.4.
<!-- -->
- ĐV xử lý ngoại tệ trả về (nếu có) theo Quy trình Kinh doanh tiền tệ.
<!-- -->
- Trường hợp KH thực hiện chuyển tiền TT.TMBG VN-Trung Quốc (CNY/VND), thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:
[DIAGRAM DESCRIPTION]
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CN/NND)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV/CKS/TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ | 40' (B1+B2) | (1)→B2 / (2)→B5 | |
| B2 | CV | Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ | ↑ | → B3 | |
| B3 | TDV | Kiểm tra và duyệt | 20' | → B4 | |
| B4 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/HO; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/NG | 10' | → B5 | |
| B5 | CV | Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với DV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT ra trước trên QLHTS TAD&NT | 1 ngày | → B6 | |
| B6 | CKS | Kiểm tra và duyệt | 5' | → B7 | |
| B7 | CV | Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/NG | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/GBG và trả phí cho NHNN/GBG (nếu có); Lập lệnh thanh toán | 10' | → B9 | |
| B9 | TDV | Kiểm tra và duyệt | 10' | → B10 | |
| B10 | CV | Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay) | 10' | → B11 | |
| B11 | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 | |
| B12 | CV/CKS | CV nhập thông tin vào điện (nước*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/T sau trước) | Cuối ngày | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ
- Lệnh chuyển tiền - BM.TT.01.01
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - (BM.TT.02.14) & Bản chứng chỉ: Quy trình chuẩn đầu ra dịch vụ
- Chứng từ chứng minh nhập khẩu hàng hóa vào VN của Thương nhân đầu mối (nếu có)
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04); Nội bộ: Tờ trình đề xuất (nếu có) từ bộ phận liên quan
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Quy định về chuyển/nhập khẩu ngoại tệ số tài khoản 9 mục
- Quy định chung Quy trình TTQT
- Kết quả tra cứu TKHQ đối với hồ sơ có TKHQ đến hạn
- Tờ trình liên quan đến hồ sơ
- Tờ trình liên quan đến audit đầu vào
B2 - Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ
- Bảng kê Tính toán TKHQ
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) để hiện số ref theo cấu trúc: PXX.CCY.YY.MM.DD[TZZ]
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHTS TAD&NT
- Hướng dẫn sử dụng chương trình EIPS
B3 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB1
B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/HO; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/NG
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) đối với hồ sơ gửi lại TDV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu thông tin TKHQ & Bảng kê thanh toán TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Chứng từ biên nhận Lệnh giao dịch thanh toán từ trước và hoặc trong ngày (trường hợp biên nhận theo hướng dẫn và trong trường hợp tỷ lệ tương ứng là 0.1% quy trình chuyển tiền ra nước ngoài)
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) đối với xác nhận của CKS tại TT.NHNN/HO; Gửi lại thông tin biên bản 3 (nếu có)
B5 - Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với DV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT ra trước trên QLHTS TAD&NT
- Giao dịch thực hiện TT qua giao dịch chuyển ngoại tệ ngoài Sacombank và Sacombank CN/NG (nếu có)
- Giao dịch cập nhật số tài khoản trên QLHTS TAD&NT
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng 7.24 - Phân luồng chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHTS TAD&NT
- Chứng từ và giao dịch BCB5
B6 - Kiểm tra và duyệt
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) có ký xác nhận của CKS tại TT.NHNN/HO;
- Phiếu CK duyệt phí và Sacombank CN/NG để trả cho NHNN/GBG (nếu có)
B7 - Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/NG
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán trên web
- Giao dịch chuyển nguồn trên T24 Rare và trả phí cho NHNN/GBG (nếu có) từ T24/Smartweb Phieu CK
- Giao dịch lập lệnh thanh toán trên web
B8 - Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/GBG và trả phí cho NHNN/GBG (nếu có); Lập lệnh thanh toán
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán trên web
- Giao dịch chuyển nguồn trên T24 Rare và trả phí cho NHNN/GBG (nếu có) từ T24/Smartweb Phieu CK
- Giao dịch lập lệnh thanh toán trên web
B9 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB8
B10 - Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay)
- Điện thanh toán trên web
- Phiếu lưu ký khoản
B11 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV: Quy định chung Quy trình TTQT
B12 - CV nhập thông tin vào điện (nước*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/T sau trước)
- TT.NHNN/HO phê duyệt tại công ty Sacombank CN/NG theo số FT trên Phiếu CK chuyển nguồn của Sacombank CN/NG
- Khoản 7 mục V: Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni/EIPS
- Khoản 3 mục Phụ lục IV
- Phụ lục 1.4: Ghi nhận và xử lý hồ sơ bổ sung
- Xây dựng giao dịch hàng thanh toán từ B15 Quy trình chuyển tiền ra nước ngoài
---
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
| | |
| --- | --- |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • <br>• |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • |
| • | • |
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
| | | |
| --- | --- | --- |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • |
| • | • | • |
85. []{#_Toc177249690 .anchor} []{#_Toc177249691 .anchor} []{#_Toc177249692 .anchor} []{#_Toc177249694 .anchor} []{#_Toc177249695 .anchor} []{#_Toc177249704 .anchor}
{#section .TOC-Heading} > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | → B2 | |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5 | |
| B3 | CV CKS TDV | CV CKS TDV | Điều chỉnh thực hiện | → B4 | |
| B4 | CTQ | CTQ | Phê duyệt | 1 ngày | → B5 |
| B5 | CV | CV | Nhập quản lý THQQ (nếu có sơ đồ THQQ) | → B6 | |
| B6 | CV | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | → B7 | |
| B7 | CV | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | → B8 | |
| B8 | TĐV | TĐV | Kiểm tra và duyệt | → B9 | |
| B9 | CV | CV | Đặt nguồn thanh toán | → B10 | |
| B10 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD | → B11 | |
| B11 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | → B12 | |
| B12 | CV | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | → B13 | |
| B13 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt | → B14 | |
| B14 | CV CKS | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | CV CKS | CV CKS | Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TTR nếu có |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT): BM.01/TTQT.01 Biên Chính
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế
- BM.01/TTQT.14 Biên chuyển/Chỉ xác nhận cho lệnh giao dịch
- Chứng từ duyệt tiền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
- Kết quả tra cứu chứng từ THQQ (nếu có sơ đồ THQQ)
- Kết quả kiểm tra PEP và đối tượng tên hồ sơ
B3 - Điều chỉnh thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận/Điều chỉnh bảng ngoại tệ (Phiếu tiếp nhận) (BM/TTQT.04)
- hoặc (TĐV thực hiện điều chỉnh CN)
- Quy định về thẩm quyền xét duyệt hồ sơ tại Hội sở/Chi nhánh
- Quy định chung Quy trình TTQT
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phê duyệt sau được duyệt
B5 - Nhập quản lý THQQ (nếu có sơ đồ THQQ)
- Bảng kê thanh toán THQQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TTQT.04)
- Quy trình Khách hàng doanh nghiệp
- Biểu phí dịch vụ/Thanh toán phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình Khách hàng doanh nghiệp
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TTQT.04) đã xử lý bởi TĐV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu chứng từ THQQ & Bảng kê thanh toán THQQ (đối với hồ sơ có THQQ)
- Phiếu CK hoặc toán hạng mục đã được ký bởi TĐV sau khi duyệt giao dịch trên T24.05 từ Phiếu thanh toán/giấy tờ... (nếu thanh toán từ TK phải trả người bán)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ (*)
- Hướng dẫn sử dụng Omni E-P S
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B1/B6
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin, điện, nhập đến phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T24.4 - Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đồng Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni E-P S
- Khoản 3 mục II/Phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TTR nếu có
- Không có chứng từ cụ thể
---
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
{#section .TOC-Heading} > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | → B2 | ||
| B2 | CV | Kiểm tra hồ sơ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5 | ||
| B3 | CV CKS TDV | Điều chỉnh thực hiện | → B4 | ||
| B4 | CTQ | Phê duyệt | → B5 | ||
| B5 | CV | Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO) | → B6 | ||
| B6 | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | → B7 | ||
| B7 | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | → B8 | ||
| B8 | T/DV | Kiểm tra và duyệt | → B9 | ||
| B9 | CV | Đặt nguồn thanh toán | → B10 | ||
| B10 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD | → B11 | ||
| B11 | CV | Kiểm tra hồ sơ | → B12 | ||
| B12 | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | → B13 | ||
| B13 | CKS | Kiểm tra và duyệt | → B14 | ||
| B14 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | → B15 | ||
| B15 | CV CKS | Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT): BM/TQT.TT.01 Biên Chính
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế
- BM/TQT.TT.04 Biên chỉnh: Chỉ xác nhận cho lần đầu giao dịch
- Chứng từ duyệt tiền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
- Kết quả từ các chứng từ THKO (hồ sơ có THKO)
- Kết quả kiểm tra P.T.QT để sử dụng tiền hồ sơ
B3 - Điều chỉnh thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận/Điều chỉnh bảng ngoại tệ (Phiếu tiếp nhận) (BM/TQT.04)
- hoặc (Tổ trưởng) các ĐV tiếp nhận là CN
- Quy định về thẩm quyền xét duyệt hồ sơ tại khoản 13 mục IV
- Quy định chung của Quy trình T.T.QT
B4 - Phê duyệt
- Tổ trưởng/Phó điều xuất được duyệt
B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO)
- Bảng kê thanh toán THOQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TQT 04)
- Quy trình kinh doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Tài khoản phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình kinh doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ đã giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TQT 04) đã ký bởi TDV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả từ các chứng từ THKO & Bảng kê thanh toán THKO (đối với hồ sơ có THKO)
- Phiếu CK hoặc toán hạng mục đã được ký bởi TDV sau khi duyệt giao dịch trên T24.05 từ Phụ trách thanh toán trực tiếp...(nếu thanh toán từ TK phải trả người bán)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ (*)
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P S
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B1/B6
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin, điện, nội dung đến phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T24.4 - Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đồng Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình T.T.QT
B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình T.T.QT
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P S
- Khoản 3 mục II/PL phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.
- Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:
```{=html}
<!-- -->
-
B1: Yêu cầu chuyển tiền của KH trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Lệnh chuyển tiền bản chính (BM_TTQT.TT.01)/LCT Moneygram (BM-TTQT.CTNNMG.01 theo QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ).
-
B11: Trường hợp giao dịch trực tuyến:
<!-- -->
-
Sau khi hồ sơ đã được kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch chuyển tiền trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB.
-
Tài liệu: "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT"
<!-- -->
- B12: Trường hợp chuyển tiền qua MG:
<!-- -->
-
CV nhập thông tin giao dịch, hạch toán thu phí, hạch toán chuyển tiền trên T24 rare và giao dịch chuyển tiền đi trên Agent Portal, xuất hóa đơn và lưu Omni (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ phù hợp).
-
CKS kiểm tra lại thông tin CV nhập liệu trên Agent Portal, số tham chiếu MG và duyệt giao dịch trên T24 rare.
-
Tài liệu: Hướng dẫn sử dụng chương trình Agent Portal và QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ v/v ban hành Dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài qua Moneygram và hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.
<!-- -->
- Trường hợp Giao dịch không thành công: NHNNg hoàn trả tiền về do không đúng tên, số tài khoản, không phù hợp chính sách riêng của NHNNg, theo yêu cầu của người thụ hưởng...:
<!-- -->
- ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD thực hiện tại B15:
<!-- -->
-
Lưu điện hoàn tiền của NHNNg vào Omnidocs ứng với số ref của hồ sơ đã chuyển;
-
Cập nhật trạng thái hồ sơ trên Chương trình QLHSTT và ĐNTT theo quy định tại Phụ lục 1.4.
<!-- -->
- ĐV xử lý ngoại tệ trả về (nếu có) theo Quy trình Kinh doanh tiền tệ.
<!-- -->
- Trường hợp KH thực hiện chuyển tiền TT.TMBG VN-Trung Quốc (CNY/VND), thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:
[DIAGRAM DESCRIPTION]
{#section .TOC-Heading} > VN-TQ
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CN/NNĐ)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV/CKS/TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ | 40' (B1+B2) | (1) Hồ sơ đủ → B2 / (2) Hồ sơ chưa đủ → B5 | |
| B2 | CV | Nhập/quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ | ↑ | → B3 | |
| B3 | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B4 | |
| B4 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG | ↑ | → B5 | |
| B5 | CV | Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHTS TAD&NT | 1 ngày | → B6 | |
| B6 | CKS | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B7 | |
| B7 | CV | Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG | ↑ | → B8 | |
| B8 | CV | Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/ĐG và trả phí cho NHNN/ĐG CNB/ĐG (nếu có); Lập lệnh thanh toán | 5' | → B9 | |
| B9 | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B10 | |
| B10 | CV | Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay) | ↑ | → B11 | |
| B11 | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 | |
| B12 | CV/CKS | CV nhập thông tin vào điện excel(*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ Tái tục) | ↑ | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ
- Lệnh chuyển tiền - BM.TT.01.01
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - (BM.TT.02.14) & Bản chứng chỉ: Quy trình chuẩn đầu ra
- Chứng từ chuyển tiền (nhập khẩu hàng hóa vào VN của Thương nhân đầu tư gián tiếp VN)
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04); Nội bộ: Tờ trình đề xuất (nếu có) từ bộ phận liên quan
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Quy định về chuyển/nhập khẩu hàng hóa có tài khoản 9 mục
- Quy định chung Quy trình TTQT
- Kết quả tra cứu TKHQ đối với hồ sơ có TKHQ cần kiểm tra
- Tờ trình liên quan đến hồ sơ
B2 - Nhập/quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ ref hồ sơ
- Bảng kê Trình tự kiểm tra
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) để hiển số ref theo cấu trúc: PXXX/CGY/Y/Y/M/DD/TZZZ
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHTS TAD&NT
- Hướng dẫn sử dụng chương trình EIPS
B3 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB1
B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) đối với hồ sơ gửi lại TDV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu thông tin TKHQ & Bảng kiểm tra hồ sơ TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Chứng từ bù trừ: Lệnh giao dịch thanh toán trở lại trước và hoặc trong ngày (trường hợp không đủ tiền quỹ) và chứng từ bù trừ: Lệnh chuyển tiền ra nước ngoài
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) đối với xác nhận của CKS tại TT.NHNN/ĐG và đối với hồ sơ chuyển tiền bù trừ (nếu có)
- Giao dịch thực hiện TT trên giao dịch chuyển tiền ngoài Sacombank và Sacombank CN/ĐG (nếu có)
- Giao dịch cấp nhật số TT sau trước trên QLHTS TAD&NT
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng 7.24 - Phân luồng chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHTS TAD&NT
- Chứng từ và giao dịch BCB5
B5 - Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHTS TAD&NT
- Chứng từ và giao dịch BCB5
B6 - Kiểm tra và duyệt
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) có ký xác nhận của CKS tại TT.NHNN/ĐG
- Phiếu CK duyệt phí và Sacombank CN/ĐG để trả cho NHNN/ĐG (nếu có)
B7 - Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán
B8 - Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bù ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn từ NHNN/ĐG và trả phí cho NHNN/ĐG CNB/ĐG (nếu có); Lập lệnh thanh toán
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán
- Giao dịch chuyển khoản trên T24 Rare và trả phí cho NHNN/ĐG (nếu có) trên T24/Phần: Phiếu CK
- Giao dịch lập lệnh thanh toán trên web
B9 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB8
B10 - Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay)
- Điện thanh toán trên web
- Phiếu chuyển khoản
B11 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV: Quy định chung Quy trình TTQT
B12 - CV nhập thông tin vào điện excel(*); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ Tái tục)
- TT.NHNN/ĐG chuyển tiếp lại công văn Sacombank CN/ĐG và số CT trên Phiếu CK chuyển nguồn của Sacombank CNB/ĐG
- Khoản 7 mục V: Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng chương trình EIPS
- Khoản 3 mục IV Phụ lục 1.4
- Phụ lục 1.4: Ghi nhận và xử lý hồ sơ bổ sung
- Xây dựng giao dịch hàng tháng tương ứng B15 Quy trình chuyển tiền ra nước ngoài
---
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
| | |
| --- | --- |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • <br>• |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • |
| • | • |
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
| | | |
| --- | --- | --- |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • |
| • | • | • |
85.
{#section .TOC-Heading} > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | 1 ngày | → B2 | |
| B2 | CV | Kiểm tra hồ sơ | ↑ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ đúng quy định → B5 | |
| B3 | CV CKS TDV | Điều chỉnh thực hiện | ↑ | → B4 | |
| B4 | CTQ | Phê duyệt | 1 ngày | → B5 | |
| B5 | CV | Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ) | ↑ | → B6 | |
| B6 | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | ↑ | → B7 | |
| B7 | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | ↑ | → B8 | |
| B8 | T/DV | Kiểm tra và duyệt | 30' | → B9 | |
| B9 | CV | Đề nghị nguồn thanh toán | ↑ | → B10 | |
| B10 | CV | Chuyển hồ sơ về TT, NH/NGD | ↑ | → B11 | |
| B11 | CV | Kiểm tra hồ sơ | 1 ngày | → B12 | |
| B12 | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | ↑ | → B13 | |
| B13 | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B14 | |
| B14 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | Cuối ngày | → B15 | |
| B15 | CV CKS | Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước | ↑ |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT): BM/01 TQT.01 Biên Chính
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - BM TQT. T.14 (bản chính) - Chỉ xuất trình cho lần đầu giao dịch
- Chứng từ duyệt tiền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
- Kết quả tra cứu chứng từ THOQ (nếu có THOQ) (đối với hồ sơ có THOQ)
- Kết quả kiểm tra PEP & đối tượng tên hiển thị
B3 - Điều chỉnh thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận điều chỉnh bổ sung hồ sơ (Phiếu tiếp nhận) (BM TQT.04)
- hoặc (Tổ trưởng) các nhân viên DV tiếp nhận là CNQ
- Quy định về thẩm quyền xét duyệt hồ sơ tại Hội sở/Chi nhánh
- Quy định chung của Quy trình TQT
B4 - Phê duyệt
- Tổ trưởng/Phó điều xuất duyệt được duyệt
B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu có THOQ)
- Bảng kê thanh toán THOQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM TQT 04)
- Quy trình Khoản doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Thanh toán phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình Khoản doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ ra giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đề nghị nguồn thanh toán
- Giao dịch đề nghị nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT, NH/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM TQT 04) đã ký bởi TDV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu chứng từ THOQ & Bảng kê thanh toán THOQ (đối với hồ sơ có THOQ)
- Phiếu CK hoặc toán hạng mục đã được ký bởi TDV sau khi duyệt giao dịch trên T24.05 từ Phiếu thanh toán phí (nếu thanh toán từ TK phí trả trước)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ (*)
- Hướng dẫn sử dụng Omni EP S
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B1/B6
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin, điện, nội dung đến phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng 7.24 - Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đồng Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni EP S
- Khoản 3 mục II/Phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/TT trả trước
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni EP S
- Khoản 3 mục II/Phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
{#section .TOC-Heading} > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | → B2 | ||
| B2 | CV | Kiểm tra hồ sơ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) → B5 | ||
| B3 | CV CKS TDV | Điều chỉnh thực hiện | → B4 | ||
| B4 | CTQ | Phê duyệt | → B5 | ||
| B5 | CV | Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO) | → B6 | ||
| B6 | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | → B7 | ||
| B7 | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | → B8 | ||
| B8 | TĐV | Kiểm tra và duyệt | → B9 | ||
| B9 | CV | Đặt nguồn thanh toán | → B10 | ||
| B10 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD | → B11 | ||
| B11 | CV | Kiểm tra hồ sơ | → B12 | ||
| B12 | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | → B13 | ||
| B13 | CKS | Kiểm tra và duyệt | → B14 | ||
| B14 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | → B15 | ||
| B15 | CV CKS | Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT) - BM/TQT.TT.01 Biên Chính
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - BM/TQT.TT.14 Biên Chính
- Chứng từ duyệt tiền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
- Kết quả tra cứu chứng từ THKO (hồ sơ có THKO ghi tên tờ)
- Kết quả kiểm tra P.P.T.QT để xác định thông tin hồ sơ
B3 - Điều chỉnh thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận/Điều chỉnh bảng ngoại tệ (Phiếu tiếp nhận) (BM/TQT.04)
- hoặc (TĐV) thực hiện (nếu ĐV tiếp nhận là CN)
- Quy định về thẩm quyền xét duyệt hồ sơ tại khoản 13 mục IV
- Quy định chung của Quy trình T.T.QT.
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phê duyệt sau được duyệt
B5 - Nhập quản lý THOQ (nếu hồ sơ có THKO)
- Bảng kê thanh toán THOQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TQT.04)
- Quy trình khoản doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Tài khoản phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình khoản doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ ra giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ENT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM/TQT.04) đã ký bởi TĐV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ duyệt tiền
- Kết quả tra cứu chứng từ THKO & Bảng kê thanh toán THKO (đối với hồ sơ có THKO)
- Phiếu CK hoặc toán hạng mục đã được ký bởi TĐV sau khi duyệt giao dịch trên T24.05 từ PH trước thanh toán tại tệp...(nếu thanh toán từ TK phí trả trước phí)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ (*)
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P.S
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B1/B6
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2 - Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ duyệt tiền ra nước ngoài
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin, điện, nội dung đến phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T24.4 - Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đồng Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình T.T.QT
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P.S
- Khoản 3 mục II/PLH lưu ký
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
B15 - Luân chuyển chứng từ, theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung/T.T/trả trước
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình T.T.QT
- Hướng dẫn sử dụng Omni E.P.S
- Khoản 3 mục II/PLH lưu ký
- Phụ lục 1.4 - Giai đoạn và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.
- Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:
```{=html}
<!-- -->
-
B1: Yêu cầu chuyển tiền của KH trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Lệnh chuyển tiền bản chính (BM_TTQT.TT.01)/LCT Moneygram (BM-TTQT.CTNNMG.01 theo QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ).
-
B11: Trường hợp giao dịch trực tuyến:
<!-- -->
-
Sau khi hồ sơ đã được kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch chuyển tiền trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB.
-
Tài liệu: "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT"
<!-- -->
- B12: Trường hợp chuyển tiền qua MG:
<!-- -->
-
CV nhập thông tin giao dịch, hạch toán thu phí, hạch toán chuyển tiền trên T24 rare và giao dịch chuyển tiền đi trên Agent Portal, xuất hóa đơn và lưu Omni (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ phù hợp).
-
CKS kiểm tra lại thông tin CV nhập liệu trên Agent Portal, số tham chiếu MG và duyệt giao dịch trên T24 rare.
-
Tài liệu: Hướng dẫn sử dụng chương trình Agent Portal và QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ v/v ban hành Dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài qua Moneygram và hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.
<!-- -->
- Trường hợp Giao dịch không thành công: NHNNg hoàn trả tiền về do không đúng tên, số tài khoản, không phù hợp chính sách riêng của NHNNg, theo yêu cầu của người thụ hưởng...:
<!-- -->
- ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD thực hiện tại B15:
<!-- -->
-
Lưu điện hoàn tiền của NHNNg vào Omnidocs ứng với số ref của hồ sơ đã chuyển;
-
Cập nhật trạng thái hồ sơ trên Chương trình QLHSTT và ĐNTT theo quy định tại Phụ lục 1.4.
<!-- -->
- ĐV xử lý ngoại tệ trả về (nếu có) theo Quy trình Kinh doanh tiền tệ.
<!-- -->
- Trường hợp KH thực hiện chuyển tiền TT.TMBG VN-Trung Quốc (CNY/VND), thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:
[DIAGRAM DESCRIPTION]
{#section .TOC-Heading} > VN-TQ
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CN/NND)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV, CKS, TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ | 40' (B1+B2) | (1) → B2 / (2) → B5 | |
| B2 | CV | Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ & nộp hồ sơ | ↑ | → B3 | |
| B3 | TDV | Kiểm tra và duyệt | → B4 | ||
| B4 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG | → B5 | ||
| B5 | CV | Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHT, TAD&NT | 1 ngày | → B6 | |
| B6 | CKS | Kiểm tra và duyệt | → B7 | ||
| B7 | CV | Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG | → B8 | ||
| B8 | CV | Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bút toán ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn tới NHNN/ĐG BG và trả phí cho NHNN/ĐG BG (nếu có); Lập lệnh thanh toán | 5' | → B9 | |
| B9 | TDV | Kiểm tra và duyệt | → B10 | ||
| B10 | CV | Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay) | → B11 | ||
| B11 | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 | |
| B12 | CV, CKS | CV nhập thông tin vào (nếu có); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ T sau trước) |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & kiểm tra hồ sơ
- Lệnh chuyển tiền - BM.TT.01.01
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - (BM.TT.02.14) & Bản cam kết thực hiện chuyển tiền đúng mục đích
- Chứng từ chứng minh nhập khẩu hàng hóa vào VN của Thương nhân đầu mối (nếu có)
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04); Nội bộ: Tờ trình đề xuất (nếu có) từ bộ phận liên quan
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Quy định về chuyển/nhập khẩu hàng hóa có tài khoản 9 mục
- Quy định chung Quy trình TTQT
- Kết quả tra cứu TKHQ đối với hồ sơ có TKHQ đến 6 tháng
- Tờ trình liên quan đến tiền hồ sơ
- Tờ trình liên quan đến các dự án đầu tư
B2 - Nhập, quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ); Xác định mức phí và thông tin số TK, ghi sổ & nộp hồ sơ
- Bảng kê Trình tự thanh toán
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) để hiện số ref theo cấu trúc: PXX.CCY.YY.MM.DD[TZZ]
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHS.TAD&NT
- Hướng dẫn sử dụng chương trình EIPS
B3 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB1
B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NHNN/ĐG; Gửi email xác nhận thông tin chuyển tiền với Sacombank CN/ĐG
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) có ký xác nhận của bộ phận TDV
- Lệnh chuyển tiền + Chứng từ chuyển tiền
- Kết quả tra cứu thông tin TKHQ & Bảng kê thanh toán TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Chứng từ biên nhận Lệnh giao dịch thanh toán từ trước và trong ngày (nếu có) qua biên độ theo hướng dẫn và trong từng thời kỳ tương ứng là 10 ngày, chuyển khoản tiền ra nước ngoài
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) có xác nhận số dư chuyển tiền hợp lệ của TT.NHNN/ĐG và ghi chú thông tin bên thứ 3 (nếu có)
- Giao dịch thực hiện TT qua giao dịch chuyển ngoại tệ ngoài Sacombank và Sacombank CN/ĐG (nếu có)
- Giao dịch cấp nhật số thứ tự trên trước QLHT, TAD&NT
- Phụ lục 1.1: Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.2: Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng 7.24 - Phân luồng chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHS.TAD&NT
- Chứng từ và giao dịch BCB5
B5 - Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hoạch toán tạm ứng; Cập nhật số TT trên trước trên QLHT, TAD&NT
- Chứng từ và giao dịch BCB5
B6 - Kiểm tra và duyệt
- Phiếu tiếp nhận (BMT.TQT.04) có ký xác nhận của CKS tại TT.NHNN/ĐG
- Phiếu CK chuyển phí và Sacombank CN/ĐG để trả cho NHNN/ĐG BG (nếu có)
B7 - Lưu kết quả kiểm tra Phí và CK chuyển phí trên omni (nước); Thông báo kết quả cho CNPS và Sacombank CN/ĐG
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán
B8 - Hạch toán lệnh trên Omni; Hoạch toán bút toán ngoại tệ theo QĐ KTĐT (nếu có), chuyển nguồn vốn tới NHNN/ĐG BG và trả phí cho NHNN/ĐG BG (nếu có); Lập lệnh thanh toán
- Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán
- Giao dịch chuyển ngoại tệ trên T24 Rare và trả phí cho NHNN/ĐG BG (nếu có) trên T24/Smart
- Phiếu CK
- Giao dịch lập lệnh thanh toán trên web
B9 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch BCB8
B10 - Giao dịch hoàn chỉnh thanh toán cho KH & CNPS (nếu có yêu cầu); Lưu Phiếu CK chuyển nguồn trên Omni (trường hợp hồ sơ phát sinh khoản vay)
- Điện thanh toán trên web
- Phiếu chuyển khoản
B11 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV: Quy định chung Quy trình TTQT
B12 - CV nhập thông tin vào (nếu có); Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu hồi chứng từ bổ sung (T/ T sau trước)
- TT.NHNN/ĐG phiếu lưu tại công ty Sacombank CN/ĐG và số CT trên Phiếu CK chuyển ngoại tệ của Sacombank CN/ĐG
- Khoản 7 mục V: Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng chương trình EIPS
- Khoản 3 mục IV Phụ lục 1.4
- Phụ lục 1.4: Ghi nhận và xử lý hồ sơ bổ sung
- Xây dựng giao dịch hàng tháng tương ứng với B15 Quy trình chuyển tiền ra nước ngoài
---
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
| | |
| --- | --- |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • <br>• |
| • | • <br>• |
| • | • |
| • | • |
| • | • |
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
| | | |
| --- | --- | --- |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• <br>• |
| • | • | • |
| • | • | • |
| • | • | • |
85.
abc
I. QUY ĐỊNH CHUNG
I. QUY ĐỊNH CHUNG
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
1. Điều kiện xác nhận LC
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
1.1. Đối với LC xuất khẩu
-
LCXK do Sacombank thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng;
-
LCXK không thể hiện bất kỳ chi tiết nào vi phạm qui định PCRT của Sacombank;
-
Các điều khoản và điều kiện của LC phải đầy đủ, rõ ràng, không gây rủi ro cho Sacombank và quy định các nội dung sau:
<!-- -->
-
Sacombank là NHXN;
-
Sacombank là NH thương lượng/chiết khấu (LC thể hiện "Available with Sacombank");
-
Nơi hết hiệu lực tại Sacombank/Việt Nam;
-
Điều khoản thanh toán: (i) Cho phép đòi tiền bằng điện; hoặc (ii) Cho phép đòi tiền NH hoàn trả theo cam kết hoàn trả; hoặc (iii) Uỷ quyền Sacombank ghi nợ TK của NHPH mở tại Sacombank.
-
Đối tượng chịu phí xác nhận LC.
1.2. Đối với NHPH
-
NHPH được Sacombank cấp hạn mức xác nhận LC;
-
NHPH trả phí xác nhận nếu LC không quy định phí này do người thụ hưởng chịu;
-
Khi được Sacombank yêu cầu, NHPH chấp nhận sửa đổi LC đáp ứng điều kiện để Sacombank xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
1.3. Đối với người thụ hưởng
-
Có TKTT tại Sacombank;
-
Có văn bản yêu cầu Sacombank xác nhận LC;
-
Có văn bản chấp nhận phí xác nhận LC nếu LC quy định phí này do người thụ hưởng chịu.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
2. Thời hạn xác nhận LC
- Thời hạn hiệu lực của LC + 15 ngày.
3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC
Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:
-
BCT xuất trình hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản LC, UCP được tham chiếu; và
-
NHPH từ chối thanh toán, ngoại trừ NHPH bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc các quy định liên quan PCRT quốc tế.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:
-
NHPH đã thanh toán;
-
LC hết hiệu lực;
-
NHPH sửa đổi LC với nội dung không phù hợp các điều kiện đã xác nhận theo qui định của Sacombank (*);
-
BCT xuất trình có BHL, tính từ lần xuất trình có BHL đầu tiên (nếu LC có nhiều BCT xuất trình khác nhau)(*);
-
NHPH từ chối thanh toán vì bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc bị chi phối bởi qui định liên quan đến PCRT quốc tế (*).
Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.
5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
TT.NVNHBB thực hiện
-
Lập Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK.11) gửi về ĐV để thông báo KH;
-
Soạn điện hoặc bổ sung nội dung Thư đòi tiền (nếu KH tiếp tục yêu cầu Sacombank xử lý BCT LCXK) gửi NHPH thông báo việc chấm dứt nghĩa vụ xác nhận, nêu rõ lý do ngừng xác nhận;
-
Thông báo P.ĐCTC giải tỏa hạn mức xác nhận tại Sacombank;
-
Xuất ngoại bảng trên T24.
5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ
TT.NVNHBB:
- Gửi BCT đòi tiền NHNNg và lưu ý KH trách nhiệm của Sacombank chỉ thanh toán theo nội dung Thông báo xác nhận tín dụng thư mà Sacombank đã gửi cho KH;
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
-
ĐV hạch toán báo có cho KH theo quy định hiện hành;
-
TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC tìm hiểu lý do từ chối, soạn điện/thư/trao đổi trực tiếp phản đối việc NHPH từ chối thanh toán không phù hợp thông lệ, tập quán quốc tế và yêu cầu thanh toán;
-
Trường hợp NHPH có Văn phòng đại diện (VPĐD) tại Việt Nam hoặc Sacombank có VPĐD tại quốc gia nơi NHPH trú đóng, TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC gửi thư/trao đổi trực tiếp đến các VPĐD để phối hợp làm việc với NHPH đôn đốc trả tiền;
-
Trường hợp NHPH tiếp tục từ chối thanh toán, ĐV phối hợp với TT.NVNHBB, P.ĐCTC tóm tắt sự việc báo cáo Ban Tổng giám đốc để có chỉ đạo xử lý kịp thời.
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC | 15' | → B2 |
| B2 | DV | TĐ/ĐV | Ký đề xuất | 5' | → B3 |
| B3 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni | 5' | → B4 |
| B4 | TT.NVNHBB | CV | Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC | 20' | → B5 |
| B5 | TT.NVNHBB | CKS | Ký đề xuất | 5' | → B6 |
| B6 | TT.NVNHBB | CV | Chuyển hồ sơ về P. DCTC | 5' | → B7 |
| B7 | P. DCTC | CV.DCTC | Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC | 15' | → B8 |
| B8 | P. DCTC | T.P. DCTC | Ký đề xuất | 5' | → B9 |
| B9 | P. DCTC | CV.DCTC | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB | 5' | → B10 |
| B10 | TT.NVNHBB | CV | Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC | 5' | → B11 |
| B11 | TT.NVNHBB | TGD | Ký đề xuất | 1 ngày | → B12 |
| B12 | TT.NVNHBB | CV | Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC | 5' | → B13 |
| B13 | TT.NVNHBB / P. DCTC | CV.DCTC / T.P. DCTC | Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà | 10' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC
- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng (B1-TTQT, LC XK.09)
- (i) Đầu tư và phát triển
- (ii) Nội dung yêu cầu chỉnh sửa hồ sơ LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B2 - Ký đề xuất
- Chứng từ B1
B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
-
- Phản yêu cầu của KH
-
- Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC
- Chứng từ B3
- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của TT.NVNHBB)
B5 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC
- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
-
- Phản yêu cầu của KH
-
- Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV và TT.NVNHBB)
B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của P. DCTC)
B8 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB
- LC, từ chối xác nhận do KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
-
- Phản yêu cầu của KH
-
- Phản ánh cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV, TT.NVNHBB & P. DCTC)
B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC
- Chứng từ B9
B11 - Ký đề xuất
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phản ánh cho NH (ký duyệt bởi TGĐ)
B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC
- Chứng từ B11
- Bộ Tư cách xác nhận LC + duyệt sang B15
B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà
- Chứng từ B11
---
\
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B14 | TT.TT.NNHĐB | CV | Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H | 10' | → B15 |
| B15 | TT.TT.NNHĐB | CV | Lập Thư thông báo | 5' | → B16 |
| B16 | TT.TT.NNHĐB | GD | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 10' | → B17 |
| B17 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về ĐV | 5' | → B18 |
| B18 | DV | CV | Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) | 5' | → B19 |
| B19 | DV | CKS | Duyệt thu phí | 3' | → B20 |
| B20 | DV | CV | In và trình ký Thư Thông báo | 3' | → B21 |
| B21 | DV | TBV | Ký Thư Thông báo | 2' | → B22 |
| B22 | TT.TT.NNHĐB | CV | Thông báo cho KH | Cuối ngày | → B23 |
| B23 | TT.TT.NNHĐB | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT | 5' | → B24 |
| B24 | TT.TT.NNHĐB | CV | Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H
- Giao dịch xác nhận LC trên T24
- Điện thông báo xác nhận LC gửi đến NHP H
B2 - Lập Thư thông báo
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư tín dụng (BM.TTQT. LC XK 10)
B3 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Giao dịch từ B14 B15
B4 - Chuyển hồ sơ về ĐV
- Yêu cầu xác nhận Thư thông báo - Phản diện cho NH (ký duyệt bởi TGD)
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT NNHĐB)
B5 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)
- Giao dịch thu phí
B6 - Duyệt thu phí
- Giao dịch thu phí
B7 - In và trình ký Thư Thông báo
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT NNHĐB)
B8 - Ký Thư Thông báo
- Chứng từ B20
B9 - Thông báo cho KH
- Thông báo xác nhận/thay đổi xác nhận Thư thông báo (ký bởi TBV)
B10 - In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B11 - Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TT QT
---
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU
Last synced: 2025-11-26T02:57:07.161512
I. QUY ĐỊNH CHUNG
I. QUY ĐỊNH CHUNG
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC
1. Điều kiện xác nhận LC
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
1.1. Đối với LC xuất khẩu
-
LCXK do Sacombank thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng;
-
LCXK không thể hiện bất kỳ chi tiết nào vi phạm qui định PCRT của Sacombank;
-
Các điều khoản và điều kiện của LC phải đầy đủ, rõ ràng, không gây rủi ro cho Sacombank và quy định các nội dung sau:
<!-- -->
-
Sacombank là NHXN;
-
Sacombank là NH thương lượng/chiết khấu (LC thể hiện "Available with Sacombank");
-
Nơi hết hiệu lực tại Sacombank/Việt Nam;
-
Điều khoản thanh toán: (i) Cho phép đòi tiền bằng điện; hoặc (ii) Cho phép đòi tiền NH hoàn trả theo cam kết hoàn trả; hoặc (iii) Uỷ quyền Sacombank ghi nợ TK của NHPH mở tại Sacombank.
-
Đối tượng chịu phí xác nhận LC.
1.2. Đối với NHPH
-
NHPH được Sacombank cấp hạn mức xác nhận LC;
-
NHPH trả phí xác nhận nếu LC không quy định phí này do người thụ hưởng chịu;
-
Khi được Sacombank yêu cầu, NHPH chấp nhận sửa đổi LC đáp ứng điều kiện để Sacombank xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
1.3. Đối với người thụ hưởng
-
Có TKTT tại Sacombank;
-
Có văn bản yêu cầu Sacombank xác nhận LC;
-
Có văn bản chấp nhận phí xác nhận LC nếu LC quy định phí này do người thụ hưởng chịu.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
2. Thời hạn xác nhận LC
- Thời hạn hiệu lực của LC + 15 ngày.
3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC
Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:
-
BCT xuất trình hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản LC, UCP được tham chiếu; và
-
NHPH từ chối thanh toán, ngoại trừ NHPH bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc các quy định liên quan PCRT quốc tế.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:
-
NHPH đã thanh toán;
-
LC hết hiệu lực;
-
NHPH sửa đổi LC với nội dung không phù hợp các điều kiện đã xác nhận theo qui định của Sacombank (*);
-
BCT xuất trình có BHL, tính từ lần xuất trình có BHL đầu tiên (nếu LC có nhiều BCT xuất trình khác nhau)(*);
-
NHPH từ chối thanh toán vì bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc bị chi phối bởi qui định liên quan đến PCRT quốc tế (*).
Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.
5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận
<!-- -->
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
TT.NVNHBB thực hiện
-
Lập Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK.11) gửi về ĐV để thông báo KH;
-
Soạn điện hoặc bổ sung nội dung Thư đòi tiền (nếu KH tiếp tục yêu cầu Sacombank xử lý BCT LCXK) gửi NHPH thông báo việc chấm dứt nghĩa vụ xác nhận, nêu rõ lý do ngừng xác nhận;
-
Thông báo P.ĐCTC giải tỏa hạn mức xác nhận tại Sacombank;
-
Xuất ngoại bảng trên T24.
5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ
TT.NVNHBB:
- Gửi BCT đòi tiền NHNNg và lưu ý KH trách nhiệm của Sacombank chỉ thanh toán theo nội dung Thông báo xác nhận tín dụng thư mà Sacombank đã gửi cho KH;
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
-
ĐV hạch toán báo có cho KH theo quy định hiện hành;
-
TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC tìm hiểu lý do từ chối, soạn điện/thư/trao đổi trực tiếp phản đối việc NHPH từ chối thanh toán không phù hợp thông lệ, tập quán quốc tế và yêu cầu thanh toán;
-
Trường hợp NHPH có Văn phòng đại diện (VPĐD) tại Việt Nam hoặc Sacombank có VPĐD tại quốc gia nơi NHPH trú đóng, TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC gửi thư/trao đổi trực tiếp đến các VPĐD để phối hợp làm việc với NHPH đôn đốc trả tiền;
-
Trường hợp NHPH tiếp tục từ chối thanh toán, ĐV phối hợp với TT.NVNHBB, P.ĐCTC tóm tắt sự việc báo cáo Ban Tổng giám đốc để có chỉ đạo xử lý kịp thời.
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC | 15' | → B2 |
| B2 | DV | TĐ/ĐV | Ký đề xuất | 5' | → B3 |
| B3 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB qua Omni | 5' | → B4 |
| B4 | TT.NN/HĐBB | CV | Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC | 20' | → B5 |
| B5 | TT.NN/HĐBB | CKS | Ký đề xuất | 5' | → B6 |
| B6 | TT.NN/HĐBB | CV | Chuyển hồ sơ về P. DCTC | 5' | → B7 |
| B7 | P. DCTC | CV.DCTC | Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC | 15' | → B8 |
| B8 | P. DCTC | T.P. DCTC | Ký đề xuất | 5' | → B9 |
| B9 | P. DCTC | CV.DCTC | Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB | 5' | → B10 |
| B10 | TT.NN/HĐBB | CV | Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC | 5' | → B11 |
| B11 | TT.NN/HĐBB | TGD | Ký đề xuất | 1 ngày | → B12 |
| B12 | TT.NN/HĐBB | CV | Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC | 5' | → B13 |
| B13 | TT.NN/HĐBB/P.DCTC | CV.DCTC, T.P. DCTC | Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà | 10' | [Kết thúc] |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC
- LC, từ dự thảo/đã kím tra thư thông báo
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng (BM.TTQT. LC XK.09) i) Dấu ấn chỉ đạo/ phê duyệt ii) Nội dung yêu cầu chỉ đạo/ phê duyệt hồ sơ LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phần dành cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B2 - Ký đề xuất
- Chứng từ B1
B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB qua Omni
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phần yêu cầu của KH
- Phần dành cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV)
B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC
- Chứng từ B3
- LC, từ dự thảo/đã thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phần dành cho NH (Ý kiến đề xuất của TT.NN/HĐBB)
B5 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC
- LC, từ dự thảo/đã thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phần yêu cầu của KH
- Phần dành cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV và TT.NN/HĐBB)
B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phần dành cho NH (Ý kiến đề xuất của P. DCTC)
B8 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NN/HĐBB
- LC, từ dự thảo/đã thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm
- Phần yêu cầu của KH
- Phần dành cho NH (Ý kiến đề xuất của ĐV, TT.NN/HĐBB & P. DCTC)
B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC
- Chứng từ B9
B11 - Ký đề xuất
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phần dành cho NH (ký duyệt bởi TGĐ)
B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC
- Chứng từ B11
- Bộ Từ chối xác nhận LC + duyệt sang B13
B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà
- Chứng từ B11
---
\
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B14 | TT.TT.NHBB | CV | Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH | 10' | → B15 |
| B15 | TT.TT.NHBB | CV | Lập Thư thông báo | 5' | → B16 |
| B16 | GD TT.NHBB | GD | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 5' | → B17 |
| B17 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về ĐV | 5' | → B18 |
| B18 | CV | CV | Hoàn tất thủ tục xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) | 5' | → B19 |
| B19 | CKS | CKS | Duyệt thu phí | 3' | → B20 |
| B20 | CV | CV | In và trình ký Thư Thông báo | 2' | → B21 |
| B21 | ĐV | TBV | Ký Thư Thông báo | 2' | → B22 |
| B22 | CV | CV | Thông báo cho KH | Cuối ngày | → B23 |
| B23 | CV/CKS | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT | 5' | → B24 |
| B24 | TT.TT.NHBB | CV | Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH
- Giao dịch xác nhận LC trên T24
- Điện thông báo xác nhận LC gửi đến NHPH
B2 - Lập Thư thông báo
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận Thư tín dụng (BM.TTQT. LC XK 10)
B3 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Giao dịch từ B14 B15
B4 - Chuyển hồ sơ về ĐV
- Yêu cầu xác nhận Thư thông báo - Phản diện cho NH (ký duyệt bởi TGD)
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT.NHBB)
B5 - Hoàn tất thủ tục xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)
- Giao dịch thu phí
B6 - Duyệt thu phí
- Giao dịch thu phí
B7 - In và trình ký Thư Thông báo
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận Thư thông báo (ký nháy bởi GD TT.NHBB)
B8 - Ký Thư Thông báo
- Chứng từ B20
B9 - Thông báo cho KH
- Thông báo xác nhận/thư từ chối xác nhận Thư thông báo (ký bởi TBV)
B10 - In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B11 - Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---