PHỤ LỤC 1.2 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
- I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
- II. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA > 1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào.
I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
I. PHẠM VI KIỂM TRA VÀ PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
| Stt | Phạm vi kiểm tra | Trách nhiệm > ĐV | Trách nhiệm > TT.NVNHGD | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung | Thông tin chung |
| 1 | Kiểm tra thông tin về PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x | Khoản 3 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. | |
| 2 | Xác định tư cách cư trú của KH | x | x (**) | Mục I của Phụ lục 1. |
| 3 | Hồ sơ, chứng từ khách hàng cung cấp: | |||
| 3 | Thể thức chứng từ | x | Khoản 4 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. | |
| 3 | Ngôn ngữ của chứng từ | x (*) | x (**) | Khoản 5 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. |
| 3 | Đủ loại chứng từ theo mục đích chuyển tiền | x | x (**) | Phụ lục 1.1. |
| 3 | Tính hợp lý của các chứng từ | x (*) | x (**) | • Khoản 6 Mục II của Phụ lục này • Điểm 1.4 Khoản 1 Mục IV Quy định chung của Quy trình này. |
| 4 | Tài khoản sử dụng | x | x (**) | Khoản 5 Mục II của Phụ lục này. |
| 5 | Yêu cầu đặc biệt khi chuyển tiền liên quan vay, trả nợ nước ngoài và đầu tư | x (*) | x (**) | Khoản 7 Mục II của Phụ lục này. |
| Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân | Đối với KH cá nhân |
| 6 | Hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài của cá nhân | x | Điểm 3.1 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 7 | Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài | x | x (**) | Điểm 4.1 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này. |
| Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức | Đối với KH tổ chức |
| 6 | Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới | x | Khoản 1 Mục II của Phụ lục này. | |
| 7 | Điều kiện thanh toán, chuyển tiền trả trước ra nước ngoài đối với KH tổ chức | x | Khoản 2 Mục II của Phụ lục này. | |
| 8 | Hạn mức cấp cho KH thực hiện TT trả trước và TT thanh toán tiền mua hàng có liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới | x | Tiết 3.2.1 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 9 | Số dư khả dụng của TKHQ đối với hồ sơ chuyển tiền hàng hóa trả sau | x | Tiết 3.2.2 Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II của Phụ lục này. | |
| 10 | Thông tin người thụ hưởng ở nước ngoài | x | x (**) | Điểm 4.2 Khoản 4 Mục II của Phụ lục này. |
| 11 | Hồ sơ gia hạn TT trả trước | x (*) | x (**) | Phụ lục 1.4. |
| 12 | Hồ sơ bổ sung TT trả trước | x (*) | x (**) | Phụ lục 1.4. |
(*) Áp dụng với ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ theo Phụ lục này hoặc theo Thông báo của Ban Tổng giám đốc trong từng thời kỳ.
Tại Phụ lục này
-
ĐV được phân quyền: là Tất cả các CN;
-
Phạm vi phân quyền: mục đích chuyển tiền du học, hàng hóa trả trước, hàng hóa trả sau nhập khẩu vào trong nước.
[Ghi chú]{.underline}: ĐV phải lập PHIẾU KIỂM TRA (theo hướng dẫn của TT.NVNHGD), ký xác nhận "Hồ sơ hợp lệ theo quy định" bao gồm chữ ký của người lập và người kiểm soát. Hồ sơ chuyển về TT.NVNHGD phải bao gồm PHIẾU KIỂM TRA.
(**) TT.NVNHGD không kiểm tra nếu ĐV được phân quyền kiểm tra hồ sơ.
II. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA > 1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào.
1. Điều kiện thanh toán, chuyển tiền ra nước ngoài liên quan hoạt động ngoại thương qua biên giới Việt Nam-Trung Quốc/Campuchia/Lào a.
Mua hàng có liên quan đến hoạt động ngoại thương qua biên giới Trung Quốc/Campuchia/Lào được hiểu là bao gồm
- a. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Nhập khẩu, trong đó Người bán hàng hóa là thương nhân của nước có chung biên giới, cư dân biên giới;
- b. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Nhập khẩu, trong đó Người bán hàng hóa là thương nhân của các quốc gia khác nước chung biên giới;
- c. Mua hàng qua biên giới dưới hình thức Tạm nhập -- Tái xuất/Chuyển khẩu (ngoại trừ hình thức quá cảnh);
- d. Tạm nhập hàng/Hàng gửi vào kho ngoại quan, sau đó xuất bán qua biên giới.
Điều kiện
Tiêu chí | Điều kiện xem xét |
|---|---|
Khách hàng | • KH đã được ĐV đánh giá và tìm hiểu các thông tin liên quan đến KH, chỉ cung cấp dịch vụ sau khi hiểu rõ hoạt động kinh doanh, bản chất giao dịch, quy mô kinh doanh phù hợp doanh số chuyển tiền ra nước ngoài của KH. • KH KHÔNG thuộc nhóm KH có liên quan (cùng chủ sở hữu, cùng người đại diện theo pháp luật, cùng người đại diện giao dịch) đang quá hạn bổ sung chứng từ/bị đình chỉ TT trả trước tại Sacombank. • KH KHÔNG thuộc danh sách CQNN gửi đến Ngân hàng yêu cầu ngăn chặn giao dịch tài khoản, yêu cầu ngưng/tạm dừng/phong tỏa hoặc các cụm từ có ý nghĩa tương tự (đối với bất kỳ tài khoản nào hoặc đối với chính KH); hoặc danh sách KH bị đình chỉ TT trả trước được cập nhật trên Chương trình quản lý hồ sơ TT và đặt nguồn thanh toán. • Trường hợp KH thuộc danh sách CQNN gửi Ngân hàng yêu cầu cung cấp thông tin hỗ trợ điều tra xác minh với dấu hiệu vận chuyển trái phép tiền qua biên giới, buôn lậu, rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt hoặc các thông tin bất lợi khác về KH nhưng không có nội dung trên (sau đây gọi tắt là danh sách CQNN yêu cầu cung cấp thông tin) thì KH phải được GĐCN/người được phân quyền quyết định tiếp tục giao dịch theo quy định hiện hành trong từng thời kỳ. • Các điều kiện khác liên quan giao dịch thanh toán thương mại biên giới được Tổng giám đốc ban hành trong thời kỳ. |
Hàng hóa | • Không thuộc hàng cấm NK hoặc tạm ngừng NK. • Phải có Giấy phép NK/Hạn ngạch NK đối với mặt hàng NK theo giấy phép/hạn ngạch. • Giá NK không quá cao/quá thấp so với giá thị trường |
Mục đích giao dịch | • Mục đích thanh toán phù hợp với loại hình doanh nghiệp/ngành nghề kinh doanh/phạm vi hoạt động/nhu cầu hợp pháp của DN |
Bên thụ hưởng (nhận tiền) | • Là Bên bán trên HĐ mua bán hàng hóa/Bên thứ 3 theo quy định tại điểm 4.2 khoản 4 mục II của Phụ lục này. |