abc


I. QUY ĐỊNH CHUNG

I. QUY ĐỊNH CHUNG

<!-- -->

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC

1. Điều kiện xác nhận LC

<!-- -->

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.1. Đối với LC xuất khẩu

<!-- -->

1.2. Đối với NHPH

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng

1.3. Đối với người thụ hưởng

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC

2. Thời hạn xác nhận LC

3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC

Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:

Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.

5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận

<!-- -->

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

TT.NVNHBB thực hiện

5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ

TT.NVNHBB:

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 DV CV Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC 15' → B2
B2 DV TĐ/ĐV Ký đề xuất 5' → B3
B3 DV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni 5' → B4
B4 TT.NVNHBB CV Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC 20' → B5
B5 TT.NVNHBB CKS Ký đề xuất 5' → B6
B6 TT.NVNHBB CV Chuyển hồ sơ về P. DCTC 5' → B7
B7 P. DCTC CV.DCTC Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC 15' → B8
B8 P. DCTC T.P. DCTC Ký đề xuất 5' → B9
B9 P. DCTC CV.DCTC Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB 5' → B10
B10 TT.NVNHBB CV Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC 5' → B11
B11 TT.NVNHBB TGD Ký đề xuất 1 ngày → B12
B12 TT.NVNHBB CV Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC 5' → B13
B13 TT.NVNHBB / P. DCTC CV.DCTC / T.P. DCTC Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà 10'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ đề xuất xác nhận LC


B2 - Ký đề xuất


B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni


B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC


B5 - Ký đề xuất


B6 - Chuyển hồ sơ về P. DCTC


B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC


B8 - Ký đề xuất


B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB


B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC


B11 - Ký đề xuất


B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P. DCTC


B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận cấp phòng toà



---
\
> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B14 TT.TT.NNHĐB CV Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H 10' → B15
B15 TT.TT.NNHĐB CV Lập Thư thông báo 5' → B16
B16 TT.TT.NNHĐB GD Kiểm soát & duyệt giao dịch 10' → B17
B17 DV CV Chuyển hồ sơ về ĐV 5' → B18
B18 DV CV Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) 5' → B19
B19 DV CKS Duyệt thu phí 3' → B20
B20 DV CV In và trình ký Thư Thông báo 3' → B21
B21 DV TBV Ký Thư Thông báo 2' → B22
B22 TT.TT.NNHĐB CV Thông báo cho KH Cuối ngày → B23
B23 TT.TT.NNHĐB CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT 5' → B24
B24 TT.TT.NNHĐB CV Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHP H


B2 - Lập Thư thông báo


B3 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B4 - Chuyển hồ sơ về ĐV


B5 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)


B6 - Duyệt thu phí


B7 - In và trình ký Thư Thông báo


B8 - Ký Thư Thông báo


B9 - Thông báo cho KH


B10 - In, kiểm tra, đối chiếu hoàn thiện và lưu LC TKT


B11 - Lưu hồ sơ: Theo dõi nhắc NHP H thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)



---