Thời hạn bảo hành Sản phẩm.
Thời hạn bảo hành Sản phẩm được tính từ ngày Khách hàng có nghĩa vụ nhận vật/Sản phẩm theo luật Việt Nam (“Ngày bắt đầu tính Thời hạn bảo hành”), được xác định cụ thể tại “Bảng 1 - Thời hạn bảo hành”.
Bảng 1 - Thời hạn bảo hành
STT | Sản phẩm/Linh kiện (được cấu thành trong Sản phẩm)/Phụ kiện (kèm Sản phẩm hoặc Khách hàng mua riêng) | Thời hạn bảo hành | Ngày bắt đầu tính Thời hạn bảo hành |
1 | Điện thoại di động; | 12 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng (“Hóa đơn VAT”). |
2 | Bộ sạc & bút cảm ứng của Điện Thoại /Máy tính bảng, Tai nghe đi kèm theo điện thoại/Sản phẩm, Bao da kèm bàn phím | 06 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
3 | Pin của điện thoại và máy tính bảng đi kèm theo sản phẩm | 12 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
4 | Tai nghe Bluetooth Level U, Loa Bluetooth (áp dụng cho sản phẩm mua từ Samsung.com) | 12 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
5 | Đế sạc không dây | 06 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
6 | Ốp ưng thường, Bao da thường (áp dụng cho sản phẩm có serial và mua từ Samsung.com) | 03 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
7 | Ti vi | 24 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
8 | Tivi khách sạn | 36 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
9 | Ti vi Micro LED | 60 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
10 | Lò vi sóng | 24 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
11 | Ti vi FHD | 12 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
12 | Máy hút bụi | 12 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
13 | Màn hình | 24 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
14 | Máy tính xách tay (bảo hành toàn cầu) | 12 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
15 | Bếp từ | 36 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
16 | Ổ cứng di động SSD, ổ cứng SSD gắn trong | 3 hoặc 5 năm (Chi tiết thời hạn bảo hành cho từng chủng loại sản phẩm theo Phụ lục 1 đính kèm chính sách Bảo hành) | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
17 | Điều khiển Tivi đi kèm theo sản phẩm | 12 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
18 | Bộ cấp nguồn đi kèm cho màn hình | 24 tháng | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
19 | Mô tơ giặt của máy giặt thường | 05 năm | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
20 | Máy nén của tủ lạnh Inverter (áp dụng ngày mua trước 01/11/2022) | 10 năm | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
21 | Lớp vỏ phủ Ceramic bên trong Lò vi sóng (Áp dụng những kiểu máy được qui định bởi Samsung) | 10 năm | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
22 | Mô tơ giặt loại truyền động trực tiếp của máy giặt (Áp dụng những kiểu máy được qui định bởi Samsung) | 11 năm | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
23 | Máy nén của tủ lạnh Inverter, Mô tơ của máy giặt và máy sấy Inverter (Áp dụng những kiểu máy được qui định bởi Samsung), áp dụng cho thời gian mua từ 01/11/2022 trở đi. | 20 năm | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
24 | Mô tơ của máy hút bụi dòng Jet, áp dụng cho thời gian mua từ 01/01/2023 trở đi. | 10 năm | Ngày đầu tiên Khách hàng khởi động Sản phẩm hợp lệ. Trường hợp không xác định được ngày này, áp dụng Ngày phát hành Hóa đơn VAT. |
Chi tiết thông tin bảo hành của Sản phẩm mà Khách hàng đã mua có thể truy xuất tại https://www.samsung.com/vn/support/mobile-devices/warranty-check/ và sử dụng thông tin số IMEI hoặc số sê-ri của Sản phẩm.