# V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard

# QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|------|--------|-------------|-----------|-----------|-----------------|
| B1   | ĐVTT.NHBB | CV | Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả | 10' | → B2 |
| B2   | CV | CV | Lập Thông báo | 5' | → B3 |
| B3   | CV | CKS | Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo | 5' | (1) TN.NHBB nhận được → B4 / (2) TN.NHBB không nhận được → B5 |
| B4   | CV | CV | Chuyển BCT gốc về ĐV | 5' | → B5 |
| B5   | CV | CV | In Thông báo và trình ký | 3' | → B6 |
| B6   | CV | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B7 |
| B7   | CV | CV | Thông báo KH v/v hoàn trả BCT | 2' | → B8 |
| B8   | CV | CV | Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ | 2' | → B9 |
| B9   | CV | CV | Hạch toán thu phí | 5' | → B10 |
| B10  | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B11 |
| B11  | CV | CV | Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB | 3' | → B12 |
| B12  | TT.NV.NHBB | CV | Hủy BCT trên T24 | 5' | → B13 |
| B13  | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B14 |
| B14  | ĐV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15  | ĐV | CV | Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH | 5' | Kết thúc |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả

- BCT hoặc tờ trình tác động (hợp đồng với BCT đã gửi về số lượng, hoặc BCT)
- Giao dịch đã tồn tại
- Chương trình Omni/E-portal

---

### B2 - Lập Thông báo

- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)

---

### B3 - Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo

- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)

---

### B4 - Chuyển BCT gốc về ĐV

- Bản trả gốc
- Liên bản CPN
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)

---

### B5 - In Thông báo và trình ký

- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)

---

### B6 - Ký Thông báo

- Hồ sơ LC/Nhờ thu xuất khẩu
- BCT bị hoàn trả
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)

---

### B7 - Thông báo KH v/v hoàn trả BCT

- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)

---

### B8 - Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ

- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
- Điện hoàn trả BCT NHNN/HĐND/ĐHĐND (nếu không có kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo bổ sung - Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã hoàn tất thu, nộp, ký quỹ
- C.V.KHDN thu hồi theo Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng

---

### B9 - Hạch toán thu phí

- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo bổ sung - Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã phát thu

---

### B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch B9

---

### B11 - Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB

- Chứng từ B9 đã ký bởi CKS
- Chương trình Omni/E-portal

---

### B12 - Hủy BCT trên T24

- Giao dịch hủy BCT trên T24

---

### B13 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Giao dịch hủy BCT trên T24

---

### B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B15 - Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc

---
```

---