# V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard

# QUY TRÌNH HOÀN TRẢ/CHUYỂN TIẾP BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị      | Trách nhiệm        | Hoạt động                                                                 | Thời gian         | Luồng tiếp theo |
|------|-------------|--------------------|---------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|
| B1   | TT/NN/BB    | CV                 | - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT<br>- Khách hàng phê duyệt đồng ý hoàn trả/chuyển tiếp BCT (phi hoàn trả/chuyển tiếp do KH chịu) | 10'               | → B2            |
| B2   | TT/NN/BB    | CV                 | Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24 | ↑                 | → B3            |
| B3   | TT/NN/BB    | CV                 | - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả<br>- Hạch toán phí thu KH (nếu KH chịu phí) | ↑                 | → B4            |
| B4   | TT/NN/BB    | CKS                | Kiểm tra, duyệt giao dịch                                                 | 5'                | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5   | TT/NN/BB    | CV                 | Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT                                     | 5'                | → B6            |
| B6   | TT/NN/BB    | CV                 | - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni<br>- Nhập thông tin gửi BCT trên Chương trình CPN | 5'                | → B9            |
| B9   | TT/NN/BB    | CV/CKS/Người quản lý sổ thu quỹ | Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ                                      | 5'                | → B10           |
| B10  | TT/NN/BB    | CV/CKS             | Gửi trả/chuyển tiếp BCT                                                   | 5'                | → B11           |
| B11  | TT/NN/BB    | CV/Cấp KS          | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT                        | Cuối ngày         | → B12           |
| B12  | TT/NN/BB    | CV/CKS             | Lưu hồ sơ                                                                 | 5'                |                 |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT
- Điện yêu cầu hoàn trả/chuyển tiếp BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Thư thống báo (BM-TTQT.02) - Phân ký kênh K

---

### B2 - Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24
- Chứng từ BCT
- Lập điện báo và tạo điện hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24

---

### B3 - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả
- Giấy thu phí
- Phiếu chuyển khoản
- Phiếu điều chỉnh (BM-TTQT.04)(nếu có)

---

### B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B2, B3

---

### B5 - Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Điện chấp nhận hủy trả (nếu có)

---

### B6 - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni
- Thư hoàn trả chuyển gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN

---

### B9 - Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ
- BCT gốc
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc

---

### B10 - Gửi trả/chuyển tiếp BCT
- Thư hoàn trả gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN

---

### B11 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B12 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng 0mni IBPS

---
```

---