# IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

## 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

| Chỉ thị nhờ thu | Điều kiện giao BCT nhờ thu |
| --- | --- |
| D/P (Documents against Payment) | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có). |
| D/A (Documents Against Acceptance) | • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản. |
| Vừa D/P vừa D/A | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời<br>• KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A. |
| Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … | • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu). |
| D/A (D/P) xxx days after (from) sight | KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
| Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán | Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu:<br>• Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và<br>• KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |