# II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 3. Xử lý Séc nhờ thu bị từ chối thanh toán > Standard

# QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU BỊ TỪ CHỐI THANH TOÁN

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị      | Trách nhiệm | Hoạt động                                                                 | Thời gian         | Luồng tiếp theo |
|------|-------------|-------------|---------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|
| B1   | ĐV/TT/NHBB  | CV          | Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi     | 5'                | → B2            |
| B2   | TT/NHBB     | CV          | Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV                                   | 5'                | → B3            |
| B3   | CV          | CV          | Thông báo KH                                                              | 3'                | → B4            |
| B4   | CV          | CV          | Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có) | 10'               | → B5            |
| B5   | CV          | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch                                               | 5'                | → B6            |
| B6   | TT/NHBB     | CV          | Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB                               | 5'                | → B7            |
| B7   | TT/NHBB     | CV          | Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có)      | 10'               | → B8            |
| B8   | TT/NHBB     | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch                                               | 5'                | → B9            |
| B9   | ĐV/TT/NHBB  | CV/CKS      | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT                          | Cuối ngày         | → B10           |
| B10  | ĐV          | CV          | Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH                                        | 5'                |                 |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi

- Séc nhờ thu bị hoàn trả
- ĐE/Thu hoàn trả (nếu có)
- Chứng từ E-portal
- Biên lai gửi Séc
- Séc nhờ thu (bản lưu theo Quy trình xử lý Séc nhờ thu)

---

### B2 - Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV

- Séc nhờ thu bị hoàn trả (bao gồm ĐE/Thu hoàn trả)
- Thư hoàn trả là CPN gửi về ĐV

---

### B3 - Thông báo KH

- Séc nhờ thu bị hoàn trả

---

### B4 - Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có)

- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT- Phân loại Séc bị BĐ - Hoàn trả, mục C. Hoàn trả thông thường)
- Giấy báo có TK trên T24 + Giấy giải tỏa số tiền tạm khóa (nếu có)
- Chứng từ giao dịch B4

---

### B5 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch B4

---

### B6 - Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB

- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT- Phân loại Séc bị BĐ - Hoàn trả, mục C. Hoàn trả thông thường) + Giấy báo có TK trên T24 và giấy tờ khác (nếu có)
- Chứng từ giao dịch (nếu có trả phí NHNNg)

---

### B7 - Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có)

- Chứng từ B6
- Giao dịch hủy Séc nhờ thu trên T24
- Giao dịch hạch toán phí trên T24 + Phiếu chuyển khoản
- Điện trả phí trên Swift (MT103/MT202)

---

### B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch B7

---

### B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B10 - Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc

---
```

---