II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 2. Thanh toán Séc nhờ thu > Standard
QUY TRÌNH THANH TOÁN SÉC NHỜ THU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có | 7' | (a1)→B2 / (a2)→B4 |
| B2 | CV | CV | Ghi thông tin báo có, phí thu | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CV | Hạch toán chuyển nguồn về ĐV | 2' | → B4 |
| B4 | CKS | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 3' | (a1)→B5 / (a2)→B6 |
| B5 | CV | CV | Lưu chứng từ báo có trên E-portal | 2' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Thông báo ĐV | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa | 8' | → B8 |
| B8 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B9 |
| B9 | CV/CKS | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | CV | CV | Lưu hồ sơ | 5' | - |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có
- Bảng kê báo có hoặc Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
- Hồ sơ nhờ thu Séc
B2 - Ghi thông tin báo có, phí thu
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT) - Phần Thông báo thu phí-Báo có-Hoàn trả
- Ghi chú các phí phát sinh ngoài các phí đã được ĐV liệt kê tại mục A
B3 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV
- Chứng từ B1 + Giao dịch báo có thu phí
- Chứng từ B2 + Giao dịch chuyển nguồn
B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ B1 + Giao dịch báo có thu phí
- Chứng từ B2 + Giao dịch chuyển nguồn
B5 - Lưu chứng từ báo có trên E-portal
- Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT) - Phần Thông báo thu phí-Báo có-Hoàn trả (liệt kê số tiền báo có, phí thu và được ký xác nhận)
B6 - Thông báo ĐV
- Bảng kê báo có hoặc Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
B7 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa
- Chứng từ B5
- Giao dịch mua bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch báo có thu phí trên T24
- Giao dịch giải tỏa + Giấy giải tỏa
B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B7
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---