II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CN.PS | CV TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu | 45' | → B2 |
| B2 | CN.PS | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD | ↑ | → B3 |
| B3 | TT.NVNHGD | CV | Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu; | 15' | → B4 |
| B4 | TT.NVNHGD | CKS | Kiểm tra và duyệt | 9' | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5 | TT.NVNHGD | CV | Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG | 5' | → B6 |
| B6 | Sacombank CNBG/CNBG | CV | In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát | 5' | → B7 |
| B7 | Sacombank CNBG/CNBG | CV | Kiểm tra và duyệt | 5' | → B8 |
| B8 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV | Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) | 5' | → B9 |
| B9 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV CKS | In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV CKS | Lưu hồ sơ | 10' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu
- Bản chính Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Phụ lục hợp đồng/thư thỏa thuận của nhà cung cấp (nếu có) và các chứng từ khác có liên quan theo quy định thông thường
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B2 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD
- Chứng từ B1
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có chữ ký TDV
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B3 - Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu;
- Chứng từ B2
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có chữ ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD
- Giao dịch tạm thu T24VN-11 Hạch toán tạm thu
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B4 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) (có ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD)
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B6 - In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD
- Giao dịch lập điện tử chỉnh/tra soát trên web
B7 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B6
B8 - Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu)
- Điện tử chỉnh/tra soát
B9 - In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng omni-iBPS
---
**\**