# II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard

# QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|------|--------|-------------|-----------|-----------|-----------------|
| B1   | CV     | CV          | Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) | 10'       | → B2             |
| B2   | CV     | CV          | Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB | ↑         | → B3             |
| B3   | CV     | CKS         | Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC | 5'        | → B4             |
| B4   | CV     | CKS         | Kiểm tra & duyệt điện | 3'        | → B5             |
| B5   | TT.NVNHBB | CV       | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH | 5'        | (a1) NHPH đồng ý hủy LC → B6 |
| B6   | CV     | CV          | Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*) | 5'        | → B7             |
| B7   | CV     | CKS         | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 5'        | → B8             |
| B8   | CV     | CV          | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC | 5'        | → B9             |
| B9   | CV     | CV          | Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có) | 5'        | → B10            |
| B10  | ĐV     | TĐV         | Duyệt giao dịch, Ký Thông báo | 5'        | → B11            |
| B11  | CV     | CV          | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5'        | → B12            |
| B12  | CV     | CV, CKS     | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | 5'        | → B13            |
| B13  | ĐV, TT.NVNHBB | CV   | Lưu hồ sơ Thông báo KH | Cuối ngày |                   |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC

- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- LC/thu chấp nhận - LC/thu thông báo
- CV.KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) theo Quy định hiện hành
- Cấp tín dụng

---

### B2 - Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB

- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Chương trình Omni-pre/portal

---

### B3 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC

- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Hồ sơ LCXK theo Sổ tay Sacombank

---

### B4 - Kiểm tra & duyệt điện

- Chứng từ và giao dịch B3

---

### B5 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH

- Điện phản hồi của NHPH

---

### B6 - Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*)

- Giao dịch hủy LC trên T24
- (*) Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK11) (nếu Sacombank có xác nhận LC)

---

### B7 - Kiểm soát & duyệt giao dịch

- Chứng từ B6

---

### B8 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC

- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV

---

### B9 - Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có)

- Giao dịch thu phí hủy LC (nếu KH chịu phí)
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký nháy bởi CKS

---

### B10 - Duyệt giao dịch, Ký Thông báo

- Chứng từ và giao dịch B9

---

### B11 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH

- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV

---

### B12 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B13 - Lưu hồ sơ Thông báo KH

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---
```

---