Nghiệp vụ Sacombank
- PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
- PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
- PHỤ LỤC 1.3 HƯỚNG DẪN NHẬP LIỆU VÀ HẠCH TOÁN V3 21.11.2024
- I. NHẬP LIỆU THÔNG TIN GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
- II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 1. Hạch toán thu phí
- II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 2. Hạch toán chuyển tiền
- II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 3. Hạch toán liên quan phí hoa hồng Moneygram (MG)
- PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Mẫu dấu ký hậu B/L
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.1. Hồ sơ phát hành LC
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.1. Phạm vi kiểm tra
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 3. Đặt nguồn thanh toán
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Mẫu dấu ký hậu B/L
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.1. Hồ sơ phát hành LC
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.1. Phạm vi kiểm tra
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra
- II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 3. Đặt nguồn thanh toán
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
- V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
- PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
- II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
- III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục
- III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng
- V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
- V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
- II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
- III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục
- III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng
- V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
- V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
- II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
- III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục
- III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
- IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng
- V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
- V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
- PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024
- II. Hủy LC nhập khẩu > Standard
- III. Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký Biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank > Standard
- IV. Xử lý bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard
- V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VI. Thanh toán, chấp nhận thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard
- V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard
- V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard
- V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard
- V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > IX. Hoàn trả /chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard
- PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK
- I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 1. Trước khi gửi bộ chứng từ
- I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 2. Khi gửi bộ chứng từ
- II. MẪU DẤU > 1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"
- III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU
- IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.1. Bộ chứng từ hợp lệ
- IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ
- IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu
- I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 1. Trước khi gửi bộ chứng từ
- I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 2. Khi gửi bộ chứng từ
- II. MẪU DẤU > 1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"
- III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU
- IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.1. Bộ chứng từ hợp lệ
- IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ
- IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu
- PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.2. Nội dung kiểm tra
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Gửi Séc đi nhờ thu > 2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 3. Theo dõi thanh toán
- II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 1. Xử lý Séc nhờ thu > Standard
- II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 2. Thanh toán Séc nhờ thu > Standard
- II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 3. Xử lý Séc nhờ thu bị từ chối thanh toán > Standard
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.2. Nội dung kiểm tra
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Gửi Séc đi nhờ thu > 2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi
- I. QUY ĐỊNH CHUNG > 3. Theo dõi thanh toán
- II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 1. Xử lý Séc nhờ thu > Standard
- II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 2. Thanh toán Séc nhờ thu > Standard
- II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 3. Xử lý Séc nhờ thu bị từ chối thanh toán > Standard
- PHỤ LỤC 1.4- GIA HẠN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ KH BỔ SUNG TT TRẢ TRƯỚC V3 21.11.2024
- I. GIA HẠN THỜI HẠN BỔ SUNG CHỨNG TỪ CHO HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC
- II. XỬ LÝ CHỨNG TỪ BỔ SUNG HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC
- III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT > 1. Cập nhật trạng thái hồ sơ
- III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT > 2. Cập nhật trạng thái Khách hàng/Bên bán
- PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
- I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 3. Theo dõi và xử lý hồ sơ bổ sung TT trả trước > Standard
- III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 1. Danh mục chứng từ yêu cầu
- III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 2. Điều kiện thực hiện giao dịch
- III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 3. Quy trình thực hiện
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*) | 5' | → B2 |
| B2 | ĐV | CV | Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CV | Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*) | 30' | → B4 |
| B4 | CKS | CKS | Kiểm tra & duyệt giao dịch | 10' | (a) → B5 / (b) → B3 |
| B5 | TT.NHNN/BB | CV | Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV | 3' | → B6 |
| B6 | CV | CV | In Thư thông báo trên T24 | 3' | (a) → B8 / (b) → B7 |
| B7 | TĐV | TĐV | Ký Thư thông báo | 3' | → B8 |
| B8 | ĐV | CV | Đóng dấu chứng từ | 3' | → B9 |
| B9 | TT.NHNN/BB | CV | Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV | 10' | → B10 |
| B10 | ĐV | CV | Thông báo Khách hàng | 20' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Lưu hồ sơ và báo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*) | 20' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*)
- LC/tu chỉnh LC gốc (được gửi đến bằng swift)
- Thư thông báo của NH TKB & khách hàng (nếu có)
- (*) Ghi chú khởi tạo trên E-portal (nếu chưa khởi tạo)
B2 - Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý
- Số ID của giao dịch trên E-portal (nếu ĐV nhận bằng thư)
- TT.VN/ NHBB thông báo LC/tu chỉnh LC: lý do, nội dung, thông tin cần thiết (nếu có)
B3 - Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*)
- LC/tu chỉnh LC
- Điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC
- Chứng từ & giao dịch B3
B4 - Kiểm tra & duyệt giao dịch
- LC/tu chỉnh LC
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B5 - Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV
- LC/tu chỉnh LC
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thư thông báo trên T24
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.LC.XK.01a/01b/02)
- LC/tu chỉnh LC
B7 - Ký Thư thông báo
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B8 - Đóng dấu chứng từ
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B9 - Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B10 - Thông báo Khách hàng
- Chứng từ B8
B11 - Lưu hồ sơ và báo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn báo quan BCT gốc
- (*) Khoản 3 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
*\*
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện | 10' | → B2 |
| B2 | CKS | CKS | Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện | 5' | (1) → B3 / (2) → B4 |
| B3 | DV | DV | Thông báo DV | 5' | → B5 |
| B4 | TĐV | TĐV | Ký Thư thông báo | 5' | → B5 |
| B5 | DV | DV | Thông báo KH | 5' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai | 5' | → B7 |
| B7 | CV CKS | CV CKS | Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB | 5' | (a1) → B8 / (a2) → B8 |
| B8 | CV | CV | Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*) | 10' | → B9 |
| B9 | CKS | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 10' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC | 3' | → B11 |
| B11 | CV | CV | In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC | 2' | → B12 |
| B12 | TĐV | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B13 |
| B13 | DV | DV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B14 |
| B14 | CV | CV | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | 5' | → B15 |
| B15 | TT.NVNHBB | CV | Lưu hồ sơ | Cuối quy trình |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện
- Điện đề nghị hủy LC (tờ NHNN/NHTB thứ nhất gửi)
- LC do Sacombank thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (điện thông báo NHTB thứ 2 về đề nghị hủy LC của NHPP)
B2 - Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện
- Chứng từ B1
B3 - Thông báo DV
- Hồ sơ, sổ theo dõi B3
B4 - Ký Thư thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (đã ký bởi TĐV)
- Điện đề nghị hủy LC
B5 - Thông báo KH
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) - Phần Y kiến KH
- Điện thông báo NHTB thứ hai
B6 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai
- (a) Thư thông báo (BM-TTQT.02) - Phần Y kiến KH
- (b) Điện phản hồi của NHTB thứ hai
B7 - Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB
- (a1) Thông báo C.V.KHDN thu nợ ngoại tệ tài trợ (nếu có)
- (a2) Hạch toán thu phí
B8 - Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*)
- (a1) Giao dịch hủy LC + Điện thông báo về việc người thụ hưởng đồng ý hủy LC + (*) Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT_LC.XK.11) (nếu Sacombank có xác nhận LC)
- (a2) Điện thông báo về việc người thụ hưởng từ chối hủy LC
B9 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ/giao dịch B8
B10 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (ký nháy bởi CKS)
- Điện đề nghị hủy LC
- Văn bản thông báo đồng ý hủy LC
B11 - In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (ký nháy bởi CKS)
B12 - Ký Thông báo
- Chứng từ B11
B13 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (ký bởi TĐV)
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) | 10' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CKS | Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC | 5' | → B4 |
| B4 | CV | CKS | Kiểm tra & duyệt điện | 3' | → B5 |
| B5 | TT.NVNHBB | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH | 5' | (a1) NHPH đồng ý hủy LC → B6 |
| B6 | CV | CV | Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*) | 5' | → B7 |
| B7 | CV | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 5' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC | 5' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có) | 5' | → B10 |
| B10 | ĐV | TĐV | Duyệt giao dịch, Ký Thông báo | 5' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B12 |
| B12 | CV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | 5' | → B13 |
| B13 | ĐV, TT.NVNHBB | CV | Lưu hồ sơ Thông báo KH | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- LC/thu chấp nhận - LC/thu thông báo
- CV.KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) theo Quy định hiện hành
- Cấp tín dụng
B2 - Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Chương trình Omni-pre/portal
B3 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Hồ sơ LCXK theo Sổ tay Sacombank
B4 - Kiểm tra & duyệt điện
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH
- Điện phản hồi của NHPH
B6 - Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*)
- Giao dịch hủy LC trên T24
- (*) Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK11) (nếu Sacombank có xác nhận LC)
B7 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ B6
B8 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV
B9 - Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có)
- Giao dịch thu phí hủy LC (nếu KH chịu phí)
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký nháy bởi CKS
B10 - Duyệt giao dịch, Ký Thông báo
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV
B12 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B13 - Lưu hồ sơ Thông báo KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal | 10' | → B2 | |
| B2 | TT.NHNN&BB | Thông báo ĐV phối hợp xử lý | 3' | → B3 | |
| B3 | CV | Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra | 10' | → B4 | |
| B4 | CV | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập dữ liệu trên T24 | 95' | → B5 | |
| B5 | CKS | Kiểm tra và duyệt | 95' | (a2) Duyệt → B6 / (a3) Không duyệt → B3 | |
| B6 | CV | In Thông báo và trình ký | 5' | → B7 | |
| B7 | ĐV | Duyệt Thông báo | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | Thông báo khách hàng | 5' | (a2) → B9 | |
| B9 | CV, CKS | Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8) | 95' | → B10 | |
| B10 | CV | Nhập BCT và điện đòi tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*) | 15' | → B11 | |
| B11 | CKS | Kiểm duyệt | 7' | → B12 | |
| B12 | CV | In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu | 2' | → B13 | |
| B13 | CV | Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu | 2' | → B14 | |
| B14 | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 | |
| B15 | CV | Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal
- Bản chính Phiếu xuất trình chứng từ XK (BM-TTQT.LC.XK.03)
- LC, thư chỉnh LC (có gốc bản Thư thông báo của NH)
- BCT LCXK gốc BCT NTXK gốc (bộ gốc)
- Giao dịch các sản phẩm NH khác (nếu có)
- Chương trình E-portal
B2 - Thông báo ĐV phối hợp xử lý
- Số ID giao dịch trên Chương trình E-portal
B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra
- Chuyển từ B1
B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập dữ liệu trên T24
- Giao dịch LCXK (nếu LC có NH thông báo khác)
- Kiểm tra PCRT
- Kiểm tra BCT LCXK/NTXK
- Kiểm tra các giao dịch NH khác (nếu có)
- Thông báo chỉnh sửa chứng từ (nếu có)
- BCT LCXK gốc; BCT NTXK gốc; hồ sơ khác xử lý BCT LCXK/NTXK
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B5 - Kiểm tra và duyệt
- Thông báo chỉnh sửa chứng từ (nếu có)
- BCT LCXK gốc; BCT NTXK gốc; hồ sơ khác xử lý BCT LCXK/NTXK
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05, ký bởi TBV) (Thông báo sửa đổi chứng từ: Thông báo chỉ ký bởi TBV)
- Chứng từ ghi nhận nội dung cần sửa chữa (số 2)
B7 - Duyệt Thông báo
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện đòi tiền, thư đòi tiền, thư nhờ thu (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B8 - Thông báo khách hàng
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện đòi tiền, thư đòi tiền, thư nhờ thu (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B9 - Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8)
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện đòi tiền, thư đòi tiền, thư nhờ thu (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B10 - Nhập BCT và điện đòi tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*)
- Giao dịch BCT và điện đòi tiền trên T24
- Thư gửi BCT LCXK (BM-TTQT.LC.XK.07), Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (BM-TTQT.NTXK.01), nếu mẫu thư trên E-portal không phù hợp thì đề xuất phát sinh
B11 - Kiểm duyệt
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
- Chương trình E-portal
- Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
B13 - Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu
- Thư gửi BCT LCXK + Thư đòi tiền (nếu có) + BCT LCXK gốc + LC gốc nếu áp dụng/nhờ thu + BCT NTXK gốc
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán
- Hồ sơ hoàn trả cho KH:
- LC, thư chỉnh LC + Thư thông báo
- BCT gốc + hồ sơ khác (nếu có xử lý)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
**\**
IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận | 2' | → B2 |
| B2 | CV | TT.NN/IB | Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV | 5' | → B3 |
| B3 | CV | ĐV | Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán | 2' | → B4 |
| B4 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có | 2' | (1)→B5 / (2)→B6 |
| B5 | CV | TT.NN/IB | Ghi thông tin báo có, phí thu (*) | 2' | → B7 |
| B6 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán báo có, thu phí | 2' | → B7 |
| B7 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán chuyển nguồn về ĐV | 2' | → B8 |
| B8 | CV | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 3' | → B9 |
| B9 | CV | ĐV | Thông báo ĐV | 2' | (a1)→B10 / (a2)→B11 |
| B10 | CV | ĐV | Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí | 8' | → B12 |
| B11 | CV | TBV | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B12 |
| B12 | CV | CKS | Tạm khóa TK KH số tiền báo có | 3' | → B13 |
| B13 | CV | ĐV | Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ khấu trừ | 3' | → B16 |
| B16 | CV | CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT; | Cuối ngày | → B17 |
| B17 | CV | ĐV/TT.NN/IB | Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK, NTTXK liên quan
B2 - Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV
- Chứng từ B1
- Giao dịch nhập BCT trên T24
B3 - Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B4 - Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có
- Bảng kê và/hoặc Điện báo có/Giấy báo có
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B5 - Ghi thông tin báo có, phí thu (*)
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả
- (*) Chỉ ghi các phí phát sinh thêm ngoài các phí đã được ĐV liệt kê tại mục A
B6 - Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B7 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B8 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- (a1) Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí
- (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B9 - Thông báo ĐV
- Giấy báo có
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả (nếu số tiền báo có, phí thu và được ĐV xác nhận)
B10 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B8
- Giao dịch mua bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch báo có và thu phí trên T24
B11 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - Tạm khóa TK KH số tiền báo có
- Giao dịch tạm khóa TK trên T24 + Giấy tạm khóa
B13 - Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ khấu trừ
- Chứng từ B8,B9
- Phiếu chuyển khoản báo có và thu phí
- Giấy tạm khóa
- CV.KHDN hỏi nội thẻ Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B16 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT;
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B17 - Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Khoản 4 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
**\**
V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐVTT.NHBB | CV | Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả | 10' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Lập Thông báo | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CKS | Kiểm tra và ký nháy Thông báo | 5' | (1) TNHH & BCT gốc về ĐV → B4 / (2) TNHH & BCT gốc về KH → B5 |
| B4 | CV | CV | Tiếp nhận, chuyển BCT gốc về ĐV | 5' | → B5 |
| B5 | CV | CV | In Thông báo và trình ký | 5' | → B6 |
| B6 | CV | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Thông báo KH v/v hoàn trả BCT | 3' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Thông báo C.V.KHDN thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ | 2' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Hạch toán thu phí | 5' | → B10 |
| B10 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NVNHBB | 3' | → B12 |
| B12 | TT.NVNHBB | CV | Hủy BCT trên T24 | 5' | → B13 |
| B13 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B14 |
| B14 | ĐV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | ĐV | CV | Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả
- BCT hoặc tờ trình tác động (hợp đồng với BCT đã gửi về số lượng, hoặc BCT gốc)
- Chương trình Omni/E-portal
B2 - Lập Thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B3 - Kiểm tra và ký nháy Thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B4 - Tiếp nhận, chuyển BCT gốc về ĐV
- Bản in điện tử CPN
B5 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B6 - Ký Thông báo
- Hồ sơ LC/Nhờ thu xuất khẩu
- BCT bị hoàn trả
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B7 - Thông báo KH v/v hoàn trả BCT
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
B8 - Thông báo C.V.KHDN thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
- Điện hoàn trả BCT LC/NH/HD/CHDNH thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ và kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo hoàn trả, Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã hoàn tất thu nợ, điều chỉnh tài trợ
- C.V.KHDN thu hồi nợ theo Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B9 - Hạch toán thu phí
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo hoàn trả, Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch đã phát sinh
B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NVNHBB
- Chứng từ B9 đã ký bởi CKS
- Chương trình Omni/E-portal
B12 - Hủy BCT trên T24
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B13 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*) | 5' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CV | Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*) | 30' | → B4 |
| B4 | CKS | CKS | Kiểm tra & duyệt giao dịch | 10' | (1)→B5 / (2)→B3 |
| B5 | CV | CV | Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV | 3' | → B6 |
| B6 | CV | CV | In Thư thông báo trên T24 | ↑ | → B7 |
| B7 | TĐV | TĐV | Ký Thư thông báo | 3' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Đóng dấu chứng từ | 3' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV | 10' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Thông báo Khách hàng | 20' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Lưu hồ sơ và bảo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*) | 20' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*)
- LC/tu chỉnh LC gốc (được gửi đến bằng swift)
- Thư thông báo của NHTB k B khác (nếu có)
- (*) Ghi chú khởi tạo trên E-portal (nếu chưa có)
B2 - Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý
- Số LC qua giao dịch trên E-portal (nếu ĐV nhận bằng thư)
- TT.VN/ NHBB thông báo LC/tu chỉnh LC: lý do, nội dung, không đồng ý sửa chữa (nếu có)
B3 - Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*)
- LC/tu chỉnh LC
- Thư thông báo của NHTB khác (nếu có)
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B4 - Kiểm tra & duyệt giao dịch
- Chứng từ & giao dịch B3
B5 - Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV
- LC/tu chỉnh LC
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thư thông báo trên T24
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.LC.XK.01a/01b/02)
- LC/tu chỉnh LC
B7 - Ký Thư thông báo
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B8 - Đóng dấu chứng từ
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B9 - Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV
- Chứng từ B8
B10 - Thông báo Khách hàng
- Chứng từ B8
B11 - Lưu hồ sơ và bảo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn báo cáo BCT gốc
- (*) Khoản 3 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
*\*
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện | 10' | → B2 | |
| B2 | CKS | Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện | 5' | (1) → B3 / (2) → B4 | |
| B3 | CV | Thông báo ĐV | 5' | → B5 | |
| B4 | TĐV | Ký Thư thông báo | 5' | → B5 | |
| B5 | CV | Thông báo KH | 5' | → B6 | |
| B6 | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai | 5' | → B7 | |
| B7 | CV CKS | Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*) | 10' | → B9 | |
| B9 | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 10' | → B10 | |
| B10 | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC | 3' | → B11 | |
| B11 | CV | In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC | 2' | → B12 | |
| B12 | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B13 | |
| B13 | CV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B14 | |
| B14 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | 5' | → B15 | |
| B15 | CV | Lưu hồ sơ | Cuối quy trình |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện
- Điện đề nghị hủy LC (tờ NH/NHTB thứ nhất gửi)
- Hồ sơ LC do Sacombank thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (điện thông báo NHTB thứ 2 về đề nghị hủy LC của NHPP)
B2 - Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện
- Chứng từ B1
B3 - Thông báo ĐV
- Hồ sơ, sổ theo dõi B3
B4 - Ký Thư thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (đã ký bởi TĐV)
- Điện đề nghị hủy LC
B5 - Thông báo KH
- Thông báo B3
B6 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai
- (a) Thư thông báo (BM-TTQT.02) - Phản Y kiến KH
- (b) Điện phản hồi từ NHTB thứ hai
B7 - Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB
- (a1) Thông báo C.V.KHDN thu nợ/giải trái truy (nếu có)
- (a2) Hạch toán thu phí
B8 - Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*)
- (a1) Giao dịch hủy LC + Điện thông báo về việc người thụ hưởng đồng ý hủy LC
- (a2) Điện thông báo về việc người thụ hưởng từ chối hủy LC
B9 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ/giao dịch B8
B10 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC
- Thông báo hủy xác nhận Thu tín dụng (ký nháy bởi CKS)
- Điện đề nghị hủy LC
- Văn bản thông báo đồng ý hủy LC
B11 - In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC
- Thông báo hủy xác nhận Thu tín dụng (ký nháy bởi CKS)
B12 - Ký Thông báo
- Chứng từ B11
B13 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Thông báo ngưng xác nhận Thu tín dụng (ký bởi TĐV)
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) | 10' | → B2 |
| B2 | ĐV | CV | Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB | 5' | → B3 |
| B3 | TT.NVNHBB | CV | Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC | 5' | → B4 |
| B4 | TT.NVNHBB | CKS | Kiểm tra & duyệt điện | 3' | → B5 |
| B5 | TT.NVNHBB | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH | 5' | (a1) NHPH đồng ý hủy LC → B6 |
| B6 | TT.NVNHBB | CV | Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*) | 5' | → B7 |
| B7 | TT.NVNHBB | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 5' | → B8 |
| B8 | ĐV | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.ĐCTC | 5' | → B9 |
| B9 | ĐV | CV | Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có) | 5' | → B10 |
| B10 | ĐV | TĐV | Duyệt giao dịch, Ký Thông báo | 5' | → B11 |
| B11 | ĐV | CV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B12 |
| B12 | ĐV/TT.NVNHBB | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B13 |
| B13 | ĐV/TT.NVNHBB | CV | Lưu hồ sơ Thông báo KH | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có)
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- LC/thu chứng từ gốc + Thư thông báo
- CV-KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) theo Quy định hiện hành
- Cấp tín dụng
B2 - Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Chương trình Omni/e-pofat
B3 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Hồ sơ LCXK theo Sổ tay thanh toán
B4 - Kiểm tra & duyệt điện
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH
- Điện phản hồi của NHPH
B6 - Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*)
- Giao dịch hủy LC trên T24
- (*) Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK11) (nếu Sacombank có xác nhận LC)
B7 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ B6
B8 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.ĐCTC
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi CKS
B9 - Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có)
- Giao dịch thu phí hủy LC (nếu KH chịu phí)
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký nháy bởi CKS
B10 - Duyệt giao dịch, Ký Thông báo
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV
B12 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B13 - Lưu hồ sơ Thông báo KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Nhận hồ sơ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal | 10' | → B2 | |
| B2 | TT.NHNN&BB | Thông báo ĐV phụ xử lý | 3' | → B3 | |
| B3 | CV | Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra | 95' (B3+B4) | → B4 | |
| B4 | CV | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập thông tin LC trên T24 | ↑ | → B5 | |
| B5 | CKS | Kiểm tra và duyệt | 95' | (a2) (1) Nhánh 2 → B6 / (2) Nhánh 3 → B8 | |
| B6 | CV | In Thông báo và trình ký | 5' | → B7 | |
| B7 | ĐV | Duyệt Thông báo | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | Thông báo khách hàng | 2' | → B9 | |
| B9 | CV, CKS | Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8) | 95' | → B10 | |
| B10 | CV | Nhập BCT và điện đối tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*) | 15' | → B11 | |
| B11 | CKS | Kiểm duyệt | 7' | → B12 | |
| B12 | CV | In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu | 2' | → B13 | |
| B13 | CV | Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu | 2' | → B14 | |
| B14 | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 | |
| B15 | CV | Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận hồ sơ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal
- Bản chính Phiếu xuất trình chứng từ XK (BM-TTQT.LCXX.03)
- LC, thư chỉnh LC (bộ gốc + bản sao của NH)
- BCT LCXK gốc BCT NTXK gốc (bộ gốc)
- Giao dịch các đơn xuất trình qua NH khác (nếu có)
- Chương trình E-portal
B2 - Thông báo ĐV phụ xử lý
- Số ID giao dịch trên Chương trình E-portal
B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra
- Chuyển từ B1
- Chương trình E-portal
- Khoản 1 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập thông tin LC trên T24
- Giao dịch LCXK (nếu LC có NH khác, nếu có KH)
- Kiện từ kiểm tra PCRT
- Kiện từ kiểm tra BCT LCXK/NTXK
- BCT LCXK gốc + LC gốc + BCT NTXK gốc + LC gốc (nếu có)
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B5 - Kiểm tra và duyệt
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (nếu có)
- BCT LCXK gốc + LC gốc + BCT NTXK gốc + LC gốc (nếu có)
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LCXX.05, bộ gốc TTTV) (báo cáo sửa chữa chứng từ: Thông báo từ chối xử lý)
- Chứng từ ghi nhận nội dung cần sửa chữa (số 2)
B7 - Duyệt Thông báo
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LCXX.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện từ chỉnh sửa chứng từ, điện từ của NH (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B8 - Thông báo khách hàng
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LCXX.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện từ chỉnh sửa chứng từ, điện từ của NH (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B9 - Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8)
- Phản Ý kiến KH
- Điện từ chỉnh sửa chứng từ, điện từ của NH (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B10 - Nhập BCT và điện đối tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*)
- Giao dịch BCT và điện đối tiền trên T24
- Thư gửi BCT LCXK (BM-TTQT.LCXX.06), Thư đòi tiền (BM-TTQT.LCXX.07), Thư nhờ thu (BM-TTQT.NTXK.01), nếu mẫu thư trên E-portal không phù hợp thì đề xuất phát sinh
B11 - Kiểm duyệt
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
- Chương trình E-portal
- Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
B13 - Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu
- Thư gửi BCT LCXK + Thư đòi tiền (nếu có) + BCT LCXK gốc + LC gốc + BCT nhờ thu/nhờ thu gốc + BCT NTXK gốc
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán
- Hồ sơ hoàn trả cho KH:
- LC, thư chỉnh LC + Thư thông báo
- BCT gốc + LC gốc + Thư đòi tiền (nếu có xử lý)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
**\**
IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận | 7' | → B2 |
| B2 | CV | TT.NN/IB | Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV | 2' | → B3 |
| B3 | CV | ĐV | Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán | 2' | → B4 |
| B4 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có | 2' | (1)→B5 / (2)→B6 |
| B5 | CV | TT.NN/IB | Ghi thông tin báo có, phí thu (*) | 3' | → B7 |
| B6 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán báo có, thu phí | ↑ | → B7 |
| B7 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán chuyển nguồn về ĐV | 2' | → B8 |
| B8 | CV | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 3' | → B9 |
| B9 | CV | ĐV | Thông báo ĐV | 2' | (a1)→B10 / (a2)→B11 / (a3)→B12 |
| B10 | CV | ĐV | Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí | 8' | → B11 |
| B11 | CV | TB/ĐV | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B12 |
| B12 | CV | CKS | Tạm khóa TK KH số tiền báo có | 3' | → B13 |
| B13 | CV | ĐV | Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ chiết khấu/tài trợ | 3' | → B16 |
| B16 | CV | CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT; | Cuối ngày | → B17 |
| B17 | CV | ĐV/TT.NN/IB | Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu) | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK, NTTXK liên quan
B2 - Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV
- Chứng từ B1
- Giao dịch nhập BCT trên T24
B3 - Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B4 - Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có
- Bảng kê và/hoặc Điện báo có
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B5 - Ghi thông tin báo có, phí thu (*)
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả
- (*) Chỉ ghi các phí phát sinh thêm ngoài các phí đã được ĐV liệt kê tại mục A
B6 - Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B7 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B8 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- (a1) Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí
- (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B9 - Thông báo ĐV
- Giấy báo có
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả (nếu số tiền báo có và phí thu đã được ĐV xác nhận)
B10 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B8
- Giao dịch mua bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch báo có và thu phí trên T24
B11 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - Tạm khóa TK KH số tiền báo có
- Giao dịch tạm khóa TK trên T24 + Giấy tạm khóa
B13 - Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ chiết khấu/tài trợ
- Chứng từ B8,B9
- Phiếu chuyển khoản báo có và thu phí
- Giấy tạm khóa
- CV.KHDN thu hồi nợ/tài theo Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B16 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT;
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B17 - Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Khoản 4 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
**\**
V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐVTT.NHBB | CV | Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả | 10' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Lập Thông báo | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CKS | Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo | 5' | (1) TN.NHBB nhận được → B4 / (2) TN.NHBB không nhận được → B5 |
| B4 | CV | CV | Chuyển BCT gốc về ĐV | 5' | → B5 |
| B5 | CV | CV | In Thông báo và trình ký | 3' | → B6 |
| B6 | CV | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Thông báo KH v/v hoàn trả BCT | 2' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ | 2' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Hạch toán thu phí | 5' | → B10 |
| B10 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB | 3' | → B12 |
| B12 | TT.NV.NHBB | CV | Hủy BCT trên T24 | 5' | → B13 |
| B13 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B14 |
| B14 | ĐV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | ĐV | CV | Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả
- BCT hoặc tờ trình tác động (hợp đồng với BCT đã gửi về số lượng, hoặc BCT)
- Giao dịch đã tồn tại
- Chương trình Omni/E-portal
B2 - Lập Thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B3 - Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B4 - Chuyển BCT gốc về ĐV
- Bản trả gốc
- Liên bản CPN
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B5 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B6 - Ký Thông báo
- Hồ sơ LC/Nhờ thu xuất khẩu
- BCT bị hoàn trả
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
B7 - Thông báo KH v/v hoàn trả BCT
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
B8 - Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
- Điện hoàn trả BCT NHNN/HĐND/ĐHĐND (nếu không có kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo bổ sung - Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã hoàn tất thu, nộp, ký quỹ
- C.V.KHDN thu hồi theo Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B9 - Hạch toán thu phí
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo bổ sung - Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã phát thu
B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB
- Chứng từ B9 đã ký bởi CKS
- Chương trình Omni/E-portal
B12 - Hủy BCT trên T24
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B13 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
1.1. Đối với LC xuất khẩu
-
LCXK do Sacombank thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng;
-
LCXK không thể hiện bất kỳ chi tiết nào vi phạm qui định PCRT của Sacombank;
-
Các điều khoản và điều kiện của LC phải đầy đủ, rõ ràng, không gây rủi ro cho Sacombank và quy định các nội dung sau:
-
Sacombank là NHXN;
-
Sacombank là NH thương lượng/chiết khấu (LC thể hiện "Available with Sacombank");
-
Nơi hết hiệu lực tại Sacombank/Việt Nam;
-
Điều khoản thanh toán: (i) Cho phép đòi tiền bằng điện; hoặc (ii) Cho phép đòi tiền NH hoàn trả theo cam kết hoàn trả; hoặc (iii) Uỷ quyền Sacombank ghi nợ TK của NHPH mở tại Sacombank.
-
Đối tượng chịu phí xác nhận LC.
1.2. Đối với NHPH
-
NHPH được Sacombank cấp hạn mức xác nhận LC;
-
NHPH trả phí xác nhận nếu LC không quy định phí này do người thụ hưởng chịu;
-
Khi được Sacombank yêu cầu, NHPH chấp nhận sửa đổi LC đáp ứng điều kiện để Sacombank xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
1.3. Đối với người thụ hưởng
-
Có TKTT tại Sacombank;
-
Có văn bản yêu cầu Sacombank xác nhận LC;
-
Có văn bản chấp nhận phí xác nhận LC nếu LC quy định phí này do người thụ hưởng chịu.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
2. Thời hạn xác nhận LC
- Thời hạn hiệu lực của LC + 15 ngày.
3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC
Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:
-
BCT xuất trình hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản LC, UCP được tham chiếu; và
-
NHPH từ chối thanh toán, ngoại trừ NHPH bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc các quy định liên quan PCRT quốc tế.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:
-
NHPH đã thanh toán;
-
LC hết hiệu lực;
-
NHPH sửa đổi LC với nội dung không phù hợp các điều kiện đã xác nhận theo qui định của Sacombank (*);
-
BCT xuất trình có BHL, tính từ lần xuất trình có BHL đầu tiên (nếu LC có nhiều BCT xuất trình khác nhau)(*);
-
NHPH từ chối thanh toán vì bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc bị chi phối bởi qui định liên quan đến PCRT quốc tế (*).
Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
TT.NVNHBB thực hiện
-
Lập Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK.11) gửi về ĐV để thông báo KH;
-
Soạn điện hoặc bổ sung nội dung Thư đòi tiền (nếu KH tiếp tục yêu cầu Sacombank xử lý BCT LCXK) gửi NHPH thông báo việc chấm dứt nghĩa vụ xác nhận, nêu rõ lý do ngừng xác nhận;
-
Thông báo P.ĐCTC giải tỏa hạn mức xác nhận tại Sacombank;
-
Xuất ngoại bảng trên T24.
5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ
TT.NVNHBB:
- Gửi BCT đòi tiền NHNNg và lưu ý KH trách nhiệm của Sacombank chỉ thanh toán theo nội dung Thông báo xác nhận tín dụng thư mà Sacombank đã gửi cho KH;
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
-
ĐV hạch toán báo có cho KH theo quy định hiện hành;
-
TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC tìm hiểu lý do từ chối, soạn điện/thư/trao đổi trực tiếp phản đối việc NHPH từ chối thanh toán không phù hợp thông lệ, tập quán quốc tế và yêu cầu thanh toán;
-
Trường hợp NHPH có Văn phòng đại diện (VPĐD) tại Việt Nam hoặc Sacombank có VPĐD tại quốc gia nơi NHPH trú đóng, TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC gửi thư/trao đổi trực tiếp đến các VPĐD để phối hợp làm việc với NHPH đôn đốc trả tiền;
-
Trường hợp NHPH tiếp tục từ chối thanh toán, ĐV phối hợp với TT.NVNHBB, P.ĐCTC tóm tắt sự việc báo cáo Ban Tổng giám đốc để có chỉ đạo xử lý kịp thời.
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | B1 | Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ, đề xuất xác nhận LC | 15' | → B2 |
| B2 | TĐV | B2 | Ký đề xuất | 5' | → B3 |
| B3 | CV | B3 | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni | 3' | → B4 |
| B4 | CV | B4 | Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC | 15' | → B5 |
| B5 | CKS | B5 | Ký đề xuất | 5' | → B6 |
| B6 | CV | B6 | Chuyển hồ sơ về P.ĐCTC | 5' | → B7 |
| B7 | CV.ĐCTC | B7 | Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC | 15' | → B8 |
| B8 | TP.ĐCTC | B8 | Ký đề xuất | 5' | → B9 |
| B9 | P.ĐCTC | B9 | Chuyển hồ sơ về TT.NVN HBB | 3' | → B10 |
| B10 | CV | B10 | Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC | 5' | → B11 |
| B11 | TGĐ | B11 | Ký đề xuất | 1 ngày | → B12 |
| B12 | CV | B12 | Chuyển phê duyệt của TGĐ về P.ĐCTC | 5' | → B13 |
| B13 | CV.ĐCTC | B13 | Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận - Đã phong tỏa và chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB | 10' | → 1 |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ, đề xuất xác nhận LC
- LC, tu chỉnh góc kèm các Thư thông báo
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LC.XK.09)
- Yêu cầu điều chỉnh phù hợp hồ sơ LC
- Phân tích rủi ro và đề xuất xác nhận LC
- Ý kiến đề xuất của EV
B2 - Ký đề xuất
- Chứng từ B1
B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni
- Đề xuất nhận Thư tín dụng, gồm:
- Phân tích rủi ro của KH
- Phân tích rủi ro của NH (Ý kiến đề xuất của EV và TT.NVNHBB)
B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC
- Chứng từ B3
B5 - Ký đề xuất
- Chứng từ B4
B6 - Chuyển hồ sơ về P.ĐCTC
- LC, tu chỉnh đã thông báo cho KH
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng, gồm:
- Phân tích rủi ro của KH
- Phân tích rủi ro của NH (Ý kiến đề xuất của EV, TT.NVNHBB và P.ĐCTC)
B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC
- Chứng từ B6
B8 - Ký đề xuất
- Chứng từ B7
B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NVN HBB
- Chứng từ B8
B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC
- Chứng từ B9
B11 - Ký đề xuất
- Yêu cầu xác nhận Thư tín dụng - Phân danh cho NH (ký duyệt bởi TGĐ)
B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P.ĐCTC
- Chứng từ B11
B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận - Đã phong tỏa và chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB
- Chứng từ B11
---
\
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard
QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B14 | GD TT.NVNHBB | CV | Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH | 10' | → B15 |
| B15 | GD TT.NVNHBB | CV | Lập Thư thông báo | 5' | → B16 |
| B16 | GD TT.NVNHBB | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 5' | → B17 |
| B17 | GD TT.NVNHBB | CV | Chuyển hồ sơ về ĐV | 5' | → B18 |
| B18 | ĐV | CV | Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) | 5' | (1) Đăng ký nhận LC → B19 / (2) Từ chối xác nhận → B22 |
| B19 | ĐV | CKS | Duyệt thu phí | 3' | → B20 |
| B20 | ĐV | CV | In và trình ký Thư Thông báo | 5' | → B21 |
| B21 | ĐV | TĐV | Ký Thư Thông báo | 2' | → B22 |
| B22 | ĐV | CV | Thông báo cho KH | 3' | (1) Đăng ký nhận LC → B23 / (2) Từ chối xác nhận → B24 |
| B23 | ĐV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT | Cuối ngày | → B24 |
| B24 | ĐV/TT.NVNHBB | CV | Lưu hồ sơ; Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B14 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH
- Giao dịch xác nhận trên T24
- Điện thông báo xác nhận LC gửi đến NHPH
B15 - Lập Thư thông báo
- Thông báo xác nhận/từ chối xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT. LCXK.10)
B16 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Giao dịch, chứng từ B14, B15
B17 - Chuyển hồ sơ về ĐV
- Giao dịch xác nhận/thư tín dụng - Phân đoạn thư tín dụng (ký nháy bởi GD TT.NVNHBB)
B18 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)
- Giao dịch thu phí
B19 - Duyệt thu phí
- Giao dịch thu phí
B20 - In và trình ký Thư Thông báo
- Thông báo xác nhận/từ chối xác nhận Thư tín dụng (ký nháy bởi GD TT.NVNHBB)
B21 - Ký Thư Thông báo
- Chứng từ B20
B22 - Thông báo cho KH
- Thông báo xác nhận/từ chối xác nhận Thư tín dụng (ký bởi TĐV)
B23 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B24 - Lưu hồ sơ; Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu
1.1. Đối với LC xuất khẩu
-
LCXK do Sacombank thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng;
-
LCXK không thể hiện bất kỳ chi tiết nào vi phạm qui định PCRT của Sacombank;
-
Các điều khoản và điều kiện của LC phải đầy đủ, rõ ràng, không gây rủi ro cho Sacombank và quy định các nội dung sau:
-
Sacombank là NHXN;
-
Sacombank là NH thương lượng/chiết khấu (LC thể hiện "Available with Sacombank");
-
Nơi hết hiệu lực tại Sacombank/Việt Nam;
-
Điều khoản thanh toán: (i) Cho phép đòi tiền bằng điện; hoặc (ii) Cho phép đòi tiền NH hoàn trả theo cam kết hoàn trả; hoặc (iii) Uỷ quyền Sacombank ghi nợ TK của NHPH mở tại Sacombank.
-
Đối tượng chịu phí xác nhận LC.
1.2. Đối với NHPH
-
NHPH được Sacombank cấp hạn mức xác nhận LC;
-
NHPH trả phí xác nhận nếu LC không quy định phí này do người thụ hưởng chịu;
-
Khi được Sacombank yêu cầu, NHPH chấp nhận sửa đổi LC đáp ứng điều kiện để Sacombank xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng
1.3. Đối với người thụ hưởng
-
Có TKTT tại Sacombank;
-
Có văn bản yêu cầu Sacombank xác nhận LC;
-
Có văn bản chấp nhận phí xác nhận LC nếu LC quy định phí này do người thụ hưởng chịu.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC
2. Thời hạn xác nhận LC
- Thời hạn hiệu lực của LC + 15 ngày.
3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC
Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:
-
BCT xuất trình hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản LC, UCP được tham chiếu; và
-
NHPH từ chối thanh toán, ngoại trừ NHPH bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc các quy định liên quan PCRT quốc tế.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank
Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:
-
NHPH đã thanh toán;
-
LC hết hiệu lực;
-
NHPH sửa đổi LC với nội dung không phù hợp các điều kiện đã xác nhận theo qui định của Sacombank (*);
-
BCT xuất trình có BHL, tính từ lần xuất trình có BHL đầu tiên (nếu LC có nhiều BCT xuất trình khác nhau)(*);
-
NHPH từ chối thanh toán vì bị chi phối bởi chỉ thị của Tòa án nước sở tại liên quan đến việc kiện tụng và/hoặc bị chi phối bởi qui định liên quan đến PCRT quốc tế (*).
Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ
TT.NVNHBB thực hiện
-
Lập Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK.11) gửi về ĐV để thông báo KH;
-
Soạn điện hoặc bổ sung nội dung Thư đòi tiền (nếu KH tiếp tục yêu cầu Sacombank xử lý BCT LCXK) gửi NHPH thông báo việc chấm dứt nghĩa vụ xác nhận, nêu rõ lý do ngừng xác nhận;
-
Thông báo P.ĐCTC giải tỏa hạn mức xác nhận tại Sacombank;
-
Xuất ngoại bảng trên T24.
5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ
TT.NVNHBB:
- Gửi BCT đòi tiền NHNNg và lưu ý KH trách nhiệm của Sacombank chỉ thanh toán theo nội dung Thông báo xác nhận tín dụng thư mà Sacombank đã gửi cho KH;
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán
-
ĐV hạch toán báo có cho KH theo quy định hiện hành;
-
TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC tìm hiểu lý do từ chối, soạn điện/thư/trao đổi trực tiếp phản đối việc NHPH từ chối thanh toán không phù hợp thông lệ, tập quán quốc tế và yêu cầu thanh toán;
-
Trường hợp NHPH có Văn phòng đại diện (VPĐD) tại Việt Nam hoặc Sacombank có VPĐD tại quốc gia nơi NHPH trú đóng, TT.NVNHBB phối hợp với P.ĐCTC gửi thư/trao đổi trực tiếp đến các VPĐD để phối hợp làm việc với NHPH đôn đốc trả tiền;
-
Trường hợp NHPH tiếp tục từ chối thanh toán, ĐV phối hợp với TT.NVNHBB, P.ĐCTC tóm tắt sự việc báo cáo Ban Tổng giám đốc để có chỉ đạo xử lý kịp thời.
II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN
PHỤ LỤC 1.3 HƯỚNG DẪN NHẬP LIỆU VÀ HẠCH TOÁN V3 21.11.2024
I. NHẬP LIỆU THÔNG TIN GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
I. NHẬP LIỆU THÔNG TIN GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
| Chương trình | Thông tin nhập liệu > ĐV | Thông tin nhập liệu > TT.NVNHGD | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chương trình AML Express | Kiểm tra thông tin về PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL. | Theo Khoản 3 Mục IV Quy định chung Quy trình này. | |
| Chương trình QLHS TT&ĐNTT | Nhập liệu thông tin TKHQ. | Hồ sơ thanh toán có TKHQ. | |
| Chương trình QLHS TT&ĐNTT | Đặt nguồn thanh toán. | ||
| Chương trình QLHS TT&ĐNTT | Nhập liệu thông tin hồ sơ trả trước để theo dõi bổ sung hồ sơ. | Hồ sơ TT.TMBG đồng CNY, VND. | |
| Chương trình QLHS TT&ĐNTT | Nhập liệu thông tin hồ sơ cá nhân để theo dõi hạn mức chuyển tiền cá nhân. | Hồ sơ XNMNT. | |
| Chương trình Omni/ Quy trình Online | Nhập liệu thông tin hồ sơ (*). | Nhập liệu số ref (**). | |
| Night vision FX (VFX) | Hạch toán bán ngoại tệ theo quy trình KDTT (nếu có). | Hạch toán quy đổi ngoại tệ theo khoản 2 mục II phụ lục này (Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro). | |
| T24 Normal | Hạch toán thu phí gia hạn (nếu có, đối với ĐV được phân quyền) | • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền. • Hạch toán thu phí. |
|
| T24 Normal | • Hạch toán chuyển tiền theo khoản 2 mục II phụ lục này. | Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro. | |
| T24 Normal | Sacombank CNBG hạch toán trả phí cho NHNN CBG (nếu có) | Nhập liệu thông tin vay đối với hồ sơ phát sinh khoản vay. | Hồ sơ TT.TMBG đồng CNY, VND. |
| T24 rare | Sacombank CNBG nhập thông tin giao dịch chuyển tiền TT.TMBG. | Hồ sơ TT.TMBG đồng CNY, VND. | |
| T24 rare | • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền. • Nhập số tham chiếu MG trên Agent Portal ở trường 3rd/MG Ref/BM (trường hợp chuyển tiền qua MG). • Hạch toán chuyển tiền theo khoản 2 mục II phụ lục này. • Hạch toán thu phí. |
Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro/chuyển tiền đi qua MG. | |
| Swift | Lập điện MT103 gửi đến NHNNg mà Sacombank mở TK Nostro USD và có cung cấp dịch vụ thanh toán đa tệ. | Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro. | |
| Agent Portal | • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ chuyển tiền phù hợp quy định). • Xuất và lưu hóa đơn chuyển tiền MG vào Omni sau khi hoàn tất giao dịch. • Chậm nhất ngày 5 của tháng tiếp theo, CV tạo Báo cáo giao dịch chuyển tiền đi qua MG phát sinh trong tháng để đối chiếu với MIS theo quy định tại khoản 3 mục II Phụ lục này. |
Chuyển tiền đi qua MG. | |
| Web chuyển tiền Đông Dương | • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền. • Hạch toán thu phí. |
Sản phẩm chuyển tiền nhanh Đông Dương. | |
| MIS | Tạo báo cáo giao dịch chuyển tiền đi qua MG phát sinh trong ngày (bao gồm thông tin giao dịch, phí Sacombank thu). | Chuyển tiền đi qua MG. |
Lưu ý khi xử lý trên Chương trình Omni/Quy trình Online:
(*) Để giao dịch chuyển tiền được xử lý kịp thời cho KH, khi chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD, ĐV ghi chú như sau:
[CSV_TABLE]Loại hồ sơ,Omni (trường Transaction ID) > Quytrinhonline (trường Tóm tắt),Ví dụ; Chuyển tiền 1 giờ,[Loại ngoại tệ thanh toán]-[1H]-[BOxxx] (xxx: Số thứ tự hồ sơ 1 giờ phát sinh trong ngày),USD-1H-BO 1; Cần xử lý gấp,[Loại ngoại tệ thanh toán]-[GAP],AUD-GAP; Khác,Loại ngoại tệ thanh toán,JPY[/CSV_TABLE]
(**)
• Để kiểm soát tránh xử lý trùng hồ sơ, khi điều phối hồ sơ chuyển tiền 1 giờ, CV tại TT.NVNHGD nhập số ref tại trường “Transation ID - đối với Omni”/”Tóm tắt - đối với Quy trình Online” theo nguyên tắc: mã CN+YYMMDD+số thứ tự hồ sơ 1 giờ phát sinh trong ngày (3 số). Ví dụ: Hồ sơ thứ 3 phát sinh ngày 15/10/2024 của CN Tây Ninh, CV nhập TNH241015003.
• Khi chuyển hồ sơ qua CKS để duyệt lưu trữ, CV nhập số ref của hồ sơ tại trường “Transaction ID - đối với Omni”/”Số tham chiếu Sacombank - đối với Quy trình Online” theo ref T24 phát sinh tương ứng.
II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 1. Hạch toán thu phí
1. Hạch toán thu phí
- Đối với hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài TT.TMBG, TT.NVNHGD:
-
Hạch toán trên T24 tại company CN.PS theo Hướng dẫn sử dụng T24VN Phân hệ chuyển tiền ra nước ngoài.
-
Hạch toán thu phí KH ghi có PL thu phí của CN.PS gồm: phí của Sacombank và phí ngoài Sacombank (bao gồm VAT) -- phí trả cho NHNNg CBG theo thỏa thuận giữa Sacombank CNBG và NHNNg CBG.
-
Hạch toán chuyển phí ngoài Sacombank (không bao gồm VAT) về Sacombank CNBG để trả phí cho NHNNg CBG.
-
Nếu CN.PS là Sacombank CNBG, TT.NVNHGD không hạch toán chuyển phí ngoài Sacombank (không bao gồm VAT) về Sacombank CNBG.
-
Trường 67.37 Bien mau: chọn "BMTQ".
II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 2. Hạch toán chuyển tiền
2. Hạch toán chuyển tiền
TT.NVNHGD thực hiện hạch toán:
| Trường hợp | Chương trình | Thao tác |
|---|---|---|
| Thanh toán bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro) | T24 rare | • Bước 1: Nợ: TK thích hợp tại ĐV (TKPTr, TK KH, …) Có: TK tiền giữ hộ và đợi thanh toán khác Số tiền: Số ngoại tệ YY nhận về chờ thanh toán |
| Thanh toán bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro) | T24 Normal | • Bước 2 (sau khi NHNNg đã ghi nợ TK nostro) Nợ: TK thanh toán khác đồng USD với các TCTD ở nước ngoài (USD1168000030001) Có: TK Nostro mở tại NHNNg Số tiền: Số tiền USD được chuyển đổi |
| Thanh toán bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro) | Night vision FX (VFX) | Hạch toán đồng thời tại Bước 2 Nợ: TK tiền giữ hộ và đợi thanh toán khác Có: TK thanh toán khác USD với các TCTD ở nước ngoài (USD1168000030001) |
| Chuyển tiền đi qua Moneygram | T24 rare | Nợ: TK thích hợp tại ĐV (TKPTr, TK KH, …) Có: TK tạm ứng chi trả chuyển tiền nhanh MG (010000064543). Số tiền: Số tiền chuyển đi thông qua MG. |
II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 3. Hạch toán liên quan phí hoa hồng Moneygram (MG)
3. Hạch toán liên quan phí hoa hồng Moneygram (MG)
- Phí hoa hồng trả cho MG gồm:
-
Phí hoa hồng phải trả cho MG đối với các món chuyển tiền đi;
-
Phí dịch vụ Sacombank thu đối với các món chuyển tiền đi bị hoàn trả (nếu có). Phí dịch vụ này bằng tổng phí dịch vụ thu từ KH (chưa VAT) trừ phí hoa hồng phải trả cho giao dịch chuyển tiền đi qua MG.
- Chậm nhất ngày 5 của tháng tiếp theo, CV tại TT.NVNHGD thực hiện các bước sau:
| Chương trình | Thao tác |
|---|---|
| Agent Portal và MIS | Tạo báo cáo đối chiếu thông tin giao dịch, phí Sacombank thu và phí hoa hồng trả cho MG. |
| T24 | Hạch toán phí hoa hồng (để trả cho MG) như sau: Nợ: PL65005 Có: TK tạm ứng chi trả chuyển tiền nhanh MG (010000064543) Số tiền: phí hoa hồng trả cho MG |
| Gửi Báo cáo đối chiếu thông tin giao dịch kèm xác nhận thông tin số phí hoa hồng cần hạch toán cho các ĐV.NVNH liên quan qua email để hạch toán chuyển trả đối tác MG. |
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
| Stt | Nghiệp vụ | Kênh luân chuyển > Omni | Kênh luân chuyển > E-portal |
|---|---|---|---|
| 1 | Phát hành, tu chỉnh LC nhập khẩu | x | |
| 2 | Hủy LC nhập khẩu | x | |
| 3 | Ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank | x | |
| 4 | Xử lý BCT LC, nhờ thu nhập khẩu (1) |
x | |
| 5 | Giao BCT LC, nhờ thu nhập khẩu | x | |
| 6 | Thanh toán, chấp nhận thanh toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu | x | |
| 7 | Xử lý văn bản của khách hàng | x | |
| 8 | Xử lý bản điện của Ngân hàng khác | x | |
| 9 | Hoàn trả/chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu | x |
^(1)^ Khi scan BCT để upload lên Chương trình E-portal phải đảm bảo:
-
Scan mỗi loại chứng từ một bản chính, hoặc bản copy nếu loại chứng từ đó không xuất trình bản chính;
-
Scan đầy đủ mặt trước và mặt sau của các chứng từ: hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, chứng nhận xuất xứ hàng hóa...
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Mẫu dấu ký hậu B/L
2. Mẫu dấu ký hậu B/L
| Deliver to the order of |
|---|
| Place: Date: |
| FOR SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) |
| _____________________ Authorized signature(s) |
[Lưu ý:]{.underline}
-
Deliver to the order of : Điền tên nhà nhập khẩu thể hiện trên B/L, ô "Notify party".
-
Place : Điền tỉnh hoặc thành phố nơi ĐV đặt trụ sở giao dịch;
-
Date : Điền ngày, tháng, năm ĐV ký hậu vận đơn.
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.1. Hồ sơ phát hành LC
1.1. Hồ sơ phát hành LC
| Stt | Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) | Thể thức chứng từ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng (BM-CTD.PHTTD.01) | Bản chính | |
| 2 | Phương án sử dụng vốn (hoặc tương tự) | Bản chính | Theo quy định Cấp tín dụng |
| 3 | Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) và các Phụ lục (nếu có) | Bản sao y | |
| 4 | Chứng thư bảo hiểm và các Sửa đổi/bổ sung (nếu có) | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế); • Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá. |
| 5 | Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC là Bên nhập khẩu theo Hợp đồng ủy thác nhập khẩu. |
| 6 | Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu. |
| 7 | Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 8 | Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu). | Bản chính | • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 9 | Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu). | Bản sao | • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC
1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC
| Stt | Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) | Thể thức chứng từ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy đề nghị tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.03) | Bản chính | |
| 2 | Phụ lục Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi tu chỉnh (i) tăng trị giá LC, và/hoặc (ii) thay đổi tên/quy cách hàng hóa, đơn giá, điều kiện thương mại, và/hoặc (iii) Người thụ hưởng. |
| 3 | Sửa đổi/bổ sung Chứng thư bảo hiểm | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi (i) Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế) và (ii) Nội dung tu chỉnh LC có ảnh hưởng đến nội dung Chứng thư bảo hiểm. • Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá. |
| 4 | Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC ủy thác nhập khẩu hàng hóa cho bên thứ 3 |
| 5 | Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu (nếu có) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu. |
| 7 | Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi: • Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc • (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc • (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 8 | Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu) (2) |
Bản chính | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi: • Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc • (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc • (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 9 | Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu) (2) |
Bản sao | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi: • Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc • (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc • (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.1. Phạm vi kiểm tra
2.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x | |
| 2 | Hồ sơ/chứng từ do KH xuất trình | ||
| • Tính đầy đủ của hồ sơ | x | ||
| • Thể thức chứng từ | x | ||
| • Chữ ký và con dấu trên chứng từ | x | ||
| • Yêu cầu đặc biệt đối với LC: • Xác nhận LC; • Cho phép đòi tiền bằng điện có chỉ định ngân hàng hoàn trả; |
x | ||
| • Tính phù hợp của chứng từ | x |
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra
2.2. Hướng dẫn kiểm tra
- Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
- Tính đầy đủ của hồ sơ và thể thức chứng từ do khách hàng xuất trình
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 1, Mục II của Phụ lục này.
- Chữ ký và con dấu trên chứng từ
- Chứng từ phải có chữ ký và con dấu của Cơ quan/Đơn vị phát hành hoặc giữa các bên liên quan trên chứng từ.
- Yêu cầu đặc biệt đối với LC
-
Nếu KH yêu cầu phát hành LC xác nhận (Confirm), ĐV liên hệ P.ĐCTC để tìm NHXN, xác định mức phí.
-
Nếu KH yêu cầu phát hành LC cho phép đòi tiền bằng điện (TT reimbursement allowed) 1 NHHT cụ thể, ĐV liên hệ P.ĐCTC để tìm NHHT, và lưu ý KH về khả năng phải thanh toán khi chưa nhận BCT gốc hoặc phải thanh toán trong vòng 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận điện đòi tiền.
-
Tính phù hợp của chứng từ xuất trình
a. Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng:
-
Theo mẫu của NH;
-
Có đầy đủ chữ ký và con dấu KH theo quy định;
-
Đóng dấu giáp lai giữa các trang (nếu có nhiều trang);
-
Nội dung LC đề nghị NH phát hành:
-
Phù hợp với Hợp đồng ngoại thương về thông tin người thụ hưởng, mô tả hàng hóa, cảng/nơi bốc/dỡ hàng;
-
Không mâu thuẫn nhau trong nội tại LC;
a. **Hợp đồng mua hàng, Hợp đồng bán hàng **
- Được ký bởi 2 Bên mua & Bên bán, trong đó:
-
Phần ký của KH (vai trò là Bên mua hoặc Bên bán): có đầy đủ chữ ký và con dấu;
-
Phần ký của đối tác nước ngoài: chấp nhận chữ ký và/hoặc con dấu như thực xuất trình.
-
Phương thức thanh toán là LC.
a. **Chứng thư bảo hiểm **
-
Có ngày phát hành không trễ hơn ngày giao hàng theo quy định LC;
-
Được ký và đóng dấu bởi ĐV bảo hiểm;
-
Thể hiện thông tin phù hợp với nội dung LC: tên hàng, số lượng, trị giá hàng, cảng đi/đến, số Hợp đồng,...;
-
Thể hiện điều kiện bảo hiểm;
-
Giá trị bảo hiểm tối thiểu bằng trị giá LC.
-
Người thụ hưởng bảo hiểm: Sacombank (khuyến khích) hoặc KH;
-
Phí bảo hiểm: Chứng thư bảo hiểm không được thể hiện nội dung "chưa đóng phí" hoặc "cho phép nợ phí" hoặc "bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi đóng phí" (hoặc câu tương tự).
a. Giấy phép nhập khẩu, Hợp đồng ủy thác, Hợp đồng XK, Văn bản cam kết của KH
-
Ký và đóng dấu bởi Cơ quan/Đơn vị liên quan;
-
Nội dung phù hợp.
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)
3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)
-
Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng được thay thế bởi Nội dung đề nghị phát hành thư tín dụng in từ IB, không yêu cầu phải có chữ ký và con dấu (do đã xác thực trên IB đối với user của khách hàng), và không yêu cầu phải đóng dấu giáp lai các trang.
-
Các chứng từ khác của hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC phải được scan từ bản chính/bản sao y/... theo quy định về thể thức chứng từ tại khoản 1 Mục II của Phụ lục này.
-
CV tại ĐV vào IB in nội dung đề nghị mở LC, in/tải các chứng từ đính kèm để xử lý các bước tiếp theo.
-
CV tại TT.NVNHBB không tạo mới giao dịch mở LC trên T24; tìm số TF của giao dịch mở LC trên T24 (trạng thái HOLD) dựa vào số tham chiếu trên IB, nhập bổ sung thông tin còn thiếu theo Hướng dẫn sử dụng T24 -- Phân hệ Tài trợ Thương mại (Dành cho nghiệp vụ LC, Nhờ thu nhập khẩu được lưu trên Sharepoint theo đường dẫn tại khoản 6 Mục IV Quy định chung của Quy trình Thanh toán quốc tế này).
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng; • Thanh toán theo điện đòi tiền; • Chấp nhận bất hợp lệ |
x | |
| 2 | Bộ chứng từ LCNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) | x | x | |
| • Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính hợp lệ của BCT | x | ||
| 3 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**
- Kiểm tra BCT có phát sinh trước đó một trong các trường hợp sau và xác nhận tương ứng trên E-portal:
-
Ký hậu Vận đơn đường biển, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Thanh toán theo điện đòi tiền;
-
Thông báo chấp nhận bất hợp lệ cho người thụ hưởng.
- BCT LCNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. **Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình **
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Người nhận BCT là Sacombank;
-
Số LC do Sacombank phát hành;
-
Kỳ hạn thanh toán theo LC;
-
Tên người mở/người thụ hưởng phù hợp theo LC;
-
Số tiền phù hợp với Hối phiếu hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT.
a. Tính hợp lệ của BCT
-
Kiểm tra theo điều khoản, điều kiện của LC và tập quán quốc tế được áp dụng.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
-
BCT hợp lệ: ĐV giao BCT gốc cho KH, lưu ý ký hậu B/L gốc hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng (AWB) trước khi giao BCT nếu B/L, AWB lập giao hàng cho/theo lệnh của Sacombank (Consignee: Sacombank/To order of Sacombank).
-
BCT có BHL và KH thông báo chấp nhận BHL: ĐV thực hiện tương tự trường hợp BCT hợp lệ.
-
BCT có BHL và KH thông báo từ chối BHL: ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp
2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc
-
ĐV giao BCT gốc cho KH và thanh toán (BCT trả ngay)/chấp nhận thanh toán (BCT trả chậm) trong vòng 05 ngày làm việc kể từ sau ngày Sacombank nhận BCT theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng tù LC, nhờ thu nhập khẩu
-
Đối với trường hợp đã phát hành Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó, ĐV cần lưu ý:
-
Khi giao BCT gốc cho KH, ĐV ký hậu B/L gốc, hướng dẫn KH liên hệ hãng vận chuyển để đổi B/L ký hậu và nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng gốc để hoàn trả cho Sacombank trong vòng 5 ngày làm việc.
-
ĐV căn cứ vào báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để theo dõi thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng kịp thời.
-
Khi nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng bản chính, ĐV ghi chú/đóng dấu và ký xác nhận "Đã hủy" trên bản chính, lưu trữ theo quy định và cập nhật trạng thái "Đã bổ sung" trên Chương trình QLHS&ĐNTT.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp
2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc
2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT
- Hàng ngày, ĐV tạo Báo cáo "Bộ chứng từ LC nhập khẩu chờ thanh toán" trên MIS để kiểm tra, đảm bảo thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT đúng hạn.
2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ
-
Chậm nhất vào ngày đến hạn, ĐV phải đảm bảo KH có đủ nguồn tiền để thanh toán (BCT trả ngay) hoặc thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán 100% trị giá BCT (BCT trả chậm) và chuyển hồ sơ thanh toán/chấp nhận thanh toán về TT.NVNHBB theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Đến 16g của ngày đến hạn thanh toán BCT mà KH vẫn chưa có đủ nguồn tiền thanh toán, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện thanh toán bắt buộc theo hướng dẫn tại khoản 2, Mục V của Phụ lục này.
-
ĐV giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ
-
Nếu KH thông báo từ chối BHL, ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Nếu KH thông báo chấp nhận BHL, ĐV
-
Giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu;
-
Thanh toán (đối với BCT trả ngay) hoặc chấp nhận thanh toán (đối với BCT trả chậm) trong vòng 1 ngày làm việc kể từ sau ngày giao BCT BHL cho KH theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.[]{#_Toc179987461 .anchor}
- Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu
- Số tiền cần thực hiện biện pháp đảm bảo bổ sung (A) được xác định như sau:
(A) = (B) -- (C)
Trong đó:
-
(B) = Trị giá BCT;
-
(C) = Số tiền đã được đảm bảo của BCT
= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.
- Số tiền (C) chỉ được trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC khi:
-
(B) < Trị giá/Trị giá còn lại của LC và LC không cho phép giao hàng từng phần; hoặc
-
Sau khi thanh toán BCT, trị giá còn lại của LC quá nhỏ, không đủ cho 1 đợt giao hàng (khoảng 22->28 tấn/20' container). Trưởng ĐV/Người được phân quyền được quyền xét duyệt trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC trên cơ sở (i) đánh giá uy tín KH và (ii) KH cam kết bằng văn bản v/v thanh toán cho Sacombank nếu người thụ hưởng tiếp tục xuất trình BCT hợp lệ theo LC.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU
1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT | x | |
| 2 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, • Ký Biên bản nhận hàng, • Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng. |
x | |
| 3 | Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường | x | |
| 4 | Bộ chứng từ NTNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) | x | x | |
| • Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính phù hợp của BCT | x | ||
| 5 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
-
Có mở TKTT tại Sacombank. Nếu KH chưa mở TKTT, ĐV hướng dẫn KH mở TKTT theo quy định trước khi thực hiện giao dịch.
-
Tên, địa chỉ thể hiện trong BCT phù hợp hồ sơ KH đang lưu tại ĐV.
- Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc
-
Kiểm tra BCT có phát sinh việc (i) ký hậu Vận đơn đường biển, (ii) ký Biên nhận giao hàng, hoặc (iii) Phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó hay không và xác nhận tương ứng trên E-portal.
- Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường
-
Nếu (i) BCT được gửi trực tiếp từ người bán đến Sacombank (Người gửi trên Biên lai CPN không phải là ngân hàng), hoặc (ii) Chứng từ vận tải không xuất trình, hoặc (iii) Chứng từ vận tải trong BCT là bản copy/photocopy, hoặc (iv) Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, ĐV đánh giá tăng cường nhằm đảm bảo giao dịch thật:
-
Khách hàng uy tín, giao dịch mua bán hàng hóa thật, mặt hàng nhập khẩu phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của KH; và
-
KH có khả năng bổ sung được TKHQ/chứng từ báo có theo quy định của Sacombank.
- Nếu Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, Thư thông báo BCT đến cần lưu ý KH:
-
Cam kết chuyển nguồn thu bán hàng về TKTT mở tại Sacombank; và
-
Bổ sung cho Sacombank Hợp đồng mua hàng và Hợp đồng bán hàng thể hiện thông tin hàng hóa phù hợp với BCT nhờ thu.
-
Bộ chứng từ NTNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình:
-
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Ngân hàng nhận BCT là Sacombank;
-
Hình thức và số tiền nhờ thu phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Tên và địa chỉ của Người trả tiền (Drawee) phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT;
-
Tham chiếu URC hiện hành;
-
Các chỉ thị đặc biệt trên Thư nhờ thu và hướng xử lý:
| Stt | Chỉ thị đặc biệt | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. | Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
| 2 | Protest for non-payment/non-acceptable | Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT” |
| 3 | Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee | BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
a. Tính phù hợp của BCT
-
Hối phiếu đòi tiền phù hợp;
-
Thông tin trên Hóa đơn phù hợp với chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm;
-
Chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm được lập/ký hậu phù hợp;
-
Không nhận thu hộ BCT:
| Stt | Trường hợp không nhận thu hộ | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 2 | BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 3 | BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank | Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền |
| 4 | Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác | Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý |
-
[Lưu ý]{.underline}: Trường hợp BCT nhờ thu được gửi thành 2 lot về Sacombank và hồ sơ lot 1 đã thanh toán, khi nhận được BCT lot 2 , ĐV không gửi về TT.NVNHBB kiểm tra lại mà chỉ lập Thư thông báo BCT nhờ thu đến (BM-TTQT.NTNK.01a), giao BCT cho KH và lưu hồ sơ.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
| Chỉ thị nhờ thu | Điều kiện giao BCT nhờ thu |
|---|---|
| D/P (Documents against Payment) | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có). |
| D/A (Documents Against Acceptance) | • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản. |
| Vừa D/P vừa D/A | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A. |
| Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … | • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu). |
| D/A (D/P) xxx days after (from) sight | KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
| Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán | Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu: • Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và • KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:
-
BCT là Nhờ thu D/P;
-
KH cam kết bằng văn bản các nội dung sau:
-
Giao dịch không liên quan đến quốc gia/tổ chức/cá nhân thuộc danh sách cấm/hạn chế giao dịch theo quy định của Sacombank;
-
BCT nhờ thu gốc sẽ được gửi tới Sacombank thu hộ;
-
Ủy quyền cho Sacombank một trong các nội dung:
❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc
❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc
❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.
-
Nộp tiền bổ sung nếu trị giá BCT nhờ thu gửi tới Sacombank lớn hơn trị giá BCT Sacombank đã ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Chấp nhận mọi sai sót của BCT khi về đến Sacombank và thanh toán vô điều kiện, không từ chối hay khiếu nại. Khi BCT nhờ thu gốc gửi đến Sacombank, Sacombank được quyền chủ động ghi nợ tất cả các tài khoản của KH để thanh toán hoặc cho vay bằng VND hoặc ngoại tệ của BCT theo (các) Hợp đồng tín dụng ký với Sacombank với số tiền nhận nợ vay, thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của KH.
-
ĐV đánh giá uy tín của KH trong quá trình giao dịch với Sacombank, quan hệ giữa KH với Nhà XK/Người đòi tiền;
-
ĐV theo dõi và thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng theo hướng dẫn tại tiết 2.2, khoản 2 Mục III của Phụ lục này.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU
1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
-
Chỉ thanh toán trước hạn khi KH có văn bản yêu cầu.
-
Văn bản yêu cầu của KH cần đảm bảo thể hiện các nội dung cam kết sau:
"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:
-
Nhận nợ vay theo (các) hợp đồng tín dụng ký kết với Sacombank để thanh toán vào ngày Sacombank thanh toán cho nước ngoài đúng số tiền nhận nợ. Thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay này do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của chúng tôi"; và/hoặc
-
Nhận nợ vay bắt buộc theo mức lãi phạt do Sacombank quy định".
2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:
- TT.NVNHBB lập điện thanh toán cho người thụ hưởng, ghi nợ TK thu chi hộ của ĐV với Hội sở như sau:
Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX
Có TK Nostro thích hợp
Có PL phí thích hợp
Có TK VAT
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)
Nội dung: Thanh toán LC số ...
- ĐV hạch toán thanh toán đối ứng như sau:
Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
- ĐV hoàn tất thủ tục cho vay bắt buộc trong ngày và không phát hành LC mới cho KH đang phát sinh nợ vay bắt buộc.
3. Đặt nguồn thanh toán
- BCT LCNK hợp lệ thanh toán vào ngày đến hạn: ĐV không cần đặt nguồn, trừ khi ngày đến hạn rơi vào ngày nghỉ (theo Thông báo số 907/2024/TB-ĐCTC ngày 08/04/2024 do B.TGD ban hành hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ) của quốc gia có các loại ngoại tệ sau:
-
EUR/CAD/USD: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 1 ngày;
-
AUD/GBP/CHF/SGD/JPY: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 2 ngày.
- Các trường hợp còn lại: ĐV phải đặt nguồn thanh toán theo Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHS và ĐNTT tại khoản 6 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) về việc Sacombank sẽ đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu KH không nhận BCT.
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT theo yêu cầu của KH theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:
| Chứng từ bổ sung | Hướng dẫn xử lý |
|---|---|
| Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng); Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải. |
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu; • Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal. Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước. |
| Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn : Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn |
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán |
VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
- []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
-
KH đề nghị tu chỉnh LC; hoặc
-
Sacombank nhận BCT xuất trình theo LC.
- []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
-
Số dư LC trước khi hủy/đóng/tất toán; hoặc
-
Số dư LC theo nội dung tu chỉnh; hoặc
-
Trị giá BCT.
- []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC
- TT.NVNHBB khôi phục LC trên T24 và thông báo cho ĐV để thực hiện biện pháp đảm bảo cho LC.
4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục
- ĐV thực hiện các biện pháp đảm bảo cho giá trị LC sau khi khôi phục tương tự lúc phát hành.
VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ
-
LC hết hiệu lực ≥ 30 ngày, ĐV được quyền giải tỏa ký quỹ cho KH.
-
LC hết hiệu lực < 30 ngày, ĐV được quyền xét duyệt giải tỏa ký quỹ/giải chấp TSĐB theo quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng trên cơ sở:
-
ĐV đánh giá KH có uy tín trong giao dịch với Sacombank, chưa từng phát sinh quá hạn thanh toán BCT LCNK;
-
KH cam kết (bằng văn bản) v/v thanh toán BCT và các chi phí phát sinh theo thông báo của Sacombank nếu sau thời gian giải tỏa ký quỹ nhà xuất khẩu tiếp tục giao hàng và xuất trình BCT đòi tiền theo LC nhập khẩu.
2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
- Khi tu chỉnh giảm trị giá LC, ĐV không được giải tỏa tiền ký quỹ hoặc giảm tài sản đảm bảo tương ứng với phần giá trị tu chỉnh giảm, trừ khi (i) Sacombank nhận được điện xác thực từ NH người thụ hưởng thông báo về việc chấp nhận nội dung tu chỉnh, hoặc (ii) Có phê duyệt của CTQ cấp tín dụng.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng; • Thanh toán theo điện đòi tiền; • Chấp nhận bất hợp lệ |
x | |
| 2 | Bộ chứng từ LCNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) | x | x | |
| • Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính hợp lệ của BCT | x | ||
| 3 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**
- Kiểm tra BCT có phát sinh trước đó một trong các trường hợp sau và xác nhận tương ứng trên E-portal:
-
Ký hậu Vận đơn đường biển, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Thanh toán theo điện đòi tiền;
-
Thông báo chấp nhận bất hợp lệ cho người thụ hưởng.
- BCT LCNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. **Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình **
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Người nhận BCT là Sacombank;
-
Số LC do Sacombank phát hành;
-
Kỳ hạn thanh toán theo LC;
-
Tên người mở/người thụ hưởng phù hợp theo LC;
-
Số tiền phù hợp với Hối phiếu hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT.
a. Tính hợp lệ của BCT
-
Kiểm tra theo điều khoản, điều kiện của LC và tập quán quốc tế được áp dụng.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu
2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
-
BCT hợp lệ: ĐV giao BCT gốc cho KH, lưu ý ký hậu B/L gốc hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng (AWB) trước khi giao BCT nếu B/L, AWB lập giao hàng cho/theo lệnh của Sacombank (Consignee: Sacombank/To order of Sacombank).
-
BCT có BHL và KH thông báo chấp nhận BHL: ĐV thực hiện tương tự trường hợp BCT hợp lệ.
-
BCT có BHL và KH thông báo từ chối BHL: ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.
2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc
-
ĐV giao BCT gốc cho KH và thanh toán (BCT trả ngay)/chấp nhận thanh toán (BCT trả chậm) trong vòng 05 ngày làm việc kể từ sau ngày Sacombank nhận BCT theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng tù LC, nhờ thu nhập khẩu
-
Đối với trường hợp đã phát hành Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó, ĐV cần lưu ý:
-
Khi giao BCT gốc cho KH, ĐV ký hậu B/L gốc, hướng dẫn KH liên hệ hãng vận chuyển để đổi B/L ký hậu và nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng gốc để hoàn trả cho Sacombank trong vòng 5 ngày làm việc.
-
ĐV căn cứ vào báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để theo dõi thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng kịp thời.
-
Khi nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng bản chính, ĐV ghi chú/đóng dấu và ký xác nhận "Đã hủy" trên bản chính, lưu trữ theo quy định và cập nhật trạng thái "Đã bổ sung" trên Chương trình QLHS&ĐNTT.
2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc
2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT
- Hàng ngày, ĐV tạo Báo cáo "Bộ chứng từ LC nhập khẩu chờ thanh toán" trên MIS để kiểm tra, đảm bảo thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT đúng hạn.
2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ
-
Chậm nhất vào ngày đến hạn, ĐV phải đảm bảo KH có đủ nguồn tiền để thanh toán (BCT trả ngay) hoặc thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán 100% trị giá BCT (BCT trả chậm) và chuyển hồ sơ thanh toán/chấp nhận thanh toán về TT.NVNHBB theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Đến 16g của ngày đến hạn thanh toán BCT mà KH vẫn chưa có đủ nguồn tiền thanh toán, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện thanh toán bắt buộc theo hướng dẫn tại khoản 2, Mục V của Phụ lục này.
-
ĐV giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ
-
Nếu KH thông báo từ chối BHL, ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Nếu KH thông báo chấp nhận BHL, ĐV
-
Giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu;
-
Thanh toán (đối với BCT trả ngay) hoặc chấp nhận thanh toán (đối với BCT trả chậm) trong vòng 1 ngày làm việc kể từ sau ngày giao BCT BHL cho KH theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.[]{#_Toc179987461 .anchor}
- Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu
- Số tiền cần thực hiện biện pháp đảm bảo bổ sung (A) được xác định như sau:
(A) = (B) -- (C)
Trong đó:
-
(B) = Trị giá BCT;
-
(C) = Số tiền đã được đảm bảo của BCT
= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.
- Số tiền (C) chỉ được trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC khi:
-
(B) < Trị giá/Trị giá còn lại của LC và LC không cho phép giao hàng từng phần; hoặc
-
Sau khi thanh toán BCT, trị giá còn lại của LC quá nhỏ, không đủ cho 1 đợt giao hàng (khoảng 22->28 tấn/20' container). Trưởng ĐV/Người được phân quyền được quyền xét duyệt trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC trên cơ sở (i) đánh giá uy tín KH và (ii) KH cam kết bằng văn bản v/v thanh toán cho Sacombank nếu người thụ hưởng tiếp tục xuất trình BCT hợp lệ theo LC.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU
1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT | x | |
| 2 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, • Ký Biên bản nhận hàng, • Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng. |
x | |
| 3 | Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường | x | |
| 4 | Bộ chứng từ NTNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) | x | x | |
| • Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính phù hợp của BCT | x | ||
| 5 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
-
Có mở TKTT tại Sacombank. Nếu KH chưa mở TKTT, ĐV hướng dẫn KH mở TKTT theo quy định trước khi thực hiện giao dịch.
-
Tên, địa chỉ thể hiện trong BCT phù hợp hồ sơ KH đang lưu tại ĐV.
- Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc
-
Kiểm tra BCT có phát sinh việc (i) ký hậu Vận đơn đường biển, (ii) ký Biên nhận giao hàng, hoặc (iii) Phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó hay không và xác nhận tương ứng trên E-portal.
- Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường
-
Nếu (i) BCT được gửi trực tiếp từ người bán đến Sacombank (Người gửi trên Biên lai CPN không phải là ngân hàng), hoặc (ii) Chứng từ vận tải không xuất trình, hoặc (iii) Chứng từ vận tải trong BCT là bản copy/photocopy, hoặc (iv) Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, ĐV đánh giá tăng cường nhằm đảm bảo giao dịch thật:
-
Khách hàng uy tín, giao dịch mua bán hàng hóa thật, mặt hàng nhập khẩu phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của KH; và
-
KH có khả năng bổ sung được TKHQ/chứng từ báo có theo quy định của Sacombank.
- Nếu Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, Thư thông báo BCT đến cần lưu ý KH:
-
Cam kết chuyển nguồn thu bán hàng về TKTT mở tại Sacombank; và
-
Bổ sung cho Sacombank Hợp đồng mua hàng và Hợp đồng bán hàng thể hiện thông tin hàng hóa phù hợp với BCT nhờ thu.
-
Bộ chứng từ NTNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình:
-
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Ngân hàng nhận BCT là Sacombank;
-
Hình thức và số tiền nhờ thu phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Tên và địa chỉ của Người trả tiền (Drawee) phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT;
-
Tham chiếu URC hiện hành;
-
Các chỉ thị đặc biệt trên Thư nhờ thu và hướng xử lý:
| Stt | Chỉ thị đặc biệt | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. | Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
| 2 | Protest for non-payment/non-acceptable | Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT” |
| 3 | Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee | BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
a. Tính phù hợp của BCT
-
Hối phiếu đòi tiền phù hợp;
-
Thông tin trên Hóa đơn phù hợp với chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm;
-
Chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm được lập/ký hậu phù hợp;
-
Không nhận thu hộ BCT:
| Stt | Trường hợp không nhận thu hộ | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 2 | BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 3 | BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank | Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền |
| 4 | Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác | Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý |
-
[Lưu ý]{.underline}: Trường hợp BCT nhờ thu được gửi thành 2 lot về Sacombank và hồ sơ lot 1 đã thanh toán, khi nhận được BCT lot 2 , ĐV không gửi về TT.NVNHBB kiểm tra lại mà chỉ lập Thư thông báo BCT nhờ thu đến (BM-TTQT.NTNK.01a), giao BCT cho KH và lưu hồ sơ.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
| Chỉ thị nhờ thu | Điều kiện giao BCT nhờ thu |
|---|---|
| D/P (Documents against Payment) | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có). |
| D/A (Documents Against Acceptance) | • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản. |
| Vừa D/P vừa D/A | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A. |
| Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … | • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu). |
| D/A (D/P) xxx days after (from) sight | KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
| Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán | Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu: • Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và • KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:
-
BCT là Nhờ thu D/P;
-
KH cam kết bằng văn bản các nội dung sau:
-
Giao dịch không liên quan đến quốc gia/tổ chức/cá nhân thuộc danh sách cấm/hạn chế giao dịch theo quy định của Sacombank;
-
BCT nhờ thu gốc sẽ được gửi tới Sacombank thu hộ;
-
Ủy quyền cho Sacombank một trong các nội dung:
❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc
❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc
❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.
-
Nộp tiền bổ sung nếu trị giá BCT nhờ thu gửi tới Sacombank lớn hơn trị giá BCT Sacombank đã ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Chấp nhận mọi sai sót của BCT khi về đến Sacombank và thanh toán vô điều kiện, không từ chối hay khiếu nại. Khi BCT nhờ thu gốc gửi đến Sacombank, Sacombank được quyền chủ động ghi nợ tất cả các tài khoản của KH để thanh toán hoặc cho vay bằng VND hoặc ngoại tệ của BCT theo (các) Hợp đồng tín dụng ký với Sacombank với số tiền nhận nợ vay, thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của KH.
-
ĐV đánh giá uy tín của KH trong quá trình giao dịch với Sacombank, quan hệ giữa KH với Nhà XK/Người đòi tiền;
-
ĐV theo dõi và thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng theo hướng dẫn tại tiết 2.2, khoản 2 Mục III của Phụ lục này.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
-
Chỉ thanh toán trước hạn khi KH có văn bản yêu cầu.
-
Văn bản yêu cầu của KH cần đảm bảo thể hiện các nội dung cam kết sau:
"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:
-
Nhận nợ vay theo (các) hợp đồng tín dụng ký kết với Sacombank để thanh toán vào ngày Sacombank thanh toán cho nước ngoài đúng số tiền nhận nợ. Thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay này do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của chúng tôi"; và/hoặc
-
Nhận nợ vay bắt buộc theo mức lãi phạt do Sacombank quy định".
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:
- TT.NVNHBB lập điện thanh toán cho người thụ hưởng, ghi nợ TK thu chi hộ của ĐV với Hội sở như sau:
Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX
Có TK Nostro thích hợp
Có PL phí thích hợp
Có TK VAT
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)
Nội dung: Thanh toán LC số ...
- ĐV hạch toán thanh toán đối ứng như sau:
Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
- ĐV hoàn tất thủ tục cho vay bắt buộc trong ngày và không phát hành LC mới cho KH đang phát sinh nợ vay bắt buộc.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 3. Đặt nguồn thanh toán
3. Đặt nguồn thanh toán
- BCT LCNK hợp lệ thanh toán vào ngày đến hạn: ĐV không cần đặt nguồn, trừ khi ngày đến hạn rơi vào ngày nghỉ (theo Thông báo số 907/2024/TB-ĐCTC ngày 08/04/2024 do B.TGD ban hành hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ) của quốc gia có các loại ngoại tệ sau:
-
EUR/CAD/USD: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 1 ngày;
-
AUD/GBP/CHF/SGD/JPY: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 2 ngày.
- Các trường hợp còn lại: ĐV phải đặt nguồn thanh toán theo Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHS và ĐNTT tại khoản 6 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) về việc Sacombank sẽ đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu KH không nhận BCT.
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT theo yêu cầu của KH theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:
| Chứng từ bổ sung | Hướng dẫn xử lý |
|---|---|
| Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng); Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải. |
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu; • Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal. Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước. |
| Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn : Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn |
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán |
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
- []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
-
KH đề nghị tu chỉnh LC; hoặc
-
Sacombank nhận BCT xuất trình theo LC.
- []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
-
Số dư LC trước khi hủy/đóng/tất toán; hoặc
-
Số dư LC theo nội dung tu chỉnh; hoặc
-
Trị giá BCT.
- []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC
- TT.NVNHBB khôi phục LC trên T24 và thông báo cho ĐV để thực hiện biện pháp đảm bảo cho LC.
4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục
- ĐV thực hiện các biện pháp đảm bảo cho giá trị LC sau khi khôi phục tương tự lúc phát hành.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ
-
LC hết hiệu lực ≥ 30 ngày, ĐV được quyền giải tỏa ký quỹ cho KH.
-
LC hết hiệu lực < 30 ngày, ĐV được quyền xét duyệt giải tỏa ký quỹ/giải chấp TSĐB theo quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng trên cơ sở:
-
ĐV đánh giá KH có uy tín trong giao dịch với Sacombank, chưa từng phát sinh quá hạn thanh toán BCT LCNK;
-
KH cam kết (bằng văn bản) v/v thanh toán BCT và các chi phí phát sinh theo thông báo của Sacombank nếu sau thời gian giải tỏa ký quỹ nhà xuất khẩu tiếp tục giao hàng và xuất trình BCT đòi tiền theo LC nhập khẩu.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
- Khi tu chỉnh giảm trị giá LC, ĐV không được giải tỏa tiền ký quỹ hoặc giảm tài sản đảm bảo tương ứng với phần giá trị tu chỉnh giảm, trừ khi (i) Sacombank nhận được điện xác thực từ NH người thụ hưởng thông báo về việc chấp nhận nội dung tu chỉnh, hoặc (ii) Có phê duyệt của CTQ cấp tín dụng.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
| Stt | Nghiệp vụ | Kênh luân chuyển > Omni | Kênh luân chuyển > E-portal |
|---|---|---|---|
| 1 | Phát hành, tu chỉnh LC nhập khẩu | x | |
| 2 | Hủy LC nhập khẩu | x | |
| 3 | Ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank | x | |
| 4 | Xử lý BCT LC, nhờ thu nhập khẩu (1) |
x | |
| 5 | Giao BCT LC, nhờ thu nhập khẩu | x | |
| 6 | Thanh toán, chấp nhận thanh toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu | x | |
| 7 | Xử lý văn bản của khách hàng | x | |
| 8 | Xử lý bản điện của Ngân hàng khác | x | |
| 9 | Hoàn trả/chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu | x |
^(1)^ Khi scan BCT để upload lên Chương trình E-portal phải đảm bảo:
-
Scan mỗi loại chứng từ một bản chính, hoặc bản copy nếu loại chứng từ đó không xuất trình bản chính;
-
Scan đầy đủ mặt trước và mặt sau của các chứng từ: hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, chứng nhận xuất xứ hàng hóa...
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Mẫu dấu ký hậu B/L
2. Mẫu dấu ký hậu B/L
| Deliver to the order of |
|---|
| Place: Date: |
| FOR SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) |
| _____________________ Authorized signature(s) |
[Lưu ý:]{.underline}
-
Deliver to the order of : Điền tên nhà nhập khẩu thể hiện trên B/L, ô "Notify party".
-
Place : Điền tỉnh hoặc thành phố nơi ĐV đặt trụ sở giao dịch;
-
Date : Điền ngày, tháng, năm ĐV ký hậu vận đơn.
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.1. Hồ sơ phát hành LC
1.1. Hồ sơ phát hành LC
| Stt | Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) | Thể thức chứng từ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng (BM-CTD.PHTTD.01) | Bản chính | |
| 2 | Phương án sử dụng vốn (hoặc tương tự) | Bản chính | Theo quy định Cấp tín dụng |
| 3 | Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) và các Phụ lục (nếu có) | Bản sao y | |
| 4 | Chứng thư bảo hiểm và các Sửa đổi/bổ sung (nếu có) | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế); • Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá. |
| 5 | Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC là Bên nhập khẩu theo Hợp đồng ủy thác nhập khẩu. |
| 6 | Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu. |
| 7 | Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 8 | Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu). | Bản chính | • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 9 | Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu). | Bản sao | • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC
1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC
| Stt | Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) | Thể thức chứng từ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy đề nghị tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.03) | Bản chính | |
| 2 | Phụ lục Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi tu chỉnh (i) tăng trị giá LC, và/hoặc (ii) thay đổi tên/quy cách hàng hóa, đơn giá, điều kiện thương mại, và/hoặc (iii) Người thụ hưởng. |
| 3 | Sửa đổi/bổ sung Chứng thư bảo hiểm | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi (i) Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế) và (ii) Nội dung tu chỉnh LC có ảnh hưởng đến nội dung Chứng thư bảo hiểm. • Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá. |
| 4 | Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC ủy thác nhập khẩu hàng hóa cho bên thứ 3 |
| 5 | Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu (nếu có) | Bản sao y | Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu. |
| 7 | Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank | Bản sao y | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi: • Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc • (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc • (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 8 | Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu) (2) |
Bản chính | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi: • Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc • (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc • (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
| 9 | Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu) (2) |
Bản sao | • Chỉ yêu cầu xuất trình khi: • Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc • (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc • (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”. • Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng. |
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.1. Phạm vi kiểm tra
2.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x | |
| 2 | Hồ sơ/chứng từ do KH xuất trình | ||
| • Tính đầy đủ của hồ sơ | x | ||
| • Thể thức chứng từ | x | ||
| • Chữ ký và con dấu trên chứng từ | x | ||
| • Yêu cầu đặc biệt đối với LC: • Xác nhận LC; • Cho phép đòi tiền bằng điện có chỉ định ngân hàng hoàn trả; |
x | ||
| • Tính phù hợp của chứng từ | x |
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra
2.2. Hướng dẫn kiểm tra
- Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
- Tính đầy đủ của hồ sơ và thể thức chứng từ do khách hàng xuất trình
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 1, Mục II của Phụ lục này.
- Chữ ký và con dấu trên chứng từ
- Chứng từ phải có chữ ký và con dấu của Cơ quan/Đơn vị phát hành hoặc giữa các bên liên quan trên chứng từ.
- Yêu cầu đặc biệt đối với LC
-
Nếu KH yêu cầu phát hành LC xác nhận (Confirm), ĐV liên hệ P.ĐCTC để tìm NHXN, xác định mức phí.
-
Nếu KH yêu cầu phát hành LC cho phép đòi tiền bằng điện (TT reimbursement allowed) 1 NHHT cụ thể, ĐV liên hệ P.ĐCTC để tìm NHHT, và lưu ý KH về khả năng phải thanh toán khi chưa nhận BCT gốc hoặc phải thanh toán trong vòng 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận điện đòi tiền.
-
Tính phù hợp của chứng từ xuất trình
a. Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng:
-
Theo mẫu của NH;
-
Có đầy đủ chữ ký và con dấu KH theo quy định;
-
Đóng dấu giáp lai giữa các trang (nếu có nhiều trang);
-
Nội dung LC đề nghị NH phát hành:
-
Phù hợp với Hợp đồng ngoại thương về thông tin người thụ hưởng, mô tả hàng hóa, cảng/nơi bốc/dỡ hàng;
-
Không mâu thuẫn nhau trong nội tại LC;
a. **Hợp đồng mua hàng, Hợp đồng bán hàng **
- Được ký bởi 2 Bên mua & Bên bán, trong đó:
-
Phần ký của KH (vai trò là Bên mua hoặc Bên bán): có đầy đủ chữ ký và con dấu;
-
Phần ký của đối tác nước ngoài: chấp nhận chữ ký và/hoặc con dấu như thực xuất trình.
-
Phương thức thanh toán là LC.
a. **Chứng thư bảo hiểm **
-
Có ngày phát hành không trễ hơn ngày giao hàng theo quy định LC;
-
Được ký và đóng dấu bởi ĐV bảo hiểm;
-
Thể hiện thông tin phù hợp với nội dung LC: tên hàng, số lượng, trị giá hàng, cảng đi/đến, số Hợp đồng,...;
-
Thể hiện điều kiện bảo hiểm;
-
Giá trị bảo hiểm tối thiểu bằng trị giá LC.
-
Người thụ hưởng bảo hiểm: Sacombank (khuyến khích) hoặc KH;
-
Phí bảo hiểm: Chứng thư bảo hiểm không được thể hiện nội dung "chưa đóng phí" hoặc "cho phép nợ phí" hoặc "bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi đóng phí" (hoặc câu tương tự).
a. Giấy phép nhập khẩu, Hợp đồng ủy thác, Hợp đồng XK, Văn bản cam kết của KH
-
Ký và đóng dấu bởi Cơ quan/Đơn vị liên quan;
-
Nội dung phù hợp.
II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)
3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)
-
Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng được thay thế bởi Nội dung đề nghị phát hành thư tín dụng in từ IB, không yêu cầu phải có chữ ký và con dấu (do đã xác thực trên IB đối với user của khách hàng), và không yêu cầu phải đóng dấu giáp lai các trang.
-
Các chứng từ khác của hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC phải được scan từ bản chính/bản sao y/... theo quy định về thể thức chứng từ tại khoản 1 Mục II của Phụ lục này.
-
CV tại ĐV vào IB in nội dung đề nghị mở LC, in/tải các chứng từ đính kèm để xử lý các bước tiếp theo.
-
CV tại TT.NVNHBB không tạo mới giao dịch mở LC trên T24; tìm số TF của giao dịch mở LC trên T24 (trạng thái HOLD) dựa vào số tham chiếu trên IB, nhập bổ sung thông tin còn thiếu theo Hướng dẫn sử dụng T24 -- Phân hệ Tài trợ Thương mại (Dành cho nghiệp vụ LC, Nhờ thu nhập khẩu được lưu trên Sharepoint theo đường dẫn tại khoản 6 Mục IV Quy định chung của Quy trình Thanh toán quốc tế này).
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng; • Thanh toán theo điện đòi tiền; • Chấp nhận bất hợp lệ |
x | |
| 2 | Bộ chứng từ LCNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) | x | x | |
| • Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính hợp lệ của BCT | x | ||
| 3 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**
- Kiểm tra BCT có phát sinh trước đó một trong các trường hợp sau và xác nhận tương ứng trên E-portal:
-
Ký hậu Vận đơn đường biển, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Thanh toán theo điện đòi tiền;
-
Thông báo chấp nhận bất hợp lệ cho người thụ hưởng.
- BCT LCNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. **Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình **
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Người nhận BCT là Sacombank;
-
Số LC do Sacombank phát hành;
-
Kỳ hạn thanh toán theo LC;
-
Tên người mở/người thụ hưởng phù hợp theo LC;
-
Số tiền phù hợp với Hối phiếu hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT.
a. Tính hợp lệ của BCT
-
Kiểm tra theo điều khoản, điều kiện của LC và tập quán quốc tế được áp dụng.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
-
BCT hợp lệ: ĐV giao BCT gốc cho KH, lưu ý ký hậu B/L gốc hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng (AWB) trước khi giao BCT nếu B/L, AWB lập giao hàng cho/theo lệnh của Sacombank (Consignee: Sacombank/To order of Sacombank).
-
BCT có BHL và KH thông báo chấp nhận BHL: ĐV thực hiện tương tự trường hợp BCT hợp lệ.
-
BCT có BHL và KH thông báo từ chối BHL: ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp
2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc
-
ĐV giao BCT gốc cho KH và thanh toán (BCT trả ngay)/chấp nhận thanh toán (BCT trả chậm) trong vòng 05 ngày làm việc kể từ sau ngày Sacombank nhận BCT theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng tù LC, nhờ thu nhập khẩu
-
Đối với trường hợp đã phát hành Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó, ĐV cần lưu ý:
-
Khi giao BCT gốc cho KH, ĐV ký hậu B/L gốc, hướng dẫn KH liên hệ hãng vận chuyển để đổi B/L ký hậu và nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng gốc để hoàn trả cho Sacombank trong vòng 5 ngày làm việc.
-
ĐV căn cứ vào báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để theo dõi thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng kịp thời.
-
Khi nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng bản chính, ĐV ghi chú/đóng dấu và ký xác nhận "Đã hủy" trên bản chính, lưu trữ theo quy định và cập nhật trạng thái "Đã bổ sung" trên Chương trình QLHS&ĐNTT.
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp
2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc
2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT
- Hàng ngày, ĐV tạo Báo cáo "Bộ chứng từ LC nhập khẩu chờ thanh toán" trên MIS để kiểm tra, đảm bảo thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT đúng hạn.
2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ
-
Chậm nhất vào ngày đến hạn, ĐV phải đảm bảo KH có đủ nguồn tiền để thanh toán (BCT trả ngay) hoặc thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán 100% trị giá BCT (BCT trả chậm) và chuyển hồ sơ thanh toán/chấp nhận thanh toán về TT.NVNHBB theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Đến 16g của ngày đến hạn thanh toán BCT mà KH vẫn chưa có đủ nguồn tiền thanh toán, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện thanh toán bắt buộc theo hướng dẫn tại khoản 2, Mục V của Phụ lục này.
-
ĐV giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ
-
Nếu KH thông báo từ chối BHL, ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Nếu KH thông báo chấp nhận BHL, ĐV
-
Giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu;
-
Thanh toán (đối với BCT trả ngay) hoặc chấp nhận thanh toán (đối với BCT trả chậm) trong vòng 1 ngày làm việc kể từ sau ngày giao BCT BHL cho KH theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.[]{#_Toc179987461 .anchor}
- Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu
- Số tiền cần thực hiện biện pháp đảm bảo bổ sung (A) được xác định như sau:
(A) = (B) -- (C)
Trong đó:
-
(B) = Trị giá BCT;
-
(C) = Số tiền đã được đảm bảo của BCT
= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.
- Số tiền (C) chỉ được trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC khi:
-
(B) < Trị giá/Trị giá còn lại của LC và LC không cho phép giao hàng từng phần; hoặc
-
Sau khi thanh toán BCT, trị giá còn lại của LC quá nhỏ, không đủ cho 1 đợt giao hàng (khoảng 22->28 tấn/20' container). Trưởng ĐV/Người được phân quyền được quyền xét duyệt trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC trên cơ sở (i) đánh giá uy tín KH và (ii) KH cam kết bằng văn bản v/v thanh toán cho Sacombank nếu người thụ hưởng tiếp tục xuất trình BCT hợp lệ theo LC.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU
1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT | x | |
| 2 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, • Ký Biên bản nhận hàng, • Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng. |
x | |
| 3 | Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường | x | |
| 4 | Bộ chứng từ NTNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) | x | x | |
| • Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính phù hợp của BCT | x | ||
| 5 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
-
Có mở TKTT tại Sacombank. Nếu KH chưa mở TKTT, ĐV hướng dẫn KH mở TKTT theo quy định trước khi thực hiện giao dịch.
-
Tên, địa chỉ thể hiện trong BCT phù hợp hồ sơ KH đang lưu tại ĐV.
- Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc
-
Kiểm tra BCT có phát sinh việc (i) ký hậu Vận đơn đường biển, (ii) ký Biên nhận giao hàng, hoặc (iii) Phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó hay không và xác nhận tương ứng trên E-portal.
- Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường
-
Nếu (i) BCT được gửi trực tiếp từ người bán đến Sacombank (Người gửi trên Biên lai CPN không phải là ngân hàng), hoặc (ii) Chứng từ vận tải không xuất trình, hoặc (iii) Chứng từ vận tải trong BCT là bản copy/photocopy, hoặc (iv) Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, ĐV đánh giá tăng cường nhằm đảm bảo giao dịch thật:
-
Khách hàng uy tín, giao dịch mua bán hàng hóa thật, mặt hàng nhập khẩu phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của KH; và
-
KH có khả năng bổ sung được TKHQ/chứng từ báo có theo quy định của Sacombank.
- Nếu Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, Thư thông báo BCT đến cần lưu ý KH:
-
Cam kết chuyển nguồn thu bán hàng về TKTT mở tại Sacombank; và
-
Bổ sung cho Sacombank Hợp đồng mua hàng và Hợp đồng bán hàng thể hiện thông tin hàng hóa phù hợp với BCT nhờ thu.
-
Bộ chứng từ NTNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình:
-
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Ngân hàng nhận BCT là Sacombank;
-
Hình thức và số tiền nhờ thu phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Tên và địa chỉ của Người trả tiền (Drawee) phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT;
-
Tham chiếu URC hiện hành;
-
Các chỉ thị đặc biệt trên Thư nhờ thu và hướng xử lý:
| Stt | Chỉ thị đặc biệt | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. | Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
| 2 | Protest for non-payment/non-acceptable | Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT” |
| 3 | Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee | BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
a. Tính phù hợp của BCT
-
Hối phiếu đòi tiền phù hợp;
-
Thông tin trên Hóa đơn phù hợp với chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm;
-
Chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm được lập/ký hậu phù hợp;
-
Không nhận thu hộ BCT:
| Stt | Trường hợp không nhận thu hộ | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 2 | BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 3 | BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank | Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền |
| 4 | Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác | Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý |
-
[Lưu ý]{.underline}: Trường hợp BCT nhờ thu được gửi thành 2 lot về Sacombank và hồ sơ lot 1 đã thanh toán, khi nhận được BCT lot 2 , ĐV không gửi về TT.NVNHBB kiểm tra lại mà chỉ lập Thư thông báo BCT nhờ thu đến (BM-TTQT.NTNK.01a), giao BCT cho KH và lưu hồ sơ.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
| Chỉ thị nhờ thu | Điều kiện giao BCT nhờ thu |
|---|---|
| D/P (Documents against Payment) | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có). |
| D/A (Documents Against Acceptance) | • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản. |
| Vừa D/P vừa D/A | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A. |
| Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … | • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu). |
| D/A (D/P) xxx days after (from) sight | KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
| Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán | Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu: • Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và • KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:
-
BCT là Nhờ thu D/P;
-
KH cam kết bằng văn bản các nội dung sau:
-
Giao dịch không liên quan đến quốc gia/tổ chức/cá nhân thuộc danh sách cấm/hạn chế giao dịch theo quy định của Sacombank;
-
BCT nhờ thu gốc sẽ được gửi tới Sacombank thu hộ;
-
Ủy quyền cho Sacombank một trong các nội dung:
❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc
❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc
❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.
-
Nộp tiền bổ sung nếu trị giá BCT nhờ thu gửi tới Sacombank lớn hơn trị giá BCT Sacombank đã ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Chấp nhận mọi sai sót của BCT khi về đến Sacombank và thanh toán vô điều kiện, không từ chối hay khiếu nại. Khi BCT nhờ thu gốc gửi đến Sacombank, Sacombank được quyền chủ động ghi nợ tất cả các tài khoản của KH để thanh toán hoặc cho vay bằng VND hoặc ngoại tệ của BCT theo (các) Hợp đồng tín dụng ký với Sacombank với số tiền nhận nợ vay, thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của KH.
-
ĐV đánh giá uy tín của KH trong quá trình giao dịch với Sacombank, quan hệ giữa KH với Nhà XK/Người đòi tiền;
-
ĐV theo dõi và thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng theo hướng dẫn tại tiết 2.2, khoản 2 Mục III của Phụ lục này.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU
1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
-
Chỉ thanh toán trước hạn khi KH có văn bản yêu cầu.
-
Văn bản yêu cầu của KH cần đảm bảo thể hiện các nội dung cam kết sau:
"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:
-
Nhận nợ vay theo (các) hợp đồng tín dụng ký kết với Sacombank để thanh toán vào ngày Sacombank thanh toán cho nước ngoài đúng số tiền nhận nợ. Thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay này do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của chúng tôi"; và/hoặc
-
Nhận nợ vay bắt buộc theo mức lãi phạt do Sacombank quy định".
2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:
- TT.NVNHBB lập điện thanh toán cho người thụ hưởng, ghi nợ TK thu chi hộ của ĐV với Hội sở như sau:
Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX
Có TK Nostro thích hợp
Có PL phí thích hợp
Có TK VAT
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)
Nội dung: Thanh toán LC số ...
- ĐV hạch toán thanh toán đối ứng như sau:
Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
- ĐV hoàn tất thủ tục cho vay bắt buộc trong ngày và không phát hành LC mới cho KH đang phát sinh nợ vay bắt buộc.
3. Đặt nguồn thanh toán
- BCT LCNK hợp lệ thanh toán vào ngày đến hạn: ĐV không cần đặt nguồn, trừ khi ngày đến hạn rơi vào ngày nghỉ (theo Thông báo số 907/2024/TB-ĐCTC ngày 08/04/2024 do B.TGD ban hành hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ) của quốc gia có các loại ngoại tệ sau:
-
EUR/CAD/USD: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 1 ngày;
-
AUD/GBP/CHF/SGD/JPY: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 2 ngày.
- Các trường hợp còn lại: ĐV phải đặt nguồn thanh toán theo Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHS và ĐNTT tại khoản 6 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) về việc Sacombank sẽ đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu KH không nhận BCT.
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT theo yêu cầu của KH theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:
| Chứng từ bổ sung | Hướng dẫn xử lý |
|---|---|
| Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng); Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải. |
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu; • Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal. Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước. |
| Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn : Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn |
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán |
VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
- []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
-
KH đề nghị tu chỉnh LC; hoặc
-
Sacombank nhận BCT xuất trình theo LC.
- []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
-
Số dư LC trước khi hủy/đóng/tất toán; hoặc
-
Số dư LC theo nội dung tu chỉnh; hoặc
-
Trị giá BCT.
- []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC
- TT.NVNHBB khôi phục LC trên T24 và thông báo cho ĐV để thực hiện biện pháp đảm bảo cho LC.
4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục
- ĐV thực hiện các biện pháp đảm bảo cho giá trị LC sau khi khôi phục tương tự lúc phát hành.
VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ
-
LC hết hiệu lực ≥ 30 ngày, ĐV được quyền giải tỏa ký quỹ cho KH.
-
LC hết hiệu lực < 30 ngày, ĐV được quyền xét duyệt giải tỏa ký quỹ/giải chấp TSĐB theo quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng trên cơ sở:
-
ĐV đánh giá KH có uy tín trong giao dịch với Sacombank, chưa từng phát sinh quá hạn thanh toán BCT LCNK;
-
KH cam kết (bằng văn bản) v/v thanh toán BCT và các chi phí phát sinh theo thông báo của Sacombank nếu sau thời gian giải tỏa ký quỹ nhà xuất khẩu tiếp tục giao hàng và xuất trình BCT đòi tiền theo LC nhập khẩu.
2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
- Khi tu chỉnh giảm trị giá LC, ĐV không được giải tỏa tiền ký quỹ hoặc giảm tài sản đảm bảo tương ứng với phần giá trị tu chỉnh giảm, trừ khi (i) Sacombank nhận được điện xác thực từ NH người thụ hưởng thông báo về việc chấp nhận nội dung tu chỉnh, hoặc (ii) Có phê duyệt của CTQ cấp tín dụng.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng; • Thanh toán theo điện đòi tiền; • Chấp nhận bất hợp lệ |
x | |
| 2 | Bộ chứng từ LCNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) | x | x | |
| • Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính hợp lệ của BCT | x | ||
| 3 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**
- Kiểm tra BCT có phát sinh trước đó một trong các trường hợp sau và xác nhận tương ứng trên E-portal:
-
Ký hậu Vận đơn đường biển, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Thanh toán theo điện đòi tiền;
-
Thông báo chấp nhận bất hợp lệ cho người thụ hưởng.
- BCT LCNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. **Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình **
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Người nhận BCT là Sacombank;
-
Số LC do Sacombank phát hành;
-
Kỳ hạn thanh toán theo LC;
-
Tên người mở/người thụ hưởng phù hợp theo LC;
-
Số tiền phù hợp với Hối phiếu hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT.
a. Tính hợp lệ của BCT
-
Kiểm tra theo điều khoản, điều kiện của LC và tập quán quốc tế được áp dụng.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu
2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc
-
BCT hợp lệ: ĐV giao BCT gốc cho KH, lưu ý ký hậu B/L gốc hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng (AWB) trước khi giao BCT nếu B/L, AWB lập giao hàng cho/theo lệnh của Sacombank (Consignee: Sacombank/To order of Sacombank).
-
BCT có BHL và KH thông báo chấp nhận BHL: ĐV thực hiện tương tự trường hợp BCT hợp lệ.
-
BCT có BHL và KH thông báo từ chối BHL: ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.
2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc
-
ĐV giao BCT gốc cho KH và thanh toán (BCT trả ngay)/chấp nhận thanh toán (BCT trả chậm) trong vòng 05 ngày làm việc kể từ sau ngày Sacombank nhận BCT theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng tù LC, nhờ thu nhập khẩu
-
Đối với trường hợp đã phát hành Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó, ĐV cần lưu ý:
-
Khi giao BCT gốc cho KH, ĐV ký hậu B/L gốc, hướng dẫn KH liên hệ hãng vận chuyển để đổi B/L ký hậu và nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng gốc để hoàn trả cho Sacombank trong vòng 5 ngày làm việc.
-
ĐV căn cứ vào báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để theo dõi thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng kịp thời.
-
Khi nhận lại Thư bảo lãnh nhận hàng bản chính, ĐV ghi chú/đóng dấu và ký xác nhận "Đã hủy" trên bản chính, lưu trữ theo quy định và cập nhật trạng thái "Đã bổ sung" trên Chương trình QLHS&ĐNTT.
2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc
2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT
- Hàng ngày, ĐV tạo Báo cáo "Bộ chứng từ LC nhập khẩu chờ thanh toán" trên MIS để kiểm tra, đảm bảo thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT đúng hạn.
2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ
-
Chậm nhất vào ngày đến hạn, ĐV phải đảm bảo KH có đủ nguồn tiền để thanh toán (BCT trả ngay) hoặc thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán 100% trị giá BCT (BCT trả chậm) và chuyển hồ sơ thanh toán/chấp nhận thanh toán về TT.NVNHBB theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Đến 16g của ngày đến hạn thanh toán BCT mà KH vẫn chưa có đủ nguồn tiền thanh toán, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện thanh toán bắt buộc theo hướng dẫn tại khoản 2, Mục V của Phụ lục này.
-
ĐV giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ
-
Nếu KH thông báo từ chối BHL, ĐV phối hợp TT.NVNHBB thực hiện hoàn trả BCT theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu.
-
Nếu KH thông báo chấp nhận BHL, ĐV
-
Giao BCT cho KH theo Quy trình Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu;
-
Thanh toán (đối với BCT trả ngay) hoặc chấp nhận thanh toán (đối với BCT trả chậm) trong vòng 1 ngày làm việc kể từ sau ngày giao BCT BHL cho KH theo Quy trình Chấp nhận thanh toán, thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.[]{#_Toc179987461 .anchor}
- Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu
- Số tiền cần thực hiện biện pháp đảm bảo bổ sung (A) được xác định như sau:
(A) = (B) -- (C)
Trong đó:
-
(B) = Trị giá BCT;
-
(C) = Số tiền đã được đảm bảo của BCT
= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.
- Số tiền (C) chỉ được trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC khi:
-
(B) < Trị giá/Trị giá còn lại của LC và LC không cho phép giao hàng từng phần; hoặc
-
Sau khi thanh toán BCT, trị giá còn lại của LC quá nhỏ, không đủ cho 1 đợt giao hàng (khoảng 22->28 tấn/20' container). Trưởng ĐV/Người được phân quyền được quyền xét duyệt trích toàn bộ từ số tiền đảm bảo (hoặc số tiền đảm bảo còn lại) của LC trên cơ sở (i) đánh giá uy tín KH và (ii) KH cam kết bằng văn bản v/v thanh toán cho Sacombank nếu người thụ hưởng tiếp tục xuất trình BCT hợp lệ theo LC.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU
1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT | x | |
| 2 | Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm: • Ký hậu B/L, • Ký Biên bản nhận hàng, • Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng. |
x | |
| 3 | Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường | x | |
| 4 | Bộ chứng từ NTNK | ||
| • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) | x | x | |
| • Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình | x | ||
| • Tính phù hợp của BCT | x | ||
| 5 | Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.
1.2. Hướng dẫn kiểm tra
1. **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
-
Có mở TKTT tại Sacombank. Nếu KH chưa mở TKTT, ĐV hướng dẫn KH mở TKTT theo quy định trước khi thực hiện giao dịch.
-
Tên, địa chỉ thể hiện trong BCT phù hợp hồ sơ KH đang lưu tại ĐV.
- Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc
-
Kiểm tra BCT có phát sinh việc (i) ký hậu Vận đơn đường biển, (ii) ký Biên nhận giao hàng, hoặc (iii) Phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng trước đó hay không và xác nhận tương ứng trên E-portal.
- Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường
-
Nếu (i) BCT được gửi trực tiếp từ người bán đến Sacombank (Người gửi trên Biên lai CPN không phải là ngân hàng), hoặc (ii) Chứng từ vận tải không xuất trình, hoặc (iii) Chứng từ vận tải trong BCT là bản copy/photocopy, hoặc (iv) Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, ĐV đánh giá tăng cường nhằm đảm bảo giao dịch thật:
-
Khách hàng uy tín, giao dịch mua bán hàng hóa thật, mặt hàng nhập khẩu phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của KH; và
-
KH có khả năng bổ sung được TKHQ/chứng từ báo có theo quy định của Sacombank.
- Nếu Chứng từ vận tải trong BCT thể hiện hàng không về Việt Nam, Thư thông báo BCT đến cần lưu ý KH:
-
Cam kết chuyển nguồn thu bán hàng về TKTT mở tại Sacombank; và
-
Bổ sung cho Sacombank Hợp đồng mua hàng và Hợp đồng bán hàng thể hiện thông tin hàng hóa phù hợp với BCT nhờ thu.
-
Bộ chứng từ NTNK
a. Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình:
-
-
Kiểm đếm loại chứng từ và số lượng chứng từ thực nhận, đối chiếu với loại và số lượng chứng từ ghi nhận trên Thư đòi tiền (nếu có) để tránh trường hợp kiểm đếm sót chứng từ.
a. Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình
-
Thể hiện thông tin phù hợp:
-
Ngân hàng nhận BCT là Sacombank;
-
Hình thức và số tiền nhờ thu phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Tên và địa chỉ của Người trả tiền (Drawee) phù hợp với Hối phiếu và/hoặc Hóa đơn;
-
Chỉ thị thanh toán rõ ràng, phù hợp với đồng tiền thanh toán của BCT;
-
Tham chiếu URC hiện hành;
-
Các chỉ thị đặc biệt trên Thư nhờ thu và hướng xử lý:
| Stt | Chỉ thị đặc biệt | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. | Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
| 2 | Protest for non-payment/non-acceptable | Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT” |
| 3 | Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee | BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu. |
a. Tính phù hợp của BCT
-
Hối phiếu đòi tiền phù hợp;
-
Thông tin trên Hóa đơn phù hợp với chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm;
-
Chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm được lập/ký hậu phù hợp;
-
Không nhận thu hộ BCT:
| Stt | Trường hợp không nhận thu hộ | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 2 | BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK | Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK |
| 3 | BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank | Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền |
| 4 | Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác | Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý |
-
[Lưu ý]{.underline}: Trường hợp BCT nhờ thu được gửi thành 2 lot về Sacombank và hồ sơ lot 1 đã thanh toán, khi nhận được BCT lot 2 , ĐV không gửi về TT.NVNHBB kiểm tra lại mà chỉ lập Thư thông báo BCT nhờ thu đến (BM-TTQT.NTNK.01a), giao BCT cho KH và lưu hồ sơ.
- Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
-
Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu
| Chỉ thị nhờ thu | Điều kiện giao BCT nhờ thu |
|---|---|
| D/P (Documents against Payment) | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có). |
| D/A (Documents Against Acceptance) | • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản. |
| Vừa D/P vừa D/A | • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A. |
| Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … | • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu). |
| D/A (D/P) xxx days after (from) sight | KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
| Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán | Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu: • Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và • KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”. |
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank
ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:
-
BCT là Nhờ thu D/P;
-
KH cam kết bằng văn bản các nội dung sau:
-
Giao dịch không liên quan đến quốc gia/tổ chức/cá nhân thuộc danh sách cấm/hạn chế giao dịch theo quy định của Sacombank;
-
BCT nhờ thu gốc sẽ được gửi tới Sacombank thu hộ;
-
Ủy quyền cho Sacombank một trong các nội dung:
❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc
❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc
❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.
-
Nộp tiền bổ sung nếu trị giá BCT nhờ thu gửi tới Sacombank lớn hơn trị giá BCT Sacombank đã ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh nhận hàng;
-
Chấp nhận mọi sai sót của BCT khi về đến Sacombank và thanh toán vô điều kiện, không từ chối hay khiếu nại. Khi BCT nhờ thu gốc gửi đến Sacombank, Sacombank được quyền chủ động ghi nợ tất cả các tài khoản của KH để thanh toán hoặc cho vay bằng VND hoặc ngoại tệ của BCT theo (các) Hợp đồng tín dụng ký với Sacombank với số tiền nhận nợ vay, thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của KH.
-
ĐV đánh giá uy tín của KH trong quá trình giao dịch với Sacombank, quan hệ giữa KH với Nhà XK/Người đòi tiền;
-
ĐV theo dõi và thu hồi Thư bảo lãnh nhận hàng theo hướng dẫn tại tiết 2.2, khoản 2 Mục III của Phụ lục này.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm
-
Chỉ thanh toán trước hạn khi KH có văn bản yêu cầu.
-
Văn bản yêu cầu của KH cần đảm bảo thể hiện các nội dung cam kết sau:
"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:
-
Nhận nợ vay theo (các) hợp đồng tín dụng ký kết với Sacombank để thanh toán vào ngày Sacombank thanh toán cho nước ngoài đúng số tiền nhận nợ. Thời hạn vay, lãi suất và các vấn đề khác liên quan đến việc nhận nợ vay này do Sacombank quyết định mà không cần bất cứ sự xác nhận nào của chúng tôi"; và/hoặc
-
Nhận nợ vay bắt buộc theo mức lãi phạt do Sacombank quy định".
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn
Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:
- TT.NVNHBB lập điện thanh toán cho người thụ hưởng, ghi nợ TK thu chi hộ của ĐV với Hội sở như sau:
Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX
Có TK Nostro thích hợp
Có PL phí thích hợp
Có TK VAT
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)
Nội dung: Thanh toán LC số ...
- ĐV hạch toán thanh toán đối ứng như sau:
Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)
Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX
Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)
Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...
- ĐV hoàn tất thủ tục cho vay bắt buộc trong ngày và không phát hành LC mới cho KH đang phát sinh nợ vay bắt buộc.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 3. Đặt nguồn thanh toán
3. Đặt nguồn thanh toán
- BCT LCNK hợp lệ thanh toán vào ngày đến hạn: ĐV không cần đặt nguồn, trừ khi ngày đến hạn rơi vào ngày nghỉ (theo Thông báo số 907/2024/TB-ĐCTC ngày 08/04/2024 do B.TGD ban hành hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ) của quốc gia có các loại ngoại tệ sau:
-
EUR/CAD/USD: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 1 ngày;
-
AUD/GBP/CHF/SGD/JPY: Đặt nguồn trước ngày đến hạn 2 ngày.
- Các trường hợp còn lại: ĐV phải đặt nguồn thanh toán theo Hướng dẫn sử dụng chương trình QLHS và ĐNTT tại khoản 6 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu
Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) về việc Sacombank sẽ đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu KH không nhận BCT.
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ hoặc hoàn trả BCT theo yêu cầu của KH theo Quy trình Hoàn trả/Chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung
Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:
| Chứng từ bổ sung | Hướng dẫn xử lý |
|---|---|
| Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng); Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải. |
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu; • Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal. Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước. |
| Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn : Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn |
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán |
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN
- []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
-
KH đề nghị tu chỉnh LC; hoặc
-
Sacombank nhận BCT xuất trình theo LC.
- []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
-
Số dư LC trước khi hủy/đóng/tất toán; hoặc
-
Số dư LC theo nội dung tu chỉnh; hoặc
-
Trị giá BCT.
- []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC
- TT.NVNHBB khôi phục LC trên T24 và thông báo cho ĐV để thực hiện biện pháp đảm bảo cho LC.
4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục
- ĐV thực hiện các biện pháp đảm bảo cho giá trị LC sau khi khôi phục tương tự lúc phát hành.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ
-
LC hết hiệu lực ≥ 30 ngày, ĐV được quyền giải tỏa ký quỹ cho KH.
-
LC hết hiệu lực < 30 ngày, ĐV được quyền xét duyệt giải tỏa ký quỹ/giải chấp TSĐB theo quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng trên cơ sở:
-
ĐV đánh giá KH có uy tín trong giao dịch với Sacombank, chưa từng phát sinh quá hạn thanh toán BCT LCNK;
-
KH cam kết (bằng văn bản) v/v thanh toán BCT và các chi phí phát sinh theo thông báo của Sacombank nếu sau thời gian giải tỏa ký quỹ nhà xuất khẩu tiếp tục giao hàng và xuất trình BCT đòi tiền theo LC nhập khẩu.
V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ
- Khi tu chỉnh giảm trị giá LC, ĐV không được giải tỏa tiền ký quỹ hoặc giảm tài sản đảm bảo tương ứng với phần giá trị tu chỉnh giảm, trừ khi (i) Sacombank nhận được điện xác thực từ NH người thụ hưởng thông báo về việc chấp nhận nội dung tu chỉnh, hoặc (ii) Có phê duyệt của CTQ cấp tín dụng.
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
| Hình thức nhận | Đơn vị nhận | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thư chuyển phát nhanh | ĐV hoặc TT.NVNHBB |
LC có đính kèm theo Thư thông báo của ngân hàng gửi |
| Swift | TT.NVNHBB |
2. Cách thức thông báo LC/Tu chỉnh LC về ĐV
| Hình thức nhận | Đơn vị nhận | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thư chuyển phát nhanh | ĐV | Sau khi nhận hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC do ĐV khởi tạo trên chương trình E-portal, TT.NVNHBB xử lý theo quy trình và thông báo kết quả xử lý cho ĐV bằng cách nhập số TF trên T24 vào trường “Ghi chú” tại màn hình “Thông tin chi tiết” của giao dịch trên E-portal và gửi thông báo ĐV qua email. |
| Thư chuyển phát nhanh | TT.NVNHBB | TT.NVNHBB gửi LC/tu chỉnh LC gốc kèm Thư thông báo của Sacombank đã được ký và đóng dấu về ĐV bằng thư. |
| Swift | TT.NVNHBB | TT.NVNHBB tạo folder lưu hồ sơ trên Omnidocs với số tham chiếu là số TF trên T24 và thông báo ĐV qua email. |
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
- ĐV chỉ giao LC/tu chỉnh LC gốc cho KH sau khi đã thu phí thông báo, bao gồm:
-
Phí của Sacombank: ĐV hạch toán thu phí vào đúng PL phí tương ứng với nghiệp vụ thông báo LC hoặc thông báo tu chỉnh LC.
-
Phí của NHTB thứ nhất (nếu có): Phí này Sacombank thu từ KH và chuyển trả cho NHTB thứ nhất. [(Lưu ý:]{.underline} Lưu chứng từ thanh toán phí của NHTB thứ nhất (nếu có) vào cùng thư mục lưu hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC).
- Trường hợp KH không thanh toán do từ chối nhận LC/tu chỉnh, ĐV chuyển văn bản/email thông báo từ chối nhận LC/tu chỉnh của KH về TT.NVNHBB để thông báo NHPH/NHCN/NHTB khác.
3.2. Trả phí cho ngân hàng thông báo thứ nhất khác Sacombank
1. **Ngân hàng thông báo thứ nhất ở trong nước**
-
ĐV thanh toán phí theo chỉ thị của NHTB thứ nhất trên LC, nội dung thanh toán ghi rõ "Thanh toán phí thông báo LC số .....(số tham chiếu của NHTB thứ nhất)" hoặc "Thanh toán phí thông báo tu chỉnh lần ... (số lần tu chỉnh) của LC số ... (số tham chiếu của NHTB thứ nhất)".
- Ngân hàng thông báo thứ nhất ở nước ngoài
-
ĐV hạch toán chuyển nguồn và chuyển Phiếu chuyển khoản về TT. NVNHBB.
-
TT.NVNHBB soạn điện thanh toán theo chỉ thị của NHTB thứ nhất.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
-
ĐV theo dõi và nhắc KH đến nhận LC/tu chỉnh LC;
-
Khi LC đã hết hiệu lực nhưng KH vẫn chưa đến nhận LC/tu chỉnh LC:
-
ĐV thông báo đóng hồ sơ đến KH và TT.NVNHBB;
-
TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHPH/NHCN/NHTB thông báo đóng hồ sơ, yêu cầu thanh toán phí.
5. Tái cấp LC/Tu chỉnh LC đã giao bản gốc cho khách hàng
- Sacombank chỉ cấp lại bản photocopy, không cấp lại bản gốc.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra
6.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Tình trạng LC/tu chỉnh LCXK | ||
| 1 | • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng thư (*) | x | x |
| 1 | • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng swift | x | |
| 2 | Tính chân thực bề ngoài của LC/Tu chỉnh LC. | x | |
| 3 | Điều khoản, điều kiện của LC/Tu chỉnh LC. | x | |
| 4 | Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
(*) Đơn vị nhận LC/Tu chỉnh gốc có trách nhiệm kiểm tra
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
1. **Tình trạng LC/Tu chỉnh LC**
- LC/tu chỉnh LC có tình trạng không phù hợp, bao gồm các dấu hiệu sau:
-
Bị lỗi điện (nếu nhận bằng swift); hoặc
-
Bị mờ, rách, tẩy xóa, chỉnh sửa... (nếu nhận bằng thư).
- Với các LC/Tu chỉnh LC có tình trạng không phù hơp, Sacombank tạm thời chưa thông báo đến khách hàng và tiến hành tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất:
-
Nếu LC/tu chỉnh LC do ĐV nhận, ĐV thông báo ngay cho TT.NVNHBB để xử lý.
-
Khi phát hiện/nhận thông báo từ ĐV về tình trạng không phù hợp của LC/Tu chỉnh LC, TT.NVNHBB gửi điện đến NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất để thông báo về tình trạng LC/tu chỉnh LC và đề nghị chuyển lại LC/Tu chỉnh LC, nội dung điện nêu rõ "Sacombank giữ LC/tu chỉnh LC chưa thông báo người thụ hưởng và không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ hậu quả nào do việc chậm thông báo gây ra".
- Tính chân thực bề ngoài của LC/tu chỉnh LC
-
LC/tu chỉnh LC nhận bằng swift phải là điện xác thực theo mẫu chuẩn của Tổ chức Swift (MT700, 710, 720, 707,...);
-
LC/tu chỉnh LC nhận bằng thư phải đảm bảo:
-
Thư thông báo LC/tu chỉnh LC của NHTB thứ nhất không được có nội dung "LC/tu chỉnh LC chưa được xác thực" (hoặc cụm từ có ý nghĩa tương đương);
-
Chữ ký trên Thư thông báo LC/tu chỉnh LC (nếu có) phải là chữ ký có thẩm quyền. Trường hợp không xác định được chữ ký thẩm quyền, TT.NVNHBB gửi điện đến NHTB thứ nhất để đề nghị xác thực chữ ký.
- Điều khoản, điều kiện của LC
-
Tên và địa chỉ người thụ hưởng thể hiện đầy đủ và khớp đúng với dữ liệu của KH tại Sacombank. Nếu tên người thụ hưởng không khớp đúng với dữ liệu của KH tại Sacombank, TT.NVNHBB gửi điện yêu cầu NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất xác nhận tên đúng;
-
LC dẫn chiếu áp dụng theo UCP;
-
Nội dung LC rõ ràng, không có mâu thuẫn, thể hiện địa chỉ gửi BCT và đòi tiền theo LC.
-
Nếu LC có nội dung mâu thuẫn, không rõ ràng, TT.NVNHBB ghi chú nội dung cần tư vấn KH và gửi về ĐV để tư vấn cho KH;
-
Nếu LC không thể hiện địa chỉ gửi BCT và đòi tiền theo LC, TT.NVNHBB gửi điện tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất.
- **Điều khoản, điều kiện của tu chỉnh LC **
-
LC gốc của tu chỉnh do Sacombank thông báo; nếu LC gốc không phải do Sacombank thông báo, Sacombank không thông báo tu chỉnh LC đến KH và Sacombank gửi điện từ chối thông báo tu chỉnh LC đến ngân hàng liên quan;
-
Tên và địa chỉ người thụ hưởng:
-
Phải khớp đúng với LC gốc. Nếu có sự khác biệt, TT.NVNHBB gửi điện tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất.
-
Trường hợp tu chỉnh thay đổi người thụ hưởng, TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) gửi cho người thụ hưởng cũ, đề nghị xác nhận đồng ý hủy LC và gửi trả lại LC gốc và tu chỉnh LC trước đó (nếu có) trước khi thông báo cho người thụ hưởng mới.
- Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
-
Các bên tham gia giao dịch LC thống nhất hủy; hoặc
-
LC đã sử dụng hết số dư; hoặc
-
LC đã hết hạn hiệu lực.
2. Trường hợp không được hủy/đóng LC
-
LC có bộ chứng từ đang gửi đi đòi tiền; hoặc
-
LC đang tranh chấp.
III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục
1. Trường hợp khôi phục
-
Sacombank nhận được tu chỉnh LC; hoặc
-
KH xuất trình BCT theo LC.
2. Trị giá LC được khôi phục
-
Số dư LC trước khi hủy/đóng/tất toán tự động; hoặc
-
Số dư LC theo nội dung tu chỉnh; hoặc
-
Trị giá BCT.
III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục
3. Đơn vị thực hiện khôi phục
- TT.NVNHBB là đơn vị khôi phục số dư LC xuất khẩu trên T24.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
-
BCT xuất khẩu được luân chuyển từ ĐV về TT.NVNHBB và ngược lại thông qua Chương trình E-portal.
-
Khi scan BCT để upload lên Chương trình E-portal phải đảm bảo:
-
Scan mỗi loại chứng từ một bản chính, hoặc bản copy nếu loại chứng từ đó không xuất trình bản chính;
-
Scan đầy đủ mặt trước và mặt sau của các chứng từ: hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, chứng nhận xuất xứ hàng hóa...
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra
2.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu | ||
| 1 | • Nội dung thể hiện (1) | x | x |
| 1 | • Chữ ký hữu quyền và con dấu | x | |
| 2 | LC xuất khẩu gốc | ||
| 2 | • Số dư LC | x | x |
| 2 | • Tính chân thực của LC (nếu LCXK do NH khác thông báo cho KH) | x | |
| 2 | • Ngân hàng được chỉ định trong LC | x | |
| 2 | • Địa chỉ gửi BCT, Thư đòi tiền | x | |
| 3 | Bộ chứng từ LCXK | ||
| 3 | • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) được xuất trình (1) | x | x |
| 3 | • Tính hợp lệ của BCT LCXK/Tính phù hợp của BCT NTXK | x | |
| 4 | Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(1)^ Đơn vị tiếp nhận bộ chứng từ gốc từ KH chịu trách nhiệm kiểm tra
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
1. **Phiếu xuất trình chứng từ XK**
-
Nội dung: Thể hiện đầy đủ theo mẫu quy định (BM-TTQT.LCXK.03), bao gồm liệt kê loại và số lượng chứng từ KH xuất trình cho Sacombank;
-
Chữ ký hữu quyền và con dấu: Phù hợp với chữ ký và con dấu đã đăng ký với Sacombank.
- LC xuất khẩu
Số dư LC = Trị giá LC (gồm dung sai) -- Tổng trị giá các BCT đã đòi tiền theo LC ^(2)^
^(2)^ Căn cứ vào phần ký hậu của các ngân hàng trên LC gốc
Nếu bề mặt LC gốc thể hiện cho thấy KH đã từng xuất trình BCT theo LC qua NH khác, ĐV đề nghị KH xuất trình thêm Hóa đơn của các lần KH đã xuất trình qua NH khác (bản chính/bản sao y/bản photocopy có đóng dấu treo của KH) nếu LC quy định nhiều size, loại hàng, số lượng, đơn giá cụ thể.
-
Tính chân thực của LC, tu chỉnh LC do NH khác thông báo cho KH: Chỉ kiểm tra khi KH có yêu cầu chiết khấu nhưng LC, tu chỉnh LC chưa được xác định tính chân thực trước đó. Nếu chưa xác định được tính chân thực của LC, tu chỉnh LC tại thời điểm hoàn tất kiểm tra chứng từ, TT.NVNHBB ghi chú "LC chưa xác thực" trên kết quả kiểm tra để lưu ý ĐV.
-
Ngân hàng được chỉ định quy định trong LC: Nếu ngân hàng này khác Sacombank, Phiếu xuất trình chứng từ XK - Phần ghi của KH phải thể hiện nội dung KH chỉ thị cho Sacombank gửi BCT đi đòi tiền.
-
Địa chỉ gửi BCT và địa chỉ gửi Thư đòi tiền: Nếu LC, tu chỉnh LC không thể hiện cụ thể, TT.NVNHBB tra soát ngay với NHPH/NHCN/NHHT nhằm tránh chậm trễ việc gửi BCT đi đòi tiền.
- Bộ chứng từ
-
Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) thực nhận từ khách hàng:** Kiểm tra khớp đúng với liệt kê trên Phiếu xuất trình chứng từ XK.
-
Tính hợp lệ của BCT LCXK: Chỉ kiểm tra khi KH yêu cầu, thể hiện trên Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu. Lưu ý:
-
Nếu KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ của BCT LCXK, TT.NVNHBB vẫn phải kiểm tra tình trạng ký hậu trên hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, ... (nếu có), và lưu ý ĐV ký hậu hoặc nhắc KH ký hậu trước khi Sacombank gửi BCT đi đòi tiền bằng cách ghi chú trên kết quả kiểm tra;
-
Nếu hàng giao theo BCT chưa hết trị giá/số lượng quy định trong LC/tu chỉnh, TT.NVNHBB ghi nhận số lượng, trị giá ứng với mỗi loại/size hàng giao trên bản lưu LC/tu chỉnh LC (hoặc lập Bảng theo dõi số dư LC BM-TTQT.LCXK.04) để thuận tiện cho việc kiểm tra các BCT tiếp theo (Thực hiện kể cả khi KH không yêu cầu kiểm tra tính hợp lệ của BCT);
-
Số dư LC, số lượng và trị giá còn lại của mỗi loại/size hàng tính đến thời điểm kiểm tra BCT được căn cứ vào (i) Ký hậu LC + Hóa đơn đã xuất trình qua các NH (nếu có) và (ii) Nội dung ghi nhận số lượng, trị giá mỗi loại/size hàng của các lần xuất trình trên bản lưu LC/tu chỉnh LC (hoặc Bảng theo dõi số dư LC).
- Tính phù hợp của BCT NTXK
- BCT NTXK nhận thu hộ phải thỏa điều kiện:
(i) KH mở TKTT tại Sacombank;
(ii) BCT phải có bản gốc đối với 1 trong các chứng từ sau: Hối phiếu, Hóa đơn, Chứng từ vận tải.
-
Chỉ thị nhờ thu (tên và địa chỉ người trả tiền và NHTH, số tiền nhờ thu, hình thức nhờ thu, đối tượng chịu phí,...) phù hợp với BCT nhờ thu.
-
Hối phiếu (nếu có) lập đòi tiền người trả tiền (Drawee).
-
Tên và số lượng hàng trên Hóa đơn phù hợp với Phiếu đóng gói và Chứng từ vận tải.
-
B/L phải có ký hậu để trống ở mặt sau bởi KH nếu B/L lập "Consignee/Consigned: To order/ To order of shipper" và thể hiện KH là người giao hàng;
-
Chứng từ bảo hiểm phải có ký hậu để trống ở mặt sau bởi KH nếu thể hiện KH là Người được bảo hiểm (Assured/Insured).
- Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
Nếu không nhận được thanh toán sau (i) 06 tháng kể từ ngày gửi BCT LCXK/NTXK trả ngay hoặc (ii) 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT LCXK/NTXK trả chậm:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) về việc Sacombank sẽ ngừng theo dõi thanh toán vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu không nhận được thanh toán và gửi ĐV thông qua email.
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ, đảm bảo thu hồi đầy đủ các khoản nợ, lãi tài trợ/chiết khấu (nếu có) và các phí phát sinh liên quan đến BCT trước khi đóng hồ sơ.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng
4.1. Trường hợp áp dụng
- Sacombank chỉ gửi điện yêu cầu NHPH/NHXN trả lãi phạt chậm thanh toán khi có yêu cầu bằng văn bản của KH.
4.2. Cách tính lãi phạt chậm trả và hạch toán
- Công thức tính
| Số tiền báo có * Số ngày chậm thanh toán * 150% lãi suất cho vay (năm) 365 |
|---|
Trong đó:
-
Số ngày chậm thanh toán = Ngày thanh toán (của NH ra lệnh) -- Ngày đến hạn thanh toán theo thực tế -- 1 ngày;
-
Lãi suất cho vay: theo lãi cho vay ngoại tệ tài trợ XK trước khi giao hàng hiện hành của Sacombank.
- Tiền lãi chậm thanh toán nhận từ NHPH/NHXN được báo có vào TK của KH sau khi trừ đi các phí của Sacombank, bao gồm điện phí tra soát thanh toán (nếu có) và phí thanh toán.
V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
-
Nếu KH không đồng ý với nội dung BHL do TT.NVNHBB ghi nhận trên kết quả kiểm tra, ĐV thông báo ngay cho TT.NVNHBB để xử lý;
-
Nếu KH đề nghị Sacombank gửi BCT BHL đi đòi tiền/nhờ thu, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB và thực hiện các bước tiếp theo;
-
Nếu KH đề nghị Sacombank giữ lại BCT BHL để chờ tu chỉnh LC, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB, phối hợp với TT.NVNHBB theo dõi và thực hiện nội dung sau:
-
Thông báo tu chỉnh cho KH (nếu có);
-
Kiểm tra và thông báo tình trạng BCT sau khi nhận tu chỉnh.
-
Nếu KH đề nghị Sacombank giữ lại BCT và gửi điện đến NHPH yêu cầu chấp nhận BHL, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB xử lý;
-
Nếu KH yêu cầu giao lại chứng từ để chỉnh sửa, ĐV/TT.NVNHBB giao chứng từ cần chỉnh sửa hoặc giao toàn bộ chứng từ tùy theo yêu cầu của KH; đồng thời đề nghị KH ký nhận, ghi rõ ngày giờ nhận, loại chứng từ nhận lại trên Thông báo tình trạng BCT XK. Khi KH xuất trình chứng từ đã chỉnh sửa, ĐV phối hợp TT.NVNHBB xử lý chứng từ cho KH.
V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
- Nếu KH không chỉnh sửa chứng từ theo khuyến nghị của TT.NVNHBB trên kết quả kiểm tra và đề nghị gửi nhờ thu, ĐV ghi chú "KH không chỉnh sửa chứng từ và đề nghị gửi nhờ thu" vào tab "Ghi chú" của giao dịch trên E-portal và chuyển lại giao dịch trên E-portal về TT.NVNHBB xử lý.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
| Hình thức nhận | Đơn vị nhận | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thư chuyển phát nhanh | ĐV hoặc TT.NVNHBB |
LC có đính kèm theo Thư thông báo của ngân hàng gửi |
| Swift | TT.NVNHBB |
2. Cách thức thông báo LC/Tu chỉnh LC về ĐV
| Hình thức nhận | Đơn vị nhận | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thư chuyển phát nhanh | ĐV | Sau khi nhận hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC do ĐV khởi tạo trên chương trình E-portal, TT.NVNHBB xử lý theo quy trình và thông báo kết quả xử lý cho ĐV bằng cách nhập số TF trên T24 vào trường “Ghi chú” tại màn hình “Thông tin chi tiết” của giao dịch trên E-portal và gửi thông báo ĐV qua email. |
| Thư chuyển phát nhanh | TT.NVNHBB | TT.NVNHBB gửi LC/tu chỉnh LC gốc kèm Thư thông báo của Sacombank đã được ký và đóng dấu về ĐV bằng thư. |
| Swift | TT.NVNHBB | TT.NVNHBB tạo folder lưu hồ sơ trên Omnidocs với số tham chiếu là số TF trên T24 và thông báo ĐV qua email. |
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
- ĐV chỉ giao LC/tu chỉnh LC gốc cho KH sau khi đã thu phí thông báo, bao gồm:
-
Phí của Sacombank: ĐV hạch toán thu phí vào đúng PL phí tương ứng với nghiệp vụ thông báo LC hoặc thông báo tu chỉnh LC.
-
Phí của NHTB thứ nhất (nếu có): Phí này Sacombank thu từ KH và chuyển trả cho NHTB thứ nhất. [(Lưu ý:]{.underline} Lưu chứng từ thanh toán phí của NHTB thứ nhất (nếu có) vào cùng thư mục lưu hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC).
- Trường hợp KH không thanh toán do từ chối nhận LC/tu chỉnh, ĐV chuyển văn bản/email thông báo từ chối nhận LC/tu chỉnh của KH về TT.NVNHBB để thông báo NHPH/NHCN/NHTB khác.
3.2. Trả phí cho ngân hàng thông báo thứ nhất khác Sacombank
1. **Ngân hàng thông báo thứ nhất ở trong nước**
-
ĐV thanh toán phí theo chỉ thị của NHTB thứ nhất trên LC, nội dung thanh toán ghi rõ "Thanh toán phí thông báo LC số .....(số tham chiếu của NHTB thứ nhất)" hoặc "Thanh toán phí thông báo tu chỉnh lần ... (số lần tu chỉnh) của LC số ... (số tham chiếu của NHTB thứ nhất)".
- Ngân hàng thông báo thứ nhất ở nước ngoài
-
ĐV hạch toán chuyển nguồn và chuyển Phiếu chuyển khoản về TT. NVNHBB.
-
TT.NVNHBB soạn điện thanh toán theo chỉ thị của NHTB thứ nhất.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
-
ĐV theo dõi và nhắc KH đến nhận LC/tu chỉnh LC;
-
Khi LC đã hết hiệu lực nhưng KH vẫn chưa đến nhận LC/tu chỉnh LC:
-
ĐV thông báo đóng hồ sơ đến KH và TT.NVNHBB;
-
TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHPH/NHCN/NHTB thông báo đóng hồ sơ, yêu cầu thanh toán phí.
5. Tái cấp LC/Tu chỉnh LC đã giao bản gốc cho khách hàng
- Sacombank chỉ cấp lại bản photocopy, không cấp lại bản gốc.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra
6.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Tình trạng LC/tu chỉnh LCXK | ||
| 1 | • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng thư (*) | x | x |
| 1 | • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng swift | x | |
| 2 | Tính chân thực bề ngoài của LC/Tu chỉnh LC. | x | |
| 3 | Điều khoản, điều kiện của LC/Tu chỉnh LC. | x | |
| 4 | Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
(*) Đơn vị nhận LC/Tu chỉnh gốc có trách nhiệm kiểm tra
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
1. **Tình trạng LC/Tu chỉnh LC**
- LC/tu chỉnh LC có tình trạng không phù hợp, bao gồm các dấu hiệu sau:
-
Bị lỗi điện (nếu nhận bằng swift); hoặc
-
Bị mờ, rách, tẩy xóa, chỉnh sửa... (nếu nhận bằng thư).
- Với các LC/Tu chỉnh LC có tình trạng không phù hơp, Sacombank tạm thời chưa thông báo đến khách hàng và tiến hành tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất:
-
Nếu LC/tu chỉnh LC do ĐV nhận, ĐV thông báo ngay cho TT.NVNHBB để xử lý.
-
Khi phát hiện/nhận thông báo từ ĐV về tình trạng không phù hợp của LC/Tu chỉnh LC, TT.NVNHBB gửi điện đến NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất để thông báo về tình trạng LC/tu chỉnh LC và đề nghị chuyển lại LC/Tu chỉnh LC, nội dung điện nêu rõ "Sacombank giữ LC/tu chỉnh LC chưa thông báo người thụ hưởng và không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ hậu quả nào do việc chậm thông báo gây ra".
- Tính chân thực bề ngoài của LC/tu chỉnh LC
-
LC/tu chỉnh LC nhận bằng swift phải là điện xác thực theo mẫu chuẩn của Tổ chức Swift (MT700, 710, 720, 707,...);
-
LC/tu chỉnh LC nhận bằng thư phải đảm bảo:
-
Thư thông báo LC/tu chỉnh LC của NHTB thứ nhất không được có nội dung "LC/tu chỉnh LC chưa được xác thực" (hoặc cụm từ có ý nghĩa tương đương);
-
Chữ ký trên Thư thông báo LC/tu chỉnh LC (nếu có) phải là chữ ký có thẩm quyền. Trường hợp không xác định được chữ ký thẩm quyền, TT.NVNHBB gửi điện đến NHTB thứ nhất để đề nghị xác thực chữ ký.
- Điều khoản, điều kiện của LC
-
Tên và địa chỉ người thụ hưởng thể hiện đầy đủ và khớp đúng với dữ liệu của KH tại Sacombank. Nếu tên người thụ hưởng không khớp đúng với dữ liệu của KH tại Sacombank, TT.NVNHBB gửi điện yêu cầu NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất xác nhận tên đúng;
-
LC dẫn chiếu áp dụng theo UCP;
-
Nội dung LC rõ ràng, không có mâu thuẫn, thể hiện địa chỉ gửi BCT và đòi tiền theo LC.
-
Nếu LC có nội dung mâu thuẫn, không rõ ràng, TT.NVNHBB ghi chú nội dung cần tư vấn KH và gửi về ĐV để tư vấn cho KH;
-
Nếu LC không thể hiện địa chỉ gửi BCT và đòi tiền theo LC, TT.NVNHBB gửi điện tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất.
- **Điều khoản, điều kiện của tu chỉnh LC **
-
LC gốc của tu chỉnh do Sacombank thông báo; nếu LC gốc không phải do Sacombank thông báo, Sacombank không thông báo tu chỉnh LC đến KH và Sacombank gửi điện từ chối thông báo tu chỉnh LC đến ngân hàng liên quan;
-
Tên và địa chỉ người thụ hưởng:
-
Phải khớp đúng với LC gốc. Nếu có sự khác biệt, TT.NVNHBB gửi điện tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất.
-
Trường hợp tu chỉnh thay đổi người thụ hưởng, TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) gửi cho người thụ hưởng cũ, đề nghị xác nhận đồng ý hủy LC và gửi trả lại LC gốc và tu chỉnh LC trước đó (nếu có) trước khi thông báo cho người thụ hưởng mới.
- Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
-
Các bên tham gia giao dịch LC thống nhất hủy; hoặc
-
LC đã sử dụng hết số dư; hoặc
-
LC đã hết hạn hiệu lực.
2. Trường hợp không được hủy/đóng LC
-
LC có bộ chứng từ đang gửi đi đòi tiền; hoặc
-
LC đang tranh chấp.
III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục
1. Trường hợp khôi phục
-
Sacombank nhận được tu chỉnh LC; hoặc
-
KH xuất trình BCT theo LC.
2. Trị giá LC được khôi phục
-
Số dư LC trước khi hủy/đóng/tất toán tự động; hoặc
-
Số dư LC theo nội dung tu chỉnh; hoặc
-
Trị giá BCT.
III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục
3. Đơn vị thực hiện khôi phục
- TT.NVNHBB là đơn vị khôi phục số dư LC xuất khẩu trên T24.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
-
BCT xuất khẩu được luân chuyển từ ĐV về TT.NVNHBB và ngược lại thông qua Chương trình E-portal.
-
Khi scan BCT để upload lên Chương trình E-portal phải đảm bảo:
-
Scan mỗi loại chứng từ một bản chính, hoặc bản copy nếu loại chứng từ đó không xuất trình bản chính;
-
Scan đầy đủ mặt trước và mặt sau của các chứng từ: hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, chứng nhận xuất xứ hàng hóa...
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra
2.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu | ||
| 1 | • Nội dung thể hiện (1) | x | x |
| 1 | • Chữ ký hữu quyền và con dấu | x | |
| 2 | LC xuất khẩu gốc | ||
| 2 | • Số dư LC | x | x |
| 2 | • Tính chân thực của LC (nếu LCXK do NH khác thông báo cho KH) | x | |
| 2 | • Ngân hàng được chỉ định trong LC | x | |
| 2 | • Địa chỉ gửi BCT, Thư đòi tiền | x | |
| 3 | Bộ chứng từ LCXK | ||
| 3 | • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) được xuất trình (1) | x | x |
| 3 | • Tính hợp lệ của BCT LCXK/Tính phù hợp của BCT NTXK | x | |
| 4 | Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(1)^ Đơn vị tiếp nhận bộ chứng từ gốc từ KH chịu trách nhiệm kiểm tra
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
1. **Phiếu xuất trình chứng từ XK**
-
Nội dung: Thể hiện đầy đủ theo mẫu quy định (BM-TTQT.LCXK.03), bao gồm liệt kê loại và số lượng chứng từ KH xuất trình cho Sacombank;
-
Chữ ký hữu quyền và con dấu: Phù hợp với chữ ký và con dấu đã đăng ký với Sacombank.
- LC xuất khẩu
Số dư LC = Trị giá LC (gồm dung sai) -- Tổng trị giá các BCT đã đòi tiền theo LC ^(2)^
^(2)^ Căn cứ vào phần ký hậu của các ngân hàng trên LC gốc
Nếu bề mặt LC gốc thể hiện cho thấy KH đã từng xuất trình BCT theo LC qua NH khác, ĐV đề nghị KH xuất trình thêm Hóa đơn của các lần KH đã xuất trình qua NH khác (bản chính/bản sao y/bản photocopy có đóng dấu treo của KH) nếu LC quy định nhiều size, loại hàng, số lượng, đơn giá cụ thể.
-
Tính chân thực của LC, tu chỉnh LC do NH khác thông báo cho KH: Chỉ kiểm tra khi KH có yêu cầu chiết khấu nhưng LC, tu chỉnh LC chưa được xác định tính chân thực trước đó. Nếu chưa xác định được tính chân thực của LC, tu chỉnh LC tại thời điểm hoàn tất kiểm tra chứng từ, TT.NVNHBB ghi chú "LC chưa xác thực" trên kết quả kiểm tra để lưu ý ĐV.
-
Ngân hàng được chỉ định quy định trong LC: Nếu ngân hàng này khác Sacombank, Phiếu xuất trình chứng từ XK - Phần ghi của KH phải thể hiện nội dung KH chỉ thị cho Sacombank gửi BCT đi đòi tiền.
-
Địa chỉ gửi BCT và địa chỉ gửi Thư đòi tiền: Nếu LC, tu chỉnh LC không thể hiện cụ thể, TT.NVNHBB tra soát ngay với NHPH/NHCN/NHHT nhằm tránh chậm trễ việc gửi BCT đi đòi tiền.
- Bộ chứng từ
-
Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) thực nhận từ khách hàng:** Kiểm tra khớp đúng với liệt kê trên Phiếu xuất trình chứng từ XK.
-
Tính hợp lệ của BCT LCXK: Chỉ kiểm tra khi KH yêu cầu, thể hiện trên Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu. Lưu ý:
-
Nếu KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ của BCT LCXK, TT.NVNHBB vẫn phải kiểm tra tình trạng ký hậu trên hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, ... (nếu có), và lưu ý ĐV ký hậu hoặc nhắc KH ký hậu trước khi Sacombank gửi BCT đi đòi tiền bằng cách ghi chú trên kết quả kiểm tra;
-
Nếu hàng giao theo BCT chưa hết trị giá/số lượng quy định trong LC/tu chỉnh, TT.NVNHBB ghi nhận số lượng, trị giá ứng với mỗi loại/size hàng giao trên bản lưu LC/tu chỉnh LC (hoặc lập Bảng theo dõi số dư LC BM-TTQT.LCXK.04) để thuận tiện cho việc kiểm tra các BCT tiếp theo (Thực hiện kể cả khi KH không yêu cầu kiểm tra tính hợp lệ của BCT);
-
Số dư LC, số lượng và trị giá còn lại của mỗi loại/size hàng tính đến thời điểm kiểm tra BCT được căn cứ vào (i) Ký hậu LC + Hóa đơn đã xuất trình qua các NH (nếu có) và (ii) Nội dung ghi nhận số lượng, trị giá mỗi loại/size hàng của các lần xuất trình trên bản lưu LC/tu chỉnh LC (hoặc Bảng theo dõi số dư LC).
- Tính phù hợp của BCT NTXK
- BCT NTXK nhận thu hộ phải thỏa điều kiện:
(i) KH mở TKTT tại Sacombank;
(ii) BCT phải có bản gốc đối với 1 trong các chứng từ sau: Hối phiếu, Hóa đơn, Chứng từ vận tải.
-
Chỉ thị nhờ thu (tên và địa chỉ người trả tiền và NHTH, số tiền nhờ thu, hình thức nhờ thu, đối tượng chịu phí,...) phù hợp với BCT nhờ thu.
-
Hối phiếu (nếu có) lập đòi tiền người trả tiền (Drawee).
-
Tên và số lượng hàng trên Hóa đơn phù hợp với Phiếu đóng gói và Chứng từ vận tải.
-
B/L phải có ký hậu để trống ở mặt sau bởi KH nếu B/L lập "Consignee/Consigned: To order/ To order of shipper" và thể hiện KH là người giao hàng;
-
Chứng từ bảo hiểm phải có ký hậu để trống ở mặt sau bởi KH nếu thể hiện KH là Người được bảo hiểm (Assured/Insured).
- Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
Nếu không nhận được thanh toán sau (i) 06 tháng kể từ ngày gửi BCT LCXK/NTXK trả ngay hoặc (ii) 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT LCXK/NTXK trả chậm:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) về việc Sacombank sẽ ngừng theo dõi thanh toán vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu không nhận được thanh toán và gửi ĐV thông qua email.
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ, đảm bảo thu hồi đầy đủ các khoản nợ, lãi tài trợ/chiết khấu (nếu có) và các phí phát sinh liên quan đến BCT trước khi đóng hồ sơ.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng
4.1. Trường hợp áp dụng
- Sacombank chỉ gửi điện yêu cầu NHPH/NHXN trả lãi phạt chậm thanh toán khi có yêu cầu bằng văn bản của KH.
4.2. Cách tính lãi phạt chậm trả và hạch toán
- Công thức tính
| Số tiền báo có * Số ngày chậm thanh toán * 150% lãi suất cho vay (năm) 365 |
|---|
Trong đó:
-
Số ngày chậm thanh toán = Ngày thanh toán (của NH ra lệnh) -- Ngày đến hạn thanh toán theo thực tế -- 1 ngày;
-
Lãi suất cho vay: theo lãi cho vay ngoại tệ tài trợ XK trước khi giao hàng hiện hành của Sacombank.
- Tiền lãi chậm thanh toán nhận từ NHPH/NHXN được báo có vào TK của KH sau khi trừ đi các phí của Sacombank, bao gồm điện phí tra soát thanh toán (nếu có) và phí thanh toán.
V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
-
Nếu KH không đồng ý với nội dung BHL do TT.NVNHBB ghi nhận trên kết quả kiểm tra, ĐV thông báo ngay cho TT.NVNHBB để xử lý;
-
Nếu KH đề nghị Sacombank gửi BCT BHL đi đòi tiền/nhờ thu, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB và thực hiện các bước tiếp theo;
-
Nếu KH đề nghị Sacombank giữ lại BCT BHL để chờ tu chỉnh LC, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB, phối hợp với TT.NVNHBB theo dõi và thực hiện nội dung sau:
-
Thông báo tu chỉnh cho KH (nếu có);
-
Kiểm tra và thông báo tình trạng BCT sau khi nhận tu chỉnh.
-
Nếu KH đề nghị Sacombank giữ lại BCT và gửi điện đến NHPH yêu cầu chấp nhận BHL, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB xử lý;
-
Nếu KH yêu cầu giao lại chứng từ để chỉnh sửa, ĐV/TT.NVNHBB giao chứng từ cần chỉnh sửa hoặc giao toàn bộ chứng từ tùy theo yêu cầu của KH; đồng thời đề nghị KH ký nhận, ghi rõ ngày giờ nhận, loại chứng từ nhận lại trên Thông báo tình trạng BCT XK. Khi KH xuất trình chứng từ đã chỉnh sửa, ĐV phối hợp TT.NVNHBB xử lý chứng từ cho KH.
V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
- Nếu KH không chỉnh sửa chứng từ theo khuyến nghị của TT.NVNHBB trên kết quả kiểm tra và đề nghị gửi nhờ thu, ĐV ghi chú "KH không chỉnh sửa chứng từ và đề nghị gửi nhờ thu" vào tab "Ghi chú" của giao dịch trên E-portal và chuyển lại giao dịch trên E-portal về TT.NVNHBB xử lý.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank
| Hình thức nhận | Đơn vị nhận | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thư chuyển phát nhanh | ĐV hoặc TT.NVNHBB |
LC có đính kèm theo Thư thông báo của ngân hàng gửi |
| Swift | TT.NVNHBB |
2. Cách thức thông báo LC/Tu chỉnh LC về ĐV
| Hình thức nhận | Đơn vị nhận | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thư chuyển phát nhanh | ĐV | Sau khi nhận hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC do ĐV khởi tạo trên chương trình E-portal, TT.NVNHBB xử lý theo quy trình và thông báo kết quả xử lý cho ĐV bằng cách nhập số TF trên T24 vào trường “Ghi chú” tại màn hình “Thông tin chi tiết” của giao dịch trên E-portal và gửi thông báo ĐV qua email. |
| Thư chuyển phát nhanh | TT.NVNHBB | TT.NVNHBB gửi LC/tu chỉnh LC gốc kèm Thư thông báo của Sacombank đã được ký và đóng dấu về ĐV bằng thư. |
| Swift | TT.NVNHBB | TT.NVNHBB tạo folder lưu hồ sơ trên Omnidocs với số tham chiếu là số TF trên T24 và thông báo ĐV qua email. |
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC
- ĐV chỉ giao LC/tu chỉnh LC gốc cho KH sau khi đã thu phí thông báo, bao gồm:
-
Phí của Sacombank: ĐV hạch toán thu phí vào đúng PL phí tương ứng với nghiệp vụ thông báo LC hoặc thông báo tu chỉnh LC.
-
Phí của NHTB thứ nhất (nếu có): Phí này Sacombank thu từ KH và chuyển trả cho NHTB thứ nhất. [(Lưu ý:]{.underline} Lưu chứng từ thanh toán phí của NHTB thứ nhất (nếu có) vào cùng thư mục lưu hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC).
- Trường hợp KH không thanh toán do từ chối nhận LC/tu chỉnh, ĐV chuyển văn bản/email thông báo từ chối nhận LC/tu chỉnh của KH về TT.NVNHBB để thông báo NHPH/NHCN/NHTB khác.
3.2. Trả phí cho ngân hàng thông báo thứ nhất khác Sacombank
1. **Ngân hàng thông báo thứ nhất ở trong nước**
-
ĐV thanh toán phí theo chỉ thị của NHTB thứ nhất trên LC, nội dung thanh toán ghi rõ "Thanh toán phí thông báo LC số .....(số tham chiếu của NHTB thứ nhất)" hoặc "Thanh toán phí thông báo tu chỉnh lần ... (số lần tu chỉnh) của LC số ... (số tham chiếu của NHTB thứ nhất)".
- Ngân hàng thông báo thứ nhất ở nước ngoài
-
ĐV hạch toán chuyển nguồn và chuyển Phiếu chuyển khoản về TT. NVNHBB.
-
TT.NVNHBB soạn điện thanh toán theo chỉ thị của NHTB thứ nhất.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC
-
ĐV theo dõi và nhắc KH đến nhận LC/tu chỉnh LC;
-
Khi LC đã hết hiệu lực nhưng KH vẫn chưa đến nhận LC/tu chỉnh LC:
-
ĐV thông báo đóng hồ sơ đến KH và TT.NVNHBB;
-
TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHPH/NHCN/NHTB thông báo đóng hồ sơ, yêu cầu thanh toán phí.
5. Tái cấp LC/Tu chỉnh LC đã giao bản gốc cho khách hàng
- Sacombank chỉ cấp lại bản photocopy, không cấp lại bản gốc.
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra
6.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Tình trạng LC/tu chỉnh LCXK | ||
| 1 | • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng thư (*) | x | x |
| 1 | • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng swift | x | |
| 2 | Tính chân thực bề ngoài của LC/Tu chỉnh LC. | x | |
| 3 | Điều khoản, điều kiện của LC/Tu chỉnh LC. | x | |
| 4 | Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
(*) Đơn vị nhận LC/Tu chỉnh gốc có trách nhiệm kiểm tra
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
1. **Tình trạng LC/Tu chỉnh LC**
- LC/tu chỉnh LC có tình trạng không phù hợp, bao gồm các dấu hiệu sau:
-
Bị lỗi điện (nếu nhận bằng swift); hoặc
-
Bị mờ, rách, tẩy xóa, chỉnh sửa... (nếu nhận bằng thư).
- Với các LC/Tu chỉnh LC có tình trạng không phù hơp, Sacombank tạm thời chưa thông báo đến khách hàng và tiến hành tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất:
-
Nếu LC/tu chỉnh LC do ĐV nhận, ĐV thông báo ngay cho TT.NVNHBB để xử lý.
-
Khi phát hiện/nhận thông báo từ ĐV về tình trạng không phù hợp của LC/Tu chỉnh LC, TT.NVNHBB gửi điện đến NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất để thông báo về tình trạng LC/tu chỉnh LC và đề nghị chuyển lại LC/Tu chỉnh LC, nội dung điện nêu rõ "Sacombank giữ LC/tu chỉnh LC chưa thông báo người thụ hưởng và không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ hậu quả nào do việc chậm thông báo gây ra".
- Tính chân thực bề ngoài của LC/tu chỉnh LC
-
LC/tu chỉnh LC nhận bằng swift phải là điện xác thực theo mẫu chuẩn của Tổ chức Swift (MT700, 710, 720, 707,...);
-
LC/tu chỉnh LC nhận bằng thư phải đảm bảo:
-
Thư thông báo LC/tu chỉnh LC của NHTB thứ nhất không được có nội dung "LC/tu chỉnh LC chưa được xác thực" (hoặc cụm từ có ý nghĩa tương đương);
-
Chữ ký trên Thư thông báo LC/tu chỉnh LC (nếu có) phải là chữ ký có thẩm quyền. Trường hợp không xác định được chữ ký thẩm quyền, TT.NVNHBB gửi điện đến NHTB thứ nhất để đề nghị xác thực chữ ký.
- Điều khoản, điều kiện của LC
-
Tên và địa chỉ người thụ hưởng thể hiện đầy đủ và khớp đúng với dữ liệu của KH tại Sacombank. Nếu tên người thụ hưởng không khớp đúng với dữ liệu của KH tại Sacombank, TT.NVNHBB gửi điện yêu cầu NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất xác nhận tên đúng;
-
LC dẫn chiếu áp dụng theo UCP;
-
Nội dung LC rõ ràng, không có mâu thuẫn, thể hiện địa chỉ gửi BCT và đòi tiền theo LC.
-
Nếu LC có nội dung mâu thuẫn, không rõ ràng, TT.NVNHBB ghi chú nội dung cần tư vấn KH và gửi về ĐV để tư vấn cho KH;
-
Nếu LC không thể hiện địa chỉ gửi BCT và đòi tiền theo LC, TT.NVNHBB gửi điện tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất.
- **Điều khoản, điều kiện của tu chỉnh LC **
-
LC gốc của tu chỉnh do Sacombank thông báo; nếu LC gốc không phải do Sacombank thông báo, Sacombank không thông báo tu chỉnh LC đến KH và Sacombank gửi điện từ chối thông báo tu chỉnh LC đến ngân hàng liên quan;
-
Tên và địa chỉ người thụ hưởng:
-
Phải khớp đúng với LC gốc. Nếu có sự khác biệt, TT.NVNHBB gửi điện tra soát với NHPH/NHCN/NHTB thứ nhất.
-
Trường hợp tu chỉnh thay đổi người thụ hưởng, TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) gửi cho người thụ hưởng cũ, đề nghị xác nhận đồng ý hủy LC và gửi trả lại LC gốc và tu chỉnh LC trước đó (nếu có) trước khi thông báo cho người thụ hưởng mới.
- Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC
-
Các bên tham gia giao dịch LC thống nhất hủy; hoặc
-
LC đã sử dụng hết số dư; hoặc
-
LC đã hết hạn hiệu lực.
2. Trường hợp không được hủy/đóng LC
-
LC có bộ chứng từ đang gửi đi đòi tiền; hoặc
-
LC đang tranh chấp.
III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục
1. Trường hợp khôi phục
-
Sacombank nhận được tu chỉnh LC; hoặc
-
KH xuất trình BCT theo LC.
2. Trị giá LC được khôi phục
-
Số dư LC trước khi hủy/đóng/tất toán tự động; hoặc
-
Số dư LC theo nội dung tu chỉnh; hoặc
-
Trị giá BCT.
III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục
3. Đơn vị thực hiện khôi phục
- TT.NVNHBB là đơn vị khôi phục số dư LC xuất khẩu trên T24.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB
-
BCT xuất khẩu được luân chuyển từ ĐV về TT.NVNHBB và ngược lại thông qua Chương trình E-portal.
-
Khi scan BCT để upload lên Chương trình E-portal phải đảm bảo:
-
Scan mỗi loại chứng từ một bản chính, hoặc bản copy nếu loại chứng từ đó không xuất trình bản chính;
-
Scan đầy đủ mặt trước và mặt sau của các chứng từ: hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, chứng nhận xuất xứ hàng hóa...
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra
2.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Nội dung kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu | ||
| 1 | • Nội dung thể hiện (1) | x | x |
| 1 | • Chữ ký hữu quyền và con dấu | x | |
| 2 | LC xuất khẩu gốc | ||
| 2 | • Số dư LC | x | x |
| 2 | • Tính chân thực của LC (nếu LCXK do NH khác thông báo cho KH) | x | |
| 2 | • Ngân hàng được chỉ định trong LC | x | |
| 2 | • Địa chỉ gửi BCT, Thư đòi tiền | x | |
| 3 | Bộ chứng từ LCXK | ||
| 3 | • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) được xuất trình (1) | x | x |
| 3 | • Tính hợp lệ của BCT LCXK/Tính phù hợp của BCT NTXK | x | |
| 4 | Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
^(1)^ Đơn vị tiếp nhận bộ chứng từ gốc từ KH chịu trách nhiệm kiểm tra
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
1. **Phiếu xuất trình chứng từ XK**
-
Nội dung: Thể hiện đầy đủ theo mẫu quy định (BM-TTQT.LCXK.03), bao gồm liệt kê loại và số lượng chứng từ KH xuất trình cho Sacombank;
-
Chữ ký hữu quyền và con dấu: Phù hợp với chữ ký và con dấu đã đăng ký với Sacombank.
- LC xuất khẩu
Số dư LC = Trị giá LC (gồm dung sai) -- Tổng trị giá các BCT đã đòi tiền theo LC ^(2)^
^(2)^ Căn cứ vào phần ký hậu của các ngân hàng trên LC gốc
Nếu bề mặt LC gốc thể hiện cho thấy KH đã từng xuất trình BCT theo LC qua NH khác, ĐV đề nghị KH xuất trình thêm Hóa đơn của các lần KH đã xuất trình qua NH khác (bản chính/bản sao y/bản photocopy có đóng dấu treo của KH) nếu LC quy định nhiều size, loại hàng, số lượng, đơn giá cụ thể.
-
Tính chân thực của LC, tu chỉnh LC do NH khác thông báo cho KH: Chỉ kiểm tra khi KH có yêu cầu chiết khấu nhưng LC, tu chỉnh LC chưa được xác định tính chân thực trước đó. Nếu chưa xác định được tính chân thực của LC, tu chỉnh LC tại thời điểm hoàn tất kiểm tra chứng từ, TT.NVNHBB ghi chú "LC chưa xác thực" trên kết quả kiểm tra để lưu ý ĐV.
-
Ngân hàng được chỉ định quy định trong LC: Nếu ngân hàng này khác Sacombank, Phiếu xuất trình chứng từ XK - Phần ghi của KH phải thể hiện nội dung KH chỉ thị cho Sacombank gửi BCT đi đòi tiền.
-
Địa chỉ gửi BCT và địa chỉ gửi Thư đòi tiền: Nếu LC, tu chỉnh LC không thể hiện cụ thể, TT.NVNHBB tra soát ngay với NHPH/NHCN/NHHT nhằm tránh chậm trễ việc gửi BCT đi đòi tiền.
- Bộ chứng từ
-
Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) thực nhận từ khách hàng:** Kiểm tra khớp đúng với liệt kê trên Phiếu xuất trình chứng từ XK.
-
Tính hợp lệ của BCT LCXK: Chỉ kiểm tra khi KH yêu cầu, thể hiện trên Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu. Lưu ý:
-
Nếu KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ của BCT LCXK, TT.NVNHBB vẫn phải kiểm tra tình trạng ký hậu trên hối phiếu, chứng từ vận tải, chứng thư bảo hiểm, ... (nếu có), và lưu ý ĐV ký hậu hoặc nhắc KH ký hậu trước khi Sacombank gửi BCT đi đòi tiền bằng cách ghi chú trên kết quả kiểm tra;
-
Nếu hàng giao theo BCT chưa hết trị giá/số lượng quy định trong LC/tu chỉnh, TT.NVNHBB ghi nhận số lượng, trị giá ứng với mỗi loại/size hàng giao trên bản lưu LC/tu chỉnh LC (hoặc lập Bảng theo dõi số dư LC BM-TTQT.LCXK.04) để thuận tiện cho việc kiểm tra các BCT tiếp theo (Thực hiện kể cả khi KH không yêu cầu kiểm tra tính hợp lệ của BCT);
-
Số dư LC, số lượng và trị giá còn lại của mỗi loại/size hàng tính đến thời điểm kiểm tra BCT được căn cứ vào (i) Ký hậu LC + Hóa đơn đã xuất trình qua các NH (nếu có) và (ii) Nội dung ghi nhận số lượng, trị giá mỗi loại/size hàng của các lần xuất trình trên bản lưu LC/tu chỉnh LC (hoặc Bảng theo dõi số dư LC).
- Tính phù hợp của BCT NTXK
- BCT NTXK nhận thu hộ phải thỏa điều kiện:
(i) KH mở TKTT tại Sacombank;
(ii) BCT phải có bản gốc đối với 1 trong các chứng từ sau: Hối phiếu, Hóa đơn, Chứng từ vận tải.
-
Chỉ thị nhờ thu (tên và địa chỉ người trả tiền và NHTH, số tiền nhờ thu, hình thức nhờ thu, đối tượng chịu phí,...) phù hợp với BCT nhờ thu.
-
Hối phiếu (nếu có) lập đòi tiền người trả tiền (Drawee).
-
Tên và số lượng hàng trên Hóa đơn phù hợp với Phiếu đóng gói và Chứng từ vận tải.
-
B/L phải có ký hậu để trống ở mặt sau bởi KH nếu B/L lập "Consignee/Consigned: To order/ To order of shipper" và thể hiện KH là người giao hàng;
-
Chứng từ bảo hiểm phải có ký hậu để trống ở mặt sau bởi KH nếu thể hiện KH là Người được bảo hiểm (Assured/Insured).
- Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu
Nếu không nhận được thanh toán sau (i) 06 tháng kể từ ngày gửi BCT LCXK/NTXK trả ngay hoặc (ii) 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT LCXK/NTXK trả chậm:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) về việc Sacombank sẽ ngừng theo dõi thanh toán vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu không nhận được thanh toán và gửi ĐV thông qua email.
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ, đảm bảo thu hồi đầy đủ các khoản nợ, lãi tài trợ/chiết khấu (nếu có) và các phí phát sinh liên quan đến BCT trước khi đóng hồ sơ.
IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng
4.1. Trường hợp áp dụng
- Sacombank chỉ gửi điện yêu cầu NHPH/NHXN trả lãi phạt chậm thanh toán khi có yêu cầu bằng văn bản của KH.
4.2. Cách tính lãi phạt chậm trả và hạch toán
- Công thức tính
| Số tiền báo có * Số ngày chậm thanh toán * 150% lãi suất cho vay (năm) 365 |
|---|
Trong đó:
-
Số ngày chậm thanh toán = Ngày thanh toán (của NH ra lệnh) -- Ngày đến hạn thanh toán theo thực tế -- 1 ngày;
-
Lãi suất cho vay: theo lãi cho vay ngoại tệ tài trợ XK trước khi giao hàng hiện hành của Sacombank.
- Tiền lãi chậm thanh toán nhận từ NHPH/NHXN được báo có vào TK của KH sau khi trừ đi các phí của Sacombank, bao gồm điện phí tra soát thanh toán (nếu có) và phí thanh toán.
V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu
-
Nếu KH không đồng ý với nội dung BHL do TT.NVNHBB ghi nhận trên kết quả kiểm tra, ĐV thông báo ngay cho TT.NVNHBB để xử lý;
-
Nếu KH đề nghị Sacombank gửi BCT BHL đi đòi tiền/nhờ thu, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB và thực hiện các bước tiếp theo;
-
Nếu KH đề nghị Sacombank giữ lại BCT BHL để chờ tu chỉnh LC, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB, phối hợp với TT.NVNHBB theo dõi và thực hiện nội dung sau:
-
Thông báo tu chỉnh cho KH (nếu có);
-
Kiểm tra và thông báo tình trạng BCT sau khi nhận tu chỉnh.
-
Nếu KH đề nghị Sacombank giữ lại BCT và gửi điện đến NHPH yêu cầu chấp nhận BHL, ĐV chuyển văn bản đề nghị của KH về TT.NVNHBB xử lý;
-
Nếu KH yêu cầu giao lại chứng từ để chỉnh sửa, ĐV/TT.NVNHBB giao chứng từ cần chỉnh sửa hoặc giao toàn bộ chứng từ tùy theo yêu cầu của KH; đồng thời đề nghị KH ký nhận, ghi rõ ngày giờ nhận, loại chứng từ nhận lại trên Thông báo tình trạng BCT XK. Khi KH xuất trình chứng từ đã chỉnh sửa, ĐV phối hợp TT.NVNHBB xử lý chứng từ cho KH.
V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu
- Nếu KH không chỉnh sửa chứng từ theo khuyến nghị của TT.NVNHBB trên kết quả kiểm tra và đề nghị gửi nhờ thu, ĐV ghi chú "KH không chỉnh sửa chứng từ và đề nghị gửi nhờ thu" vào tab "Ghi chú" của giao dịch trên E-portal và chuyển lại giao dịch trên E-portal về TT.NVNHBB xử lý.
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024
II. Hủy LC nhập khẩu > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC NHẬP KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Ngân hàng thông báo thư nhất đồng ý hủy LC Khách hàng phản hồi đồng ý hủy LC | 25' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Tính phí thu khách hàng (nếu Khách hàng chịu phí) | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CV | Giải tỏa giao dịch đảm bảo phát hành LC liên quan (cơ cấu, phong tỏa/tạm khóa TKTG/TTKTT/MTD...nếu có) | ↑ | → B4 |
| B4 | TDV | TDV | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B5 |
| B5 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNH/BB qua Omni | 5' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | 5' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Khai báo hủy LC, hạch toán thu phí Lập điện hủy ủy quyền thanh toán (nếu có) trên T24 | 5' | → B8 |
| B8 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B9 |
| B9 | CV | CV | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | CV | CV | Lưu và đóng hồ sơ | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Ngân hàng thông báo thư nhất đồng ý hủy LC Khách hàng phản hồi đồng ý hủy LC
- Điện đồng ý hủy LC của NH thông báo thư nhất hoặc Thư thông báo (BM-TTOT.02) - Phản ý kiến KH
B2 - Tính phí thu khách hàng (nếu Khách hàng chịu phí)
- Chứng từ B1
- Phiếu tiếp nhận chấp nhận thanh toán phí (nếu có) - Phản ý kiến KH (BM-TTOT.04)
B3 - Giải tỏa giao dịch đảm bảo phát hành LC liên quan (cơ cấu, phong tỏa/tạm khóa TKTG/TTKTT/MTD...nếu có)
- Chứng từ B1
- Giao dịch giải tỏa + Giấy giải tỏa (nếu có)
B4 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ B2, B3
B5 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNH/BB qua Omni
- Thư thông báo (BM-TTOT.02) - Phản ý kiến KH
B6 - Kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ LC liên quan
- Điện đồng ý hủy LC của NH thông báo thư nhất hoặc Thư thông báo (BM-TTOT.02) - Phản ý kiến KH
B7 - Khai báo hủy LC, hạch toán thu phí Lập điện hủy ủy quyền thanh toán (nếu có) trên T24
- Giao dịch hủy LC, giao dịch thu phí
- Giao dịch tạo điện hủy ủy thác thanh toán (nếu có)
B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B6,B7
B9 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS
B10 - Lưu và đóng hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS
---
>
III. Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký Biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank > Standard
QUY TRÌNH KÝ HẬU B/L, KÝ BNGH, ỦY QUYỀN/BẢO LÃNH NHẬN HÀNG TRƯỚC KHI BCT GỐC VỀ SACOMBANK
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ | 15' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ | 3' | → B3 |
| B3 | TDV | TDV | Kiểm tra và ký duyệt | 3' | → B4 |
| B4 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni | 3' | → B5 |
| B5 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng | 15' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Hạch toán thu phí trên T24 | 5' | → B7 |
| B7 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 15' | (1) Duyệt → B8 / (2) Không duyệt → B5 |
| B8 | CV | CV | Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni | 3' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn | 5' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh | 15' | → B11 |
| B11 | TDV | TDV | Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh | 5' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao) | 5' | → B13 |
| B13 | CV, CKS | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B14 |
| B14 | CV, CKS | CV, CKS | Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ
- Bản chính Giấy đề nghị (BM-TTQT.LCNK.02)
- BCT giao hàng/Bản sao hóa đơn thương mại
- Bản sao B/L (đối với ký hậu);
- Bản chính B/L hoặc sao AWB (đối với nhận hàng);
- Bản chính BNGH (nếu BNGH được phát hành bởi các đơn vị khác của Sacombank)
- Cam kết ký hậu B/L (nếu có)
- Cam kết của Khách hàng (nếu hồ sơ DP)
B2 - Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ
- Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ (BM-TTQT.07) đã được ký duyệt, ghi giá trị, phí, ngày
B3 - Kiểm tra và ký duyệt
- Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ
B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni
- Chứng từ B1
- Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ, đã được ký duyệt
B5 - Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng
- Hồ sơ LC nhập khẩu liên quan
- Kết quả kiểm tra
- Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng (nếu có)
B6 - Hạch toán thu phí trên T24
- Phiếu chuyển khoản
- Phiếu chuyển khoản ký hậu/ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng
B7 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Giao dịch từ bước B5, B6
B8 - Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni
- Kết quả kiểm tra
- Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng (nếu có)
B9 - Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn
- Giao dịch ký quỹ trên T24 + Phiếu chuyển khoản
- Giao dịch tạm khóa/phong tỏa + Giấy tạm khóa/phong tỏa
- Giao dịch chuyển tài sản và văn bản quy định liên quan đến vay/cầm cố chấp TS
B10 - Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh
- Bản chính B/L có đóng dấu ký hậu và thông tin trên bản chính B/L; hoặc
- Bản chính BNGH; hoặc
- Thư ủy quyền nhận hàng (BM-TTQT.LCNK.03a); hoặc
- Thư bảo lãnh nhận hàng (BM-TTQT.LCNK.03b)
B11 - Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh
- Chứng từ B10
B12 - Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao)
- Chứng từ B10 (đã ký bởi TDV)
B13 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B14 - Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS
---
IV. Xử lý bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC/NHỜ THU NHẬP KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | TT/NNHBB | Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal | 5' | → B2 |
| B2 | CV | TT/NNHBB | Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24 | 10' | → B3 |
| B3 | CV | CV/CKS(1) | Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal | 10' | → B4 |
| B4 | CV | CKS | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal | 90' | → B5 |
| B5 | CV | CV/CKS | Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*) | 10' | (1) Duyệt → B6 / (2) Không duyệt → B3 |
| B6 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 7' | → B7 |
| B7 | CV | CV | In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*) | 2' | → B8 |
| B8 | CV | TĐV | Ký Thư thông báo | 2' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Thông báo BCT đến cho KH | 2' | → B10 |
| B10 | CV | CV/CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B11 |
| B11 | CV | CV/CKS | Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal
- BCT LCNK gốc/BCT NTNK gốc (BCT gốc)
- Biên lai CPN nhận BCT đến
- Chương trình E-portal
B2 - Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24
- Chương trình E-portal
- BCT gốc (bao gồm Biên lai CPN nhận BCT đến)
- Biên lai CPN gửi BCT đi
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal
- BCT gốc (bao gồm Biên lai CPN nhận BCT đến)
- Chương trình E-portal
- (Chỉ ghi chú khi cần thiết: BCT NTNK đã được thanh toán theo đơn đặt hàng)
B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal
- Kết quả kiểm tra PCRT
- Kết quả kiểm tra BCT LCNK/BCT NTNK
- Giao diện E-portal
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)
B5 - Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*)
- Giao diện nhập BCT
- Giao diện tạo điện thông báo BH/Lệnh tra soát (nếu có)
- (*) Thông báo BCT đến theo LC/Thông báo BCT nhờ thu đã phát sinh
- (Nếu mẫu Thư trên E-portal không phù hợp với thực tế thì có thể phát sinh)
B6 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chương trình E-portal
- Thông báo BCT đến theo LC/Thông báo BCT nhờ thu đã phát sinh (chỉ ký nháy của CKS)
B7 - In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*)
- Kết quả kiểm tra BCT LCNK/BCT NTNK
- Thông báo BCT đến theo LC (BM-TTQT.LCNK.04); hoặc Thông báo nhờ thu (BM-TTQT.NTNK.01a)
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)
- Chương trình E-portal
B8 - Ký Thư thông báo
- Thông báo BCT đến in từ E-portal
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)
B9 - Thông báo BCT đến cho KH
- Thông báo BCT đến (đã ký bởi TĐV)
B10 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B11 - Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---
V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VI. Thanh toán, chấp nhận thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard
QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Chuyển hồ sơ chấp nhận thanh toán về TT.NV.NHBB qua Omni (phát sinh tại Quy trình giao BCT) | 3' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | ↑ | → B3 |
| B3 | TT.NV.NHBB | CV | Nhập chấp nhận BCT, lập điện và thu phí trên T24 | 15' | → B4 |
| B4 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | ↑ | → B5 |
| B5 | CV | CV | - Lưu hồ sơ; - Theo dõi thanh toán vào ngày đến hạn | 5' | → B6 |
| B6 | TT.NV.NHBB | CV | - Tham toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu - Đặt nguồn trên Chương trình QLH SổBNTT (nếu có); - Chuyển hồ sơ về TT.NV.NHBB qua Omni | 5' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ và giao dịch đặt nguồn thanh toán | ↑ | → B8 |
| B8 | TT.NV.NHBB | CV | Hạch toán thanh toán, thu phí và lập điện trên T24 | 15' | → B9 |
| B9 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 8' | → B10 |
| B10 | CV/CKS | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B11 |
| B11 | CV/CKS | CV/CKS | - Lưu hồ sơ - Theo dõi bổ sung: Báo có/Bản chụp màn hình Báo cáo vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn/ TKHQ (nếu có) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Chuyển hồ sơ chấp nhận thanh toán về TT.NV.NHBB qua Omni (phát sinh tại Quy trình giao BCT)
- BCT LC nhập khẩu
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) thể hiện nội dung DV đã thực hiện theo pháp đảm bảo thanh toán 100% giá trị BCT
- Thông báo chấp nhận tín dụng (BM-TTQT.LC.NK.04)- Phân về kiểm KH (nếu có)
- Thông báo BCT nhờ thu đến (BM-TTQT.NTK.01a) - Phân về kiểm KH (nếu có)
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- BCT liên quan
- Chứng từ B1
B3 - Nhập chấp nhận BCT, lập điện và thu phí trên T24
- Giao dịch chấp nhận và tạo điện chấp nhận thanh toán trên T24
- Giao dịch thu phí
B4 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B2, B3
B5 - Lưu hồ sơ; Theo dõi thanh toán vào ngày đến hạn
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TT QT
B6 - Tham toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) (phát sinh tại Quy trình giao dịch chấp nhận LC, nhờ thu nhập khẩu)
B7 - Kiểm tra hồ sơ và giao dịch đặt nguồn thanh toán
- BCT liên quan
- Chứng từ đặt nguồn thanh toán
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04)
B8 - Hạch toán thanh toán, thu phí và lập điện trên T24
- Giao dịch thanh toán, thu phí, tạo điện thanh toán/ điện thông báo thanh toán trên T24
B9 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B8
- Giao dịch tất toán LC (nếu LC đã trích hết ký quỹ)
B10 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B11 - Lưu hồ sơ; Theo dõi bổ sung: Báo có/Bản chụp màn hình Báo cáo vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn/ TKHQ (nếu có)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS
---
V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN CỦA KHÁCH HÀNG
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH | 5' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CV | - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có) - Tính phí phạt Khách hàng (nếu có) |
5' | → B4 |
| B4 | CV/TDV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni | 5' | → B5 |
| B5 | TT.NV.NB/B | CV | - Kiểm tra hồ sơ - Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan và thu phí trên T24 |
10' | → B6 |
| B6 | TT.NV.NB/B | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 5' | → B7 |
| B7 | QTV.TT.NV.NB/B | CV | Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện (5 ngày làm việc) | → B8 | |
| B8 | CV | CV | Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi | → B9 | |
| B9 | CV | CV | Lập thông báo Hạch toán phí do NH nhận điện chuyển trả (nếu có) |
→ B10 | |
| B10 | TT.NV.NB/B | CV/CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni | 3' | → B12 |
| B12 | CV | CV | In chứng từ trên Omni | 2' | → B13 |
| B13 | DV | TDV | Ký Thư thông báo | 3' | → B14 |
| B14 | DV | CV | Thông báo Khách hàng | 2' | → B15 |
| B15 | DV/TT.NV.NB/B | CV/CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B16 |
| B16 | DV/TT.NV.NB/B | CV/CKS | Lưu hồ sơ - Thực hiện thủ tục hủy LC - Thực hiện hoàn trả Bộ chứng từ |
3' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH
- Đề nghị hủy LC (BM-TTQT.03)
- Đề nghị hoàn trả BCT LCNK/NTNK (do tổ chức)
- BM-TTQT.LNK04; BM-TTQT.NTNK01a - Phản ý kiến Khách hàng
- Văn bản thụ lý của cơ quan có thẩm quyền (nếu có) hoặc Tòa án - Phán quyết của Tòa án
- Chứng từ khác
B2 - Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng
- Chứng từ B1
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan
B3 - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có)
- Giao dịch phong tỏa/tạm khóa + Giấy tạm khóa tài khoản (nếu có)
- Tường hợp đề nghị hoàn trả BCT LCNK do tổ chức BHLHC (nếu có) thực hiện lập theo Quy trình chuyển tiền/hoàn trả BCT
B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan
- Văn bản đề nghị của KH
- Giao dịch điện gửi trên T24
- Chứng từ phí: Thu theo TTQT
- Trường hợp đề nghị hoàn trả BCT LCNK do tổ chức BHLHC (nếu có) thực hiện lập theo Quy trình chuyển tiền/hoàn trả BCT
B6 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B5
B7 - Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B8 - Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi
- Bản điện của Ngân hàng khác
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan
B9 - Lập thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02)
- Giao dịch thu phí (nếu có)
- Chứng từ khác (nếu có)
B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch tại B9
B11 - Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni
- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện của Ngân hàng khác
B12 - In chứng từ trên Omni
- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện của Ngân hàng khác
B13 - Ký Thư thông báo
- Thư thông báo
B14 - Thông báo Khách hàng
- Thư thông báo (đã ký bởi Trưởng ĐV)
- Bản điện của Ngân hàng khác
B15 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B16 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Quy trình hủy LC
- Quy trình thực hiện tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu
- Chứng từ sử dụng Omni IBPS
---
[]{#_Toc179983155 .anchor}
VIII. **Xử lý bản điện của Ngân hàng khác**
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ ĐIỆN CỦA NGÂN HÀNG KHÁC
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Nhận điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác | 4' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra nội dung điện; Lập Thư thông báo; Nhập/gửi điện trên T24 (nếu có) | 5' | → B3 |
| B3 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B4 |
| B4 | CV | CV | Chuyển chứng từ về ĐV qua Omni | 3' | → B5 |
| B5 | CV | CV | In chứng từ trên Omni | 2' | → B6 |
| B6 | TĐV | TĐV | Ký Thư thông báo | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Thông báo Khách hàng | 5' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Lưu hồ sơ; Theo dõi phản hồi của Khách hàng | Max 2 ngày | → B9 |
| B9 | CV | CV | Kiểm tra và phản hồi của KH | 2' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Đánh giá KH, khả năng thanh toán đúng hạn, biện pháp bảo đảm thanh toán và trình duyệt | 2' | → B11 |
| B11 | TĐV | TĐV | Duyệt | 2' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni | 5' | → B13 |
| B13 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ; Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan | 5' | → B14 |
| B14 | CKS | CKS | Duyệt | 2' | → B15 |
| B15 | CV/CKS | CV/CKS | Lưu hồ sơ; Thực hiện thủ tục hủy LC; Thực hiện hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT; Thanh toán giá trị điện đối tiền vào ngày đến hạn | 3' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác
- Điện yêu cầu hủy LC
- Điện đối chiếu theo LC
- Điện yêu cầu chấp nhận BHL (BCT gốc chưa về Sacombank)
- Điện yêu cầu hoàn trả/chuyển tiếp BCT
- Điện yêu cầu/thông báo khác
B2 - Kiểm tra nội dung điện; Lập Thư thông báo; Nhập/gửi điện trên T24 (nếu có)
- Chứng từ B1
- Thư thông báo và điện liên quan
- Thư thông báo gửi TTQT.02 (2 liên)
- Giao dịch tạo điện trên T24 (nếu có)
B3 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và/hoặc giao dịch B2
B4 - Chuyển chứng từ về ĐV qua Omni
- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác
- (*Trường hợp nhận điện yêu cầu chấp nhận BHL)
B5 - In chứng từ trên Omni
- Chứng từ B4
B6 - Ký Thư thông báo
- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
B7 - Thông báo Khách hàng
- Thư thông báo (đã ký bởi Trưởng ĐV)
- Bản điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác
B8 - Lưu hồ sơ; Theo dõi phản hồi của Khách hàng
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Nhận văn bản phản hồi của Khách hàng
B9 - Kiểm tra và phản hồi của KH
- Thư thông báo - Phản ý kiến khách hàng
B10 - Đánh giá KH, khả năng thanh toán đúng hạn, biện pháp bảo đảm thanh toán và trình duyệt
- Trình đề xuất
B11 - Duyệt
- Trình đề xuất
B12 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni
- Thư thông báo - Phản ý kiến khách hàng
- Trình đề xuất được Trưởng ĐV duyệt (nếu có)
B13 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan
- Giao dịch tạo điện trên T24
B14 - Duyệt
- Giao dịch tạo điện trên T24
B15 - Lưu hồ sơ; Thực hiện thủ tục hủy LC; Thực hiện hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT; Thanh toán giá trị điện đối tiền vào ngày đến hạn
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Quy trình hủy LC
- Quy trình hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT, LC thuộc nhập khẩu
- Quy trình thanh toán/thanh toán, thanh toán BCT LC/ Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS
---
## IX. Hoàn trả /chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu
>
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard
QUY TRÌNH HOÀN TRẢ/CHUYỂN TIẾP BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | TT/NN/BB | CV | - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT - Khách hàng phê duyệt đồng ý hoàn trả/chuyển tiếp BCT (phi hoàn trả/chuyển tiếp do KH chịu) |
10' | → B2 |
| B2 | TT/NN/BB | CV | Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24 | ↑ | → B3 |
| B3 | TT/NN/BB | CV | - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả - Hạch toán phí thu KH (nếu KH chịu phí) |
↑ | → B4 |
| B4 | TT/NN/BB | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 5' | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5 | TT/NN/BB | CV | Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT | 5' | → B6 |
| B6 | TT/NN/BB | CV | - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni - Nhập thông tin gửi BCT trên Chương trình CPN |
5' | → B9 |
| B9 | TT/NN/BB | CV/CKS/Người quản lý sổ thu quỹ | Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ | 5' | → B10 |
| B10 | TT/NN/BB | CV/CKS | Gửi trả/chuyển tiếp BCT | 5' | → B11 |
| B11 | TT/NN/BB | CV/Cấp KS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 |
| B12 | TT/NN/BB | CV/CKS | Lưu hồ sơ | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT
- Điện yêu cầu hoàn trả/chuyển tiếp BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Thư thống báo (BM-TTQT.02) - Phân ký kênh K
B2 - Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24
- Chứng từ BCT
- Lập điện báo và tạo điện hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24
B3 - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả
- Giấy thu phí
- Phiếu chuyển khoản
- Phiếu điều chỉnh (BM-TTQT.04)(nếu có)
B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B2, B3
B5 - Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Điện chấp nhận hủy trả (nếu có)
B6 - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni
- Thư hoàn trả chuyển gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN
B9 - Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ
- BCT gốc
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
B10 - Gửi trả/chuyển tiếp BCT
- Thư hoàn trả gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN
B11 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B12 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng 0mni IBPS
---
V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > IX. Hoàn trả /chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard
QUY TRÌNH HOÀN TRẢ/CHUYỂN TIẾP BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | TT/NN/BB | CV | - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT - Khách hàng phê duyệt đồng ý hoàn trả/chuyển tiếp BCT (phi hoàn trả/chuyển tiếp do KH chịu) |
10' | → B2 |
| B2 | TT/NN/BB | CV | Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24 | ↑ | → B3 |
| B3 | TT/NN/BB | CV | - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả - Hạch toán phí thu KH (nếu KH chịu phí) |
↑ | → B4 |
| B4 | TT/NN/BB | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 5' | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5 | TT/NN/BB | CV | Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT | 5' | → B6 |
| B6 | TT/NN/BB | CV | - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni - Nhập thông tin gửi BCT trên Chương trình CPN |
5' | → B9 |
| B9 | TT/NN/BB | CV/CKS/Người quản lý sổ thu quỹ | Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ | 5' | → B10 |
| B10 | TT/NN/BB | CV/CKS | Gửi trả/chuyển tiếp BCT | 5' | → B11 |
| B11 | TT/NN/BB | CV/Cấp KS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 |
| B12 | TT/NN/BB | CV/CKS | Lưu hồ sơ | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT
- Điện yêu cầu hoàn trả/chuyển tiếp BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Thư thống báo (BM-TTQT.02) - Phân ký kênh K
B2 - Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24
- Chứng từ BCT
- Lập điện báo và tạo điện hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24
B3 - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả
- Giấy thu phí
- Phiếu chuyển khoản
- Phiếu điều chỉnh (BM-TTQT.04)(nếu có)
B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B2, B3
B5 - Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Điện chấp nhận hủy trả (nếu có)
B6 - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni
- Thư hoàn trả chuyển gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN
B9 - Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ
- BCT gốc
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
B10 - Gửi trả/chuyển tiếp BCT
- Thư hoàn trả gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN
B11 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B12 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng 0mni IBPS
---
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK
I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 1. Trước khi gửi bộ chứng từ
1. Trước khi gửi bộ chứng từ
-
CBNV phải kiểm tra cẩn thận trước khi gửi BCT ra nước ngoài nhằm tránh (i) nhầm địa chỉ gửi đến, (ii) sai chỉ thị của các bên liên quan, hoặc (iii) sai bất kỳ thông tin nào dẫn đến BCT bất hợp lệ.
-
Tiêu chí và nội dung kiểm tra bao gồm:
| Stt | Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|---|
| 1 | Thư Ngân hàng | • In đúng Thư ngân hàng của BCT. • In trên giấy logo màu của Sacombank theo quy định về Hệ thống nhận diện thương hiệu. |
| 2 | Số lượng (bản chính, bản sao) và loại chứng từ trong BCT | • Đúng, đủ theo liệt kê trên Thư ngân hàng. • Bấm/kẹp chặt nhằm tránh hư hỏng khi vận chuyển. |
| 3 | Biên lai chuyển phát nhanh | • Đúng tên, địa chỉ của ngân hàng nhận BCT theo (i) Quy định trong LC xuất khẩu, hoặc (ii) Chỉ thị nhờ thu của khách hàng, hoặc (iii) Hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal. • Có Zip code theo quy định của công ty chuyển phát nhanh. |
| 4 | Ký hậu Hối phiếu | Ký hậu theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có) bao gồm: • Đóng dấu “Ký hậu hối phiếu”/ (mẫu dấu quy định tại khoản 2 Mục II của Phụ lục này); • Ký tên (không bắt buộc phải đóng dấu mộc Ngân hàng) |
| 5 | Ký hậu LC xuất khẩu | Đối với BCT LC xuất khẩu gửi đi đòi tiền, CBNV phải: • Đóng dấu “Ký hậu LC xuất khẩu” (mẫu dấu quy định tại khoản 1 Mục II của Phụ lục này) lên bản gốc LC; • Điền đầy đủ thông tin theo mẫu dấu nhằm kiểm soát số dư LC cho các lần xuất trình tiếp theo. |
| 6 | Khác | Thực hiện theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có). |
I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 2. Khi gửi bộ chứng từ
2. Khi gửi bộ chứng từ
- Bộ chứng từ (BCT) gửi đi đòi tiền/nhờ thu phải kèm theo Thư Ngân hàng (theo hướng dẫn tại Mục III và Mục IV của Phụ lục này).
II. MẪU DẤU > 1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"
1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"
| SACOMBANK - Ref: Date: Utilized Amount: Balance: |
|---|
[Lưu ý:]{.underline}
-
Ref : Điền số ref của Sacombank (số TF của LC + số thứ tự của BCT).
-
Date : Ngày ký hậu LC (thông thường là ngày gởi bộ chứng từ đi đòi tiền).
-
Utilized amount : Trị giá bộ chứng từ.
-
Balance : Trị giá còn lại của LC (bao gồm dung sai nếu có).
2. Dấu "Ký hậu hối phiếu"
| Pay to the order of ANY BANK, BANKER OR TRUST COMPANY FOR SAI GON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) ____________________ Authorized signature(s) |
|---|
III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU
III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU
| Mã mẫu biểu > Theo Quy trình nghiệp vụ | Mã mẫu biểu > Cài đặt trên E-Portal | Trường hợp sử dụng |
|---|---|---|
| BM-TTQT.LCXK.06 (Thư gửi BCT LC xuất khẩu) |
Export LC Cover Letter |
Gửi kèm BCT LC xuất khẩu gốc đến ngân hàng phát hành (NHPH) LC hoặc ngân hàng được chỉ định theo quy định LC. |
| BM-TTQT.LCXK.07 (Thư đòi tiền ngân hàng hoàn trả) |
Reimbursement Claim | Gửi kèm hối phiếu đòi tiền đến ngân hàng hoàn trả (NHHT) khi: • LC cho phép đòi tiền NHHT bằng thư • LC cho phép đòi tiền NHHT bằng điện nhưng NHHT không có RMA với Sacombank |
| BM-TTQT.NTXK.01 (Thư nhờ thu xuất khẩu) | Export Collection Cover Letter | Gửi kèm BCT nhờ thu xuất khẩu gốc đến Ngân hàng thu hộ theo chỉ thị của khách hàng trên Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu. |
IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.1. Bộ chứng từ hợp lệ
1.1. Bộ chứng từ hợp lệ
| Hình thức đòi tiền | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả |
|---|---|---|
| LC cho phép đòi tiền bằng thư | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH. | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our Reimbursement Claim and drafts to the Reimbursing Bank to claim reimbursement as per the terms of the credit” • Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT |
| LC cho phép đòi tiền bằng điện | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.” • Lập điện đòi tiền MT754 gửi đến NHPH (nếu NHPH đã có RMA) |
• Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH hoặc Ngân hàng được chỉ định, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.” • Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA); hoặc Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA) |
IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ
1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ
| Hình thức đòi tiền | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả |
|---|---|---|
| LC cho phép đòi tiền bằng thư | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible” • Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH: • Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT, hoặc • Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu ủy quyền đòi tiền của NHPH cho phép đòi bằng điện và NHHT đã có RMA) |
| LC cho phép đòi tiền bằng điện | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible” • Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH: • Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA) • Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA) |
IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu
2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu
- Gửi BCT nhờ thu xuất khẩu gốc kèm Thư nhờ thu xuất khẩu (BM-TTQT.NTXK.01) đến Ngân hàng thu hộ theo đề nghị của KH và hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal.
I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 1. Trước khi gửi bộ chứng từ
1. Trước khi gửi bộ chứng từ
-
CBNV phải kiểm tra cẩn thận trước khi gửi BCT ra nước ngoài nhằm tránh (i) nhầm địa chỉ gửi đến, (ii) sai chỉ thị của các bên liên quan, hoặc (iii) sai bất kỳ thông tin nào dẫn đến BCT bất hợp lệ.
-
Tiêu chí và nội dung kiểm tra bao gồm:
| Stt | Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|---|
| 1 | Thư Ngân hàng | • In đúng Thư ngân hàng của BCT. • In trên giấy logo màu của Sacombank theo quy định về Hệ thống nhận diện thương hiệu. |
| 2 | Số lượng (bản chính, bản sao) và loại chứng từ trong BCT | • Đúng, đủ theo liệt kê trên Thư ngân hàng. • Bấm/kẹp chặt nhằm tránh hư hỏng khi vận chuyển. |
| 3 | Biên lai chuyển phát nhanh | • Đúng tên, địa chỉ của ngân hàng nhận BCT theo (i) Quy định trong LC xuất khẩu, hoặc (ii) Chỉ thị nhờ thu của khách hàng, hoặc (iii) Hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal. • Có Zip code theo quy định của công ty chuyển phát nhanh. |
| 4 | Ký hậu Hối phiếu | Ký hậu theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có) bao gồm: • Đóng dấu “Ký hậu hối phiếu”/ (mẫu dấu quy định tại khoản 2 Mục II của Phụ lục này); • Ký tên (không bắt buộc phải đóng dấu mộc Ngân hàng) |
| 5 | Ký hậu LC xuất khẩu | Đối với BCT LC xuất khẩu gửi đi đòi tiền, CBNV phải: • Đóng dấu “Ký hậu LC xuất khẩu” (mẫu dấu quy định tại khoản 1 Mục II của Phụ lục này) lên bản gốc LC; • Điền đầy đủ thông tin theo mẫu dấu nhằm kiểm soát số dư LC cho các lần xuất trình tiếp theo. |
| 6 | Khác | Thực hiện theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có). |
I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 2. Khi gửi bộ chứng từ
2. Khi gửi bộ chứng từ
- Bộ chứng từ (BCT) gửi đi đòi tiền/nhờ thu phải kèm theo Thư Ngân hàng (theo hướng dẫn tại Mục III và Mục IV của Phụ lục này).
II. MẪU DẤU > 1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"
1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"
| SACOMBANK - Ref: Date: Utilized Amount: Balance: |
|---|
[Lưu ý:]{.underline}
-
Ref : Điền số ref của Sacombank (số TF của LC + số thứ tự của BCT).
-
Date : Ngày ký hậu LC (thông thường là ngày gởi bộ chứng từ đi đòi tiền).
-
Utilized amount : Trị giá bộ chứng từ.
-
Balance : Trị giá còn lại của LC (bao gồm dung sai nếu có).
2. Dấu "Ký hậu hối phiếu"
| Pay to the order of ANY BANK, BANKER OR TRUST COMPANY FOR SAI GON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) ____________________ Authorized signature(s) |
|---|
III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU
III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU
| Mã mẫu biểu > Theo Quy trình nghiệp vụ | Mã mẫu biểu > Cài đặt trên E-Portal | Trường hợp sử dụng |
|---|---|---|
| BM-TTQT.LCXK.06 (Thư gửi BCT LC xuất khẩu) |
Export LC Cover Letter |
Gửi kèm BCT LC xuất khẩu gốc đến ngân hàng phát hành (NHPH) LC hoặc ngân hàng được chỉ định theo quy định LC. |
| BM-TTQT.LCXK.07 (Thư đòi tiền ngân hàng hoàn trả) |
Reimbursement Claim | Gửi kèm hối phiếu đòi tiền đến ngân hàng hoàn trả (NHHT) khi: • LC cho phép đòi tiền NHHT bằng thư • LC cho phép đòi tiền NHHT bằng điện nhưng NHHT không có RMA với Sacombank |
| BM-TTQT.NTXK.01 (Thư nhờ thu xuất khẩu) | Export Collection Cover Letter | Gửi kèm BCT nhờ thu xuất khẩu gốc đến Ngân hàng thu hộ theo chỉ thị của khách hàng trên Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu. |
IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.1. Bộ chứng từ hợp lệ
1.1. Bộ chứng từ hợp lệ
| Hình thức đòi tiền | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả |
|---|---|---|
| LC cho phép đòi tiền bằng thư | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH. | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our Reimbursement Claim and drafts to the Reimbursing Bank to claim reimbursement as per the terms of the credit” • Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT |
| LC cho phép đòi tiền bằng điện | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.” • Lập điện đòi tiền MT754 gửi đến NHPH (nếu NHPH đã có RMA) |
• Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH hoặc Ngân hàng được chỉ định, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.” • Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA); hoặc Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA) |
IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ
1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ
| Hình thức đòi tiền | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành | Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả |
|---|---|---|
| LC cho phép đòi tiền bằng thư | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible” • Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH: • Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT, hoặc • Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu ủy quyền đòi tiền của NHPH cho phép đòi bằng điện và NHHT đã có RMA) |
| LC cho phép đòi tiền bằng điện | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH | • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible” • Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH: • Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA) • Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA) |
IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu
2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu
- Gửi BCT nhờ thu xuất khẩu gốc kèm Thư nhờ thu xuất khẩu (BM-TTQT.NTXK.01) đến Ngân hàng thu hộ theo đề nghị của KH và hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal.
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Phạm vi kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều kiện đối với khách hàng | x | |
| 2 | Giấy yêu cầu nhờ thu trơn | x | |
| 3 | Séc nhờ thu | ||
| - Tình trạng tẩy xóa, chỉnh sửa | x | ||
| - Nội dung (1) |
x | ||
| - Ký hậu Séc (2) |
x | x | |
| 4 | Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
[ĐV lưu ý]{.underline}
^(1)^ ĐV scan mặt trước + mặt sau chuyển về TT.NVNHBB để kiểm tra nội dung Séc trước khi quyết định nhận thu hộ cho khách hàng.
^(2)^ Khi không chắc chắn cách thức và vị trí ký hậu để hướng dẫn khách hàng, ĐV cần liên hệ ngay với TT.NVNHBB, tránh để khách hàng ký hậu sai làm ảnh hưởng đến khả năng thu hộ tiền Séc.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.2. Nội dung kiểm tra
1.2. Nội dung kiểm tra
- Điều kiện đối với khách hàng nhờ thu Séc
-
Có mở tài khoản thanh toán tại Sacombank;
-
Đồng ý để Sacombank phong tỏa số tiền theo quy định của Sacombank để đảm bảo thanh toán chi phí phát sinh nếu Séc bị từ chối.
- Giấy yêu cầu nhờ thu trơn
-
Thể hiện đầy đủ yêu cầu của khách hàng theo mẫu quy định;
-
Được ký tên và đóng dấu mộc (nếu bên thụ hưởng Séc là doanh nghiệp) thỏa điều kiện:
-
Thống nhất với chữ ký và dấu mộc (nếu có) ở mặt ký hậu Séc, và
-
Phù hợp với chữ ký hữu quyền và con dấu đã đăng ký với Sacombank.
- Séc nhờ thu
-
Tình trạng tẩy xóa, chỉnh sửa: Séc gốc không có dấu hiệu tẩy xóa, chỉnh sửa.
-
Nội dung Séc:
-
Không phải là U.S Treasury Checks (Green Checks).
-
Ngày phát hành Séc không quá 6 tháng tính đến ngày khách hàng liên hệ Sacombank nhờ thu.
-
Số tiền bằng chữ và bằng số khớp nhau, trị giá Séc không thấp hơn 1.000 USD và không quá 10.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương).
(i) Trường hợp trị giá của Séc < 1.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương): không nhận thu hộ do thấp hơn trị giá thu hộ của các ngân hàng đại lý;
(ii) Trường hợp trị giá của Séc > 10.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương), ĐV đề nghị khách hàng xuất trình chứng từ chứng minh nguồn gốc số tiền và chuyển về TT.NVNHBB để xét duyệt thu hộ.
- Loại tiền của Séc trùng với loại tiền của tài khoản Nostro mà Sacombank đang có tại nước ngoài theo Danh sách các tài khoản Nostro do P.ĐCTC ban hành trong từng thời kỳ.
- Ký hậu Séc
-
Séc gốc được người thụ hưởng ký hậu đúng vị trí (thường là mặt sau của Séc, tại vùng có ghi "Endorse check here", "Endorsement" hoặc tương tự) và không viết tên/ký tên/đóng dấu vào vị trí không được phép (Vùng có ghi "Do not write, stamp or sign ....");
-
Người ký hậu Séc là Người thụ hưởng Séc hoặc Người đại diện hợp pháp (kèm theo con dấu) cùa tổ chức thụ hưởng Séc;
-
Người ký hậu Séc phải ghi tên cá nhân hoặc tên doanh nghiệp mà mình là Người đại diện hợp pháp bên dưới chữ ký (tên cá nhân/doanh nghiệp phải thống nhất với mặt trước tờ Séc)
-
Chữ ký ký hậu là chữ ký xác thực, dựa vào (i) mẫu chữ ký đã đăng ký với Ngân hàng hoặc (ii) đối chiếu với chữ ký được ký trước mặt nhân viên Ngân hàng.
- Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Gửi Séc đi nhờ thu > 2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi
2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi
-
ĐV đóng dấu "Ký hậu Séc" để xác thực chữ ký người thụ hưởng vào mặt sau của Séc, đảm bảo không đóng vào vị trí không được phép (Vùng có ghi "Do not write, stamp or sign ....");
-
Mẫu dấu "Ký hậu Séc"
| PRIOR ENDORSEMENT IS GUARANTEED SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) _______________________ Authorised signature (s) |
|---|
2.2. Cách gửi Séc đi nhờ thu
- Khi gửi Séc gốc đi nhờ thu, ĐV phải đính kèm Thư nhờ thu trơn (BM-TTQT.NTT.02) và gửi đến Ngân hàng nhận thu hộ Séc theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 3. Theo dõi thanh toán
3. Theo dõi thanh toán
Nếu không nhận được thanh toán sau 06 tháng kể từ ngày gửi Séc nhờ thu:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) gửi khách hàng về việc Sacombank sẽ ngừng theo dõi thanh toán vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu không nhận được thanh toán và gửi ĐV thông qua email;
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ, đảm bảo thu hồi đầy đủ các khoản phí phát sinh liên quan trước khi đóng hồ sơ.
II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 1. Xử lý Séc nhờ thu > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra | 10' | → B2 |
| B2 | DV | CV | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra | 5' | → B3 |
| B3 | DV | CKS | Duyệt kết quả kiểm tra | 3' | → B4 |
| B4 | TTNHNNG | CKS | Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần) | 5' | → B5 |
| B5 | DV | CKS | Kiểm duyệt | 3' | → B6 |
| B6 | DV | CV | Tạm khóa TK của KH | 3' | → B7 |
| B7 | DV | CKS | Kiểm soát và duyệt giao dịch | 3' | → B8 |
| B8 | DV | CV | In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu | 5' | → B9 |
| B9 | DV | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | DV | CV | Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ) | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra
- Bản chính Giấy yêu cầu nhờ thu trơn (BM.TTQT.NT.01)
- Séc nhờ thu gốc
- CCCD/Hộ chiếu (và KH/ĐN)
- Chương trình E-portal
B2 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra
- Chứng từ B1
- Kết quả kiểm tra PQCT
- Kết quả kiểm tra nhờ thu
- Giao dịch trên E-portal
B3 - Duyệt kết quả kiểm tra
- Chứng từ và giao dịch B2
B4 - Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần)
- Giao dịch nhờ thu Séc nhờ thu trên T24
- Thư nhờ thu (BM.TTQT.NT.02) chỉ có ký nháy của CKS (nếu Mẫu thư trên T24 không phù hợp thì tự phát sinh)
B5 - Kiểm duyệt
- Chứng từ và giao dịch B4
B6 - Tạm khóa TK của KH
- Giao dịch tạm khóa TK trên T24 (dự phòng thanh toán phí phát sinh khi Séc bị từ chối)
- Giấy tạm khóa
B7 - Kiểm soát và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B6
B8 - In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu
- Thư nhờ thu (in từ T24 theo ghi nhận trên kết quả kiểm tra)
- Séc được đã ký hậu
- Xác thực chữ ký Người thụ hưởng
- Biên lai CPN
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 2. Thanh toán Séc nhờ thu > Standard
QUY TRÌNH THANH TOÁN SÉC NHỜ THU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có | 7' | (a1)→B2 / (a2)→B4 |
| B2 | CV | CV | Ghi thông tin báo có, phí thu | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CV | Hạch toán chuyển nguồn về ĐV | 2' | → B4 |
| B4 | CKS | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 3' | (a1)→B5 / (a2)→B6 |
| B5 | CV | CV | Lưu chứng từ báo có trên E-portal | 2' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Thông báo ĐV | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa | 8' | → B8 |
| B8 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B9 |
| B9 | CV/CKS | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | CV | CV | Lưu hồ sơ | 5' | - |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có
- Bảng kê báo có hoặc Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
- Hồ sơ nhờ thu Séc
B2 - Ghi thông tin báo có, phí thu
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT) - Phần Thông báo thu phí-Báo có-Hoàn trả
- Ghi chú các phí phát sinh ngoài các phí đã được ĐV liệt kê tại mục A
B3 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV
- Chứng từ B1 + Giao dịch báo có thu phí
- Chứng từ B2 + Giao dịch chuyển nguồn
B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ B1 + Giao dịch báo có thu phí
- Chứng từ B2 + Giao dịch chuyển nguồn
B5 - Lưu chứng từ báo có trên E-portal
- Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT) - Phần Thông báo thu phí-Báo có-Hoàn trả (liệt kê số tiền báo có, phí thu và được ký xác nhận)
B6 - Thông báo ĐV
- Bảng kê báo có hoặc Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
B7 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa
- Chứng từ B5
- Giao dịch mua bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch báo có thu phí trên T24
- Giao dịch giải tỏa + Giấy giải tỏa
B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B7
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 3. Xử lý Séc nhờ thu bị từ chối thanh toán > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU BỊ TỪ CHỐI THANH TOÁN
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐV/TT/NHBB | CV | Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi | 5' | → B2 |
| B2 | TT/NHBB | CV | Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CV | Thông báo KH | 3' | → B4 |
| B4 | CV | CV | Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có) | 10' | → B5 |
| B5 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B6 |
| B6 | TT/NHBB | CV | Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB | 5' | → B7 |
| B7 | TT/NHBB | CV | Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có) | 10' | → B8 |
| B8 | TT/NHBB | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B9 |
| B9 | ĐV/TT/NHBB | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | ĐV | CV | Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi
- Séc nhờ thu bị hoàn trả
- ĐE/Thu hoàn trả (nếu có)
- Chứng từ E-portal
- Biên lai gửi Séc
- Séc nhờ thu (bản lưu theo Quy trình xử lý Séc nhờ thu)
B2 - Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV
- Séc nhờ thu bị hoàn trả (bao gồm ĐE/Thu hoàn trả)
- Thư hoàn trả là CPN gửi về ĐV
B3 - Thông báo KH
- Séc nhờ thu bị hoàn trả
B4 - Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có)
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT- Phân loại Séc bị BĐ - Hoàn trả, mục C. Hoàn trả thông thường)
- Giấy báo có TK trên T24 + Giấy giải tỏa số tiền tạm khóa (nếu có)
- Chứng từ giao dịch B4
B5 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B4
B6 - Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT- Phân loại Séc bị BĐ - Hoàn trả, mục C. Hoàn trả thông thường) + Giấy báo có TK trên T24 và giấy tờ khác (nếu có)
- Chứng từ giao dịch (nếu có trả phí NHNNg)
B7 - Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có)
- Chứng từ B6
- Giao dịch hủy Séc nhờ thu trên T24
- Giao dịch hạch toán phí trên T24 + Phiếu chuyển khoản
- Điện trả phí trên Swift (MT103/MT202)
B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B7
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.1. Phạm vi kiểm tra
1.1. Phạm vi kiểm tra
| Stt | Phạm vi kiểm tra | Trách nhiệm kiểm tra > ĐV | Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều kiện đối với khách hàng | x | |
| 2 | Giấy yêu cầu nhờ thu trơn | x | |
| 3 | Séc nhờ thu | ||
| - Tình trạng tẩy xóa, chỉnh sửa | x | ||
| - Nội dung (1) |
x | ||
| - Ký hậu Séc (2) |
x | x | |
| 4 | Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL | x |
[ĐV lưu ý]{.underline}
^(1)^ ĐV scan mặt trước + mặt sau chuyển về TT.NVNHBB để kiểm tra nội dung Séc trước khi quyết định nhận thu hộ cho khách hàng.
^(2)^ Khi không chắc chắn cách thức và vị trí ký hậu để hướng dẫn khách hàng, ĐV cần liên hệ ngay với TT.NVNHBB, tránh để khách hàng ký hậu sai làm ảnh hưởng đến khả năng thu hộ tiền Séc.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.2. Nội dung kiểm tra
1.2. Nội dung kiểm tra
- Điều kiện đối với khách hàng nhờ thu Séc
-
Có mở tài khoản thanh toán tại Sacombank;
-
Đồng ý để Sacombank phong tỏa số tiền theo quy định của Sacombank để đảm bảo thanh toán chi phí phát sinh nếu Séc bị từ chối.
- Giấy yêu cầu nhờ thu trơn
-
Thể hiện đầy đủ yêu cầu của khách hàng theo mẫu quy định;
-
Được ký tên và đóng dấu mộc (nếu bên thụ hưởng Séc là doanh nghiệp) thỏa điều kiện:
-
Thống nhất với chữ ký và dấu mộc (nếu có) ở mặt ký hậu Séc, và
-
Phù hợp với chữ ký hữu quyền và con dấu đã đăng ký với Sacombank.
- Séc nhờ thu
-
Tình trạng tẩy xóa, chỉnh sửa: Séc gốc không có dấu hiệu tẩy xóa, chỉnh sửa.
-
Nội dung Séc:
-
Không phải là U.S Treasury Checks (Green Checks).
-
Ngày phát hành Séc không quá 6 tháng tính đến ngày khách hàng liên hệ Sacombank nhờ thu.
-
Số tiền bằng chữ và bằng số khớp nhau, trị giá Séc không thấp hơn 1.000 USD và không quá 10.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương).
(i) Trường hợp trị giá của Séc < 1.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương): không nhận thu hộ do thấp hơn trị giá thu hộ của các ngân hàng đại lý;
(ii) Trường hợp trị giá của Séc > 10.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương), ĐV đề nghị khách hàng xuất trình chứng từ chứng minh nguồn gốc số tiền và chuyển về TT.NVNHBB để xét duyệt thu hộ.
- Loại tiền của Séc trùng với loại tiền của tài khoản Nostro mà Sacombank đang có tại nước ngoài theo Danh sách các tài khoản Nostro do P.ĐCTC ban hành trong từng thời kỳ.
- Ký hậu Séc
-
Séc gốc được người thụ hưởng ký hậu đúng vị trí (thường là mặt sau của Séc, tại vùng có ghi "Endorse check here", "Endorsement" hoặc tương tự) và không viết tên/ký tên/đóng dấu vào vị trí không được phép (Vùng có ghi "Do not write, stamp or sign ....");
-
Người ký hậu Séc là Người thụ hưởng Séc hoặc Người đại diện hợp pháp (kèm theo con dấu) cùa tổ chức thụ hưởng Séc;
-
Người ký hậu Séc phải ghi tên cá nhân hoặc tên doanh nghiệp mà mình là Người đại diện hợp pháp bên dưới chữ ký (tên cá nhân/doanh nghiệp phải thống nhất với mặt trước tờ Séc)
-
Chữ ký ký hậu là chữ ký xác thực, dựa vào (i) mẫu chữ ký đã đăng ký với Ngân hàng hoặc (ii) đối chiếu với chữ ký được ký trước mặt nhân viên Ngân hàng.
- Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
- Kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Gửi Séc đi nhờ thu > 2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi
2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi
-
ĐV đóng dấu "Ký hậu Séc" để xác thực chữ ký người thụ hưởng vào mặt sau của Séc, đảm bảo không đóng vào vị trí không được phép (Vùng có ghi "Do not write, stamp or sign ....");
-
Mẫu dấu "Ký hậu Séc"
| PRIOR ENDORSEMENT IS GUARANTEED SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) _______________________ Authorised signature (s) |
|---|
2.2. Cách gửi Séc đi nhờ thu
- Khi gửi Séc gốc đi nhờ thu, ĐV phải đính kèm Thư nhờ thu trơn (BM-TTQT.NTT.02) và gửi đến Ngân hàng nhận thu hộ Séc theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal.
I. QUY ĐỊNH CHUNG > 3. Theo dõi thanh toán
3. Theo dõi thanh toán
Nếu không nhận được thanh toán sau 06 tháng kể từ ngày gửi Séc nhờ thu:
-
TT.NVNHBB lập Thư thông báo (BM-TTQT.02) gửi khách hàng về việc Sacombank sẽ ngừng theo dõi thanh toán vào ngày làm việc thứ 5 kể từ sau ngày thông báo nếu không nhận được thanh toán và gửi ĐV thông qua email;
-
ĐV gửi Thư thông báo (đã ký và đóng dấu) đến KH.
-
ĐV phối hợp TT.NVNHBB đóng hồ sơ, đảm bảo thu hồi đầy đủ các khoản phí phát sinh liên quan trước khi đóng hồ sơ.
II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 1. Xử lý Séc nhờ thu > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra | 10' | → B2 |
| B2 | DV | CV | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra | 5' | → B3 |
| B3 | DV | CKS | Duyệt kết quả kiểm tra | 3' | → B4 |
| B4 | TTNHNN | CKS | Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần) | 7' | → B5 |
| B5 | TTNHNN | CKS | Kiểm duyệt | 3' | → B6 |
| B6 | DV | CV | Tạm khóa TK của KH | 3' | → B7 |
| B7 | DV | CKS | Kiểm soát và duyệt giao dịch | 3' | → B8 |
| B8 | DV | CV | In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu | 5' | → B9 |
| B9 | DV | CV | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | DV | CV | Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra
- Bản chính Giấy yêu cầu nhờ thu trơn (BM.TTQT.NT.01)
- Séc nhờ thu gốc
- CCCD/Hộ chiếu (và KHCM)
- Chương trình E-portal
B2 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra
- Chứng từ B1
- Kết quả kiểm tra PQCT
- Kết quả kiểm tra nhờ thu
- Giao dịch trên E-portal
B3 - Duyệt kết quả kiểm tra
- Chứng từ và giao dịch B2
B4 - Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần)
- Giao dịch nhờ thu Séc nhập T24
- Thư nhờ thu (BM.TTQT.NT.02) chỉ có ký nháy của CKS (nếu Mẫu thư trên T24 không phù hợp thì tự phát sinh)
B5 - Kiểm duyệt
- Chứng từ và giao dịch B4
B6 - Tạm khóa TK của KH
- Giao dịch tạm khóa TK trên T24 (dự phòng thanh toán phí phát sinh khi Séc bị từ chối)
- Giấy tạm khóa
B7 - Kiểm soát và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B6
B8 - In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu
- Thư nhờ thu (in từ T24 theo ghi nhận trên kết quả kiểm tra)
- Séc được đã ký hậu
- Xác thực chữ ký Người thụ hưởng
- Biên lai CPN
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 2. Thanh toán Séc nhờ thu > Standard
QUY TRÌNH THANH TOÁN SÉC NHỜ THU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có | 7' | (a1) → B2 / (a2) → B4 |
| B2 | CV | CV | Ghi thông tin báo có, phí thu | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CV | Hạch toán chuyển nguồn về ĐV | 3' | → B5 |
| B4 | CV | CV | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 3' | (a1) → B5 / (a2) → B3 |
| B5 | CV | CV | Lưu chứng từ báo có trên E-portal | 2' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Thông báo ĐV | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa | 8' | → B8 |
| B8 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B9 |
| B9 | CV/CKS | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | CV | CV | Lưu hồ sơ | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có
- Bảng kê báo có hoặc Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
- Hồ sơ nhờ thu Séc
B2 - Ghi thông tin báo có, phí thu
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT) - Phần Thông báo thu phí-Báo có-Hoàn trả
- Ghi chép các phí phát sinh ngoài các phí đã được ĐV liệt kê tại mục A
B3 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV
- (a1) Chứng từ B1 + Giao dịch báo có và thu phí
- (a2) Chứng từ B2 + Giao dịch chuyển nguồn
B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- (a1) Chứng từ B1 + Giao dịch báo có và thu phí
- (a2) Chứng từ B2 + Giao dịch chuyển nguồn
B5 - Lưu chứng từ báo có trên E-portal
- Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT) - Phần Thông báo thu phí-Báo có-Hoàn trả (liệt kê số tiền báo có, phí thu và được ký xác nhận)
B6 - Thông báo ĐV
- Bảng kê báo có hoặc Sổ phụ thể hiện thông tin báo có
B7 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa
- Chứng từ B5
- Giao dịch mua bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch báo có và thu phí trên T24
- Giao dịch giải tỏa + Giấy giải tỏa
B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B7
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 3. Xử lý Séc nhờ thu bị từ chối thanh toán > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU BỊ TỪ CHỐI THANH TOÁN
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐVTT/NNHBB | CV | Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi | 5' | → B2 |
| B2 | ĐVTT/NNHBB | CV | Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV | 5' | → B3 |
| B3 | ĐVTT/NNHBB | CV | Thông báo KH | 3' | → B4 |
| B4 | ĐVTT/NNHBB | CV | Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có) | 10' | → B5 |
| B5 | TT/NNHBB | CV | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B6 |
| B6 | ĐVTT/NNHBB | CV | Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB | 5' | → B7 |
| B7 | TT/NNHBB | CV | Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có) | 10' | → B8 |
| B8 | TT/NNHBB | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B9 |
| B9 | ĐVTT/NNHBB | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | ĐV | CV | Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi
- Séc nhờ thu bị hoàn trả
- ĐE/Thu hoàn trả (nếu có)
- Chứng từ E-portal
- Biên lai gửi Séc
- Séc nhờ thu (bản lưu theo Quy trình xử lý Séc nhờ thu)
B2 - Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV
- Séc nhờ thu bị hoàn trả (bao gồm ĐE/Thu hoàn trả nếu có)
- Thư báo lỗi CPN gửi về ĐV
B3 - Thông báo KH
- Séc nhờ thu bị hoàn trả
B4 - Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có)
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT- Phần thông tin B6 - Hoàn trả, mục C. Hoàn trả thông tin)
- Giấy báo có TK trên T24 + Giấy giải tỏa số tiền tạm khóa
- Chứng từ hạch toán thu phí
B5 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B4
B6 - Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB
- Kết quả kiểm tra Séc nhờ thu (BM-TTQT.NTT- Phần thông tin B6 - Hoàn trả, mục C. Hoàn trả thông tin) + Giấy báo có TK trên T24 + Phếu chuyển khoản
- Điện trả phí trên Swift (MT103/MT202)
B7 - Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có)
- Chứng từ B6
- Giao dịch hủy Séc nhờ thu trên T24
- Giao dịch hạch toán phí trên T24 + Phếu chuyển khoản
- Điện trả phí trên Swift (MT103/MT202)
B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B7
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---
PHỤ LỤC 1.4- GIA HẠN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ KH BỔ SUNG TT TRẢ TRƯỚC V3 21.11.2024
I. GIA HẠN THỜI HẠN BỔ SUNG CHỨNG TỪ CHO HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC
I. GIA HẠN THỜI HẠN BỔ SUNG CHỨNG TỪ CHO HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC
Trường hợp KH chưa thể bổ sung chứng từ cho hồ sơ TT trả trước vì lý do khách quan, ĐV /TT.NVNHGD xử lý trên cơ sở:
| Tiêu chí | Yêu cầu |
|---|---|
| Điều kiện KH | ĐV tìm hiểu đảm bảo: • KH còn hoạt động. • KH còn tài khoản tại Sacombank. • Lý do và thời gian đề nghị gia hạn hợp lý. |
| Chứng từ | • Giấy đề nghị gia hạn hồ sơ (BM-TTQT.03); và • Chứng từ/tài liệu chứng minh (Ví dụ: Phụ lục Hợp đồng/Email thỏa thuận kéo dài thời gian giao hàng/hoàn trả tiền về, …). |
| Thẩm quyền xét duyệt gia hạn | • ĐV được phân quyền /TT.NVNHGD được xét duyệt gia hạn tối đa 90 ngày. • Vượt thời gian nêu trên, ĐV chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD để tham mưu trình P.TGĐ phụ trách Khối vận hành theo quy định từng thời kỳ. |
| Giám sát sau tại ĐV | • Nếu thời gian cam kết bổ sung chứng từ/thời gian gia hạn trên 90 ngày: định kỳ 3 tháng, ĐV trao đổi với KH về tình trạng hồ sơ, thu thập và lưu Omnidoc cùng Thư thông báo, email nhắc KH các chứng từ được KH cung cấp như: email KH phản hồi ĐV về tình trạng hồ sơ, hoặc email trao đổi với đối tác/cập nhật thông tin về tình trạng giao hàng/hoàn trả tiền, hoặc chứng từ giao hàng, … để đảm bảo KH vẫn đang hoạt động và theo dõi tiến độ để bổ sung chứng từ cho Ngân hàng như đã cam kết. • Khi KH bổ sung chứng từ/bổ sung khác cam kết/gia hạn/không bổ sung chứng từ, ĐV thực hiện theo Quy trình theo dõi và xử lý hồ sơ TT trả trước tại khoản 3 Mục II Phụ lục 1 Quy trình này. |
II. XỬ LÝ CHỨNG TỪ BỔ SUNG HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC
II. XỬ LÝ CHỨNG TỪ BỔ SUNG HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC
-
ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD kiểm tra hồ sơ KH bổ sung theo Nguyên tắc xử lý sai biệt thông tin trên chứng từ tại điểm 1.4 khoản 1 mục IV Quy định chung của Quy trình này và Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài tại Phụ lục 1.2.
-
Nếu phát sinh trường hợp KH bổ sung chứng từ khác cam kết thì xử lý như sau:
| Stt | Trường hợp | Thu thập chứng từ thay thế |
|---|---|---|
| 1 | Bên bán/cung cấp dịch vụ không thực hiện Hợp đồng và hoàn trả tiền. | • Văn bản của KH: • Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết. • Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung chứng từ hoàn trả tiền về. • Văn bản/Email thỏa thuận hoàn trả tiền giữa KH và Bên bán/Bên cung cấp dịch vụ. • Chứng từ báo có hoàn trả tiền. |
| 2 | KH và Bên bán/ bên cung cấp dịch vụ thỏa thuận cấn trừ số tiền đã ứng trước sang Hợp đồng khác. | • Văn bản của KH: • Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết. • Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung chứng từ cấn trừ số tiền đã ứng trước sang Hợp đồng khác. • Cam kết không thanh toán phần giá trị cấn trừ qua bất kỳ NH nào (hoặc tương tự). • Văn bản thỏa thuận cấn trừ số tiền đã ứng trước giữa KH và Bên bán/Bên cung cấp dịch vụ. Trường hợp KH và Bên bán/Bên cung cấp dịch vụ thỏa thuận cấn trừ số tiền đã ứng trước cho Bên thứ 3 đóng vai trò là Bên bán/Bên cung cấp dịch mới, ĐV/TT.NVNHGD có thể chấp nhận trên cơ sở Văn bản thỏa thuận cấn trừ có thêm chữ ký xác nhận của Bên thứ 3. • Hợp đồng, Hóa đơn và TKHQ của lô hàng cấn trừ (trường hợp cấn trừ sang Hợp đồng NK hàng hóa). • Hợp đồng, Hóa đơn và Chứng từ chứng minh dịch vụ đã được cung cấp (trường hợp cấn trừ sang Hợp đồng dịch vụ). |
| 3 | KH cung cấp cho NH chứng từ bổ sung là TKHQ phi mậu dịch thay vì TKHQ mậu dịch | • Văn bản của KH: • Giải trình lý do khai loại hình phi mậu dịch thay vì mậu dịch, nêu các sai sót nếu có. • Xác nhận hàng NK là hàng đã thanh toán và các sai sót nêu tại mục (i) không thể chỉnh sửa theo quy định/phản hồi của Cơ quan Hải quan. • Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung TKHQ phi mậu dịch. • TKHQ phi mậu dịch: chấp nhận phương thức thanh toán là “KHONGTT”. • Hóa đơn thương mại. |
| 4 | KH thay đổi hình thức mua bán hàng hóa (ví dụ: từ chuyển khẩu sang mua bán tạm nhập tái xuất, …) | • Văn bản của KH: • Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết. • Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ liên quan trên cơ sở bổ sung chứng từ theo hình thức mua bán hàng hóa mới. • Các chứng từ mua bán hàng theo quy định về chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền “Thanh toán tiền mua hàng theo hình thức nhập khẩu vào VN/tạm nhập tái xuất/chuyển khẩu”. |
| 5 | KH bổ sung Biên lai chuyển phát nhanh thay vì TKHQ | • Văn bản của KH: • Giải trình lý do bổ sung Biên lai chuyển phát nhanh thay vì bổ sung TKHQ, nêu các sai sót nếu có. • Xác nhận hàng NK theo Biên lai chuyển phát nhanh là hàng NK đã thanh toán. • Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung Biên lai chuyển phát nhanh. • Biên lai chuyển phát nhanh. • Hóa đơn thương mại. |
| 6 | KH bổ sung chứng từ không đúng cam kết nhưng phù hợp với quy định về chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền | • Văn bản của KH: • Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết. • Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ liên quan trên cơ sở bổ sung chứng từ khác theo quy định. • Chứng từ theo quy định về chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền. |
III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT
1. Cập nhật trạng thái hồ sơ
ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:
| Stt | Trường hợp | Trạng thái cập nhật |
|---|---|---|
| 1 | • KH bổ sung chứng từ như cam kết trên LCT phù hợp hoặc có sai sót được chấp nhận theo Nguyên tắc xử lý sai biệt tại điểm 1.4 khoản 1 mục IV Quy định chung của Quy trình này. • Giao dịch không thành công, NHNNg hoàn trả tiền về. |
“Bổ sung” |
| 2 | KH bổ sung chứng từ khác cam kết theo mục II của Phụ lục này. | “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
| 3 | KH bổ sung chứng từ đủ trị giá cam kết bổ sung nhưng có sai sót không thể điều chỉnh. | “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
| 4 | KH bổ sung chứng từ thiếu hơn USD100 hoặc ngoại tệ khác tương đương. | “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
| 5 | KH không bổ sung chứng từ. | “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
2. Cập nhật trạng thái Khách hàng/Bên bán
ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:
- Trạng thái "KH bị đình chỉ" nếu:
-
KH có phát sinh hồ sơ phải lập Báo cáo trong năm (tính từ tháng 1 đến tháng 12) với 5 Bên bán/cung ứng dịch vụ khác nhau; hoặc
-
KH do ĐV chủ động đề xuất đình chỉ thực hiện TT trả trước sau khi xem xét, đánh giá quá trình bổ sung hồ sơ TT trả trước.
- Trường hợp sau khi bị đình chỉ thực hiện TT trả trước, KH bổ sung chứng từ:
-
Xử lý chứng từ bổ sung theo quy định tại khoản 3, mục II của Phụ lục 1; và
-
Tiếp tục đình chỉ KH hoặc cập nhật lại trạng thái KH "bình thường" tùy tình trạng bổ sung chứng từ của KH và đề xuất của ĐV trên cơ sở đánh giá lại KH về mức độ hợp tác cung cấp hồ sơ chứng từ, tiềm năng giao dịch trong tương lai,....
- Cập nhật trạng thái bên bán: "KH hạn chế giao dịch" (nếu có) căn cứ vào Báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước.
3. Cập nhật thông tin TKHQ
-
ĐV cập nhật thông tin TKHQ trong chứng từ bổ sung (nếu có).
-
Sau khi cập nhật thông tin TKHQ, ĐV in/xuất file pdf Bảng kê TKHQ trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT lưu cùng chứng từ bổ sung trên Omni.
III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT > 1. Cập nhật trạng thái hồ sơ
1. Cập nhật trạng thái hồ sơ
ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:
| Stt | Trường hợp | Trạng thái cập nhật |
|---|---|---|
| 1 | • KH bổ sung chứng từ như cam kết trên LCT phù hợp hoặc có sai sót được chấp nhận theo Nguyên tắc xử lý sai biệt tại điểm 1.4 khoản 1 mục IV Quy định chung của Quy trình này. • Giao dịch không thành công, NHNNg hoàn trả tiền về. |
“Bổ sung” |
| 2 | KH bổ sung chứng từ khác cam kết theo mục II của Phụ lục này. | “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
| 3 | KH bổ sung chứng từ đủ trị giá cam kết bổ sung nhưng có sai sót không thể điều chỉnh. | “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
| 4 | KH bổ sung chứng từ thiếu hơn USD100 hoặc ngoại tệ khác tương đương. | “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
| 5 | KH không bổ sung chứng từ. | “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT > 2. Cập nhật trạng thái Khách hàng/Bên bán
2. Cập nhật trạng thái Khách hàng/Bên bán
ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:
- Trạng thái "KH bị đình chỉ" nếu:
-
KH có phát sinh hồ sơ phải lập Báo cáo trong năm (tính từ tháng 1 đến tháng 12) với 5 Bên bán/cung ứng dịch vụ khác nhau; hoặc
-
KH do ĐV chủ động đề xuất đình chỉ thực hiện TT trả trước sau khi xem xét, đánh giá quá trình bổ sung hồ sơ TT trả trước.
- Trường hợp sau khi bị đình chỉ thực hiện TT trả trước, KH bổ sung chứng từ:
-
Xử lý chứng từ bổ sung theo quy định tại khoản 3, mục II của Phụ lục 1; và
-
Tiếp tục đình chỉ KH hoặc cập nhật lại trạng thái KH "bình thường" tùy tình trạng bổ sung chứng từ của KH và đề xuất của ĐV trên cơ sở đánh giá lại KH về mức độ hợp tác cung cấp hồ sơ chứng từ, tiềm năng giao dịch trong tương lai,....
- Cập nhật trạng thái bên bán: "KH hạn chế giao dịch" (nếu có) căn cứ vào Báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước.
3. Cập nhật thông tin TKHQ
-
ĐV cập nhật thông tin TKHQ trong chứng từ bổ sung (nếu có).
-
Sau khi cập nhật thông tin TKHQ, ĐV in/xuất file pdf Bảng kê TKHQ trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT lưu cùng chứng từ bổ sung trên Omni.
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
| Stt | Từ ngữ | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | Thân nhân | Là những người có quan hệ bố/mẹ đẻ, bố/mẹ chồng, bố/mẹ vợ, bố/mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột với NCT là công dân VN xin mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài. |
| 2 | Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân | Là các giấy tờ thể hiện quan hệ thân nhân phù hợp quy định của pháp luật và được cấp bởi các Cơ quan có thẩm quyền Việt Nam hoặc nước ngoài, bao gồm nhưng không giới hạn: • Giấy khai sinh (hoặc tương tự); • Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc tương tự); • Giấy chứng nhận con nuôi; • Thông tin về mối quan hệ thân nhân thể hiện trên TK định danh điện tử mức độ 02 trên ứng dụng VneID. ĐV quét QR code của KH để xác minh ứng dụng do Bộ Công an phát triển, chụp lại màn hình thể hiện thông tin về mối quan hệ thân nhân và ký xác nhận đã kiểm tra, đối chiếu; • Giấy tờ chứng minh khác được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật cấp. |
| 3 | Người đại diện hợp pháp của cá nhân | Bao gồm các cá nhân, tổ chức là người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật của cá nhân phù hợp quy định của Bộ luật dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung và thay thế (nếu có). |
| 4 | Người đại diện theo pháp luật của cá nhân | Người đại diện theo pháp luật của cá nhân được quy định tại Bộ luật Dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có): • Cha, mẹ đối với con chưa thành niên; • Người giám hộ đối với người được giám hộ. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định; • Người do Tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện quy định tại điểm (i) và (ii); • Người do Tòa án chỉ định đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; |
| 5 | Giấy tờ chứng minh người đại diện hợp pháp của cá nhân | Là các giấy tờ thể hiện vai trò là người đại diện hợp pháp, bao gồm nhưng không hạn chế: • Văn bản ủy quyền; • Giấy khai sinh (hoặc tương tự); • Trích lục đăng ký giám hộ (hoặc tương tự); • Quyết định của Tòa án. |
| 6 | Chi phí sinh hoạt | Là số tiền cần thiết để duy trì các nhu cầu hợp lý, phù hợp với mục đích hỗ trợ chi phí sinh hoạt, ổn định cuộc sống của NCT là công dân Việt Nam học tập hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài (ngoài học phí, viện phí và các chi phí liên quan theo thông báo của cơ sở đào tạo/cơ sở khám chữa bệnh nước ngoài). |
| 7 | Công dân Việt Nam | Là người có quốc tịch Việt Nam. |
| 8 | Người cư trú là tổ chức | • Tổ chức tín dụng (TCTD), chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng ; • Tổ chức kinh tế không phải là TCTD được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức kinh tế); • Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại VN; • Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại các điểm a, b và c; • Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế của VN ở nước ngoài; • Chi nhánh tại VN của tổ chức kinh tế nước ngoài, các hình thức hiện diện tại VN của bên nước ngoài tham gia hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài tại VN. |
| 9 | Người không cư trú là tổ chức | Tổ chức không thuộc khoản 8. |
| 10 | Người cư trú là công dân VN | • Công dân Việt Nam cư trú tại VN; • Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; • Công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm d, e khoản 8 mục này và các cá nhân đi theo họ; • Công dân VN đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài. |
| 11 | Người không cư trú là công dân VN | • Công dân Việt Nam không thuộc các trường hợp NCT là công dân VN tại khoản 10 mục này, cụ thể công dân Việt Nam đáp ứng các yếu tố sau: • Được phép cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và • Đang cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên hoặc thực tế có thời gian cư trú liên tục ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và • Có thời gian cư trú tại Việt Nam tính từ lần cuối nhập cảnh vào Việt Nam đến thời điểm chuyển tiền dưới 12 tháng (trừ trường hợp KH không ở VN tại thời điểm chuyển tiền). • Chứng từ cần thu thập: • Hộ chiếu VN; và • Giấy tờ chứng minh được phép cư trú ở nước ngoài; và • Chứng từ chứng minh thời gian cư trú ở nước ngoài/nhập cảnh vào Việt Nam: dấu xuất/nhập cảnh (ra/vào Việt Nam), dấu xác nhận nhập cảnh vào nước ngoài (nếu có) tương ứng với mục đích cư trú tại nước ngoài, … |
| 12 | Người cư trú là người nước ngoài | Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên (trừ người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn). |
| 13 | Người không cư trú là người nước ngoài | Người nước ngoài không thuộc đối tượng quy định tại khoản 12. |
| 14 | Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp | Thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị thay thị thực có giá trị tương đương với thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ chứng minh được miễn thị thực nhập cảnh, thẻ thường trú, tạm trú… hoặc các chứng từ khác phù hợp quy định pháp luật. Lưu ý : Một số trường hợp cá nhân người nước ngoài được miễn thị thực nhưng không thuộc diện cấp Giấy miễn thị thực được thông tin chi tiết tại danh mục các nước được miễn thị thực đăng tải trên website https://lanhsuvietnam.gov.vn . |
| 15 | Phí, lệ phí của nước ngoài | Là khoản chi phí mà NCT là công dân VN cần chi trả cho cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc Hội, Hiệp hội nước ngoài theo quy định của nước sở tại. |
| 16 | Định cư ở nước ngoài | Là việc công dân VN đã được nhập quốc tịch nước ngoài hoặc được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cho phép cư trú với mục đích định cư theo quy định của nước sở tại. |
| 17 | Văn bản ủy quyền giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài (áp dụng đối với KH cá nhân) | Là ủy quyền được lập thành văn bản: • Nội dung: • Ủy quyền thực hiện giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài kèm thông tin người thụ hưởng (nếu người thụ hưởng khác với người ủy quyền, trừ hồ sơ chuyển tiền học tập ở nước ngoài). • Hình thức: • Lập tại nước ngoài: được công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự bởi cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; • Lập tại Việt Nam: được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền (ngoại trừ trường hợp Bên ủy quyền/Bên nhận ủy quyền là tổ chức và văn bản có dấu mộc của tổ chức); • Lập tại Sacombank: theo mẫu Giấy ủy quyền ban hành kèm Quy định Nghiệp vụ huy động vốn hoặc mẫu biểu được Trung tâm pháp chế tham mưu. Lưu ý: Chấp nhận Văn bản ủy quyền mua bán/chuyển nhượng/... thay cho Văn bản ủy quyền chuyển tiền ra nước ngoài với điều kiện (i) Người nhận tiền là Bên ủy quyền và (ii) hợp đồng ủy quyền có quy định nội dung bên được ủy quyền giao cho bên ủy quyền tài sản và những lợi ích thu được trong khi thực hiện ủy quyền (hoặc tương tự). |
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | 40' (B1+B2) | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | ↑ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ ngoại quy định → B4 |
| B3 | CV, CKS, TDV | CV, CKS, TDV | Đề xuất thực hiện | 1 ngày | → B4 |
| B4 | CTQ | CTQ | Phê duyệt | → B5 | |
| B5 | CV | CV | Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) | 20' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | ↑ | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | ↑ | → B8 |
| B8 | TDV | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B9 |
| B9 | CV | CV | Đặt nguồn thanh toán | 30' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD | ↑ | → B11 |
| B11 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | 20' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | ↑ | → B13 |
| B13 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B14 |
| B14 | CV, CKS | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | CV, CKS | CV, CKS | Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT), BM-TTQT.01 (Bản Chính)
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế
- BM.TTQT.11 (đề nghị chỉnh sửa thông tin lệnh đã giao dịch)
- Chứng từ chuyển tiền
- Chứng từ ủy quyền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
B3 - Đề xuất thực hiện
- Phiếu đề xuất thực hiện
- Phiếu đề xuất (nếu có) về lệnh hối đoái (lệnh 3 CN)
- Hợp đồng mua bán ngoại tệ (nếu có) theo khoản 9 mục IV Quy định chung của Quy trình TTQT
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phiếu đề xuất được duyệt
B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)
- Bảng kê thanh toán TKHQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLH&SĐNTT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Quy trình Kinh doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Thỏa thuận phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình Kinh doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ & giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLH&SĐNTT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04) đã ký bởi TDV
- Bảng kê thanh toán TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Phiếu CK hạch toán bán ngoại tệ (được ký bởi TDV sau khi duyệt giao dịch trên T24/56 phụ TK phải trả ngoại tệ/... (nếu thanh toán từ TK phải trả)
- Các chứng từ liên quan giao dịch thanh toán trả trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng hợp đồng ký
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B10
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
- Khoản 3 mục I Phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giao nhận và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | 40' (B1+B2) | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | ↑ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ hợp lệ → B4 |
| B3 | CV, CKS, TDV | CV | Đề xuất thực hiện | 1 ngày | → B4 |
| B4 | CTQ | CTQ | Phê duyệt | 1 ngày | → B5 |
| B5 | CV | CV | Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) | 20' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | ↑ | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | ↑ | → B8 |
| B8 | TDV | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B9 |
| B9 | CV | CV | Đặt nguồn thanh toán | 30' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD | ↑ | → B11 |
| B11 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | 20' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | ↑ | → B13 |
| B13 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B14 |
| B14 | CV, CKS | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | CV, CKS | CV, CKS | Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT, BM-TTQT.01 bản chính)
- Hồ sơ và điều kiện sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế
- BM.TTQT.11 (đề nghị chỉnh sửa thông tin lệnh đã giao dịch)
- Chứng từ chuyển tiền
- Chứng từ ủy quyền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
B3 - Đề xuất thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04) và/hoặc Phiếu đề nghị (nếu có) (đề nghị nhập lãi CN)
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền theo điều 13 mục IV Quy định chung của Quy trình TTQT.
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phiếu đề xuất được duyệt
B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)
- Bảng kê thanh toán TKHQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ĐNTT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Biểu phí dịch vụ/Thỏa thuận dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Chứng từ Kinh doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ & giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ĐNTT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04) đã ký bởi TDV
- Bảng kê thanh toán TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Phiếu CK hạch toán bán ngoại tệ (được ký bởi TDV sau khi duyệt giao dịch trên T24/56 phụ TK phải trả ngoại tệ/... (đối với thanh toán từ TK phải trả ngoại tệ)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trả trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B10
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin chuyển tiền, nội dung điện, phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T24 - Phần mềm hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đông Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
- Phụ lục 3 mục IV
- Phụ lục 1.4 - Ghi lại và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.
- Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:
<!-- -->
- B1: Yêu cầu chuyển tiền của KH trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Lệnh chuyển tiền bản chính (BM_TTQT.TT.01)/LCT Moneygram (BM-TTQT.CTNNMG.01 theo QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ).
- B11: Trường hợp giao dịch trực tuyến:
<!-- -->
- Sau khi hồ sơ đã được kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch chuyển tiền trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB.
- Tài liệu: "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT"
<!-- -->
- B12: Trường hợp chuyển tiền qua MG:
<!-- -->
- CV nhập thông tin giao dịch, hạch toán thu phí, hạch toán chuyển tiền trên T24 rare và giao dịch chuyển tiền đi trên Agent Portal, xuất hóa đơn và lưu Omni (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ phù hợp).
- CKS kiểm tra lại thông tin CV nhập liệu trên Agent Portal, số tham chiếu MG và duyệt giao dịch trên T24 rare.
- Tài liệu: Hướng dẫn sử dụng chương trình Agent Portal và QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ v/v ban hành Dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài qua Moneygram và hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.
<!-- -->
- Trường hợp Giao dịch không thành công: NHNNg hoàn trả tiền về do không đúng tên, số tài khoản, không phù hợp chính sách riêng của NHNNg, theo yêu cầu của người thụ hưởng...:
<!-- -->
- ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD thực hiện tại B15:
<!-- -->
- Lưu điện hoàn tiền của NHNNg vào Omnidocs ứng với số ref của hồ sơ đã chuyển;
- Cập nhật trạng thái hồ sơ trên Chương trình QLHSTT và ĐNTT theo quy định tại Phụ lục 1.4.
<!-- -->
- ĐV xử lý ngoại tệ trả về (nếu có) theo Quy trình Kinh doanh tiền tệ.
<!-- -->
- Trường hợp KH thực hiện chuyển tiền TT.TMBG VN-Trung Quốc (CNY/VND), thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV CKS TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ | 40' (B1+B2) | → B2 | |
| B2 | CV | Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) | ↑ | → B3 | |
| B3 | CV TDV | Kiểm tra và duyệt | 30' | → B4 | |
| B4 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNGD | 5' | → B5 | |
| B5 | CV | Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra | 5' | → B6 | |
| B6 | TT.NVNGD | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B7 |
| B7 | CV | Lưu kết quả kiểm tra, Phiếu CK chuyển phí trên omni (nếu có) | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | In kết quả kiểm tra Omni | 25' | → B9 | |
| B9 | TDV | CV | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B10 |
| B10 | Sacombank CNBG | CV | Giao bản chính điện thanh toán cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) | 10' | → B11 |
| B11 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 | |
| B12 | CN.PS TT.NVNGD CKS | CV | CV nhập thông tin vay (nếu có)(**) | 10' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ
- Lệnh chuyển tiền - BM.TTQT.TT.01
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - BM.TTQT.TT.14 (bản chính) - Chỉ xuất trình lần đầu
- Hợp đồng mua bán ngoại tệ
- Chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Tiếp nhận hồ sơ khách hàng | 30' (B1+B2) | → B2 |
| B2 | DV | CV | (i) Gây đề nghị (ii) PCRT | ↑ | → B3 |
| B3 | DV | CV | Xác định các phí phải thu | 5' | → B4 |
| B4 | DV | TBV | Kiểm tra và duyệt | 5' | → B5 |
| B5 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD | 5' | → B6 |
| B6 | TTNVNHGD | CV | Kiểm tra hồ sơ | 10' | → B7 |
| B7 | TTNVNHGD | CV | Nhập thông tin giao dịch | ↑ | → B8 |
| B8 | TTNVNHGD | CKS | Kiểm tra và duyệt | 7' | → B9 |
| B9 | ĐVTTK/NGD | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | ĐVTTK/NGD | CV/CKS | Lưu hồ sơ | 5' | - |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ khách hàng
- Giấy đề nghị - BM.TT.03 (bản chính)
- Phụ lục hợp đồng/Thỏa thuận thanh toán của pháp nhân nước ngoài (hoặc tương tự) (Nêu rõ thông tin Người thụ hưởng)
B2 - (i) Gây đề nghị (ii) PCRT
- Chứng từ B1
- Hồ sơ chuyển tiền ban đầu
B3 - Xác định các phí phải thu
- Chứng từ B2
B4 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B3
B5 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD
- Phiếu tiếp nhận bởi TBV
- Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS
B6 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B5
- Hồ sơ chuyển tiền ban đầu
B7 - Nhập thông tin giao dịch
- Giao dịch nhập thông tin, nội dung điện, phí thu
- Hướng dẫn sử dụng T24 Phân hệ Chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đông Dương/Swift
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ & giao dịch B6, B7
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
---
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.
- Trường hợp giao dịch trực tuyến, quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:
<!-- -->
- B1: Yêu cầu tu chỉnh trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Giấy đề nghị bản chính;
- B6: Sau khi hồ sơ của khách hàng đã kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch tu chỉnh trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB theo Tài liệu "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT".
<!-- -->
- Tu chỉnh/tra soát TT. TMBG VN-Trung Quốc đồng CNY/VND thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CN.PS | CV TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu | 45' | → B2 |
| B2 | CN.PS | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD | ↑ | → B3 |
| B3 | TT.NVNHGD | CV | Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu; | 15' | → B4 |
| B4 | TT.NVNHGD | CKS | Kiểm tra và duyệt | 9' | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5 | TT.NVNHGD | CV | Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG | 5' | → B6 |
| B6 | Sacombank CNBG/CNBG | CV | In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát | 5' | → B7 |
| B7 | Sacombank CNBG/CNBG | CV | Kiểm tra và duyệt | 5' | → B8 |
| B8 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV | Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) | 5' | → B9 |
| B9 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV CKS | In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV CKS | Lưu hồ sơ | 10' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu
- Bản chính Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Phụ lục hợp đồng/thư thỏa thuận của nhà cung cấp (nếu có) và các chứng từ khác có liên quan theo quy định thông thường
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B2 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD
- Chứng từ B1
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có chữ ký TDV
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B3 - Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu;
- Chứng từ B2
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có chữ ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD
- Giao dịch tạm thu T24VN-11 Hạch toán tạm thu
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B4 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) (có ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD)
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B6 - In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD
- Giao dịch lập điện tử chỉnh/tra soát trên web
B7 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B6
B8 - Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu)
- Điện tử chỉnh/tra soát
B9 - In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng omni-iBPS
---
**\**
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 3. Theo dõi và xử lý hồ sơ bổ sung TT trả trước > Standard
QUY TRÌNH BỔ SUNG CHỨNG TỪ TT TRẢ TRƯỚC
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT | 15' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Nhắc KH bổ sung chứng từ | 15' | → B3 |
| B3 | CV | CV CKS | Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo | 15' | → B4 |
| B4 | TDV | TDV | Lập Thư thông báo | 15' | → B5 |
| B5 | CV | CV | Phê duyệt | 15' | (a) Duyệt → B6 / (b) Không duyệt → B3 |
| B6 | CV | CV | Gửi Thư thông báo đến KH | 15' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Tiếp nhận phản hồi từ KH | 15' | (a) Gia hạn → B8 / (b) Bổ sung chứng từ → B8 |
| B8 | CV | CV CKS | Kiểm tra chứng từ | 15' | (a) Hồ sơ không phù hợp → B9 / (b) Hồ sơ phù hợp → B10 |
| B9 | CV | CV CKS | Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn | 10' | → B10 |
| B10 | TDV | TDV | Phê duyệt | 10' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Gửi Thư thông báo đến KH | 15' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Tiếp nhận phản hồi từ KH | 15' | (a) Hồ sơ đầy đủ → B13 / (b) Hồ sơ không đầy đủ → B3 |
| B13 | CV | CV CKS | Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước | 15' | → B14 |
| B14 | TDV | TDV | Phê duyệt | 10' | → B15 |
| B15 | CV | CV CKS | Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT | 10' | → B16 |
| B16 | CV | CV CKS | Lưu hồ sơ | 10' | End |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT
- ĐV tiếp nhận hồ sơ & phòng NV tạo báo cáo tối thiểu tuần/lần
B2 - Nhắc KH bổ sung chứng từ
- Chủ động chọn phương thức nhắc KH: điện thoại/email.
B3 - Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo
- Thư thông báo BM-TTQT.02
B4 - Lập Thư thông báo
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
- Lưu ý không dấu vân bản theo phân quyền/ủy quyền
B5 - Phê duyệt
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
- Lưu ý không dấu vân bản theo phân quyền/ủy quyền
B6 - Gửi Thư thông báo đến KH
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
B7 - Tiếp nhận phản hồi từ KH
- Gia hạn: theo quy định tại Phụ lục 1.4
- Bổ sung chứng từ: theo quy định tại Phụ lục 1.1-1.3 hoặc ký xác nhận các cam kết; theo mục II
B8 - Kiểm tra chứng từ
- (a) Hồ sơ không phù hợp: theo USD 100
- (b) Hồ sơ phù hợp: theo quy định
B9 - Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn
- Chứng từ tại B8
- Giao dịch thu phí
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04)
- Hướng dẫn sử dụng T24 VN Phần hệ chuyển tiền ra nước ngoài
B10 - Phê duyệt
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) ký bởi TP và BTV
- Thư thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
- Lưu ý không dấu vân bản theo phân quyền/ủy quyền
B11 - Gửi Thư thông báo đến KH
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
B12 - Tiếp nhận phản hồi từ KH
- Theo thông báo BM-TTQT.02 – Ý kiến của KH; hoặc
- Văn bản giải trình của KH (nếu phản hồi của KH tại B7 và có qua B9-B12, sử dụng sang B13)
B13 - Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước
- Báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước BM-TTQT.12
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình Tờ trình Online
B14 - Phê duyệt
- Báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước BM-TTQT.12
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình Tờ trình Online
B15 - Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT
- Bảng kê thanh toán TKHQ
- Mục III Phụ lục 1.4
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&BTNTT
B16 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 mục V Quy định chung Chương trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-BPS
---
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Nếu KH bổ sung chứng từ trong thời gian cam kết thì quy trình bắt đầu từ B7.
- Nếu ĐV không được phân quyền kiểm tra hồ sơ, ĐV:
- Luân chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD để phối hợp xử lý theo quy định từng thời kỳ;
- Bổ sung thêm Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) đã được ký bởi TĐV trước khi thực hiện B13;
- Trong qua trình theo dõi, thu thập hồ sơ KH bổ sung, nếu KH không hợp tác giải trình hồ sơ/không bổ sung/bổ sung thiếu chứng từ/... :
<!-- -->
- ĐV chủ động cân nhắc và áp dụng việc tạm ngưng cung cấp dịch vụ theo từng giao dịch phát sinh.
- Xem xét, đánh giá sau giao dịch, trường hợp nhận thấy thông tin, giao dịch của KH có dấu hiệu liên quan rửa tiền, lừa đảo, gian lận, vi phạm pháp luật, ĐV thực hiện các biện pháp phù hợp:
<!-- -->
- Nếu KH và giao dịch của KH có dấu hiệu gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật khi sử dụng tài khoản thanh toán, ĐV thực hiện Báo cáo theo Công văn 3346/2024/CV-KVH ngày 01/11/2024 hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.
- Nếu ĐV xác định KH và giao dịch của KH có dấu hiệu đáng ngờ về RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV thực hiện đánh giá tăng cường theo hướng dẫn trong từng thời kỳ. Trường hợp có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV gửi thông tin giao dịch đáng ngờ về TT.KSTT theo Quy định PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL hiện hành.
III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 1. Danh mục chứng từ yêu cầu
1. Danh mục chứng từ yêu cầu
| Stt | Chứng từ yêu cầu |
|---|---|
| 1 | Giấy tờ tùy thân của người yêu cầu. ĐV kiểm tra, lưu trữ thông tin KH theo quy định của Nghiệp vụ Huy động vốn và không cần lưu vào hồ sơ TTQT. |
| 2 | Giấy đề nghị xác nhận mang ngoại tệ (XNMNT), đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài (bản chính) (BM-TTQT.TT.04) |
| 3 | Chứng từ vận chuyển hành khách (bản sao): gồm vé máy bay/vé tàu/ … (đã được xác nhận đặt chỗ/đã thanh toán)/hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh đã thanh toán chi phí vận chuyển để đi nước ngoài. Lưu ý: chứng từ có chữ ký xác nhận của KH. |
| 4 | Visa (đối với một số quốc gia yêu cầu phải có visa nhập cảnh, đối với công dân VN) (bản chính). |
| 5 | Hộ chiếu (bản chính). |
| 6 | Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp (đối với NKCT/NCT là người nước ngoài) (bản chính). |
| 7 | Chứng từ chứng minh mục đích mang ngoại tệ (*) học tập, chữa bệnh, đi công tác, du lịch, thăm viếng (NCT là công dân VN), tài trợ/viện trợ theo các cam kết, thỏa thuận giữa Nhà nước, Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương với nước ngoài (NCT là tổ chức), nguồn thu hợp pháp (NKCT/NCT là người nước ngoài) (tham khảo Phụ lục 1.1). |
III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 2. Điều kiện thực hiện giao dịch
2. Điều kiện thực hiện giao dịch
-
KH có nhu cầu mang ngoại tệ, đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài vượt mức khai báo hải quan theo quy định của Ngân hàng nhà nước cho các mục đích (*) nêu trên.
-
KH mua ngoại tệ tại Sacombank hoặc có nguồn ngoại tệ gửi tại Sacombank.
-
Người sử dụng ngoại tệ là chính người được phép xuất, nhập cảnh.
-
Ngoại tệ bán là đồng tiền nước nơi KH đến hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi trường hợp không có đồng tiền nước nơi KH đến.
-
Không XNMNT cho trường hợp ủy quyền.
-
Giấy XNMNT, đồng Việt Nam tiền mặt (BM-TTQT.TT.05) chỉ lập một bản chính duy nhất, có thời gian hiệu lực được ghi đến ngày đi trên chứng từ vận chuyển hành khách.
III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 3. Quy trình thực hiện
3. Quy trình thực hiện
| ĐV xử lý | Bước thực hiện | Ghi chú |
|---|---|---|
| Đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ. | Thu thập đầy đủ chứng từ tại khoản 1. |
| Đơn vị | Hướng dẫn KH lập Giấy đề nghị XNMNG. | Trường hợp người xuất cảnh từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi (A), ĐV hướng dẫn Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp (B) lập Giấy đề nghị XNMNT thay cho (A) như sau: • Mục “Tôi tên là”: điền tên “Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp”. • Nội dung đề nghị: thay “tôi” bằng “họ tên của A”. • Phần ký tên: B ký tên và ghi rõ “đề nghị thay cho A”. • Khi lập Giấy XNMNT cho trường hợp này, mục “Ông (Bà)” ĐV điền “Họ tên của A – Theo đề nghị của B”. |
| Đơn vị | Kiểm tra thông tin PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL, tính hợp lý của hồ sơ, hạn mức mang ngoại tệ. | - Theo Phụ lục 1.2 Quy trình này. |
| Đơn vị | Lập Giấy đề nghị XNMNT, Giấy đề nghị XNMNT - phần dành cho NH và chuyển về TT.NVNHGD qua Omni cùng toàn bộ hồ sơ. | • Chứng từ có xác nhận của CKS. • Số ref XNMNT được đặt theo cấu trúc: • [XXX][XNMNT][YYMMDD][Z]. Trong đó: • XXX: 3 ký tự mã đơn vị quy định trên T24; • XNMNT: viết tắt của “Xác nhận mang ngoại tệ”; • YYMMDD: năm tháng ngày thực hiện giao dịch; • Z: số thứ tự hồ sơ phát sinh tăng trong ngày tại ĐV. |
| Đơn vị | Hạch toán, duyệt bán ngoại tệ theo QT KDTT (nếu KH mua ngoại tệ), trình TĐV ký Giấy XNMNT và giao bản chính cho KH. | ĐV thực hiện sau khi nhận được Giấy XNMNT-Phần dành cho NH có xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD. |
| TT.NVNHGD | Kiểm tra hồ sơ, thông báo kết quả cho ĐV. | Giấy đề nghị XNMNT-phần dành cho NH có xác nhận của TTV và CKS. |
| TT.NVNHGD | Thu phí và cập nhật chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
[Lưu ý:]{.underline} Lưu trữ hồ sơ và CTKT theo quy định tại khoản 7 mục IV Quy định chung của Quy trình này.