Nghiệp vụ Sacombank


PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard

QUY TRÌNH THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*) 5' → B2
B2 ĐV CV Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý 5' → B3
B3 CV CV Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*) 30' → B4
B4 CKS CKS Kiểm tra & duyệt giao dịch 10' (a) → B5 / (b) → B3
B5 TT.NHNN/BB CV Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV 3' → B6
B6 CV CV In Thư thông báo trên T24 3' (a) → B8 / (b) → B7
B7 TĐV TĐV Ký Thư thông báo 3' → B8
B8 ĐV CV Đóng dấu chứng từ 3' → B9
B9 TT.NHNN/BB CV Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV 10' → B10
B10 ĐV CV Thông báo Khách hàng 20' → B11
B11 CV CV Lưu hồ sơ và báo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*) 20'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*)


B2 - Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý


B3 - Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*)


B4 - Kiểm tra & duyệt giao dịch


B5 - Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV


B6 - In Thư thông báo trên T24


B7 - Ký Thư thông báo


B8 - Đóng dấu chứng từ


B9 - Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV


B10 - Thông báo Khách hàng


B11 - Lưu hồ sơ và báo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*)



---


*\*
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard

QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện 10' → B2
B2 CKS CKS Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện 5' (1) → B3 / (2) → B4
B3 DV DV Thông báo DV 5' → B5
B4 TĐV TĐV Ký Thư thông báo 5' → B5
B5 DV DV Thông báo KH 5' → B6
B6 CV CV Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai 5' → B7
B7 CV CKS CV CKS Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB 5' (a1) → B8 / (a2) → B8
B8 CV CV Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*) 10' → B9
B9 CKS CKS Kiểm soát & duyệt giao dịch 10' → B10
B10 CV CV Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC 3' → B11
B11 CV CV In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC 2' → B12
B12 TĐV TĐV Ký Thông báo 2' → B13
B13 DV DV Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH 5' → B14
B14 CV CV In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK 5' → B15
B15 TT.NVNHBB CV Lưu hồ sơ Cuối quy trình

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện


B2 - Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện


B3 - Thông báo DV


B4 - Ký Thư thông báo


B5 - Thông báo KH


B6 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai


B7 - Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB


B8 - Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*)


B9 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B10 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC


B11 - In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC


B12 - Ký Thông báo


B13 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Lưu hồ sơ



---
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard

QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) 10' → B2
B2 CV CV Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB → B3
B3 CV CKS Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC 5' → B4
B4 CV CKS Kiểm tra & duyệt điện 3' → B5
B5 TT.NVNHBB CV Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH 5' (a1) NHPH đồng ý hủy LC → B6
B6 CV CV Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*) 5' → B7
B7 CV CKS Kiểm soát & duyệt giao dịch 5' → B8
B8 CV CV Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC 5' → B9
B9 CV CV Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có) 5' → B10
B10 ĐV TĐV Duyệt giao dịch, Ký Thông báo 5' → B11
B11 CV CV Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH 5' → B12
B12 CV CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT 5' → B13
B13 ĐV, TT.NVNHBB CV Lưu hồ sơ Thông báo KH Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC


B2 - Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB


B3 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC


B4 - Kiểm tra & duyệt điện


B5 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH


B6 - Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*)


B7 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B8 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC


B9 - Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có)


B10 - Duyệt giao dịch, Ký Thông báo


B11 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH


B12 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B13 - Lưu hồ sơ Thông báo KH



---
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal 10' → B2
B2 TT.NHNN&BB Thông báo ĐV phối hợp xử lý 3' → B3
B3 CV Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra 10' → B4
B4 CV Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập dữ liệu trên T24 95' → B5
B5 CKS Kiểm tra và duyệt 95' (a2) Duyệt → B6 / (a3) Không duyệt → B3
B6 CV In Thông báo và trình ký 5' → B7
B7 ĐV Duyệt Thông báo 5' → B8
B8 CV Thông báo khách hàng 5' (a2) → B9
B9 CV, CKS Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8) 95' → B10
B10 CV Nhập BCT và điện đòi tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*) 15' → B11
B11 CKS Kiểm duyệt 7' → B12
B12 CV In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu 2' → B13
B13 CV Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu 2' → B14
B14 CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 CV Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal


B2 - Thông báo ĐV phối hợp xử lý


B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra


B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập dữ liệu trên T24


B5 - Kiểm tra và duyệt


B6 - In Thông báo và trình ký


B7 - Duyệt Thông báo


B8 - Thông báo khách hàng


B9 - Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8)


B10 - Nhập BCT và điện đòi tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*)


B11 - Kiểm duyệt


B12 - In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu


B13 - Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán



---


**\**
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard

QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV TT.NN/IB Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận 2' → B2
B2 CV TT.NN/IB Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV 5' → B3
B3 CV ĐV Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán 2' → B4
B4 CV TT.NN/IB Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có 2' (1)→B5 / (2)→B6
B5 CV TT.NN/IB Ghi thông tin báo có, phí thu (*) 2' → B7
B6 CV TT.NN/IB Hạch toán báo có, thu phí 2' → B7
B7 CV TT.NN/IB Hạch toán chuyển nguồn về ĐV 2' → B8
B8 CV CKS Kiểm tra, duyệt giao dịch 3' → B9
B9 CV ĐV Thông báo ĐV 2' (a1)→B10 / (a2)→B11
B10 CV ĐV Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí 8' → B12
B11 CV TBV Kiểm tra và duyệt giao dịch 3' → B12
B12 CV CKS Tạm khóa TK KH số tiền báo có 3' → B13
B13 CV ĐV Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ khấu trừ 3' → B16
B16 CV CKS In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT; Cuối ngày → B17
B17 CV ĐV/TT.NN/IB Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận


B2 - Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV


B3 - Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán


B4 - Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có


B5 - Ghi thông tin báo có, phí thu (*)


B6 - Hạch toán báo có, thu phí


B7 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV


B8 - Kiểm tra, duyệt giao dịch


B9 - Thông báo ĐV


B10 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí


B11 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B12 - Tạm khóa TK KH số tiền báo có


B13 - Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ khấu trừ


B16 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT;


B17 - Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu)



---


**\**
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 ĐVTT.NHBB CV Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả 10' → B2
B2 CV CV Lập Thông báo 5' → B3
B3 CV CKS Kiểm tra và ký nháy Thông báo 5' (1) TNHH & BCT gốc về ĐV → B4 / (2) TNHH & BCT gốc về KH → B5
B4 CV CV Tiếp nhận, chuyển BCT gốc về ĐV 5' → B5
B5 CV CV In Thông báo và trình ký 5' → B6
B6 CV TĐV Ký Thông báo 2' → B7
B7 CV CV Thông báo KH v/v hoàn trả BCT 3' → B8
B8 CV CV Thông báo C.V.KHDN thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ 2' → B9
B9 CV CV Hạch toán thu phí 5' → B10
B10 CV CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 2' → B11
B11 CV CV Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NVNHBB 3' → B12
B12 TT.NVNHBB CV Hủy BCT trên T24 5' → B13
B13 CV CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 2' → B14
B14 ĐV CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 ĐV CV Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả


B2 - Lập Thông báo


B3 - Kiểm tra và ký nháy Thông báo


B4 - Tiếp nhận, chuyển BCT gốc về ĐV


B5 - In Thông báo và trình ký


B6 - Ký Thông báo


B7 - Thông báo KH v/v hoàn trả BCT


B8 - Thông báo C.V.KHDN thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ


B9 - Hạch toán thu phí


B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B11 - Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NVNHBB


B12 - Hủy BCT trên T24


B13 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH



---
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard

QUY TRÌNH THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*) 5' → B2
B2 CV CV Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý → B3
B3 CV CV Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*) 30' → B4
B4 CKS CKS Kiểm tra & duyệt giao dịch 10' (1)→B5 / (2)→B3
B5 CV CV Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV 3' → B6
B6 CV CV In Thư thông báo trên T24 → B7
B7 TĐV TĐV Ký Thư thông báo 3' → B8
B8 CV CV Đóng dấu chứng từ 3' → B9
B9 CV CV Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV 10' → B10
B10 CV CV Thông báo Khách hàng 20' → B11
B11 CV CV Lưu hồ sơ và bảo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*) 20'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*)


B2 - Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý


B3 - Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*)


B4 - Kiểm tra & duyệt giao dịch


B5 - Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV


B6 - In Thư thông báo trên T24


B7 - Ký Thư thông báo


B8 - Đóng dấu chứng từ


B9 - Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV


B10 - Thông báo Khách hàng


B11 - Lưu hồ sơ và bảo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*)



---


*\*
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard

QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện 10' → B2
B2 CKS Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện 5' (1) → B3 / (2) → B4
B3 CV Thông báo ĐV 5' → B5
B4 TĐV Ký Thư thông báo 5' → B5
B5 CV Thông báo KH 5' → B6
B6 CV Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai 5' → B7
B7 CV CKS Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB 5' → B8
B8 CV Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*) 10' → B9
B9 CKS Kiểm soát & duyệt giao dịch 10' → B10
B10 CV Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC 3' → B11
B11 CV In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC 2' → B12
B12 TĐV Ký Thông báo 2' → B13
B13 CV Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH 5' → B14
B14 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK 5' → B15
B15 CV Lưu hồ sơ Cuối quy trình

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện


B2 - Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện


B3 - Thông báo ĐV


B4 - Ký Thư thông báo


B5 - Thông báo KH


B6 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai


B7 - Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB


B8 - Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*)


B9 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B10 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC


B11 - In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC


B12 - Ký Thông báo


B13 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK


B15 - Lưu hồ sơ



---
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard

QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 ĐV CV Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) 10' → B2
B2 ĐV CV Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB 5' → B3
B3 TT.NVNHBB CV Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC 5' → B4
B4 TT.NVNHBB CKS Kiểm tra & duyệt điện 3' → B5
B5 TT.NVNHBB CV Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH 5' (a1) NHPH đồng ý hủy LC → B6
B6 TT.NVNHBB CV Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*) 5' → B7
B7 TT.NVNHBB CKS Kiểm soát & duyệt giao dịch 5' → B8
B8 ĐV CV Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.ĐCTC 5' → B9
B9 ĐV CV Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có) 5' → B10
B10 ĐV TĐV Duyệt giao dịch, Ký Thông báo 5' → B11
B11 ĐV CV Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH 5' → B12
B12 ĐV/TT.NVNHBB CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B13
B13 ĐV/TT.NVNHBB CV Lưu hồ sơ Thông báo KH 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có)


B2 - Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB


B3 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC


B4 - Kiểm tra & duyệt điện


B5 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH


B6 - Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*)


B7 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B8 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.ĐCTC


B9 - Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có)


B10 - Duyệt giao dịch, Ký Thông báo


B11 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH


B12 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B13 - Lưu hồ sơ Thông báo KH



---
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV Nhận hồ sơ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal 10' → B2
B2 TT.NHNN&BB Thông báo ĐV phụ xử lý 3' → B3
B3 CV Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra 95' (B3+B4) → B4
B4 CV Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập thông tin LC trên T24 → B5
B5 CKS Kiểm tra và duyệt 95' (a2) (1) Nhánh 2 → B6 / (2) Nhánh 3 → B8
B6 CV In Thông báo và trình ký 5' → B7
B7 ĐV Duyệt Thông báo 5' → B8
B8 CV Thông báo khách hàng 2' → B9
B9 CV, CKS Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8) 95' → B10
B10 CV Nhập BCT và điện đối tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*) 15' → B11
B11 CKS Kiểm duyệt 7' → B12
B12 CV In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu 2' → B13
B13 CV Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu 2' → B14
B14 CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 CV Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán 5' Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận hồ sơ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal


B2 - Thông báo ĐV phụ xử lý


B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra


B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập thông tin LC trên T24


B5 - Kiểm tra và duyệt


B6 - In Thông báo và trình ký


B7 - Duyệt Thông báo


B8 - Thông báo khách hàng


B9 - Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8)


B10 - Nhập BCT và điện đối tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*)


B11 - Kiểm duyệt


B12 - In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu


B13 - Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán



---


**\**
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard

QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV TT.NN/IB Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận 7' → B2
B2 CV TT.NN/IB Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV 2' → B3
B3 CV ĐV Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán 2' → B4
B4 CV TT.NN/IB Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có 2' (1)→B5 / (2)→B6
B5 CV TT.NN/IB Ghi thông tin báo có, phí thu (*) 3' → B7
B6 CV TT.NN/IB Hạch toán báo có, thu phí → B7
B7 CV TT.NN/IB Hạch toán chuyển nguồn về ĐV 2' → B8
B8 CV CKS Kiểm tra, duyệt giao dịch 3' → B9
B9 CV ĐV Thông báo ĐV 2' (a1)→B10 / (a2)→B11 / (a3)→B12
B10 CV ĐV Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí 8' → B11
B11 CV TB/ĐV Kiểm tra và duyệt giao dịch 3' → B12
B12 CV CKS Tạm khóa TK KH số tiền báo có 3' → B13
B13 CV ĐV Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ chiết khấu/tài trợ 3' → B16
B16 CV CKS In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT; Cuối ngày → B17
B17 CV ĐV/TT.NN/IB Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu) 5' Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận


B2 - Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV


B3 - Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán


B4 - Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có


B5 - Ghi thông tin báo có, phí thu (*)


B6 - Hạch toán báo có, thu phí


B7 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV


B8 - Kiểm tra, duyệt giao dịch


B9 - Thông báo ĐV


B10 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí


B11 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B12 - Tạm khóa TK KH số tiền báo có


B13 - Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ chiết khấu/tài trợ


B16 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT;


B17 - Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu)



---


**\**
PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 ĐVTT.NHBB CV Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả 10' → B2
B2 CV CV Lập Thông báo 5' → B3
B3 CV CKS Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo 5' (1) TN.NHBB nhận được → B4 / (2) TN.NHBB không nhận được → B5
B4 CV CV Chuyển BCT gốc về ĐV 5' → B5
B5 CV CV In Thông báo và trình ký 3' → B6
B6 CV TĐV Ký Thông báo 2' → B7
B7 CV CV Thông báo KH v/v hoàn trả BCT 2' → B8
B8 CV CV Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ 2' → B9
B9 CV CV Hạch toán thu phí 5' → B10
B10 CV CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 2' → B11
B11 CV CV Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB 3' → B12
B12 TT.NV.NHBB CV Hủy BCT trên T24 5' → B13
B13 CV CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 2' → B14
B14 ĐV CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 ĐV CV Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH 5' Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả


B2 - Lập Thông báo


B3 - Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo


B4 - Chuyển BCT gốc về ĐV


B5 - In Thông báo và trình ký


B6 - Ký Thông báo


B7 - Thông báo KH v/v hoàn trả BCT


B8 - Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ


B9 - Hạch toán thu phí


B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B11 - Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB


B12 - Hủy BCT trên T24


B13 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH



---

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.2. Đối với NHPH

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng

1.3. Đối với người thụ hưởng

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC

2. Thời hạn xác nhận LC

3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC

Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:

Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

TT.NVNHBB thực hiện

5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ

TT.NVNHBB:

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV B1 Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ, đề xuất xác nhận LC 15' → B2
B2 TĐV B2 Ký đề xuất 5' → B3
B3 CV B3 Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni 3' → B4
B4 CV B4 Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC 15' → B5
B5 CKS B5 Ký đề xuất 5' → B6
B6 CV B6 Chuyển hồ sơ về P.ĐCTC 5' → B7
B7 CV.ĐCTC B7 Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC 15' → B8
B8 TP.ĐCTC B8 Ký đề xuất 5' → B9
B9 P.ĐCTC B9 Chuyển hồ sơ về TT.NVN HBB 3' → B10
B10 CV B10 Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC 5' → B11
B11 TGĐ B11 Ký đề xuất 1 ngày → B12
B12 CV B12 Chuyển phê duyệt của TGĐ về P.ĐCTC 5' → B13
B13 CV.ĐCTC B13 Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận - Đã phong tỏa và chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB 10' → 1

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ, đề xuất xác nhận LC


B2 - Ký đề xuất


B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni


B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC


B5 - Ký đề xuất


B6 - Chuyển hồ sơ về P.ĐCTC


B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC


B8 - Ký đề xuất


B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NVN HBB


B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC


B11 - Ký đề xuất


B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P.ĐCTC


B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận - Đã phong tỏa và chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB



---
\
> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B14 GD TT.NVNHBB CV Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH 10' → B15
B15 GD TT.NVNHBB CV Lập Thư thông báo 5' → B16
B16 GD TT.NVNHBB CKS Kiểm soát & duyệt giao dịch 5' → B17
B17 GD TT.NVNHBB CV Chuyển hồ sơ về ĐV 5' → B18
B18 ĐV CV Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) 5' (1) Đăng ký nhận LC → B19 / (2) Từ chối xác nhận → B22
B19 ĐV CKS Duyệt thu phí 3' → B20
B20 ĐV CV In và trình ký Thư Thông báo 5' → B21
B21 ĐV TĐV Ký Thư Thông báo 2' → B22
B22 ĐV CV Thông báo cho KH 3' (1) Đăng ký nhận LC → B23 / (2) Từ chối xác nhận → B24
B23 ĐV CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT Cuối ngày → B24
B24 ĐV/TT.NVNHBB CV Lưu hồ sơ; Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B14 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH


B15 - Lập Thư thông báo


B16 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B17 - Chuyển hồ sơ về ĐV


B18 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)


B19 - Duyệt thu phí


B20 - In và trình ký Thư Thông báo


B21 - Ký Thư Thông báo


B22 - Thông báo cho KH


B23 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT


B24 - Lưu hồ sơ; Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)



---
PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.2. Đối với NHPH

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng

1.3. Đối với người thụ hưởng

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC

2. Thời hạn xác nhận LC

3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC

Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:

Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

TT.NVNHBB thực hiện

5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ

TT.NVNHBB:

PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN


PHỤ LỤC 1.3 HƯỚNG DẪN NHẬP LIỆU VÀ HẠCH TOÁN V3 21.11.2024

PHỤ LỤC 1.3 HƯỚNG DẪN NHẬP LIỆU VÀ HẠCH TOÁN V3 21.11.2024

I. NHẬP LIỆU THÔNG TIN GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

I. NHẬP LIỆU THÔNG TIN GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Chương trình Thông tin nhập liệu > ĐV Thông tin nhập liệu > TT.NVNHGD Ghi chú
Chương trình AML Express Kiểm tra thông tin về PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL. Theo Khoản 3 Mục IV Quy định chung Quy trình này.
Chương trình QLHS TT&ĐNTT Nhập liệu thông tin TKHQ. Hồ sơ thanh toán có TKHQ.
Chương trình QLHS TT&ĐNTT Đặt nguồn thanh toán.
Chương trình QLHS TT&ĐNTT Nhập liệu thông tin hồ sơ trả trước để theo dõi bổ sung hồ sơ. Hồ sơ TT.TMBG đồng CNY, VND.
Chương trình QLHS TT&ĐNTT Nhập liệu thông tin hồ sơ cá nhân để theo dõi hạn mức chuyển tiền cá nhân. Hồ sơ XNMNT.
Chương trình Omni/ Quy trình Online Nhập liệu thông tin hồ sơ (*). Nhập liệu số ref (**).
Night vision FX (VFX) Hạch toán bán ngoại tệ theo quy trình KDTT (nếu có). Hạch toán quy đổi ngoại tệ theo khoản 2 mục II phụ lục này (Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro).
T24 Normal Hạch toán thu phí gia hạn (nếu có, đối với ĐV được phân quyền) • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền.
• Hạch toán thu phí.
T24 Normal • Hạch toán chuyển tiền theo khoản 2 mục II phụ lục này. Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro.
T24 Normal Sacombank CNBG hạch toán trả phí cho NHNN CBG (nếu có) Nhập liệu thông tin vay đối với hồ sơ phát sinh khoản vay. Hồ sơ TT.TMBG đồng CNY, VND.
T24 rare Sacombank CNBG nhập thông tin giao dịch chuyển tiền TT.TMBG. Hồ sơ TT.TMBG đồng CNY, VND.
T24 rare • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền.
• Nhập số tham chiếu MG trên Agent Portal ở trường 3rd/MG Ref/BM (trường hợp chuyển tiền qua MG).
• Hạch toán chuyển tiền theo khoản 2 mục II phụ lục này.
• Hạch toán thu phí.
Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro/chuyển tiền đi qua MG.
Swift Lập điện MT103 gửi đến NHNNg mà Sacombank mở TK Nostro USD và có cung cấp dịch vụ thanh toán đa tệ. Hồ sơ chuyển tiền bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro.
Agent Portal • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ chuyển tiền phù hợp quy định).
• Xuất và lưu hóa đơn chuyển tiền MG vào Omni sau khi hoàn tất giao dịch.
• Chậm nhất ngày 5 của tháng tiếp theo, CV tạo Báo cáo giao dịch chuyển tiền đi qua MG phát sinh trong tháng để đối chiếu với MIS theo quy định tại khoản 3 mục II Phụ lục này.
Chuyển tiền đi qua MG.
Web chuyển tiền Đông Dương • Nhập liệu thông tin giao dịch chuyển tiền.
• Hạch toán thu phí.
Sản phẩm chuyển tiền nhanh Đông Dương.
MIS Tạo báo cáo giao dịch chuyển tiền đi qua MG phát sinh trong ngày (bao gồm thông tin giao dịch, phí Sacombank thu). Chuyển tiền đi qua MG.

Lưu ý khi xử lý trên Chương trình Omni/Quy trình Online:
(*) Để giao dịch chuyển tiền được xử lý kịp thời cho KH, khi chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD, ĐV ghi chú như sau:

[CSV_TABLE]Loại hồ sơ,Omni (trường Transaction ID) > Quytrinhonline (trường Tóm tắt),Ví dụ; Chuyển tiền 1 giờ,[Loại ngoại tệ thanh toán]-[1H]-[BOxxx] (xxx: Số thứ tự hồ sơ 1 giờ phát sinh trong ngày),USD-1H-BO 1; Cần xử lý gấp,[Loại ngoại tệ thanh toán]-[GAP],AUD-GAP; Khác,Loại ngoại tệ thanh toán,JPY[/CSV_TABLE]

(**)
• Để kiểm soát tránh xử lý trùng hồ sơ, khi điều phối hồ sơ chuyển tiền 1 giờ, CV tại TT.NVNHGD nhập số ref tại trường “Transation ID - đối với Omni”/”Tóm tắt - đối với Quy trình Online” theo nguyên tắc: mã CN+YYMMDD+số thứ tự hồ sơ 1 giờ phát sinh trong ngày (3 số). Ví dụ: Hồ sơ thứ 3 phát sinh ngày 15/10/2024 của CN Tây Ninh, CV nhập TNH241015003.
• Khi chuyển hồ sơ qua CKS để duyệt lưu trữ, CV nhập số ref của hồ sơ tại trường “Transaction ID - đối với Omni”/”Số tham chiếu Sacombank - đối với Quy trình Online” theo ref T24 phát sinh tương ứng.

PHỤ LỤC 1.3 HƯỚNG DẪN NHẬP LIỆU VÀ HẠCH TOÁN V3 21.11.2024

II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 1. Hạch toán thu phí

1. Hạch toán thu phí

PHỤ LỤC 1.3 HƯỚNG DẪN NHẬP LIỆU VÀ HẠCH TOÁN V3 21.11.2024

II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 2. Hạch toán chuyển tiền

2. Hạch toán chuyển tiền

TT.NVNHGD thực hiện hạch toán:

Trường hợp Chương trình Thao tác
Thanh toán bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro) T24 rare • Bước 1:
Nợ: TK thích hợp tại ĐV (TKPTr, TK KH, …) Có: TK tiền giữ hộ và đợi thanh toán khác Số tiền: Số ngoại tệ YY nhận về chờ thanh toán
Thanh toán bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro) T24 Normal • Bước 2 (sau khi NHNNg đã ghi nợ TK nostro)
Nợ: TK thanh toán khác đồng USD với các TCTD ở nước ngoài (USD1168000030001) Có: TK Nostro mở tại NHNNg Số tiền: Số tiền USD được chuyển đổi
Thanh toán bằng loại ngoại tệ mà Sacombank chưa có TK Nostro) Night vision FX (VFX) Hạch toán đồng thời tại Bước 2 Nợ: TK tiền giữ hộ và đợi thanh toán khác Có: TK thanh toán khác USD với các TCTD ở nước ngoài (USD1168000030001)
Chuyển tiền đi qua Moneygram T24 rare Nợ: TK thích hợp tại ĐV (TKPTr, TK KH, …) Có: TK tạm ứng chi trả chuyển tiền nhanh MG (010000064543). Số tiền: Số tiền chuyển đi thông qua MG.
PHỤ LỤC 1.3 HƯỚNG DẪN NHẬP LIỆU VÀ HẠCH TOÁN V3 21.11.2024

II. HƯỚNG DẪN HẠCH TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT > 3. Hạch toán liên quan phí hoa hồng Moneygram (MG)

3. Hạch toán liên quan phí hoa hồng Moneygram (MG)

Chương trình Thao tác
Agent Portal và MIS Tạo báo cáo đối chiếu thông tin giao dịch, phí Sacombank thu và phí hoa hồng trả cho MG.
T24 Hạch toán phí hoa hồng (để trả cho MG) như sau: Nợ: PL65005 Có: TK tạm ứng chi trả chuyển tiền nhanh MG (010000064543) Số tiền: phí hoa hồng trả cho MG
Email Gửi Báo cáo đối chiếu thông tin giao dịch kèm xác nhận thông tin số phí hoa hồng cần hạch toán cho các ĐV.NVNH liên quan qua email để hạch toán chuyển trả đối tác MG.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

Stt Nghiệp vụ Kênh luân chuyển > Omni Kênh luân chuyển > E-portal
1 Phát hành, tu chỉnh LC nhập khẩu x
2 Hủy LC nhập khẩu x
3 Ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank x
4 Xử lý BCT LC, nhờ thu nhập khẩu
(1)
x
5 Giao BCT LC, nhờ thu nhập khẩu x
6 Thanh toán, chấp nhận thanh toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu x
7 Xử lý văn bản của khách hàng x
8 Xử lý bản điện của Ngân hàng khác x
9 Hoàn trả/chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu x

^(1)^ Khi scan BCT để upload lên Chương trình E-portal phải đảm bảo:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Mẫu dấu ký hậu B/L

2. Mẫu dấu ký hậu B/L

Deliver to the order of
Place: Date:
FOR SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK)
_____________________
Authorized signature(s)

[Lưu ý:]{.underline}

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.1. Hồ sơ phát hành LC

1.1. Hồ sơ phát hành LC

Stt Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) Thể thức chứng từ Ghi chú
1 Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng (BM-CTD.PHTTD.01) Bản chính
2 Phương án sử dụng vốn (hoặc tương tự) Bản chính Theo quy định Cấp tín dụng
3 Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) và các Phụ lục (nếu có) Bản sao y
4 Chứng thư bảo hiểm và các Sửa đổi/bổ sung (nếu có) Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế);
• Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá.
5 Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC là Bên nhập khẩu theo Hợp đồng ủy thác nhập khẩu.
6 Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu.
7 Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
8 Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu). Bản chính • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
9 Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu). Bản sao • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC

1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC

Stt Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) Thể thức chứng từ Ghi chú
1 Giấy đề nghị tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.03) Bản chính
2 Phụ lục Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi tu chỉnh (i) tăng trị giá LC, và/hoặc (ii) thay đổi tên/quy cách hàng hóa, đơn giá, điều kiện thương mại, và/hoặc (iii) Người thụ hưởng.
3 Sửa đổi/bổ sung Chứng thư bảo hiểm Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình khi (i) Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế) và (ii) Nội dung tu chỉnh LC có ảnh hưởng đến nội dung Chứng thư bảo hiểm.
• Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá.
4 Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC ủy thác nhập khẩu hàng hóa cho bên thứ 3
5 Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu (nếu có) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu.
7 Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình khi:
• Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc
• (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc
• (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
8 Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu)
(2)
Bản chính • Chỉ yêu cầu xuất trình khi:
• Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc
• (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc
• (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
9 Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu)
(2)
Bản sao • Chỉ yêu cầu xuất trình khi:
• Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc
• (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc
• (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.1. Phạm vi kiểm tra

2.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x
2 Hồ sơ/chứng từ do KH xuất trình
• Tính đầy đủ của hồ sơ x
• Thể thức chứng từ x
• Chữ ký và con dấu trên chứng từ x
• Yêu cầu đặc biệt đối với LC:
• Xác nhận LC;
• Cho phép đòi tiền bằng điện có chỉ định ngân hàng hoàn trả;
x
• Tính phù hợp của chứng từ x
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra

2.2. Hướng dẫn kiểm tra

  1. Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
  1. Tính đầy đủ của hồ sơ và thể thức chứng từ do khách hàng xuất trình
  1. Chữ ký và con dấu trên chứng từ
  1. Yêu cầu đặc biệt đối với LC
  1. Tính phù hợp của chứng từ xuất trình

    a. Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)

3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng;
• Thanh toán theo điện đòi tiền;
• Chấp nhận bất hợp lệ
x
2 Bộ chứng từ LCNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) x x
• Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình x
• Tính hợp lệ của BCT x
3 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc

2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc

[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp

2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp

2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc

2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT

2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ

2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ

  1. Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu

(A) = (B) -- (C)

Trong đó:

= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU

1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT x
2 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L,
• Ký Biên bản nhận hàng,
• Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng.
x
3 Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường x
4 Bộ chứng từ NTNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) x x
• Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình x
• Tính phù hợp của BCT x
5 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
Stt Chỉ thị đặc biệt Hướng xử lý
1 Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.
2 Protest for non-payment/non-acceptable Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT”
3 Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.

a. Tính phù hợp của BCT

Stt Trường hợp không nhận thu hộ Hướng xử lý
1 Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
2 BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
3 BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền
4 Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý

2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

Chỉ thị nhờ thu Điều kiện giao BCT nhờ thu
D/P (Documents against Payment) • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có).
D/A (Documents Against Acceptance) • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản.
Vừa D/P vừa D/A • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời
• KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A.
Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu).
D/A (D/P) xxx days after (from) sight KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.
Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu:
• Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và
• KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.

3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank

ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:

❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc

❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc

❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU

1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm

"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:

2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn

Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:

Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX

Có TK Nostro thích hợp

Có PL phí thích hợp

Có TK VAT

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)

Nội dung: Thanh toán LC số ...

Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

3. Đặt nguồn thanh toán

4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu

Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:

5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung

Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:

Chứng từ bổ sung Hướng dẫn xử lý
Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng);
Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải.
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu;
• Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal.
Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước.
Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
: Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán

VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN

  1. []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
  1. []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
  1. []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC

4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục

VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ

2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng;
• Thanh toán theo điện đòi tiền;
• Chấp nhận bất hợp lệ
x
2 Bộ chứng từ LCNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) x x
• Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình x
• Tính hợp lệ của BCT x
3 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**

2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu

2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc

[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.

2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc

2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc

2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT

2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ

2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ

  1. Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu

(A) = (B) -- (C)

Trong đó:

= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU

1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT x
2 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L,
• Ký Biên bản nhận hàng,
• Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng.
x
3 Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường x
4 Bộ chứng từ NTNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) x x
• Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình x
• Tính phù hợp của BCT x
5 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
Stt Chỉ thị đặc biệt Hướng xử lý
1 Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.
2 Protest for non-payment/non-acceptable Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT”
3 Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.

a. Tính phù hợp của BCT

Stt Trường hợp không nhận thu hộ Hướng xử lý
1 Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
2 BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
3 BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền
4 Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

Chỉ thị nhờ thu Điều kiện giao BCT nhờ thu
D/P (Documents against Payment) • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có).
D/A (Documents Against Acceptance) • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản.
Vừa D/P vừa D/A • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời
• KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A.
Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu).
D/A (D/P) xxx days after (from) sight KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.
Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu:
• Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và
• KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank

3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank

ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:

❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc

❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc

❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm

1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm

"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn

2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn

Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:

Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX

Có TK Nostro thích hợp

Có PL phí thích hợp

Có TK VAT

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)

Nội dung: Thanh toán LC số ...

Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 3. Đặt nguồn thanh toán

3. Đặt nguồn thanh toán

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu

4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu

Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung

5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung

Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:

Chứng từ bổ sung Hướng dẫn xử lý
Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng);
Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải.
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu;
• Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal.
Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước.
Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
: Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN

VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN

  1. []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
  1. []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
  1. []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC

4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ

2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

1. Luân chuyển hồ sơ nghiệp vụ LC, nhờ thu nhập khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

Stt Nghiệp vụ Kênh luân chuyển > Omni Kênh luân chuyển > E-portal
1 Phát hành, tu chỉnh LC nhập khẩu x
2 Hủy LC nhập khẩu x
3 Ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank x
4 Xử lý BCT LC, nhờ thu nhập khẩu
(1)
x
5 Giao BCT LC, nhờ thu nhập khẩu x
6 Thanh toán, chấp nhận thanh toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu x
7 Xử lý văn bản của khách hàng x
8 Xử lý bản điện của Ngân hàng khác x
9 Hoàn trả/chuyển tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu x

^(1)^ Khi scan BCT để upload lên Chương trình E-portal phải đảm bảo:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Mẫu dấu ký hậu B/L

2. Mẫu dấu ký hậu B/L

Deliver to the order of
Place: Date:
FOR SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK)
_____________________
Authorized signature(s)

[Lưu ý:]{.underline}

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.1. Hồ sơ phát hành LC

1.1. Hồ sơ phát hành LC

Stt Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) Thể thức chứng từ Ghi chú
1 Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng (BM-CTD.PHTTD.01) Bản chính
2 Phương án sử dụng vốn (hoặc tương tự) Bản chính Theo quy định Cấp tín dụng
3 Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) và các Phụ lục (nếu có) Bản sao y
4 Chứng thư bảo hiểm và các Sửa đổi/bổ sung (nếu có) Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế);
• Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá.
5 Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC là Bên nhập khẩu theo Hợp đồng ủy thác nhập khẩu.
6 Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu.
7 Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
8 Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu). Bản chính • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
9 Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu). Bản sao • Chỉ yêu cầu xuất trình đối với LC mua bán hàng hóa theo hình thức “chuyển khẩu” hoặc “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 1. Hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC

1.2. Hồ sơ tu chỉnh LC

Stt Chứng từ xuất trình (Ngân hàng giữ) Thể thức chứng từ Ghi chú
1 Giấy đề nghị tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.03) Bản chính
2 Phụ lục Hợp đồng mua hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi tu chỉnh (i) tăng trị giá LC, và/hoặc (ii) thay đổi tên/quy cách hàng hóa, đơn giá, điều kiện thương mại, và/hoặc (iii) Người thụ hưởng.
3 Sửa đổi/bổ sung Chứng thư bảo hiểm Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình khi (i) Người mở LC chịu trách nhiệm mua bảo hiểm (theo điều kiện thương mại quốc tế) và (ii) Nội dung tu chỉnh LC có ảnh hưởng đến nội dung Chứng thư bảo hiểm.
• Có thể miễn xuất trình cho KH khi LC được được ký quỹ hoặc bảo đảm bằng TKTG 100% trị giá.
4 Hợp đồng ủy thác nhập khẩu và các Phụ lục (nếu có) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi Người mở LC ủy thác nhập khẩu hàng hóa cho bên thứ 3
5 Giấy phép/Hạn ngạch nhập khẩu (nếu có) Bản sao y Chỉ yêu cầu xuất trình khi mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo Giấy phép hoặc hạn ngạch nhập khẩu.
7 Hợp đồng bán hàng (hoặc Chứng từ có giá trị pháp lý tương đương), và các Phụ lục (nếu có), quy định thanh toán vào TK của KH tại Sacombank Bản sao y • Chỉ yêu cầu xuất trình khi:
• Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc
• (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc
• (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
8 Cam kết chuyển nguồn thu xuất khẩu về Sacombank (theo mẫu Sacombank) (nếu chưa nhận tiền hàng xuất khẩu)
(2)
Bản chính • Chỉ yêu cầu xuất trình khi:
• Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc
• (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc
• (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
9 Chứng từ báo có về Sacombank cho tiền hàng xuất khẩu (nếu có nhận tiền hàng xuất khẩu)
(2)
Bản sao • Chỉ yêu cầu xuất trình khi:
• Tu chỉnh tăng trị giá của LC chuyển khẩu, hoặc
• (2) Tu chỉnh cảng đến/nơi đến cuối cùng trên LC từ VN sang một quốc gia khác, hoặc
• (2) Tu chỉnh thành LC “tạm nhập – tái xuất”.
• Số tiền trên hợp đồng bán hàng/chứng từ báo có phải lớn hơn số tiền thanh toán cho hàng hóa trên Hợp đồng mua hàng.
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.1. Phạm vi kiểm tra

2.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x
2 Hồ sơ/chứng từ do KH xuất trình
• Tính đầy đủ của hồ sơ x
• Thể thức chứng từ x
• Chữ ký và con dấu trên chứng từ x
• Yêu cầu đặc biệt đối với LC:
• Xác nhận LC;
• Cho phép đòi tiền bằng điện có chỉ định ngân hàng hoàn trả;
x
• Tính phù hợp của chứng từ x
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 2. Kiểm tra hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra

2.2. Hướng dẫn kiểm tra

  1. Thông tin trên hồ sơ phát hành/tu chỉnh LC liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
  1. Tính đầy đủ của hồ sơ và thể thức chứng từ do khách hàng xuất trình
  1. Chữ ký và con dấu trên chứng từ
  1. Yêu cầu đặc biệt đối với LC
  1. Tính phù hợp của chứng từ xuất trình

    a. Giấy đề nghị phát hành thư tín dụng:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

II. PHÁT HÀNH/TU CHỈNH LC NHẬP KHẨU > 3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)

3. Lưu ý đối với phát hành/tu chỉnh LC trên kênh Internet Banking (IB)

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng;
• Thanh toán theo điện đòi tiền;
• Chấp nhận bất hợp lệ
x
2 Bộ chứng từ LCNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) x x
• Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình x
• Tính hợp lệ của BCT x
3 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ LC nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc

2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc

[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp

2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC NHẬP KHẨU > 2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu > 2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp

2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc

2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT

2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ

2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ

  1. Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu

(A) = (B) -- (C)

Trong đó:

= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU

1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT x
2 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L,
• Ký Biên bản nhận hàng,
• Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng.
x
3 Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường x
4 Bộ chứng từ NTNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) x x
• Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình x
• Tính phù hợp của BCT x
5 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
Stt Chỉ thị đặc biệt Hướng xử lý
1 Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.
2 Protest for non-payment/non-acceptable Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT”
3 Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.

a. Tính phù hợp của BCT

Stt Trường hợp không nhận thu hộ Hướng xử lý
1 Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
2 BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
3 BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền
4 Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý

2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

Chỉ thị nhờ thu Điều kiện giao BCT nhờ thu
D/P (Documents against Payment) • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có).
D/A (Documents Against Acceptance) • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản.
Vừa D/P vừa D/A • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời
• KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A.
Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu).
D/A (D/P) xxx days after (from) sight KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.
Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu:
• Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và
• KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.

3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank

ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:

❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc

❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc

❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU

1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm

"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:

2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn

Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:

Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX

Có TK Nostro thích hợp

Có PL phí thích hợp

Có TK VAT

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)

Nội dung: Thanh toán LC số ...

Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

3. Đặt nguồn thanh toán

4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu

Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:

5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung

Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:

Chứng từ bổ sung Hướng dẫn xử lý
Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng);
Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải.
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu;
• Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal.
Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước.
Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
: Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán

VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN

  1. []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
  1. []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
  1. []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC

4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục

VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ

2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.1. Phạm vi kiểm tra

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L, ký Biên bản nhận hàng, phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng;
• Thanh toán theo điện đòi tiền;
• Chấp nhận bất hợp lệ
x
2 Bộ chứng từ LCNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (3) x x
• Thư đòi tiền của ngân hàng xuất trình x
• Tính hợp lệ của BCT x
3 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(3)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu > 1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc**

2. Xử lý theo tình trạng bộ chứng từ LC nhập khẩu

2.1. BCT đã được Sacombank thanh toán theo điện đòi tiền trước khi nhận BCT gốc

[Lưu ý:]{.underline} Thông báo chấp nhận/từ chối BHL phải bằng văn bản.

2.2. BCT đã được Sacombank ký hậu B/L, ký BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, hoặc chấp nhận bất hợp lệ trước khi nhận BCT gốc

2.3. BCT không phát sinh ký hậu BL/BNGH, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, chấp nhận bất hợp lệ và chưa thanh toán trước khi nhận BCT gốc

2.3.1. Theo dõi đến hạn thanh toán/chấp nhận thanh toán BCT

2.3.2. Xử lý BCT hợp lệ

2.3.3. Xử lý BCT có bất hợp lệ

  1. Xác định số tiền cần thực hiện đảm bảo bổ sung cho BCT LC nhập khẩu

(A) = (B) -- (C)

Trong đó:

= Trị giá BCT * Tỷ lệ % đảm bảo theo phê duyệt của CTQ tại thời điểm phát hành.

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU

1. Kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT x
2 Tình trạng phát sinh trước khi nhận BCT gốc , bao gồm:
• Ký hậu B/L,
• Ký Biên bản nhận hàng,
• Phát hành bảo lãnh/ủy quyền nhận hàng.
x
3 Trường hợp đặc biệt cần đánh giá tăng cường x
4 Bộ chứng từ NTNK
• Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) xuất trình (4) x x
• Thư nhờ thu của ngân hàng xuất trình x
• Tính phù hợp của BCT x
5 Thông tin trên BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(4)^ Đơn vị tiếp nhận BCT gốc chịu trách nhiệm kiểm tra.

1.2. Hướng dẫn kiểm tra

1.  **Thông tin khách hàng (người trả tiền/drawee) trên BCT**
Stt Chỉ thị đặc biệt Hướng xử lý
1 Charges/Interest are for drawe’s account and can not be waived. Phí/Lãi phát sinh do KH chịu toàn bộ (không trừ vào trị giá BCT khi thanh toán), không thể bỏ qua. Trường hợp KH từ chối thanh toán phí/lãi, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.
2 Protest for non-payment/non-acceptable Nếu BCT nhờ thu là DA, TT.NVNHBB lập điện gửi đến NHNT về việc không chấp nhận Protest, nội dung điện nêu rõ “Sacombank không thực hiện protest. Sacombank sẽ giao BCT cho KH nếu KH chấp nhận thanh toán trước khi nhận được chỉ thị khác của NHNT”
3 Deliver against Acceptance and Aval or bank undertaking/ guarantee BCT chỉ được giao cho KH khi KH chấp nhận thanh toán vào ngày đến hạn và Sacombank có cam kết/bảo lãnh thanh toán. Trường hợp ĐV từ chối phát hành cam kết/bảo lãnh thanh toán cho KH, ĐV giữ BCT chờ TT.NVNHBB xác nhận với ngân hàng nhờ thu.

a. Tính phù hợp của BCT

Stt Trường hợp không nhận thu hộ Hướng xử lý
1 Toàn bộ là chứng từ copy/photocopy Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
2 BCT D/A trực tiếp và không có Thư nhờ thu của NH phục vụ Nhà XK Thông báo từ chối thu hộ đến KH và NHNT/Nhà XK
3 BCT D/A có Hối phiếu đòi tiền Sacombank Lập điện đề nghị NHNT gửi lại Hối phiếu mới đòi tiền Nhà NK/Người trả tiền
4 Chứng từ vận tải thể hiện giao hàng theo lệnh của NH khác Lập điện đề nghị NHNT cho chỉ thị xử lý
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

2. Điều kiện giao bộ chứng từ nhờ thu

Chỉ thị nhờ thu Điều kiện giao BCT nhờ thu
D/P (Documents against Payment) • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan (nếu có).
D/A (Documents Against Acceptance) • KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn (ký hậu hối phiếu) hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản.
Vừa D/P vừa D/A • KH thanh toán hối phiếu/BCT và các khoản phí liên quan cho giá trị nhờ thu D/P; và đồng thời
• KH chấp nhận thanh toán hối phiếu đòi nợ/BCT vào ngày đến hạn hoặc cam kết thanh toán vào ngày đến hạn bằng văn bản cho giá trị nhờ thu D/A.
Giao chứng từ khi có Giấy hứa trả tiền (Promissory Notes), Thư cam kết trả tiền (Letters of Payment Undertaking), Biên lai tín thác (Signed Trust Receipt), … • KH xuất trình Giấy hứa trả tiền/Thư cam kết trả tiền/Biên lai tín thác do chính KH lập (một số trường hợp bắt buộc phải lập theo mẫu đính kèm trong BCT nhờ thu).
D/A (D/P) xxx days after (from) sight KH chấp nhận thanh toán (thanh toán) Hối phiếu đòi nợ /BCT sau xxx ngày nhìn thấy BCT. Ngày nhìn thấy BCT tạm tính là ngày Sacombank nhận BCT. Tuy nhiên, nếu KH cho rằng ngày nhìn thấy BCT là ngày KH chấp nhận thanh toán BCT thì vẫn được chấp nhận, miễn là KH ghi nhận chính xác ngày đến hạn trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.
Quy định việc trả lãi phạt (interest) nếu chậm thanh toán Sacombank chỉ được giao BCT cho KH nếu:
• Thư nhờ thu không quy định “Lãi không thể bỏ qua” (Interest must/can/may not be waived) hoặc cụm từ có nghĩa tương tự; và
• KH xác nhận từ chối thanh toán lãi phạt trên thư Thông báo BCT nhờ thu đến – Phần “Ý kiến khách hàng”.
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU NHẬP KHẨU > 3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank

3. Ký hậu B/L, ký Biên nhận giao hàng, phát hành Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu gốc được gửi đến Sacombank

ĐV thực hiện theo Quy trình Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank trên cơ sở:

❒ Ghi nợ tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi ký hậu vận đơn, ký Biên nhận giao hàng hoặc phát hành Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng; và/hoặc

❒ Tạm khóa tài khoản thanh toán của KH tại Sacombank để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH ngay khi BCT gốc về Sacombank; và/hoặc

❒ Phong tỏa HMTD (đảm bảo bằng bất động sản) do Sacombank cấp để bảo đảm thanh toán trị giá hóa đơn và các chi phí NH khi BCT gốc về Sacombank.

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm

1. Thanh toán trước hạn đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu trả chậm

"Nếu NH xuất trình yêu cầu Sacombank thanh toán chi phí, tổn thất, rủi ro phát sinh do thanh toán trước hạn, Sacombank được quyền tự động trích nợ tất cả các TK của chúng tôi tại Sacombank để thanh toán. Nếu TK chúng tôi không đủ số dư để thanh toán, chúng tôi đồng ý vô điều kiện:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn

2. Thanh toán bắt buộc đối với bộ chứng từ LC nhập khẩu hợp lệ đến hạn

Khi phải thực hiện thanh toán bắt buộc theo quy định tại tiết 2.3, khoản 2 Mục III của Phụ lục này, ĐV và TT.NVNHBB phối hợp thực hiện như sau:

Nợ TK thu chi hộ với Hội sở CCY11505...1XXXX

Có TK Nostro thích hợp

Có PL phí thích hợp

Có TK VAT

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có)

Nội dung: Thanh toán LC số ...

Nợ: TKKQ (đối với LC có ký quỹ)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT x Tỷ lệ ký quỹ LC khi phát hành (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

Nợ: TK nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)

Có: TK thu chi hộ với Hội sở CCY115050001XXXX

Số tiền: Trị giá BCT (gồm phí của NHXT nếu có) -- (1)

Nội dung: Nhờ Hội sở thanh toán LC số ...

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 3. Đặt nguồn thanh toán

3. Đặt nguồn thanh toán

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu

4. Tra soát thanh toán đối với BCT nhờ thu nhập khẩu

Sau 06 tháng kể từ ngày nhận BCT nhờ thu D/P hoặc sau 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT nhờ thu D/A:

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung

5. Theo dõi và xử lý hồ sơ KH cam kết bổ sung

Khi thanh toán BCT LC/nhờ thu nhập khẩu, Đơn vị theo dõi và đôn đốc khách hàng bổ sung:

Chứng từ bổ sung Hướng dẫn xử lý
Báo có: Đối với BCT mua bán chuyển khẩu/hàng hoá không về Việt Nam, tạm nhập tái xuất (Số tiền báo có phải lớn hơn số tiền đã thanh toán cho hàng hóa tương ứng);
Tờ khai hải quan: Đối với BCT nhờ thu trực tiếp, BCT nhờ thu không có bản gốc chứng từ vận tải.
• ĐV tạo báo cáo trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT để xác định các BCT LC chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất cần theo dõi báo có, hoặc TKHQ đối BCT nhờ thu;
• Khi nhận báo có/TKHQ, ĐV cập nhật trạng thái “Đã bổ sung” trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT và lưu chứng từ báo có vào Omnidocs/E-Portal.
Lưu ý : Các trường hợp báo có không về Sacombank (hoặc số tiền báo có thấp hơn số tiền đã thanh toán), TKHQ bổ sung có sai biệt hoặc KH gia hạn thời hạn báo có/TKHQ,….: ĐV xử lý tương tự quy định tại tiết 1.4 khoản 1 Mục IV. Quy định chung của Quy trình này và Mục I của Phụ luc 1.4 – Theo dõi và xử lý hồ sơ KH bổ sung TT trả trước.
Bản chụp màn hình Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
: Đối với hồ sơ có phát sinh vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn
ĐV và TT.NVNHBB xác định trường hợp cần bổ sung và thực hiện yêu cầu KH bổ sung tại thời điểm thanh toán
PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN

VI. KHÔI PHỤC LC SAU KHI LC ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN

  1. []{#_Hlk12462618 .anchor}Trường hợp khôi phục
  1. []{#_Hlk12462784 .anchor}Trị giá LC được khôi phục
  1. []{#_Hlk12462802 .anchor}Đơn vị thực hiện khôi phục LC

4. Biện pháp đảm bảo cho LC sau khi khôi phục

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

VII. GIẢI TỎA KÝ QUỸ KHI LC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

1. Trường hợp được giải tỏa ký quỹ

PL3.1_HUONG DAN LIEN QUAN HO SO LC - NHO THU_NHAP KHAU

V. THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU > 2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ

2. Trường hợp không được giải tỏa ký quỹ

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank

1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank

Hình thức nhận Đơn vị nhận Ghi chú
Thư chuyển phát nhanh ĐV hoặc
TT.NVNHBB
LC có đính kèm theo Thư thông báo của ngân hàng gửi
Swift TT.NVNHBB

2. Cách thức thông báo LC/Tu chỉnh LC về ĐV

Hình thức nhận Đơn vị nhận Ghi chú
Thư chuyển phát nhanh ĐV Sau khi nhận hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC do ĐV khởi tạo trên chương trình E-portal, TT.NVNHBB xử lý theo quy trình và thông báo kết quả xử lý cho ĐV bằng cách nhập số TF trên T24 vào trường “Ghi chú” tại màn hình “Thông tin chi tiết” của giao dịch trên E-portal và gửi thông báo ĐV qua email.
Thư chuyển phát nhanh TT.NVNHBB TT.NVNHBB gửi LC/tu chỉnh LC gốc kèm Thư thông báo của Sacombank đã được ký và đóng dấu về ĐV bằng thư.
Swift TT.NVNHBB TT.NVNHBB tạo folder lưu hồ sơ trên Omnidocs với số tham chiếu là số TF trên T24 và thông báo ĐV qua email.
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC

3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC

3.2. Trả phí cho ngân hàng thông báo thứ nhất khác Sacombank

1.  **Ngân hàng thông báo thứ nhất ở trong nước**
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC

4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC

5. Tái cấp LC/Tu chỉnh LC đã giao bản gốc cho khách hàng

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra

6.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Tình trạng LC/tu chỉnh LCXK
1 • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng thư (*) x x
1 • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng swift x
2 Tính chân thực bề ngoài của LC/Tu chỉnh LC. x
3 Điều khoản, điều kiện của LC/Tu chỉnh LC. x
4 Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

(*) Đơn vị nhận LC/Tu chỉnh gốc có trách nhiệm kiểm tra

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

1.  **Tình trạng LC/Tu chỉnh LC**
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC

1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC

2. Trường hợp không được hủy/đóng LC

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục

1. Trường hợp khôi phục

2. Trị giá LC được khôi phục

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục

3. Đơn vị thực hiện khôi phục

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra

2.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu
1 • Nội dung thể hiện (1) x x
1 • Chữ ký hữu quyền và con dấu x
2 LC xuất khẩu gốc
2 • Số dư LC x x
2 • Tính chân thực của LC (nếu LCXK do NH khác thông báo cho KH) x
2 • Ngân hàng được chỉ định trong LC x
2 • Địa chỉ gửi BCT, Thư đòi tiền x
3 Bộ chứng từ LCXK
3 • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) được xuất trình (1) x x
3 • Tính hợp lệ của BCT LCXK/Tính phù hợp của BCT NTXK x
4 Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(1)^ Đơn vị tiếp nhận bộ chứng từ gốc từ KH chịu trách nhiệm kiểm tra

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

1.  **Phiếu xuất trình chứng từ XK**

Số dư LC = Trị giá LC (gồm dung sai) -- Tổng trị giá các BCT đã đòi tiền theo LC ^(2)^

^(2)^ Căn cứ vào phần ký hậu của các ngân hàng trên LC gốc

Nếu bề mặt LC gốc thể hiện cho thấy KH đã từng xuất trình BCT theo LC qua NH khác, ĐV đề nghị KH xuất trình thêm Hóa đơn của các lần KH đã xuất trình qua NH khác (bản chính/bản sao y/bản photocopy có đóng dấu treo của KH) nếu LC quy định nhiều size, loại hàng, số lượng, đơn giá cụ thể. 

(i) KH mở TKTT tại Sacombank;

(ii) BCT phải có bản gốc đối với 1 trong các chứng từ sau: Hối phiếu, Hóa đơn, Chứng từ vận tải.

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu

3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu

Nếu không nhận được thanh toán sau (i) 06 tháng kể từ ngày gửi BCT LCXK/NTXK trả ngay hoặc (ii) 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT LCXK/NTXK trả chậm:

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng

4.1. Trường hợp áp dụng

4.2. Cách tính lãi phạt chậm trả và hạch toán

Số tiền báo có * Số ngày chậm thanh toán * 150% lãi suất cho vay (năm)
365

Trong đó:

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu

1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu

2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank

1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank

Hình thức nhận Đơn vị nhận Ghi chú
Thư chuyển phát nhanh ĐV hoặc
TT.NVNHBB
LC có đính kèm theo Thư thông báo của ngân hàng gửi
Swift TT.NVNHBB

2. Cách thức thông báo LC/Tu chỉnh LC về ĐV

Hình thức nhận Đơn vị nhận Ghi chú
Thư chuyển phát nhanh ĐV Sau khi nhận hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC do ĐV khởi tạo trên chương trình E-portal, TT.NVNHBB xử lý theo quy trình và thông báo kết quả xử lý cho ĐV bằng cách nhập số TF trên T24 vào trường “Ghi chú” tại màn hình “Thông tin chi tiết” của giao dịch trên E-portal và gửi thông báo ĐV qua email.
Thư chuyển phát nhanh TT.NVNHBB TT.NVNHBB gửi LC/tu chỉnh LC gốc kèm Thư thông báo của Sacombank đã được ký và đóng dấu về ĐV bằng thư.
Swift TT.NVNHBB TT.NVNHBB tạo folder lưu hồ sơ trên Omnidocs với số tham chiếu là số TF trên T24 và thông báo ĐV qua email.
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC

3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC

3.2. Trả phí cho ngân hàng thông báo thứ nhất khác Sacombank

1.  **Ngân hàng thông báo thứ nhất ở trong nước**
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC

4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC

5. Tái cấp LC/Tu chỉnh LC đã giao bản gốc cho khách hàng

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra

6.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Tình trạng LC/tu chỉnh LCXK
1 • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng thư (*) x x
1 • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng swift x
2 Tính chân thực bề ngoài của LC/Tu chỉnh LC. x
3 Điều khoản, điều kiện của LC/Tu chỉnh LC. x
4 Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

(*) Đơn vị nhận LC/Tu chỉnh gốc có trách nhiệm kiểm tra

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

1.  **Tình trạng LC/Tu chỉnh LC**
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC

1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC

2. Trường hợp không được hủy/đóng LC

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục

1. Trường hợp khôi phục

2. Trị giá LC được khôi phục

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục

3. Đơn vị thực hiện khôi phục

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra

2.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu
1 • Nội dung thể hiện (1) x x
1 • Chữ ký hữu quyền và con dấu x
2 LC xuất khẩu gốc
2 • Số dư LC x x
2 • Tính chân thực của LC (nếu LCXK do NH khác thông báo cho KH) x
2 • Ngân hàng được chỉ định trong LC x
2 • Địa chỉ gửi BCT, Thư đòi tiền x
3 Bộ chứng từ LCXK
3 • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) được xuất trình (1) x x
3 • Tính hợp lệ của BCT LCXK/Tính phù hợp của BCT NTXK x
4 Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(1)^ Đơn vị tiếp nhận bộ chứng từ gốc từ KH chịu trách nhiệm kiểm tra

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

1.  **Phiếu xuất trình chứng từ XK**

Số dư LC = Trị giá LC (gồm dung sai) -- Tổng trị giá các BCT đã đòi tiền theo LC ^(2)^

^(2)^ Căn cứ vào phần ký hậu của các ngân hàng trên LC gốc

Nếu bề mặt LC gốc thể hiện cho thấy KH đã từng xuất trình BCT theo LC qua NH khác, ĐV đề nghị KH xuất trình thêm Hóa đơn của các lần KH đã xuất trình qua NH khác (bản chính/bản sao y/bản photocopy có đóng dấu treo của KH) nếu LC quy định nhiều size, loại hàng, số lượng, đơn giá cụ thể. 

(i) KH mở TKTT tại Sacombank;

(ii) BCT phải có bản gốc đối với 1 trong các chứng từ sau: Hối phiếu, Hóa đơn, Chứng từ vận tải.

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu

3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu

Nếu không nhận được thanh toán sau (i) 06 tháng kể từ ngày gửi BCT LCXK/NTXK trả ngay hoặc (ii) 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT LCXK/NTXK trả chậm:

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng

4.1. Trường hợp áp dụng

4.2. Cách tính lãi phạt chậm trả và hạch toán

Số tiền báo có * Số ngày chậm thanh toán * 150% lãi suất cho vay (năm)
365

Trong đó:

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu

1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu

2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank

1. Hình thức nhận LC/Tu chỉnh LC gốc gửi đến Sacombank

Hình thức nhận Đơn vị nhận Ghi chú
Thư chuyển phát nhanh ĐV hoặc
TT.NVNHBB
LC có đính kèm theo Thư thông báo của ngân hàng gửi
Swift TT.NVNHBB

2. Cách thức thông báo LC/Tu chỉnh LC về ĐV

Hình thức nhận Đơn vị nhận Ghi chú
Thư chuyển phát nhanh ĐV Sau khi nhận hồ sơ thông báo LC/tu chỉnh LC do ĐV khởi tạo trên chương trình E-portal, TT.NVNHBB xử lý theo quy trình và thông báo kết quả xử lý cho ĐV bằng cách nhập số TF trên T24 vào trường “Ghi chú” tại màn hình “Thông tin chi tiết” của giao dịch trên E-portal và gửi thông báo ĐV qua email.
Thư chuyển phát nhanh TT.NVNHBB TT.NVNHBB gửi LC/tu chỉnh LC gốc kèm Thư thông báo của Sacombank đã được ký và đóng dấu về ĐV bằng thư.
Swift TT.NVNHBB TT.NVNHBB tạo folder lưu hồ sơ trên Omnidocs với số tham chiếu là số TF trên T24 và thông báo ĐV qua email.
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 3. Thu phí, trả phí thông báo LC/Tu chỉnh LC > 3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC

3.1. Thu phí thông báo do người thụ hưởng (khách hàng) chịu theo quy định LC

3.2. Trả phí cho ngân hàng thông báo thứ nhất khác Sacombank

1.  **Ngân hàng thông báo thứ nhất ở trong nước**
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC

4. Đôn đốc khách hàng nhận LC/Tu chỉnh LC

5. Tái cấp LC/Tu chỉnh LC đã giao bản gốc cho khách hàng

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.1. Phạm vi kiểm tra

6.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Tình trạng LC/tu chỉnh LCXK
1 • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng thư (*) x x
1 • LC/Tu chỉnh LC nhận bằng swift x
2 Tính chân thực bề ngoài của LC/Tu chỉnh LC. x
3 Điều khoản, điều kiện của LC/Tu chỉnh LC. x
4 Thông tin LC/tu chỉnh LC xuất khẩu liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

(*) Đơn vị nhận LC/Tu chỉnh gốc có trách nhiệm kiểm tra

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > 6. Hướng dẫn kiểm tra LC/Tu chỉnh LC > 6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

6.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

1.  **Tình trạng LC/Tu chỉnh LC**
PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

II. HỦY/ĐÓNG HỒ SƠ LC XUẤT KHẨU > 1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC

1. Trường hợp được hủy/đóng hồ sơ LC

2. Trường hợp không được hủy/đóng LC

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 1. Trường hợp khôi phục

1. Trường hợp khôi phục

2. Trị giá LC được khôi phục

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

III. KHÔI PHỤC SỐ DƯ KHI LC XUẤT KHẨU ĐÃ HỦY/ĐÓNG/TẤT TOÁN > 3. Đơn vị thực hiện khôi phục

3. Đơn vị thực hiện khôi phục

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

1. Luân chuyển bộ chứng từ xuất khẩu giữa ĐV và TT.NVNHBB

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.1. Phạm vi kiểm tra

2.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Nội dung kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu
1 • Nội dung thể hiện (1) x x
1 • Chữ ký hữu quyền và con dấu x
2 LC xuất khẩu gốc
2 • Số dư LC x x
2 • Tính chân thực của LC (nếu LCXK do NH khác thông báo cho KH) x
2 • Ngân hàng được chỉ định trong LC x
2 • Địa chỉ gửi BCT, Thư đòi tiền x
3 Bộ chứng từ LCXK
3 • Loại chứng từ và số lượng (bản chính, bản sao) được xuất trình (1) x x
3 • Tính hợp lệ của BCT LCXK/Tính phù hợp của BCT NTXK x
4 Thông tin BCT liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

^(1)^ Đơn vị tiếp nhận bộ chứng từ gốc từ KH chịu trách nhiệm kiểm tra

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Hướng dẫn kiểm tra bộ chứng từ xuất khẩu > 2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

2.2. Hướng dẫn kiểm tra chi tiết

1.  **Phiếu xuất trình chứng từ XK**

Số dư LC = Trị giá LC (gồm dung sai) -- Tổng trị giá các BCT đã đòi tiền theo LC ^(2)^

^(2)^ Căn cứ vào phần ký hậu của các ngân hàng trên LC gốc

Nếu bề mặt LC gốc thể hiện cho thấy KH đã từng xuất trình BCT theo LC qua NH khác, ĐV đề nghị KH xuất trình thêm Hóa đơn của các lần KH đã xuất trình qua NH khác (bản chính/bản sao y/bản photocopy có đóng dấu treo của KH) nếu LC quy định nhiều size, loại hàng, số lượng, đơn giá cụ thể. 

(i) KH mở TKTT tại Sacombank;

(ii) BCT phải có bản gốc đối với 1 trong các chứng từ sau: Hối phiếu, Hóa đơn, Chứng từ vận tải.

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu

3. Theo dõi thanh toán BCT xuất khẩu

Nếu không nhận được thanh toán sau (i) 06 tháng kể từ ngày gửi BCT LCXK/NTXK trả ngay hoặc (ii) 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán BCT LCXK/NTXK trả chậm:

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

IV. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 4. Đòi lãi phạt chậm thanh toán bộ chứng từ LC xuất khẩu hợp lệ. > 4.1. Trường hợp áp dụng

4.1. Trường hợp áp dụng

4.2. Cách tính lãi phạt chậm trả và hạch toán

Số tiền báo có * Số ngày chậm thanh toán * 150% lãi suất cho vay (năm)
365

Trong đó:

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu

1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu

PL4.1_HUONG DAN LIEN QUAN NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU

V. XỬ LÝ CÁC PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG LIÊN QUAN KẾT QUẢ KIỂM TRA BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu

2. Bộ chứng từ Nhờ thu xuất khẩu

PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

II. Hủy LC nhập khẩu > Standard

QUY TRÌNH HỦY LC NHẬP KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Ngân hàng thông báo thư nhất đồng ý hủy LC Khách hàng phản hồi đồng ý hủy LC 25' → B2
B2 CV CV Tính phí thu khách hàng (nếu Khách hàng chịu phí) → B3
B3 CV CV Giải tỏa giao dịch đảm bảo phát hành LC liên quan (cơ cấu, phong tỏa/tạm khóa TKTG/TTKTT/MTD...nếu có) → B4
B4 TDV TDV Kiểm tra và duyệt giao dịch 5' → B5
B5 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNH/BB qua Omni 5' → B6
B6 CV CV Kiểm tra hồ sơ 5' → B7
B7 CV CV Khai báo hủy LC, hạch toán thu phí Lập điện hủy ủy quyền thanh toán (nếu có) trên T24 5' → B8
B8 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 5' → B9
B9 CV CV In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B10
B10 CV CV Lưu và đóng hồ sơ 5' Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Ngân hàng thông báo thư nhất đồng ý hủy LC Khách hàng phản hồi đồng ý hủy LC


B2 - Tính phí thu khách hàng (nếu Khách hàng chịu phí)


B3 - Giải tỏa giao dịch đảm bảo phát hành LC liên quan (cơ cấu, phong tỏa/tạm khóa TKTG/TTKTT/MTD...nếu có)


B4 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B5 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNH/BB qua Omni


B6 - Kiểm tra hồ sơ


B7 - Khai báo hủy LC, hạch toán thu phí Lập điện hủy ủy quyền thanh toán (nếu có) trên T24


B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B9 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT


B10 - Lưu và đóng hồ sơ



---


>
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

III. Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký Biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank > Standard

QUY TRÌNH KÝ HẬU B/L, KÝ BNGH, ỦY QUYỀN/BẢO LÃNH NHẬN HÀNG TRƯỚC KHI BCT GỐC VỀ SACOMBANK

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ 15' → B2
B2 CV CV Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ 3' → B3
B3 TDV TDV Kiểm tra và ký duyệt 3' → B4
B4 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni 3' → B5
B5 CV CV Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng 15' → B6
B6 CV CV Hạch toán thu phí trên T24 5' → B7
B7 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 15' (1) Duyệt → B8 / (2) Không duyệt → B5
B8 CV CV Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni 3' → B9
B9 CV CV Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn 5' → B10
B10 CV CV Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh 15' → B11
B11 TDV TDV Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh 5' → B12
B12 CV CV Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao) 5' → B13
B13 CV, CKS CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B14
B14 CV, CKS CV, CKS Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ


B2 - Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ


B3 - Kiểm tra và ký duyệt


B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni


B5 - Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng


B6 - Hạch toán thu phí trên T24


B7 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B8 - Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni


B9 - Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn


B10 - Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh


B11 - Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh


B12 - Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao)


B13 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B14 - Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình



---
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

IV. Xử lý bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC/NHỜ THU NHẬP KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV TT/NNHBB Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal 5' → B2
B2 CV TT/NNHBB Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24 10' → B3
B3 CV CV/CKS(1) Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal 10' → B4
B4 CV CKS Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal 90' → B5
B5 CV CV/CKS Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*) 10' (1) Duyệt → B6 / (2) Không duyệt → B3
B6 CV CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 7' → B7
B7 CV CV In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*) 2' → B8
B8 CV TĐV Ký Thư thông báo 2' → B9
B9 CV CV Thông báo BCT đến cho KH 2' → B10
B10 CV CV/CKS In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B11
B11 CV CV/CKS Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal


B2 - Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24


B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal


B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal


B5 - Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*)


B6 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B7 - In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*)


B8 - Ký Thư thông báo


B9 - Thông báo BCT đến cho KH


B10 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT


B11 - Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định



---
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VI. Thanh toán, chấp nhận thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard

QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Chuyển hồ sơ chấp nhận thanh toán về TT.NV.NHBB qua Omni (phát sinh tại Quy trình giao BCT) 3' → B2
B2 CV CV Kiểm tra hồ sơ → B3
B3 TT.NV.NHBB CV Nhập chấp nhận BCT, lập điện và thu phí trên T24 15' → B4
B4 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch → B5
B5 CV CV - Lưu hồ sơ; - Theo dõi thanh toán vào ngày đến hạn 5' → B6
B6 TT.NV.NHBB CV - Tham toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu - Đặt nguồn trên Chương trình QLH SổBNTT (nếu có); - Chuyển hồ sơ về TT.NV.NHBB qua Omni 5' → B7
B7 CV CV Kiểm tra hồ sơ và giao dịch đặt nguồn thanh toán → B8
B8 TT.NV.NHBB CV Hạch toán thanh toán, thu phí và lập điện trên T24 15' → B9
B9 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 8' → B10
B10 CV/CKS CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B11
B11 CV/CKS CV/CKS - Lưu hồ sơ - Theo dõi bổ sung: Báo có/Bản chụp màn hình Báo cáo vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn/ TKHQ (nếu có) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Chuyển hồ sơ chấp nhận thanh toán về TT.NV.NHBB qua Omni (phát sinh tại Quy trình giao BCT)


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Nhập chấp nhận BCT, lập điện và thu phí trên T24


B4 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B5 - Lưu hồ sơ; Theo dõi thanh toán vào ngày đến hạn


B6 - Tham toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu


B7 - Kiểm tra hồ sơ và giao dịch đặt nguồn thanh toán


B8 - Hạch toán thanh toán, thu phí và lập điện trên T24


B9 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B10 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B11 - Lưu hồ sơ; Theo dõi bổ sung: Báo có/Bản chụp màn hình Báo cáo vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn/ TKHQ (nếu có)



---
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN CỦA KHÁCH HÀNG

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH 5' → B2
B2 CV CV Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng 5' → B3
B3 CV CV - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có)
- Tính phí phạt Khách hàng (nếu có)
5' → B4
B4 CV/TDV CV Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni 5' → B5
B5 TT.NV.NB/B CV - Kiểm tra hồ sơ
- Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan và thu phí trên T24
10' → B6
B6 TT.NV.NB/B CKS Kiểm tra, duyệt giao dịch 5' → B7
B7 QTV.TT.NV.NB/B CV Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện (5 ngày làm việc) → B8
B8 CV CV Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi → B9
B9 CV CV Lập thông báo
Hạch toán phí do NH nhận điện chuyển trả (nếu có)
→ B10
B10 TT.NV.NB/B CV/CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 5' → B11
B11 CV CV Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni 3' → B12
B12 CV CV In chứng từ trên Omni 2' → B13
B13 DV TDV Ký Thư thông báo 3' → B14
B14 DV CV Thông báo Khách hàng 2' → B15
B15 DV/TT.NV.NB/B CV/CKS In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B16
B16 DV/TT.NV.NB/B CV/CKS Lưu hồ sơ
- Thực hiện thủ tục hủy LC
- Thực hiện hoàn trả Bộ chứng từ
3'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH


B2 - Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng


B3 - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có)


B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni


B5 - Kiểm tra hồ sơ


B6 - Kiểm tra, duyệt giao dịch


B7 - Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện


B8 - Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi


B9 - Lập thông báo


B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B11 - Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni


B12 - In chứng từ trên Omni


B13 - Ký Thư thông báo


B14 - Thông báo Khách hàng


B15 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT


B16 - Lưu hồ sơ



---
[]{#_Toc179983155 .anchor}

VIII. **Xử lý bản điện của Ngân hàng khác**

> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ ĐIỆN CỦA NGÂN HÀNG KHÁC

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Nhận điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác 4' → B2
B2 CV CV Kiểm tra nội dung điện; Lập Thư thông báo; Nhập/gửi điện trên T24 (nếu có) 5' → B3
B3 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 3' → B4
B4 CV CV Chuyển chứng từ về ĐV qua Omni 3' → B5
B5 CV CV In chứng từ trên Omni 2' → B6
B6 TĐV TĐV Ký Thư thông báo 2' → B7
B7 CV CV Thông báo Khách hàng 5' → B8
B8 CV CV Lưu hồ sơ; Theo dõi phản hồi của Khách hàng Max 2 ngày → B9
B9 CV CV Kiểm tra và phản hồi của KH 2' → B10
B10 CV CV Đánh giá KH, khả năng thanh toán đúng hạn, biện pháp bảo đảm thanh toán và trình duyệt 2' → B11
B11 TĐV TĐV Duyệt 2' → B12
B12 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni 5' → B13
B13 CV CV Kiểm tra hồ sơ; Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan 5' → B14
B14 CKS CKS Duyệt 2' → B15
B15 CV/CKS CV/CKS Lưu hồ sơ; Thực hiện thủ tục hủy LC; Thực hiện hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT; Thanh toán giá trị điện đối tiền vào ngày đến hạn 3'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác


B2 - Kiểm tra nội dung điện; Lập Thư thông báo; Nhập/gửi điện trên T24 (nếu có)


B3 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B4 - Chuyển chứng từ về ĐV qua Omni


B5 - In chứng từ trên Omni


B6 - Ký Thư thông báo


B7 - Thông báo Khách hàng


B8 - Lưu hồ sơ; Theo dõi phản hồi của Khách hàng


B9 - Kiểm tra và phản hồi của KH


B10 - Đánh giá KH, khả năng thanh toán đúng hạn, biện pháp bảo đảm thanh toán và trình duyệt


B11 - Duyệt


B12 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni


B13 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan


B14 - Duyệt


B15 - Lưu hồ sơ; Thực hiện thủ tục hủy LC; Thực hiện hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT; Thanh toán giá trị điện đối tiền vào ngày đến hạn



---

## IX. Hoàn trả /chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu

> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard

QUY TRÌNH HOÀN TRẢ/CHUYỂN TIẾP BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 TT/NN/BB CV - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT
- Khách hàng phê duyệt đồng ý hoàn trả/chuyển tiếp BCT (phi hoàn trả/chuyển tiếp do KH chịu)
10' → B2
B2 TT/NN/BB CV Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24 → B3
B3 TT/NN/BB CV - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả
- Hạch toán phí thu KH (nếu KH chịu phí)
→ B4
B4 TT/NN/BB CKS Kiểm tra, duyệt giao dịch 5' (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3
B5 TT/NN/BB CV Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT 5' → B6
B6 TT/NN/BB CV - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni
- Nhập thông tin gửi BCT trên Chương trình CPN
5' → B9
B9 TT/NN/BB CV/CKS/Người quản lý sổ thu quỹ Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ 5' → B10
B10 TT/NN/BB CV/CKS Gửi trả/chuyển tiếp BCT 5' → B11
B11 TT/NN/BB CV/Cấp KS In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT Cuối ngày → B12
B12 TT/NN/BB CV/CKS Lưu hồ sơ 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT


B2 - Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24


B3 - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả


B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch


B5 - Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT


B6 - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni


B9 - Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ


B10 - Gửi trả/chuyển tiếp BCT


B11 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT


B12 - Lưu hồ sơ



---
PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > IX. Hoàn trả /chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard

QUY TRÌNH HOÀN TRẢ/CHUYỂN TIẾP BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 TT/NN/BB CV - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT
- Khách hàng phê duyệt đồng ý hoàn trả/chuyển tiếp BCT (phi hoàn trả/chuyển tiếp do KH chịu)
10' → B2
B2 TT/NN/BB CV Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24 → B3
B3 TT/NN/BB CV - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả
- Hạch toán phí thu KH (nếu KH chịu phí)
→ B4
B4 TT/NN/BB CKS Kiểm tra, duyệt giao dịch 5' (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3
B5 TT/NN/BB CV Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT 5' → B6
B6 TT/NN/BB CV - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni
- Nhập thông tin gửi BCT trên Chương trình CPN
5' → B9
B9 TT/NN/BB CV/CKS/Người quản lý sổ thu quỹ Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ 5' → B10
B10 TT/NN/BB CV/CKS Gửi trả/chuyển tiếp BCT 5' → B11
B11 TT/NN/BB CV/Cấp KS In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT Cuối ngày → B12
B12 TT/NN/BB CV/CKS Lưu hồ sơ 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT


B2 - Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24


B3 - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả


B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch


B5 - Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT


B6 - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni


B9 - Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ


B10 - Gửi trả/chuyển tiếp BCT


B11 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT


B12 - Lưu hồ sơ



---

PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 1. Trước khi gửi bộ chứng từ

1. Trước khi gửi bộ chứng từ

Stt Tiêu chí Nội dung
1 Thư Ngân hàng • In đúng Thư ngân hàng của BCT.
• In trên giấy logo màu của Sacombank theo quy định về Hệ thống nhận diện thương hiệu.
2 Số lượng (bản chính, bản sao) và loại chứng từ trong BCT • Đúng, đủ theo liệt kê trên Thư ngân hàng.
• Bấm/kẹp chặt nhằm tránh hư hỏng khi vận chuyển.
3 Biên lai chuyển phát nhanh • Đúng tên, địa chỉ của ngân hàng nhận BCT theo (i) Quy định trong LC xuất khẩu, hoặc (ii) Chỉ thị nhờ thu của khách hàng, hoặc (iii) Hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal.
• Có Zip code theo quy định của công ty chuyển phát nhanh.
4 Ký hậu Hối phiếu Ký hậu theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có) bao gồm:
• Đóng dấu “Ký hậu hối phiếu”/ (mẫu dấu quy định tại khoản 2 Mục II của Phụ lục này);
• Ký tên (không bắt buộc phải đóng dấu mộc Ngân hàng)
5 Ký hậu LC xuất khẩu Đối với BCT LC xuất khẩu gửi đi đòi tiền, CBNV phải:
• Đóng dấu “Ký hậu LC xuất khẩu” (mẫu dấu quy định tại khoản 1 Mục II của Phụ lục này) lên bản gốc LC;
• Điền đầy đủ thông tin theo mẫu dấu nhằm kiểm soát số dư LC cho các lần xuất trình tiếp theo.
6 Khác Thực hiện theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có).
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 2. Khi gửi bộ chứng từ

2. Khi gửi bộ chứng từ

PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

II. MẪU DẤU > 1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"

1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"

SACOMBANK - Ref: Date: Utilized Amount: Balance:

[Lưu ý:]{.underline}

2. Dấu "Ký hậu hối phiếu"

Pay to the order of ANY BANK, BANKER OR TRUST COMPANY FOR SAI GON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) ____________________ Authorized signature(s)
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU

III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU

Mã mẫu biểu > Theo Quy trình nghiệp vụ Mã mẫu biểu > Cài đặt trên E-Portal Trường hợp sử dụng
BM-TTQT.LCXK.06
(Thư gửi BCT LC xuất khẩu)
Export LC
Cover Letter
Gửi kèm BCT LC xuất khẩu gốc đến ngân hàng phát hành (NHPH) LC hoặc ngân hàng được chỉ định theo quy định LC.
BM-TTQT.LCXK.07
(Thư đòi tiền ngân hàng hoàn trả)
Reimbursement Claim Gửi kèm hối phiếu đòi tiền đến ngân hàng hoàn trả (NHHT) khi:
• LC cho phép đòi tiền NHHT bằng thư
• LC cho phép đòi tiền NHHT bằng điện nhưng NHHT không có RMA với Sacombank
BM-TTQT.NTXK.01 (Thư nhờ thu xuất khẩu) Export Collection Cover Letter Gửi kèm BCT nhờ thu xuất khẩu gốc đến Ngân hàng thu hộ theo chỉ thị của khách hàng trên Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu.
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.1. Bộ chứng từ hợp lệ

1.1. Bộ chứng từ hợp lệ

Hình thức đòi tiền Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả
LC cho phép đòi tiền bằng thư • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH. • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our Reimbursement Claim and drafts to the Reimbursing Bank to claim reimbursement as per the terms of the credit”
• Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT
LC cho phép đòi tiền bằng điện • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.”
• Lập điện đòi tiền MT754 gửi đến NHPH (nếu NHPH đã có RMA)
• Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH hoặc Ngân hàng được chỉ định, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.”
• Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA); hoặc Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA)
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ

1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ

Hình thức đòi tiền Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả
LC cho phép đòi tiền bằng thư • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible”
• Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH:
• Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT, hoặc
• Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu ủy quyền đòi tiền của NHPH cho phép đòi bằng điện và NHHT đã có RMA)
LC cho phép đòi tiền bằng điện • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible”
• Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH:
• Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA)
• Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA)
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu

2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu

PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 1. Trước khi gửi bộ chứng từ

1. Trước khi gửi bộ chứng từ

Stt Tiêu chí Nội dung
1 Thư Ngân hàng • In đúng Thư ngân hàng của BCT.
• In trên giấy logo màu của Sacombank theo quy định về Hệ thống nhận diện thương hiệu.
2 Số lượng (bản chính, bản sao) và loại chứng từ trong BCT • Đúng, đủ theo liệt kê trên Thư ngân hàng.
• Bấm/kẹp chặt nhằm tránh hư hỏng khi vận chuyển.
3 Biên lai chuyển phát nhanh • Đúng tên, địa chỉ của ngân hàng nhận BCT theo (i) Quy định trong LC xuất khẩu, hoặc (ii) Chỉ thị nhờ thu của khách hàng, hoặc (iii) Hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal.
• Có Zip code theo quy định của công ty chuyển phát nhanh.
4 Ký hậu Hối phiếu Ký hậu theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có) bao gồm:
• Đóng dấu “Ký hậu hối phiếu”/ (mẫu dấu quy định tại khoản 2 Mục II của Phụ lục này);
• Ký tên (không bắt buộc phải đóng dấu mộc Ngân hàng)
5 Ký hậu LC xuất khẩu Đối với BCT LC xuất khẩu gửi đi đòi tiền, CBNV phải:
• Đóng dấu “Ký hậu LC xuất khẩu” (mẫu dấu quy định tại khoản 1 Mục II của Phụ lục này) lên bản gốc LC;
• Điền đầy đủ thông tin theo mẫu dấu nhằm kiểm soát số dư LC cho các lần xuất trình tiếp theo.
6 Khác Thực hiện theo hướng dẫn của TT.NVNHBB trên Kết quả kiểm tra trên E-portal (nếu có).
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

I. NGUYÊN TẮC CHUNG > 2. Khi gửi bộ chứng từ

2. Khi gửi bộ chứng từ

PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

II. MẪU DẤU > 1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"

1. Dấu "Ký hậu LC xuất khẩu"

SACOMBANK - Ref: Date: Utilized Amount: Balance:

[Lưu ý:]{.underline}

2. Dấu "Ký hậu hối phiếu"

Pay to the order of ANY BANK, BANKER OR TRUST COMPANY FOR SAI GON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) ____________________ Authorized signature(s)
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU

III. MẪU THƯ NGÂN HÀNG KÈM THEO BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU

Mã mẫu biểu > Theo Quy trình nghiệp vụ Mã mẫu biểu > Cài đặt trên E-Portal Trường hợp sử dụng
BM-TTQT.LCXK.06
(Thư gửi BCT LC xuất khẩu)
Export LC
Cover Letter
Gửi kèm BCT LC xuất khẩu gốc đến ngân hàng phát hành (NHPH) LC hoặc ngân hàng được chỉ định theo quy định LC.
BM-TTQT.LCXK.07
(Thư đòi tiền ngân hàng hoàn trả)
Reimbursement Claim Gửi kèm hối phiếu đòi tiền đến ngân hàng hoàn trả (NHHT) khi:
• LC cho phép đòi tiền NHHT bằng thư
• LC cho phép đòi tiền NHHT bằng điện nhưng NHHT không có RMA với Sacombank
BM-TTQT.NTXK.01 (Thư nhờ thu xuất khẩu) Export Collection Cover Letter Gửi kèm BCT nhờ thu xuất khẩu gốc đến Ngân hàng thu hộ theo chỉ thị của khách hàng trên Phiếu xuất trình chứng từ xuất khẩu.
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.1. Bộ chứng từ hợp lệ

1.1. Bộ chứng từ hợp lệ

Hình thức đòi tiền Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả
LC cho phép đòi tiền bằng thư • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH. • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our Reimbursement Claim and drafts to the Reimbursing Bank to claim reimbursement as per the terms of the credit”
• Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT
LC cho phép đòi tiền bằng điện • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.”
• Lập điện đòi tiền MT754 gửi đến NHPH (nếu NHPH đã có RMA)
• Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH hoặc Ngân hàng được chỉ định, thể hiện nội dung “We have sent/will send our authenticated swift message to claim reimbursement as per the terms of the credit.”
• Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA); hoặc Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA)
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 1. Bộ chứng từ LC xuất khẩu > 1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ

1.2. Bộ chứng từ có bất hợp lệ hoặc KH yêu cầu không kiểm tra tính hợp lệ

Hình thức đòi tiền Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng phát hành Ngân hàng trả tiền > Ngân hàng hoàn trả
LC cho phép đòi tiền bằng thư • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible”
• Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH:
• Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT, hoặc
• Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu ủy quyền đòi tiền của NHPH cho phép đòi bằng điện và NHHT đã có RMA)
LC cho phép đòi tiền bằng điện • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH • Gửi BCT gốc kèm Thư gửi BCT LC xuất khẩu (BM-TTQT.LCXK.06) đến NHPH, thể hiện nội dung “Please authorize us to claim the reimbursement from the Reimbursing Bank as per the terms of the credit and T/T reimbursement allowed if possible”
• Khi nhận ủy quyền đòi tiền từ NHPH:
• Lập điện đòi tiền MT742 gửi đến NHHT (nếu NHHT đã có RMA)
• Gửi hối phiếu kèm Thư đòi tiền NHHT (BM-TTQT.LCXK.07) đến NHHT (nếu NHHT chưa trao đổi RMA)
PL4.2_HUONG DAN GUI & DOI TIEN_NHO THU BCT XK

IV. HƯỚNG DẪN GỬI VÀ ĐÒI TIỀN/NHỜ THU BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU > 2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu

2. Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.1. Phạm vi kiểm tra

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Phạm vi kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Điều kiện đối với khách hàng x
2 Giấy yêu cầu nhờ thu trơn x
3 Séc nhờ thu
- Tình trạng tẩy xóa, chỉnh sửa x
- Nội dung
(1)
x
- Ký hậu Séc
(2)
x x
4 Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

[ĐV lưu ý]{.underline}

^(1)^ ĐV scan mặt trước + mặt sau chuyển về TT.NVNHBB để kiểm tra nội dung Séc trước khi quyết định nhận thu hộ cho khách hàng.

^(2)^ Khi không chắc chắn cách thức và vị trí ký hậu để hướng dẫn khách hàng, ĐV cần liên hệ ngay với TT.NVNHBB, tránh để khách hàng ký hậu sai làm ảnh hưởng đến khả năng thu hộ tiền Séc.

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.2. Nội dung kiểm tra

1.2. Nội dung kiểm tra

  1. Điều kiện đối với khách hàng nhờ thu Séc
  1. Giấy yêu cầu nhờ thu trơn
  1. Séc nhờ thu

(i) Trường hợp trị giá của Séc < 1.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương): không nhận thu hộ do thấp hơn trị giá thu hộ của các ngân hàng đại lý;

(ii) Trường hợp trị giá của Séc > 10.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương), ĐV đề nghị khách hàng xuất trình chứng từ chứng minh nguồn gốc số tiền và chuyển về TT.NVNHBB để xét duyệt thu hộ.

  1. Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Gửi Séc đi nhờ thu > 2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi

2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi

PRIOR ENDORSEMENT IS GUARANTEED SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) _______________________ Authorised signature (s)

2.2. Cách gửi Séc đi nhờ thu

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 3. Theo dõi thanh toán

3. Theo dõi thanh toán

Nếu không nhận được thanh toán sau 06 tháng kể từ ngày gửi Séc nhờ thu:

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 1. Xử lý Séc nhờ thu > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 DV CV Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra 10' → B2
B2 DV CV Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra 5' → B3
B3 DV CKS Duyệt kết quả kiểm tra 3' → B4
B4 TTNHNNG CKS Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần) 5' → B5
B5 DV CKS Kiểm duyệt 3' → B6
B6 DV CV Tạm khóa TK của KH 3' → B7
B7 DV CKS Kiểm soát và duyệt giao dịch 3' → B8
B8 DV CV In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu 5' → B9
B9 DV CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B10
B10 DV CV Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ) 5' Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra


B2 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra


B3 - Duyệt kết quả kiểm tra


B4 - Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần)


B5 - Kiểm duyệt


B6 - Tạm khóa TK của KH


B7 - Kiểm soát và duyệt giao dịch


B8 - In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B10 - Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ)



---
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 2. Thanh toán Séc nhờ thu > Standard

QUY TRÌNH THANH TOÁN SÉC NHỜ THU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có 7' (a1)→B2 / (a2)→B4
B2 CV CV Ghi thông tin báo có, phí thu → B3
B3 CV CV Hạch toán chuyển nguồn về ĐV 2' → B4
B4 CKS CKS Kiểm tra, duyệt giao dịch 3' (a1)→B5 / (a2)→B6
B5 CV CV Lưu chứng từ báo có trên E-portal 2' → B6
B6 CV CV Thông báo ĐV 2' → B7
B7 CV CV Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa 8' → B8
B8 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 3' → B9
B9 CV/CKS CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B10
B10 CV CV Lưu hồ sơ 5' -

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có


B2 - Ghi thông tin báo có, phí thu


B3 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV


B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch


B5 - Lưu chứng từ báo có trên E-portal


B6 - Thông báo ĐV


B7 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa


B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B10 - Lưu hồ sơ



---
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 3. Xử lý Séc nhờ thu bị từ chối thanh toán > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU BỊ TỪ CHỐI THANH TOÁN

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 ĐV/TT/NHBB CV Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi 5' → B2
B2 TT/NHBB CV Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV 5' → B3
B3 CV CV Thông báo KH 3' → B4
B4 CV CV Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có) 10' → B5
B5 CV CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 5' → B6
B6 TT/NHBB CV Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB 5' → B7
B7 TT/NHBB CV Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có) 10' → B8
B8 TT/NHBB CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 5' → B9
B9 ĐV/TT/NHBB CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT Cuối ngày → B10
B10 ĐV CV Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi


B2 - Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV


B3 - Thông báo KH


B4 - Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có)


B5 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B6 - Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB


B7 - Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT


B10 - Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH



---
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.1. Phạm vi kiểm tra

1.1. Phạm vi kiểm tra

Stt Phạm vi kiểm tra Trách nhiệm kiểm tra > ĐV Trách nhiệm kiểm tra > TT.NVNHBB
1 Điều kiện đối với khách hàng x
2 Giấy yêu cầu nhờ thu trơn x
3 Séc nhờ thu
- Tình trạng tẩy xóa, chỉnh sửa x
- Nội dung
(1)
x
- Ký hậu Séc
(2)
x x
4 Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL x

[ĐV lưu ý]{.underline}

^(1)^ ĐV scan mặt trước + mặt sau chuyển về TT.NVNHBB để kiểm tra nội dung Séc trước khi quyết định nhận thu hộ cho khách hàng.

^(2)^ Khi không chắc chắn cách thức và vị trí ký hậu để hướng dẫn khách hàng, ĐV cần liên hệ ngay với TT.NVNHBB, tránh để khách hàng ký hậu sai làm ảnh hưởng đến khả năng thu hộ tiền Séc.

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Kiểm tra Séc nhờ thu > 1.2. Nội dung kiểm tra

1.2. Nội dung kiểm tra

  1. Điều kiện đối với khách hàng nhờ thu Séc
  1. Giấy yêu cầu nhờ thu trơn
  1. Séc nhờ thu

(i) Trường hợp trị giá của Séc < 1.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương): không nhận thu hộ do thấp hơn trị giá thu hộ của các ngân hàng đại lý;

(ii) Trường hợp trị giá của Séc > 10.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương), ĐV đề nghị khách hàng xuất trình chứng từ chứng minh nguồn gốc số tiền và chuyển về TT.NVNHBB để xét duyệt thu hộ.

  1. Thông tin Séc liên quan PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Gửi Séc đi nhờ thu > 2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi

2.1. Ký hậu Séc trước khi gửi

PRIOR ENDORSEMENT IS GUARANTEED SAIGON THUONG TIN BANK (SACOMBANK) _______________________ Authorised signature (s)

2.2. Cách gửi Séc đi nhờ thu

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 3. Theo dõi thanh toán

3. Theo dõi thanh toán

Nếu không nhận được thanh toán sau 06 tháng kể từ ngày gửi Séc nhờ thu:

PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 1. Xử lý Séc nhờ thu > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 DV CV Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra 10' → B2
B2 DV CV Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra 5' → B3
B3 DV CKS Duyệt kết quả kiểm tra 3' → B4
B4 TTNHNN CKS Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần) 7' → B5
B5 TTNHNN CKS Kiểm duyệt 3' → B6
B6 DV CV Tạm khóa TK của KH 3' → B7
B7 DV CKS Kiểm soát và duyệt giao dịch 3' → B8
B8 DV CV In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu 5' → B9
B9 DV CV In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B10
B10 DV CV Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo giao dịch trên Eportal Kiểm tra và nhập nội dung kiểm tra


B2 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra


B3 - Duyệt kết quả kiểm tra


B4 - Nhập giao dịch nhờ thu Séc; Lập Thư nhờ thu (nếu cần)


B5 - Kiểm duyệt


B6 - Tạm khóa TK của KH


B7 - Kiểm soát và duyệt giao dịch


B8 - In Thư nhờ thu, ký hậu Séc; Lập biên lai CPN, gửi Séc đi nhờ thu


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B10 - Lưu hồ sơ & theo dõi thanh toán; Hoàn trả Séc gốc (nếu từ chối thu hộ)



---
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 2. Thanh toán Séc nhờ thu > Standard

QUY TRÌNH THANH TOÁN SÉC NHỜ THU

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có 7' (a1) → B2 / (a2) → B4
B2 CV CV Ghi thông tin báo có, phí thu → B3
B3 CV CV Hạch toán chuyển nguồn về ĐV 3' → B5
B4 CV CV Kiểm tra, duyệt giao dịch 3' (a1) → B5 / (a2) → B3
B5 CV CV Lưu chứng từ báo có trên E-portal 2' → B6
B6 CV CV Thông báo ĐV 2' → B7
B7 CV CV Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa 8' → B8
B8 CKS CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 3' → B9
B9 CV/CKS CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B10
B10 CV CV Lưu hồ sơ 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, kiểm tra thông tin báo có


B2 - Ghi thông tin báo có, phí thu


B3 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV


B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch


B5 - Lưu chứng từ báo có trên E-portal


B6 - Thông báo ĐV


B7 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có), Hạch toán báo có + thu phí, giải tỏa số tiền đã tạm khóa


B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B10 - Lưu hồ sơ



---
PL4.5_HUONG DAN NGHIEP VU_NHO THU SEC NUOC NGOAI

II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN > 3. Xử lý Séc nhờ thu bị từ chối thanh toán > Standard

QUY TRÌNH XỬ LÝ SÉC NHỜ THU BỊ TỪ CHỐI THANH TOÁN

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 ĐVTT/NNHBB CV Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi 5' → B2
B2 ĐVTT/NNHBB CV Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV 5' → B3
B3 ĐVTT/NNHBB CV Thông báo KH 3' → B4
B4 ĐVTT/NNHBB CV Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có) 10' → B5
B5 TT/NNHBB CV Kiểm tra và duyệt giao dịch 5' → B6
B6 ĐVTT/NNHBB CV Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB 5' → B7
B7 TT/NNHBB CV Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có) 10' → B8
B8 TT/NNHBB CKS Kiểm tra và duyệt giao dịch 5' → B9
B9 ĐVTT/NNHBB CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT Cuối ngày → B10
B10 ĐV CV Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận, khởi tạo giao dịch trên E-portal, đối chiếu với Séc đã gửi


B2 - Thông báo ĐV, gửi Séc bị hoàn trả về ĐV


B3 - Thông báo KH


B4 - Giải tỏa số tiền tạm khóa, hạch toán thu phí; Chuyển nguồn về Hội Sở trả NHNNg (nếu có)


B5 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B6 - Chuyển đề nghị hủy Séc nhờ thu về TT.NVNHBB


B7 - Hủy Séc nhờ thu trên T24; Hạch toán, lập điện trả phí NHNNg (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C.TKT


B10 - Lưu hồ sơ; Bảo quản trả Séc cho KH



---

PHỤ LỤC 1.4- GIA HẠN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ KH BỔ SUNG TT TRẢ TRƯỚC V3 21.11.2024

PHỤ LỤC 1.4- GIA HẠN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ KH BỔ SUNG TT TRẢ TRƯỚC V3 21.11.2024

I. GIA HẠN THỜI HẠN BỔ SUNG CHỨNG TỪ CHO HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC

I. GIA HẠN THỜI HẠN BỔ SUNG CHỨNG TỪ CHO HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC

Trường hợp KH chưa thể bổ sung chứng từ cho hồ sơ TT trả trước vì lý do khách quan, ĐV /TT.NVNHGD xử lý trên cơ sở:

Tiêu chí Yêu cầu
Điều kiện KH ĐV tìm hiểu đảm bảo:
• KH còn hoạt động.
• KH còn tài khoản tại Sacombank.
• Lý do và thời gian đề nghị gia hạn hợp lý.
Chứng từ • Giấy đề nghị gia hạn hồ sơ (BM-TTQT.03); và
• Chứng từ/tài liệu chứng minh (Ví dụ: Phụ lục Hợp đồng/Email thỏa thuận kéo dài thời gian giao hàng/hoàn trả tiền về, …).
Thẩm quyền xét duyệt gia hạn • ĐV được phân quyền /TT.NVNHGD được xét duyệt gia hạn tối đa 90 ngày.
• Vượt thời gian nêu trên, ĐV chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD để tham mưu trình P.TGĐ phụ trách Khối vận hành theo quy định từng thời kỳ.
Giám sát sau tại ĐV • Nếu thời gian cam kết bổ sung chứng từ/thời gian gia hạn trên 90 ngày: định kỳ 3 tháng, ĐV trao đổi với KH về tình trạng hồ sơ, thu thập và lưu Omnidoc cùng Thư thông báo, email nhắc KH các chứng từ được KH cung cấp như: email KH phản hồi ĐV về tình trạng hồ sơ, hoặc email trao đổi với đối tác/cập nhật thông tin về tình trạng giao hàng/hoàn trả tiền, hoặc chứng từ giao hàng, … để đảm bảo KH vẫn đang hoạt động và theo dõi tiến độ để bổ sung chứng từ cho Ngân hàng như đã cam kết.
• Khi KH bổ sung chứng từ/bổ sung khác cam kết/gia hạn/không bổ sung chứng từ, ĐV thực hiện theo Quy trình theo dõi và xử lý hồ sơ TT trả trước tại khoản 3 Mục II Phụ lục 1 Quy trình này.
PHỤ LỤC 1.4- GIA HẠN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ KH BỔ SUNG TT TRẢ TRƯỚC V3 21.11.2024

II. XỬ LÝ CHỨNG TỪ BỔ SUNG HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC

II. XỬ LÝ CHỨNG TỪ BỔ SUNG HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC

Stt Trường hợp Thu thập chứng từ thay thế
1 Bên bán/cung cấp dịch vụ không thực hiện Hợp đồng và hoàn trả tiền. • Văn bản của KH:
• Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết.
• Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung chứng từ hoàn trả tiền về.
• Văn bản/Email thỏa thuận hoàn trả tiền giữa KH và Bên bán/Bên cung cấp dịch vụ.
• Chứng từ báo có hoàn trả tiền.
2 KH và Bên bán/ bên cung cấp dịch vụ thỏa thuận cấn trừ số tiền đã ứng trước sang Hợp đồng khác. • Văn bản của KH:
• Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết.
• Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung chứng từ cấn trừ số tiền đã ứng trước sang Hợp đồng khác.
• Cam kết không thanh toán phần giá trị cấn trừ qua bất kỳ NH nào (hoặc tương tự).
• Văn bản thỏa thuận cấn trừ số tiền đã ứng trước giữa KH và Bên bán/Bên cung cấp dịch vụ. Trường hợp KH và Bên bán/Bên cung cấp dịch vụ thỏa thuận cấn trừ số tiền đã ứng trước cho Bên thứ 3 đóng vai trò là Bên bán/Bên cung cấp dịch mới, ĐV/TT.NVNHGD có thể chấp nhận trên cơ sở Văn bản thỏa thuận cấn trừ có thêm chữ ký xác nhận của Bên thứ 3.
• Hợp đồng, Hóa đơn và TKHQ của lô hàng cấn trừ (trường hợp cấn trừ sang Hợp đồng NK hàng hóa).
• Hợp đồng, Hóa đơn và Chứng từ chứng minh dịch vụ đã được cung cấp (trường hợp cấn trừ sang Hợp đồng dịch vụ).
3 KH cung cấp cho NH chứng từ bổ sung là TKHQ phi mậu dịch thay vì TKHQ mậu dịch • Văn bản của KH:
• Giải trình lý do khai loại hình phi mậu dịch thay vì mậu dịch, nêu các sai sót nếu có.
• Xác nhận hàng NK là hàng đã thanh toán và các sai sót nêu tại mục (i) không thể chỉnh sửa theo quy định/phản hồi của Cơ quan Hải quan.
• Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung TKHQ phi mậu dịch.
• TKHQ phi mậu dịch: chấp nhận phương thức thanh toán là “KHONGTT”.
• Hóa đơn thương mại.
4 KH thay đổi hình thức mua bán hàng hóa (ví dụ: từ chuyển khẩu sang mua bán tạm nhập tái xuất, …) • Văn bản của KH:
• Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết.
• Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ liên quan trên cơ sở bổ sung chứng từ theo hình thức mua bán hàng hóa mới.
• Các chứng từ mua bán hàng theo quy định về chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền “Thanh toán tiền mua hàng theo hình thức nhập khẩu vào VN/tạm nhập tái xuất/chuyển khẩu”.
5 KH bổ sung Biên lai chuyển phát nhanh thay vì TKHQ • Văn bản của KH:
• Giải trình lý do bổ sung Biên lai chuyển phát nhanh thay vì bổ sung TKHQ, nêu các sai sót nếu có.
• Xác nhận hàng NK theo Biên lai chuyển phát nhanh là hàng NK đã thanh toán.
• Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ trên cơ sở bổ sung Biên lai chuyển phát nhanh.
• Biên lai chuyển phát nhanh.
• Hóa đơn thương mại.
6 KH bổ sung chứng từ không đúng cam kết nhưng phù hợp với quy định về chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền • Văn bản của KH:
• Giải trình lý do không bổ sung chứng từ như cam kết.
• Đề nghị NH cập nhật bổ sung hồ sơ liên quan trên cơ sở bổ sung chứng từ khác theo quy định.
• Chứng từ theo quy định về chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền.

III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT

1. Cập nhật trạng thái hồ sơ

ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:

Stt Trường hợp Trạng thái cập nhật
1 • KH bổ sung chứng từ như cam kết trên LCT phù hợp hoặc có sai sót được chấp nhận theo Nguyên tắc xử lý sai biệt tại điểm 1.4 khoản 1 mục IV Quy định chung của Quy trình này.
• Giao dịch không thành công, NHNNg hoàn trả tiền về.
“Bổ sung”
2 KH bổ sung chứng từ khác cam kết theo mục II của Phụ lục này. “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.
3 KH bổ sung chứng từ đủ trị giá cam kết bổ sung nhưng có sai sót không thể điều chỉnh. “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.
4 KH bổ sung chứng từ thiếu hơn USD100 hoặc ngoại tệ khác tương đương. “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.
5 KH không bổ sung chứng từ. “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.

2. Cập nhật trạng thái Khách hàng/Bên bán

ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:

3. Cập nhật thông tin TKHQ

PHỤ LỤC 1.4- GIA HẠN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ KH BỔ SUNG TT TRẢ TRƯỚC V3 21.11.2024

III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT > 1. Cập nhật trạng thái hồ sơ

1. Cập nhật trạng thái hồ sơ

ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:

Stt Trường hợp Trạng thái cập nhật
1 • KH bổ sung chứng từ như cam kết trên LCT phù hợp hoặc có sai sót được chấp nhận theo Nguyên tắc xử lý sai biệt tại điểm 1.4 khoản 1 mục IV Quy định chung của Quy trình này.
• Giao dịch không thành công, NHNNg hoàn trả tiền về.
“Bổ sung”
2 KH bổ sung chứng từ khác cam kết theo mục II của Phụ lục này. “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.
3 KH bổ sung chứng từ đủ trị giá cam kết bổ sung nhưng có sai sót không thể điều chỉnh. “Bổ sung khác cam kết” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.
4 KH bổ sung chứng từ thiếu hơn USD100 hoặc ngoại tệ khác tương đương. “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.
5 KH không bổ sung chứng từ. “Chưa bổ sung” và ghi chú theo Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&ĐNTT.
PHỤ LỤC 1.4- GIA HẠN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ KH BỔ SUNG TT TRẢ TRƯỚC V3 21.11.2024

III. CẬP NHẬT TRẠNG THÁI HỒ SƠ TT TRẢ TRƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG TRÊN CHƯƠNG TRÌNH QLHSTT&ĐNTT > 2. Cập nhật trạng thái Khách hàng/Bên bán

2. Cập nhật trạng thái Khách hàng/Bên bán

ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD cập nhật trên Chương trình QLHSTT&ĐNTT như sau:

3. Cập nhật thông tin TKHQ

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Stt Từ ngữ Giải thích
1 Thân nhân Là những người có quan hệ bố/mẹ đẻ, bố/mẹ chồng, bố/mẹ vợ, bố/mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột với NCT là công dân VN xin mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài.
2 Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân Là các giấy tờ thể hiện quan hệ thân nhân phù hợp quy định của pháp luật và được cấp bởi các Cơ quan có thẩm quyền Việt Nam hoặc nước ngoài, bao gồm nhưng không giới hạn:
• Giấy khai sinh (hoặc tương tự);
• Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc tương tự);
• Giấy chứng nhận con nuôi;
• Thông tin về mối quan hệ thân nhân thể hiện trên TK định danh điện tử mức độ 02 trên ứng dụng VneID. ĐV quét QR code của KH để xác minh ứng dụng do Bộ Công an phát triển, chụp lại màn hình thể hiện thông tin về mối quan hệ thân nhân và ký xác nhận đã kiểm tra, đối chiếu;
• Giấy tờ chứng minh khác được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật cấp.
3 Người đại diện hợp pháp của cá nhân Bao gồm các cá nhân, tổ chức là người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật của cá nhân phù hợp quy định của Bộ luật dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung và thay thế (nếu có).
4 Người đại diện theo pháp luật của cá nhân Người đại diện theo pháp luật của cá nhân được quy định tại Bộ luật Dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có):
• Cha, mẹ đối với con chưa thành niên;
• Người giám hộ đối với người được giám hộ. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định;
• Người do Tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện quy định tại điểm (i) và (ii);
• Người do Tòa án chỉ định đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
5 Giấy tờ chứng minh người đại diện hợp pháp của cá nhân Là các giấy tờ thể hiện vai trò là người đại diện hợp pháp, bao gồm nhưng không hạn chế:
• Văn bản ủy quyền;
• Giấy khai sinh (hoặc tương tự);
• Trích lục đăng ký giám hộ (hoặc tương tự);
• Quyết định của Tòa án.
6 Chi phí sinh hoạt Là số tiền cần thiết để duy trì các nhu cầu hợp lý, phù hợp với mục đích hỗ trợ chi phí sinh hoạt, ổn định cuộc sống của NCT là công dân Việt Nam học tập hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài (ngoài học phí, viện phí và các chi phí liên quan theo thông báo của cơ sở đào tạo/cơ sở khám chữa bệnh nước ngoài).
7 Công dân Việt Nam Là người có quốc tịch Việt Nam.
8 Người cư trú là tổ chức • Tổ chức tín dụng (TCTD), chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng ;
• Tổ chức kinh tế không phải là TCTD được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức kinh tế);
• Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại VN;
• Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại các điểm a, b và c;
• Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế của VN ở nước ngoài;
• Chi nhánh tại VN của tổ chức kinh tế nước ngoài, các hình thức hiện diện tại VN của bên nước ngoài tham gia hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài tại VN.
9 Người không cư trú là tổ chức Tổ chức không thuộc khoản 8.
10 Người cư trú là công dân VN • Công dân Việt Nam cư trú tại VN;
• Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng;
• Công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm d, e khoản 8 mục này và các cá nhân đi theo họ;
• Công dân VN đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài.
11 Người không cư trú là công dân VN • Công dân Việt Nam không thuộc các trường hợp NCT là công dân VN tại khoản 10 mục này, cụ thể công dân Việt Nam đáp ứng các yếu tố sau:
• Được phép cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và
• Đang cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên hoặc thực tế có thời gian cư trú liên tục ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và
• Có thời gian cư trú tại Việt Nam tính từ lần cuối nhập cảnh vào Việt Nam đến thời điểm chuyển tiền dưới 12 tháng (trừ trường hợp KH không ở VN tại thời điểm chuyển tiền).
• Chứng từ cần thu thập:
• Hộ chiếu VN; và
• Giấy tờ chứng minh được phép cư trú ở nước ngoài; và
• Chứng từ chứng minh thời gian cư trú ở nước ngoài/nhập cảnh vào Việt Nam: dấu xuất/nhập cảnh (ra/vào Việt Nam), dấu xác nhận nhập cảnh vào nước ngoài (nếu có) tương ứng với mục đích cư trú tại nước ngoài, …
12 Người cư trú là người nước ngoài Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên (trừ người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn).
13 Người không cư trú là người nước ngoài Người nước ngoài không thuộc đối tượng quy định tại khoản 12.
14 Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp Thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị thay thị thực có giá trị tương đương với thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ chứng minh được miễn thị thực nhập cảnh, thẻ thường trú, tạm trú… hoặc các chứng từ khác phù hợp quy định pháp luật.
Lưu ý : Một số trường hợp cá nhân người nước ngoài được miễn thị thực nhưng không thuộc diện cấp Giấy miễn thị thực được thông tin chi tiết tại danh mục các nước được miễn thị thực đăng tải trên website https://lanhsuvietnam.gov.vn .
15 Phí, lệ phí của nước ngoài Là khoản chi phí mà NCT là công dân VN cần chi trả cho cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc Hội, Hiệp hội nước ngoài theo quy định của nước sở tại.
16 Định cư ở nước ngoài Là việc công dân VN đã được nhập quốc tịch nước ngoài hoặc được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cho phép cư trú với mục đích định cư theo quy định của nước sở tại.
17 Văn bản ủy quyền giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài (áp dụng đối với KH cá nhân) Là ủy quyền được lập thành văn bản:
• Nội dung:
• Ủy quyền thực hiện giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài kèm thông tin người thụ hưởng (nếu người thụ hưởng khác với người ủy quyền, trừ hồ sơ chuyển tiền học tập ở nước ngoài).
• Hình thức:
• Lập tại nước ngoài: được công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự bởi cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
• Lập tại Việt Nam: được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền (ngoại trừ trường hợp Bên ủy quyền/Bên nhận ủy quyền là tổ chức và văn bản có dấu mộc của tổ chức);
• Lập tại Sacombank: theo mẫu Giấy ủy quyền ban hành kèm Quy định Nghiệp vụ huy động vốn hoặc mẫu biểu được Trung tâm pháp chế tham mưu.
Lưu ý: Chấp nhận Văn bản ủy quyền mua bán/chuyển nhượng/... thay cho Văn bản ủy quyền chuyển tiền ra nước ngoài với điều kiện (i) Người nhận tiền là Bên ủy quyền và (ii) hợp đồng ủy quyền có quy định nội dung bên được ủy quyền giao cho bên ủy quyền tài sản và những lợi ích thu được trong khi thực hiện ủy quyền (hoặc tương tự).
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng 40' (B1+B2) → B2
B2 CV CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ ngoại quy định → B4
B3 CV, CKS, TDV CV, CKS, TDV Đề xuất thực hiện 1 ngày → B4
B4 CTQ CTQ Phê duyệt → B5
B5 CV CV Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) 20' → B6
B6 CV CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TDV TDV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV CV Đặt nguồn thanh toán 30' → B10
B10 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD → B11
B11 CV CV Kiểm tra hồ sơ 20' → B12
B12 CV CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS CKS Kiểm tra và duyệt 15' → B14
B14 CV, CKS CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 CV, CKS CV, CKS Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Đề xuất thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)



---

---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng 40' (B1+B2) → B2
B2 CV CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ hợp lệ → B4
B3 CV, CKS, TDV CV Đề xuất thực hiện 1 ngày → B4
B4 CTQ CTQ Phê duyệt 1 ngày → B5
B5 CV CV Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) 20' → B6
B6 CV CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TDV TDV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV CV Đặt nguồn thanh toán 30' → B10
B10 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD → B11
B11 CV CV Kiểm tra hồ sơ 20' → B12
B12 CV CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS CKS Kiểm tra và duyệt 15' → B14
B14 CV, CKS CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 CV, CKS CV, CKS Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Đề xuất thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)



---


Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).

***[Ghi chú:]{.underline}***

- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.

- Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:

<!-- -->

- B1: Yêu cầu chuyển tiền của KH trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Lệnh chuyển tiền bản chính (BM_TTQT.TT.01)/LCT Moneygram (BM-TTQT.CTNNMG.01 theo QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ).

- B11: Trường hợp giao dịch trực tuyến:

<!-- -->

- Sau khi hồ sơ đã được kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch chuyển tiền trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB.

- Tài liệu: "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT"

<!-- -->

- B12: Trường hợp chuyển tiền qua MG:

<!-- -->

- CV nhập thông tin giao dịch, hạch toán thu phí, hạch toán chuyển tiền trên T24 rare và giao dịch chuyển tiền đi trên Agent Portal, xuất hóa đơn và lưu Omni (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ phù hợp).

- CKS kiểm tra lại thông tin CV nhập liệu trên Agent Portal, số tham chiếu MG và duyệt giao dịch trên T24 rare.

- Tài liệu: Hướng dẫn sử dụng chương trình Agent Portal và QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ v/v ban hành Dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài qua Moneygram và hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.

<!-- -->

- Trường hợp Giao dịch không thành công: NHNNg hoàn trả tiền về do không đúng tên, số tài khoản, không phù hợp chính sách riêng của NHNNg, theo yêu cầu của người thụ hưởng...:

<!-- -->

- ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD thực hiện tại B15:

<!-- -->

- Lưu điện hoàn tiền của NHNNg vào Omnidocs ứng với số ref của hồ sơ đã chuyển;

- Cập nhật trạng thái hồ sơ trên Chương trình QLHSTT và ĐNTT theo quy định tại Phụ lục 1.4.

<!-- -->

- ĐV xử lý ngoại tệ trả về (nếu có) theo Quy trình Kinh doanh tiền tệ.

<!-- -->

- Trường hợp KH thực hiện chuyển tiền TT.TMBG VN-Trung Quốc (CNY/VND), thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:


---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CKS TDV Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ 40' (B1+B2) → B2
B2 CV Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) → B3
B3 CV TDV Kiểm tra và duyệt 30' → B4
B4 CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNGD 5' → B5
B5 CV Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra 5' → B6
B6 TT.NVNGD CKS Kiểm tra và duyệt 15' → B7
B7 CV Lưu kết quả kiểm tra, Phiếu CK chuyển phí trên omni (nếu có) 5' → B8
B8 CV In kết quả kiểm tra Omni 25' → B9
B9 TDV CV Kiểm tra và duyệt 15' → B10
B10 Sacombank CNBG CV Giao bản chính điện thanh toán cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) 10' → B11
B11 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B12
B12 CN.PS TT.NVNGD CKS CV CV nhập thông tin vay (nếu có)(**) 10' Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ


PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 DV CV Tiếp nhận hồ sơ khách hàng 30' (B1+B2) → B2
B2 DV CV (i) Gây đề nghị (ii) PCRT → B3
B3 DV CV Xác định các phí phải thu 5' → B4
B4 DV TBV Kiểm tra và duyệt 5' → B5
B5 DV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD 5' → B6
B6 TTNVNHGD CV Kiểm tra hồ sơ 10' → B7
B7 TTNVNHGD CV Nhập thông tin giao dịch → B8
B8 TTNVNHGD CKS Kiểm tra và duyệt 7' → B9
B9 ĐVTTK/NGD CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu Cuối ngày → B10
B10 ĐVTTK/NGD CV/CKS Lưu hồ sơ 5' -

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ khách hàng


B2 - (i) Gây đề nghị (ii) PCRT


B3 - Xác định các phí phải thu


B4 - Kiểm tra và duyệt


B5 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD


B6 - Kiểm tra hồ sơ


B7 - Nhập thông tin giao dịch


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu


B10 - Lưu hồ sơ



---


***[Ghi chú:]{.underline}***

- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.

- Trường hợp giao dịch trực tuyến, quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:

<!-- -->

- B1: Yêu cầu tu chỉnh trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Giấy đề nghị bản chính;

- B6: Sau khi hồ sơ của khách hàng đã kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch tu chỉnh trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB theo Tài liệu "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT".

<!-- -->

- Tu chỉnh/tra soát TT. TMBG VN-Trung Quốc đồng CNY/VND thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:


---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ

QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CN.PS CV TDV Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu 45' → B2
B2 CN.PS CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD → B3
B3 TT.NVNHGD CV Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu; 15' → B4
B4 TT.NVNHGD CKS Kiểm tra và duyệt 9' (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3
B5 TT.NVNHGD CV Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG 5' → B6
B6 Sacombank CNBG/CNBG CV In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát 5' → B7
B7 Sacombank CNBG/CNBG CV Kiểm tra và duyệt 5' → B8
B8 CN.PS/TT.NVNHGD CV Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) 5' → B9
B9 CN.PS/TT.NVNHGD CV CKS In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT Cuối ngày → B10
B10 CN.PS/TT.NVNHGD CV CKS Lưu hồ sơ 10'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu


B2 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD


B3 - Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu;


B4 - Kiểm tra và duyệt


B5 - Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG


B6 - In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát


B7 - Kiểm tra và duyệt


B8 - Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu)


B9 - In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT


B10 - Lưu hồ sơ



---


**\**
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 3. Theo dõi và xử lý hồ sơ bổ sung TT trả trước > Standard

QUY TRÌNH BỔ SUNG CHỨNG TỪ TT TRẢ TRƯỚC

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT 15' → B2
B2 CV CV Nhắc KH bổ sung chứng từ 15' → B3
B3 CV CV CKS Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo 15' → B4
B4 TDV TDV Lập Thư thông báo 15' → B5
B5 CV CV Phê duyệt 15' (a) Duyệt → B6 / (b) Không duyệt → B3
B6 CV CV Gửi Thư thông báo đến KH 15' → B7
B7 CV CV Tiếp nhận phản hồi từ KH 15' (a) Gia hạn → B8 / (b) Bổ sung chứng từ → B8
B8 CV CV CKS Kiểm tra chứng từ 15' (a) Hồ sơ không phù hợp → B9 / (b) Hồ sơ phù hợp → B10
B9 CV CV CKS Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn 10' → B10
B10 TDV TDV Phê duyệt 10' → B11
B11 CV CV Gửi Thư thông báo đến KH 15' → B12
B12 CV CV Tiếp nhận phản hồi từ KH 15' (a) Hồ sơ đầy đủ → B13 / (b) Hồ sơ không đầy đủ → B3
B13 CV CV CKS Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước 15' → B14
B14 TDV TDV Phê duyệt 10' → B15
B15 CV CV CKS Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT 10' → B16
B16 CV CV CKS Lưu hồ sơ 10' End

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT


B2 - Nhắc KH bổ sung chứng từ


B3 - Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo


B4 - Lập Thư thông báo


B5 - Phê duyệt


B6 - Gửi Thư thông báo đến KH


B7 - Tiếp nhận phản hồi từ KH


B8 - Kiểm tra chứng từ


B9 - Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn


B10 - Phê duyệt


B11 - Gửi Thư thông báo đến KH


B12 - Tiếp nhận phản hồi từ KH


B13 - Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước


B14 - Phê duyệt


B15 - Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT


B16 - Lưu hồ sơ



---


***[Ghi chú:]{.underline}***

- Nếu KH bổ sung chứng từ trong thời gian cam kết thì quy trình bắt đầu từ B7.

- Nếu ĐV không được phân quyền kiểm tra hồ sơ, ĐV:

  - Luân chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD để phối hợp xử lý theo quy định từng thời kỳ;

  - Bổ sung thêm Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) đã được ký bởi TĐV trước khi thực hiện B13;

- Trong qua trình theo dõi, thu thập hồ sơ KH bổ sung, nếu KH không hợp tác giải trình hồ sơ/không bổ sung/bổ sung thiếu chứng từ/... :

<!-- -->

- ĐV chủ động cân nhắc và áp dụng việc tạm ngưng cung cấp dịch vụ theo từng giao dịch phát sinh.

- Xem xét, đánh giá sau giao dịch, trường hợp nhận thấy thông tin, giao dịch của KH có dấu hiệu liên quan rửa tiền, lừa đảo, gian lận, vi phạm pháp luật, ĐV thực hiện các biện pháp phù hợp:

<!-- -->

- Nếu KH và giao dịch của KH có dấu hiệu gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật khi sử dụng tài khoản thanh toán, ĐV thực hiện Báo cáo theo Công văn 3346/2024/CV-KVH ngày 01/11/2024 hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.

- Nếu ĐV xác định KH và giao dịch của KH có dấu hiệu đáng ngờ về RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV thực hiện đánh giá tăng cường theo hướng dẫn trong từng thời kỳ. Trường hợp có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV gửi thông tin giao dịch đáng ngờ về TT.KSTT theo Quy định PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL hiện hành.
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 1. Danh mục chứng từ yêu cầu

1. Danh mục chứng từ yêu cầu

Stt Chứng từ yêu cầu
1 Giấy tờ tùy thân của người yêu cầu.
ĐV kiểm tra, lưu trữ thông tin KH theo quy định của Nghiệp vụ Huy động vốn và không cần lưu vào hồ sơ TTQT.
2 Giấy đề nghị xác nhận mang ngoại tệ (XNMNT), đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài (bản chính) (BM-TTQT.TT.04)
3 Chứng từ vận chuyển hành khách (bản sao): gồm vé máy bay/vé tàu/ … (đã được xác nhận đặt chỗ/đã thanh toán)/hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh đã thanh toán chi phí vận chuyển để đi nước ngoài.
Lưu ý: chứng từ có chữ ký xác nhận của KH.
4 Visa (đối với một số quốc gia yêu cầu phải có visa nhập cảnh, đối với công dân VN)
(bản chính).
5 Hộ chiếu (bản chính).
6 Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp (đối với NKCT/NCT là người nước ngoài) (bản chính).
7 Chứng từ chứng minh mục đích mang ngoại tệ (*) học tập, chữa bệnh, đi công tác, du lịch, thăm viếng (NCT là công dân VN), tài trợ/viện trợ theo các cam kết, thỏa thuận giữa Nhà nước, Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương với nước ngoài (NCT là tổ chức), nguồn thu hợp pháp (NKCT/NCT là người nước ngoài) (tham khảo Phụ lục 1.1).
PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 2. Điều kiện thực hiện giao dịch

2. Điều kiện thực hiện giao dịch

PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 3. Quy trình thực hiện

3. Quy trình thực hiện

ĐV xử lý Bước thực hiện Ghi chú
Đơn vị Tiếp nhận hồ sơ. Thu thập đầy đủ chứng từ tại khoản 1.
Đơn vị Hướng dẫn KH lập Giấy đề nghị XNMNG. Trường hợp người xuất cảnh từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi (A), ĐV hướng dẫn Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp (B) lập Giấy đề nghị XNMNT thay cho (A) như sau:
• Mục “Tôi tên là”: điền tên “Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp”.
• Nội dung đề nghị: thay “tôi” bằng “họ tên của A”.
• Phần ký tên: B ký tên và ghi rõ “đề nghị thay cho A”.
• Khi lập Giấy XNMNT cho trường hợp này, mục “Ông (Bà)” ĐV điền “Họ tên của A – Theo đề nghị của B”.
Đơn vị Kiểm tra thông tin PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL, tính hợp lý của hồ sơ, hạn mức mang ngoại tệ. - Theo Phụ lục 1.2 Quy trình này.
Đơn vị Lập Giấy đề nghị XNMNT, Giấy đề nghị XNMNT - phần dành cho NH và chuyển về TT.NVNHGD qua Omni cùng toàn bộ hồ sơ. • Chứng từ có xác nhận của CKS.
• Số ref XNMNT được đặt theo cấu trúc:
• [XXX][XNMNT][YYMMDD][Z]. Trong đó:
• XXX: 3 ký tự mã đơn vị quy định trên T24;
• XNMNT: viết tắt của “Xác nhận mang ngoại tệ”;
• YYMMDD: năm tháng ngày thực hiện giao dịch;
• Z: số thứ tự hồ sơ phát sinh tăng trong ngày tại ĐV.
Đơn vị Hạch toán, duyệt bán ngoại tệ theo QT KDTT (nếu KH mua ngoại tệ), trình TĐV ký Giấy XNMNT và giao bản chính cho KH. ĐV thực hiện sau khi nhận được Giấy XNMNT-Phần dành cho NH có xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD.
TT.NVNHGD Kiểm tra hồ sơ, thông báo kết quả cho ĐV. Giấy đề nghị XNMNT-phần dành cho NH có xác nhận của TTV và CKS.
TT.NVNHGD Thu phí và cập nhật chương trình QLHSTT&ĐNTT.

[Lưu ý:]{.underline} Lưu trữ hồ sơ và CTKT theo quy định tại khoản 7 mục IV Quy định chung của Quy trình này.