PL4.4_HUONG DAN XAC NHAN LC XUAT KHAU

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.2. Đối với NHPH

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng

1.3. Đối với người thụ hưởng

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC

2. Thời hạn xác nhận LC

3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC

Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:

Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

TT.NVNHBB thực hiện

5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ

TT.NVNHBB:

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV B1 Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ, đề xuất xác nhận LC 15' → B2
B2 TĐV B2 Ký đề xuất 5' → B3
B3 CV B3 Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni 3' → B4
B4 CV B4 Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC 15' → B5
B5 CKS B5 Ký đề xuất 5' → B6
B6 CV B6 Chuyển hồ sơ về P.ĐCTC 5' → B7
B7 CV.ĐCTC B7 Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC 15' → B8
B8 TP.ĐCTC B8 Ký đề xuất 5' → B9
B9 P.ĐCTC B9 Chuyển hồ sơ về TT.NVN HBB 3' → B10
B10 CV B10 Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC 5' → B11
B11 TGĐ B11 Ký đề xuất 1 ngày → B12
B12 CV B12 Chuyển phê duyệt của TGĐ về P.ĐCTC 5' → B13
B13 CV.ĐCTC B13 Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận - Đã phong tỏa và chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB 10' → 1

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ, đề xuất xác nhận LC


B2 - Ký đề xuất


B3 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni


B4 - Kiểm tra điều kiện, đề xuất xác nhận LC


B5 - Ký đề xuất


B6 - Chuyển hồ sơ về P.ĐCTC


B7 - Kiểm tra hạn mức, phí xác nhận, đề xuất xác nhận LC


B8 - Ký đề xuất


B9 - Chuyển hồ sơ về TT.NVN HBB


B10 - Trình TGĐ xét duyệt xác nhận LC


B11 - Ký đề xuất


B12 - Chuyển phê duyệt của TGĐ về P.ĐCTC


B13 - Phong tỏa hạn mức xác nhận, ký xác nhận - Đã phong tỏa và chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB



---
\
> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN > Standard

QUY TRÌNH XÁC NHẬN LC DO SACOMBANK THÔNG BÁO

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B14 GD TT.NVNHBB CV Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH 10' → B15
B15 GD TT.NVNHBB CV Lập Thư thông báo 5' → B16
B16 GD TT.NVNHBB CKS Kiểm soát & duyệt giao dịch 5' → B17
B17 GD TT.NVNHBB CV Chuyển hồ sơ về ĐV 5' → B18
B18 ĐV CV Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận) 5' (1) Đăng ký nhận LC → B19 / (2) Từ chối xác nhận → B22
B19 ĐV CKS Duyệt thu phí 3' → B20
B20 ĐV CV In và trình ký Thư Thông báo 5' → B21
B21 ĐV TĐV Ký Thư Thông báo 2' → B22
B22 ĐV CV Thông báo cho KH 3' (1) Đăng ký nhận LC → B23 / (2) Từ chối xác nhận → B24
B23 ĐV CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT Cuối ngày → B24
B24 ĐV/TT.NVNHBB CV Lưu hồ sơ; Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí) 5'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B14 - Nhập giao dịch xác nhận Lập điện thông báo NHPH


B15 - Lập Thư thông báo


B16 - Kiểm soát & duyệt giao dịch


B17 - Chuyển hồ sơ về ĐV


B18 - Hạch toán thu phí xác nhận LC (nếu KH chịu phí xác nhận)


B19 - Duyệt thu phí


B20 - In và trình ký Thư Thông báo


B21 - Ký Thư Thông báo


B22 - Thông báo cho KH


B23 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT


B24 - Lưu hồ sơ; Theo dõi nhắc NHPH thanh toán phí xác nhận (nếu Người mở chịu phí)



---

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.1. Đối với LC xuất khẩu

1.2. Đối với NHPH

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 1. Điều kiện xác nhận LC > 1.3. Đối với người thụ hưởng

1.3. Đối với người thụ hưởng

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 2. Thời hạn xác nhận LC

2. Thời hạn xác nhận LC

3. Trách nhiệm của Sacombank khi xác nhận LC

Sacombank có trách nhiệm thanh toán BCT xuất trình theo LC do Sacombank xác nhận khi:

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

4. Chấm dứt nghĩa vụ xác nhận LC của Sacombank

Sacombank chấm dứt nghĩa vụ đối với LC do Sacombank xác nhận khi phát sinh 1 trong các trường hợp sau:

Đối với các trường hợp (*), Sacombank thông báo chấm dứt nghĩa vụ xác nhận đến người thụ hưởng (bằng văn bản) và NHPH (bằng điện), nêu rõ lý do ngừng xác nhận và giải tỏa hạn mức xác nhận.

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

5.1. Bộ chứng từ xuất trình có bất hợp lệ

TT.NVNHBB thực hiện

5.2. Bộ chứng từ xuất trình hợp lệ

TT.NVNHBB:

I. QUY ĐỊNH CHUNG > 5. Xử lý bộ chứng từ xuất trình theo LC đã xác nhận > 5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

5.3. BCT hợp lệ đã gửi đi đòi tiền nhưng NHPH hoàn trả/từ chối thanh toán

II. QUY TRÌNH XÁC NHẬN