PL4_QUY TRINH_NGHIEP VU LC-NHO THU XUAT KHAU
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
- I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
- II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
- III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
- V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*) | 5' | → B2 |
| B2 | ĐV | CV | Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CV | Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*) | 30' | → B4 |
| B4 | CKS | CKS | Kiểm tra & duyệt giao dịch | 10' | (a) → B5 / (b) → B3 |
| B5 | TT.NHNN/BB | CV | Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV | 3' | → B6 |
| B6 | CV | CV | In Thư thông báo trên T24 | 3' | (a) → B8 / (b) → B7 |
| B7 | TĐV | TĐV | Ký Thư thông báo | 3' | → B8 |
| B8 | ĐV | CV | Đóng dấu chứng từ | 3' | → B9 |
| B9 | TT.NHNN/BB | CV | Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV | 10' | → B10 |
| B10 | ĐV | CV | Thông báo Khách hàng | 20' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Lưu hồ sơ và báo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*) | 20' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*)
- LC/tu chỉnh LC gốc (được gửi đến bằng swift)
- Thư thông báo của NH TKB & khách hàng (nếu có)
- (*) Ghi chú khởi tạo trên E-portal (nếu chưa khởi tạo)
B2 - Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý
- Số ID của giao dịch trên E-portal (nếu ĐV nhận bằng thư)
- TT.VN/ NHBB thông báo LC/tu chỉnh LC: lý do, nội dung, thông tin cần thiết (nếu có)
B3 - Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*)
- LC/tu chỉnh LC
- Điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC
- Chứng từ & giao dịch B3
B4 - Kiểm tra & duyệt giao dịch
- LC/tu chỉnh LC
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B5 - Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV
- LC/tu chỉnh LC
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thư thông báo trên T24
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.LC.XK.01a/01b/02)
- LC/tu chỉnh LC
B7 - Ký Thư thông báo
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B8 - Đóng dấu chứng từ
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B9 - Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B10 - Thông báo Khách hàng
- Chứng từ B8
B11 - Lưu hồ sơ và báo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn báo quan BCT gốc
- (*) Khoản 3 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
*\*
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện | 10' | → B2 |
| B2 | CKS | CKS | Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện | 5' | (1) → B3 / (2) → B4 |
| B3 | DV | DV | Thông báo DV | 5' | → B5 |
| B4 | TĐV | TĐV | Ký Thư thông báo | 5' | → B5 |
| B5 | DV | DV | Thông báo KH | 5' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai | 5' | → B7 |
| B7 | CV CKS | CV CKS | Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB | 5' | (a1) → B8 / (a2) → B8 |
| B8 | CV | CV | Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*) | 10' | → B9 |
| B9 | CKS | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 10' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC | 3' | → B11 |
| B11 | CV | CV | In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC | 2' | → B12 |
| B12 | TĐV | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B13 |
| B13 | DV | DV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B14 |
| B14 | CV | CV | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | 5' | → B15 |
| B15 | TT.NVNHBB | CV | Lưu hồ sơ | Cuối quy trình |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện
- Điện đề nghị hủy LC (tờ NHNN/NHTB thứ nhất gửi)
- LC do Sacombank thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (điện thông báo NHTB thứ 2 về đề nghị hủy LC của NHPP)
B2 - Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện
- Chứng từ B1
B3 - Thông báo DV
- Hồ sơ, sổ theo dõi B3
B4 - Ký Thư thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (đã ký bởi TĐV)
- Điện đề nghị hủy LC
B5 - Thông báo KH
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) - Phần Y kiến KH
- Điện thông báo NHTB thứ hai
B6 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai
- (a) Thư thông báo (BM-TTQT.02) - Phần Y kiến KH
- (b) Điện phản hồi của NHTB thứ hai
B7 - Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB
- (a1) Thông báo C.V.KHDN thu nợ ngoại tệ tài trợ (nếu có)
- (a2) Hạch toán thu phí
B8 - Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*)
- (a1) Giao dịch hủy LC + Điện thông báo về việc người thụ hưởng đồng ý hủy LC + (*) Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT_LC.XK.11) (nếu Sacombank có xác nhận LC)
- (a2) Điện thông báo về việc người thụ hưởng từ chối hủy LC
B9 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ/giao dịch B8
B10 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (ký nháy bởi CKS)
- Điện đề nghị hủy LC
- Văn bản thông báo đồng ý hủy LC
B11 - In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (ký nháy bởi CKS)
B12 - Ký Thông báo
- Chứng từ B11
B13 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (ký bởi TĐV)
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) | 10' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CKS | Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC | 5' | → B4 |
| B4 | CV | CKS | Kiểm tra & duyệt điện | 3' | → B5 |
| B5 | TT.NVNHBB | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH | 5' | (a1) NHPH đồng ý hủy LC → B6 |
| B6 | CV | CV | Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*) | 5' | → B7 |
| B7 | CV | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 5' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC | 5' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có) | 5' | → B10 |
| B10 | ĐV | TĐV | Duyệt giao dịch, Ký Thông báo | 5' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B12 |
| B12 | CV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | 5' | → B13 |
| B13 | ĐV, TT.NVNHBB | CV | Lưu hồ sơ Thông báo KH | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- LC/thu chấp nhận - LC/thu thông báo
- CV.KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) theo Quy định hiện hành
- Cấp tín dụng
B2 - Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Chương trình Omni-pre/portal
B3 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Hồ sơ LCXK theo Sổ tay Sacombank
B4 - Kiểm tra & duyệt điện
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH
- Điện phản hồi của NHPH
B6 - Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*)
- Giao dịch hủy LC trên T24
- (*) Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK11) (nếu Sacombank có xác nhận LC)
B7 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ B6
B8 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV & P.ĐCTC
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV
B9 - Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có)
- Giao dịch thu phí hủy LC (nếu KH chịu phí)
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký nháy bởi CKS
B10 - Duyệt giao dịch, Ký Thông báo
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV
B12 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B13 - Lưu hồ sơ Thông báo KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal | 10' | → B2 | |
| B2 | TT.NHNN&BB | Thông báo ĐV phối hợp xử lý | 3' | → B3 | |
| B3 | CV | Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra | 10' | → B4 | |
| B4 | CV | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập dữ liệu trên T24 | 95' | → B5 | |
| B5 | CKS | Kiểm tra và duyệt | 95' | (a2) Duyệt → B6 / (a3) Không duyệt → B3 | |
| B6 | CV | In Thông báo và trình ký | 5' | → B7 | |
| B7 | ĐV | Duyệt Thông báo | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | Thông báo khách hàng | 5' | (a2) → B9 | |
| B9 | CV, CKS | Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8) | 95' | → B10 | |
| B10 | CV | Nhập BCT và điện đòi tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*) | 15' | → B11 | |
| B11 | CKS | Kiểm duyệt | 7' | → B12 | |
| B12 | CV | In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu | 2' | → B13 | |
| B13 | CV | Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu | 2' | → B14 | |
| B14 | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 | |
| B15 | CV | Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận hồ sơ từ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal
- Bản chính Phiếu xuất trình chứng từ XK (BM-TTQT.LC.XK.03)
- LC, thư chỉnh LC (có gốc bản Thư thông báo của NH)
- BCT LCXK gốc BCT NTXK gốc (bộ gốc)
- Giao dịch các sản phẩm NH khác (nếu có)
- Chương trình E-portal
B2 - Thông báo ĐV phối hợp xử lý
- Số ID giao dịch trên Chương trình E-portal
B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra
- Chuyển từ B1
B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập dữ liệu trên T24
- Giao dịch LCXK (nếu LC có NH thông báo khác)
- Kiểm tra PCRT
- Kiểm tra BCT LCXK/NTXK
- Kiểm tra các giao dịch NH khác (nếu có)
- Thông báo chỉnh sửa chứng từ (nếu có)
- BCT LCXK gốc; BCT NTXK gốc; hồ sơ khác xử lý BCT LCXK/NTXK
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B5 - Kiểm tra và duyệt
- Thông báo chỉnh sửa chứng từ (nếu có)
- BCT LCXK gốc; BCT NTXK gốc; hồ sơ khác xử lý BCT LCXK/NTXK
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05, ký bởi TBV) (Thông báo sửa đổi chứng từ: Thông báo chỉ ký bởi TBV)
- Chứng từ ghi nhận nội dung cần sửa chữa (số 2)
B7 - Duyệt Thông báo
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện đòi tiền, thư đòi tiền, thư nhờ thu (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B8 - Thông báo khách hàng
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện đòi tiền, thư đòi tiền, thư nhờ thu (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B9 - Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8)
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LC.XK.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện đòi tiền, thư đòi tiền, thư nhờ thu (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B10 - Nhập BCT và điện đòi tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*)
- Giao dịch BCT và điện đòi tiền trên T24
- Thư gửi BCT LCXK (BM-TTQT.LC.XK.07), Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (BM-TTQT.NTXK.01), nếu mẫu thư trên E-portal không phù hợp thì đề xuất phát sinh
B11 - Kiểm duyệt
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
- Chương trình E-portal
- Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
B13 - Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu
- Thư gửi BCT LCXK + Thư đòi tiền (nếu có) + BCT LCXK gốc + LC gốc nếu áp dụng/nhờ thu + BCT NTXK gốc
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn về nhờ thu/điện đòi tiền/BCT xuất khẩu
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán
- Hồ sơ hoàn trả cho KH:
- LC, thư chỉnh LC + Thư thông báo
- BCT gốc + hồ sơ khác (nếu có xử lý)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
**\**
IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận | 2' | → B2 |
| B2 | CV | TT.NN/IB | Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV | 5' | → B3 |
| B3 | CV | ĐV | Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán | 2' | → B4 |
| B4 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có | 2' | (1)→B5 / (2)→B6 |
| B5 | CV | TT.NN/IB | Ghi thông tin báo có, phí thu (*) | 2' | → B7 |
| B6 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán báo có, thu phí | 2' | → B7 |
| B7 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán chuyển nguồn về ĐV | 2' | → B8 |
| B8 | CV | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 3' | → B9 |
| B9 | CV | ĐV | Thông báo ĐV | 2' | (a1)→B10 / (a2)→B11 |
| B10 | CV | ĐV | Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí | 8' | → B12 |
| B11 | CV | TBV | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B12 |
| B12 | CV | CKS | Tạm khóa TK KH số tiền báo có | 3' | → B13 |
| B13 | CV | ĐV | Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ khấu trừ | 3' | → B16 |
| B16 | CV | CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT; | Cuối ngày | → B17 |
| B17 | CV | ĐV/TT.NN/IB | Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu) | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK, NTTXK liên quan
B2 - Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV
- Chứng từ B1
- Giao dịch nhập BCT trên T24
B3 - Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B4 - Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có
- Bảng kê và/hoặc Điện báo có/Giấy báo có
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B5 - Ghi thông tin báo có, phí thu (*)
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả
- (*) Chỉ ghi các phí phát sinh thêm ngoài các phí đã được ĐV liệt kê tại mục A
B6 - Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B7 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B8 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- (a1) Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí
- (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B9 - Thông báo ĐV
- Giấy báo có
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả (nếu số tiền báo có, phí thu và được ĐV xác nhận)
B10 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B8
- Giao dịch mua bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch báo có và thu phí trên T24
B11 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - Tạm khóa TK KH số tiền báo có
- Giao dịch tạm khóa TK trên T24 + Giấy tạm khóa
B13 - Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ khấu trừ
- Chứng từ B8,B9
- Phiếu chuyển khoản báo có và thu phí
- Giấy tạm khóa
- CV.KHDN hỏi nội thẻ Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B16 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT;
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B17 - Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Khoản 4 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
**\**
V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐVTT.NHBB | CV | Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả | 10' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Lập Thông báo | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CKS | Kiểm tra và ký nháy Thông báo | 5' | (1) TNHH & BCT gốc về ĐV → B4 / (2) TNHH & BCT gốc về KH → B5 |
| B4 | CV | CV | Tiếp nhận, chuyển BCT gốc về ĐV | 5' | → B5 |
| B5 | CV | CV | In Thông báo và trình ký | 5' | → B6 |
| B6 | CV | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Thông báo KH v/v hoàn trả BCT | 3' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Thông báo C.V.KHDN thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ | 2' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Hạch toán thu phí | 5' | → B10 |
| B10 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NVNHBB | 3' | → B12 |
| B12 | TT.NVNHBB | CV | Hủy BCT trên T24 | 5' | → B13 |
| B13 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B14 |
| B14 | ĐV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | ĐV | CV | Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả
- BCT hoặc tờ trình tác động (hợp đồng với BCT đã gửi về số lượng, hoặc BCT gốc)
- Chương trình Omni/E-portal
B2 - Lập Thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B3 - Kiểm tra và ký nháy Thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B4 - Tiếp nhận, chuyển BCT gốc về ĐV
- Bản in điện tử CPN
B5 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B6 - Ký Thông báo
- Hồ sơ LC/Nhờ thu xuất khẩu
- BCT bị hoàn trả
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B7 - Thông báo KH v/v hoàn trả BCT
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
B8 - Thông báo C.V.KHDN thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
- Điện hoàn trả BCT LC/NH/HD/CHDNH thu hồi nợ/điều chỉnh tài trợ và kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo hoàn trả, Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã hoàn tất thu nợ, điều chỉnh tài trợ
- C.V.KHDN thu hồi nợ theo Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B9 - Hạch toán thu phí
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo hoàn trả, Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch đã phát sinh
B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NVNHBB
- Chứng từ B9 đã ký bởi CKS
- Chương trình Omni/E-portal
B12 - Hủy BCT trên T24
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B13 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---
I. THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH THÔNG BÁO LC/TU CHỈNH LC XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*) | 5' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý | ↑ | → B3 |
| B3 | CV | CV | Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*) | 30' | → B4 |
| B4 | CKS | CKS | Kiểm tra & duyệt giao dịch | 10' | (1)→B5 / (2)→B3 |
| B5 | CV | CV | Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV | 3' | → B6 |
| B6 | CV | CV | In Thư thông báo trên T24 | ↑ | → B7 |
| B7 | TĐV | TĐV | Ký Thư thông báo | 3' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Đóng dấu chứng từ | 3' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV | 10' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Thông báo Khách hàng | 20' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Lưu hồ sơ và bảo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*) | 20' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận LC/tu chỉnh LC gốc; Khởi tạo giao dịch trên E-portal (*)
- LC/tu chỉnh LC gốc (được gửi đến bằng swift)
- Thư thông báo của NHTB k B khác (nếu có)
- (*) Ghi chú khởi tạo trên E-portal (nếu chưa có)
B2 - Thông báo TT.VN/ NHBB phối hợp xử lý
- Số LC qua giao dịch trên E-portal (nếu ĐV nhận bằng thư)
- TT.VN/ NHBB thông báo LC/tu chỉnh LC: lý do, nội dung, không đồng ý sửa chữa (nếu có)
B3 - Kiểm tra, nhập giao dịch trên T24; Lập điện chuyển tiếp LC/tu chỉnh LC (*)
- LC/tu chỉnh LC
- Thư thông báo của NHTB khác (nếu có)
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B4 - Kiểm tra & duyệt giao dịch
- Chứng từ & giao dịch B3
B5 - Thông báo LC/tu chỉnh LC về ĐV
- LC/tu chỉnh LC
- Số TF của giao dịch thông báo LC trên T24
- Khoản 2 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thư thông báo trên T24
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (BM-TTQT.LC.XK.01a/01b/02)
- LC/tu chỉnh LC
B7 - Ký Thư thông báo
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B8 - Đóng dấu chứng từ
- Thư Thông báo thư tín dụng/Thông báo tu chỉnh thư tín dụng (đã ký bởi TĐV và đóng dấu mộc H)
- LC/tu chỉnh LC (đóng dấu giáp lai với Thư thông báo)
B9 - Gửi Thư thông báo và LC/tu chỉnh LC gốc về ĐV
- Chứng từ B8
B10 - Thông báo Khách hàng
- Chứng từ B8
B11 - Lưu hồ sơ và bảo quản LC/tu chỉnh LC gốc; Thu phí/tra phí thông báo (*)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn báo cáo BCT gốc
- (*) Khoản 3 Mục I Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
*\*
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 1. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của ngân hàng phát hành > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện | 10' | → B2 | |
| B2 | CKS | Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện | 5' | (1) → B3 / (2) → B4 | |
| B3 | CV | Thông báo ĐV | 5' | → B5 | |
| B4 | TĐV | Ký Thư thông báo | 5' | → B5 | |
| B5 | CV | Thông báo KH | 5' | → B6 | |
| B6 | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai | 5' | → B7 | |
| B7 | CV CKS | Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*) | 10' | → B9 | |
| B9 | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 10' | → B10 | |
| B10 | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC | 3' | → B11 | |
| B11 | CV | In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC | 2' | → B12 | |
| B12 | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B13 | |
| B13 | CV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B14 | |
| B14 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK | 5' | → B15 | |
| B15 | CV | Lưu hồ sơ | Cuối quy trình |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra điện đề nghị hủy LC, lập Thư thông báo/soạn điện
- Điện đề nghị hủy LC (tờ NH/NHTB thứ nhất gửi)
- Hồ sơ LC do Sacombank thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (điện thông báo NHTB thứ 2 về đề nghị hủy LC của NHPP)
B2 - Kiểm tra & ký nháy Thư thông báo/duyệt điện
- Chứng từ B1
B3 - Thông báo ĐV
- Hồ sơ, sổ theo dõi B3
B4 - Ký Thư thông báo
- Thư thông báo (BM-TTQT.02) (đã ký bởi TĐV)
- Điện đề nghị hủy LC
B5 - Thông báo KH
- Thông báo B3
B6 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra phản hồi từ KH/NHTB thứ hai
- (a) Thư thông báo (BM-TTQT.02) - Phản Y kiến KH
- (b) Điện phản hồi từ NHTB thứ hai
B7 - Chuyển nội dung phản hồi về TT.NVNHBB
- (a1) Thông báo C.V.KHDN thu nợ/giải trái truy (nếu có)
- (a2) Hạch toán thu phí
B8 - Hủy LC trên T24; Lập điện, Thông báo (*)
- (a1) Giao dịch hủy LC + Điện thông báo về việc người thụ hưởng đồng ý hủy LC
- (a2) Điện thông báo về việc người thụ hưởng từ chối hủy LC
B9 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ/giao dịch B8
B10 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.DCTC
- Thông báo hủy xác nhận Thu tín dụng (ký nháy bởi CKS)
- Điện đề nghị hủy LC
- Văn bản thông báo đồng ý hủy LC
B11 - In và trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC
- Thông báo hủy xác nhận Thu tín dụng (ký nháy bởi CKS)
B12 - Ký Thông báo
- Chứng từ B11
B13 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Thông báo ngưng xác nhận Thu tín dụng (ký bởi TĐV)
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CKTK
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
II. HỦY LC XUẤT KHẨU > 2. Hủy LC xuất khẩu theo đề nghị của người thụ hưởng > Standard
QUY TRÌNH HỦY LC XUẤT KHẨU THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐV | CV | Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) | 10' | → B2 |
| B2 | ĐV | CV | Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB | 5' | → B3 |
| B3 | TT.NVNHBB | CV | Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC | 5' | → B4 |
| B4 | TT.NVNHBB | CKS | Kiểm tra & duyệt điện | 3' | → B5 |
| B5 | TT.NVNHBB | CV | Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH | 5' | (a1) NHPH đồng ý hủy LC → B6 |
| B6 | TT.NVNHBB | CV | Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*) | 5' | → B7 |
| B7 | TT.NVNHBB | CKS | Kiểm soát & duyệt giao dịch | 5' | → B8 |
| B8 | ĐV | CV | Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.ĐCTC | 5' | → B9 |
| B9 | ĐV | CV | Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có) | 5' | → B10 |
| B10 | ĐV | TĐV | Duyệt giao dịch, Ký Thông báo | 5' | → B11 |
| B11 | ĐV | CV | Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH | 5' | → B12 |
| B12 | ĐV/TT.NVNHBB | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B13 |
| B13 | ĐV/TT.NVNHBB | CV | Lưu hồ sơ Thông báo KH | 5' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, kiểm tra đề nghị hủy LC, thông báo CV/KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có)
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- LC/thu chứng từ gốc + Thư thông báo
- CV-KHDN thu ngoại tệ nợ (nếu có) theo Quy định hiện hành
- Cấp tín dụng
B2 - Chuyển đề nghị về TT.NVNHBB
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Chương trình Omni/e-pofat
B3 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện đề nghị hủy LC
- Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Hồ sơ LCXK theo Sổ tay thanh toán
B4 - Kiểm tra & duyệt điện
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Theo dõi, tiếp nhận, kiểm tra điện phản hồi của NHPH
- Điện phản hồi của NHPH
B6 - Hủy LC trên T24 Lập Thông báo ngưng xác nhận LC (*)
- Giao dịch hủy LC trên T24
- (*) Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng (BM-TTQT.LCXK11) (nếu Sacombank có xác nhận LC)
B7 - Kiểm soát & duyệt giao dịch
- Chứng từ B6
B8 - Thông báo hủy xác nhận LC về ĐV và P.ĐCTC
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi CKS
B9 - Hạch toán thu phí; In, trình ký Thông báo ngưng xác nhận LC (nếu có)
- Giao dịch thu phí hủy LC (nếu KH chịu phí)
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký nháy bởi CKS
B10 - Duyệt giao dịch, Ký Thông báo
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Thông báo ngưng xác nhận LC đến KH
- Điện đồng ý hủy LC của NHPH
- Thông báo ngưng xác nhận Thư tín dụng, ký bởi TĐV
B12 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B13 - Lưu hồ sơ Thông báo KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
III. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | Nhận hồ sơ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal | 10' | → B2 | |
| B2 | TT.NHNN&BB | Thông báo ĐV phụ xử lý | 3' | → B3 | |
| B3 | CV | Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra | 95' (B3+B4) | → B4 | |
| B4 | CV | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập thông tin LC trên T24 | ↑ | → B5 | |
| B5 | CKS | Kiểm tra và duyệt | 95' | (a2) (1) Nhánh 2 → B6 / (2) Nhánh 3 → B8 | |
| B6 | CV | In Thông báo và trình ký | 5' | → B7 | |
| B7 | ĐV | Duyệt Thông báo | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | Thông báo khách hàng | 2' | → B9 | |
| B9 | CV, CKS | Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8) | 95' | → B10 | |
| B10 | CV | Nhập BCT và điện đối tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*) | 15' | → B11 | |
| B11 | CKS | Kiểm duyệt | 7' | → B12 | |
| B12 | CV | In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu | 2' | → B13 | |
| B13 | CV | Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu | 2' | → B14 | |
| B14 | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 | |
| B15 | CV | Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Nhận hồ sơ KH; Khởi tạo BCT trên E-Portal
- Bản chính Phiếu xuất trình chứng từ XK (BM-TTQT.LCXX.03)
- LC, thư chỉnh LC (bộ gốc + bản sao của NH)
- BCT LCXK gốc BCT NTXK gốc (bộ gốc)
- Giao dịch các đơn xuất trình qua NH khác (nếu có)
- Chương trình E-portal
B2 - Thông báo ĐV phụ xử lý
- Số ID giao dịch trên Chương trình E-portal
B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra
- Chuyển từ B1
- Chương trình E-portal
- Khoản 1 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra, nhập thông tin LC trên T24
- Giao dịch LCXK (nếu LC có NH khác, nếu có KH)
- Kiện từ kiểm tra PCRT
- Kiện từ kiểm tra BCT LCXK/NTXK
- BCT LCXK gốc + LC gốc + BCT NTXK gốc + LC gốc (nếu có)
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B5 - Kiểm tra và duyệt
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (nếu có)
- BCT LCXK gốc + LC gốc + BCT NTXK gốc + LC gốc (nếu có)
- Khoản 2 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
B6 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LCXX.05, bộ gốc TTTV) (báo cáo sửa chữa chứng từ: Thông báo từ chối xử lý)
- Chứng từ ghi nhận nội dung cần sửa chữa (số 2)
B7 - Duyệt Thông báo
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LCXX.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện từ chỉnh sửa chứng từ, điện từ của NH (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B8 - Thông báo khách hàng
- Thông báo trên trang BCT xuất khẩu (BM-TTQT.LCXX.05–Phần Ý kiến KH)
- Điện từ chỉnh sửa chứng từ, điện từ của NH (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B9 - Nhận và xử lý thông tin KH phản hồi (tương tự B1 → B8)
- Phản Ý kiến KH
- Điện từ chỉnh sửa chứng từ, điện từ của NH (nếu có)
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B10 - Nhập BCT và điện đối tiền (nếu có); Lập Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu (*)
- Giao dịch BCT và điện đối tiền trên T24
- Thư gửi BCT LCXK (BM-TTQT.LCXX.06), Thư đòi tiền (BM-TTQT.LCXX.07), Thư nhờ thu (BM-TTQT.NTXK.01), nếu mẫu thư trên E-portal không phù hợp thì đề xuất phát sinh
B11 - Kiểm duyệt
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - In Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
- Chương trình E-portal
- Thư gửi BCT LCXK, Thư đòi tiền, Thư nhờ thu
B13 - Lập biên lai CPN; Gửi chứng từ đi đòi tiền/nhờ thu
- Thư gửi BCT LCXK + Thư đòi tiền (nếu có) + BCT LCXK gốc + LC gốc + BCT nhờ thu/nhờ thu gốc + BCT NTXK gốc
- Phụ lục 4.2 - Hướng dẫn gửi và theo dõi nhờ thu/BCT xuất khẩu
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Hoàn trả hồ sơ cho KH; Lưu hồ sơ theo dõi thanh toán
- Hồ sơ hoàn trả cho KH:
- LC, thư chỉnh LC + Thư thông báo
- BCT gốc + LC gốc + Thư đòi tiền (nếu có xử lý)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
---
**\**
IV. THANH TOÁN, CHẤP NHẬN THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU > Standard
QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận | 7' | → B2 |
| B2 | CV | TT.NN/IB | Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV | 2' | → B3 |
| B3 | CV | ĐV | Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán | 2' | → B4 |
| B4 | CV | TT.NN/IB | Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có | 2' | (1)→B5 / (2)→B6 |
| B5 | CV | TT.NN/IB | Ghi thông tin báo có, phí thu (*) | 3' | → B7 |
| B6 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán báo có, thu phí | ↑ | → B7 |
| B7 | CV | TT.NN/IB | Hạch toán chuyển nguồn về ĐV | 2' | → B8 |
| B8 | CV | CKS | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 3' | → B9 |
| B9 | CV | ĐV | Thông báo ĐV | 2' | (a1)→B10 / (a2)→B11 / (a3)→B12 |
| B10 | CV | ĐV | Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí | 8' | → B11 |
| B11 | CV | TB/ĐV | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3' | → B12 |
| B12 | CV | CKS | Tạm khóa TK KH số tiền báo có | 3' | → B13 |
| B13 | CV | ĐV | Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ chiết khấu/tài trợ | 3' | → B16 |
| B16 | CV | CKS | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT; | Cuối ngày | → B17 |
| B17 | CV | ĐV/TT.NN/IB | Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu) | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận và kiểm tra điện chấp nhận
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK, NTTXK liên quan
B2 - Nhập chấp nhận BCT trên T24; Lưu điện trên E-portal và thông báo ĐV
- Chứng từ B1
- Giao dịch nhập BCT trên T24
B3 - Thông báo KH; Lưu hồ sơ, theo dõi thanh toán
- Điện chấp nhận thanh toán
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B4 - Tiếp nhận, kiểm tra thông báo có
- Bảng kê và/hoặc Điện báo có
- Hồ sơ LCXK/NTTXK liên quan
B5 - Ghi thông tin báo có, phí thu (*)
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả
- (*) Chỉ ghi các phí phát sinh thêm ngoài các phí đã được ĐV liệt kê tại mục A
B6 - Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B7 - Hạch toán chuyển nguồn về ĐV
- Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B8 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- (a1) Chứng từ B4 + Giao dịch báo có và thu phí
- (a2), (a3) Chứng từ B4,B5 + Giao dịch chuyển nguồn
B9 - Thông báo ĐV
- Giấy báo có
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTTXK - Phản Thông báo thu phí-Báo có-hoàn trả (nếu số tiền báo có và phí thu đã được ĐV xác nhận)
B10 - Hạch toán mua bán ngoại tệ (nếu có) Hạch toán báo có, thu phí
- Chứng từ B8
- Giao dịch mua bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch báo có và thu phí trên T24
B11 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B10
B12 - Tạm khóa TK KH số tiền báo có
- Giao dịch tạm khóa TK trên T24 + Giấy tạm khóa
B13 - Thông báo CV.KHDN thu ngoại tệ chiết khấu/tài trợ
- Chứng từ B8,B9
- Phiếu chuyển khoản báo có và thu phí
- Giấy tạm khóa
- CV.KHDN thu hồi nợ/tài theo Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B16 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT;
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B17 - Lưu hồ sơ Đối lãi phát chậm thanh toán (nếu KH yêu cầu)
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Khoản 4 Mục IV Phụ lục 4.1 - Hướng dẫn liên quan nghiệp vụ LC, nhờ thu xuất khẩu
---
**\**
V. XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ > Standard
QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC, NHỜ THU XUẤT KHẨU BỊ HOÀN TRẢ
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | ĐVTT.NHBB | CV | Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả | 10' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Lập Thông báo | 5' | → B3 |
| B3 | CV | CKS | Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo | 5' | (1) TN.NHBB nhận được → B4 / (2) TN.NHBB không nhận được → B5 |
| B4 | CV | CV | Chuyển BCT gốc về ĐV | 5' | → B5 |
| B5 | CV | CV | In Thông báo và trình ký | 3' | → B6 |
| B6 | CV | TĐV | Ký Thông báo | 2' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Thông báo KH v/v hoàn trả BCT | 2' | → B8 |
| B8 | CV | CV | Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ | 2' | → B9 |
| B9 | CV | CV | Hạch toán thu phí | 5' | → B10 |
| B10 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB | 3' | → B12 |
| B12 | TT.NV.NHBB | CV | Hủy BCT trên T24 | 5' | → B13 |
| B13 | CV | CKS | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 2' | → B14 |
| B14 | ĐV | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | ĐV | CV | Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH | 5' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận, khởi tạo BCT trên E-portal Kiểm tra, ghi nhận kết quả
- BCT hoặc tờ trình tác động (hợp đồng với BCT đã gửi về số lượng, hoặc BCT)
- Giao dịch đã tồn tại
- Chương trình Omni/E-portal
B2 - Lập Thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B3 - Kiểm tra và ký nháy Thư thông báo
- Thông báo tình trạng BCT XK (BM-TTQT.LCXK.05)
B4 - Chuyển BCT gốc về ĐV
- Bản trả gốc
- Liên bản CPN
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B5 - In Thông báo và trình ký
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký nháy bởi CKS)
B6 - Ký Thông báo
- Hồ sơ LC/Nhờ thu xuất khẩu
- BCT bị hoàn trả
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
B7 - Thông báo KH v/v hoàn trả BCT
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
B8 - Thông báo C.V.KHDN thu hồi ngoại tệ chiết khấu/tài trợ
- Thông báo tình trạng BCT XK (đã ký bởi TĐV)
- Điện hoàn trả BCT NHNN/HĐND/ĐHĐND (nếu không có kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo bổ sung - Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã hoàn tất thu, nộp, ký quỹ
- C.V.KHDN thu hồi theo Quy định nghiệp vụ Cấp tín dụng
B9 - Hạch toán thu phí
- Kết quả kiểm tra BCT LCXK/BCT NTXK (Phần Thông báo bổ sung - Mục C. Hoàn trả chứng từ)
- Giao dịch hoàn trả đã phát thu
B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B9
B11 - Chuyển đề nghị hủy BCT về TT.NV.NHBB
- Chứng từ B9 đã ký bởi CKS
- Chương trình Omni/E-portal
B12 - Hủy BCT trên T24
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B13 - Kiểm tra và duyệt giao dịch
- Giao dịch hủy BCT trên T24
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ, Bảo quản/trả BCT gốc cho KH
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc
---