# PL3_QUY TRINH_NGHIEP VU LC - NHO THU NHAP KHAU_SEP.2024

# II. Hủy LC nhập khẩu > Standard

# QUY TRÌNH HỦY LC NHẬP KHẨU

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|------|--------|-------------|-----------|-----------|-----------------|
| B1   | CV     | CV          | Ngân hàng thông báo thư nhất đồng ý hủy LC Khách hàng phản hồi đồng ý hủy LC | 25' | → B2 |
| B2   | CV     | CV          | Tính phí thu khách hàng (nếu Khách hàng chịu phí) | ↑ | → B3 |
| B3   | CV     | CV          | Giải tỏa giao dịch đảm bảo phát hành LC liên quan (cơ cấu, phong tỏa/tạm khóa TKTG/TTKTT/MTD...nếu có) | ↑ | → B4 |
| B4   | TDV    | TDV         | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B5 |
| B5   | CV     | CV          | Chuyển hồ sơ về TT.NVNH/BB qua Omni | 5' | → B6 |
| B6   | CV     | CV          | Kiểm tra hồ sơ | 5' | → B7 |
| B7   | CV     | CV          | Khai báo hủy LC, hạch toán thu phí Lập điện hủy ủy quyền thanh toán (nếu có) trên T24 | 5' | → B8 |
| B8   | CKS    | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5' | → B9 |
| B9   | CV     | CV          | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10  | CV     | CV          | Lưu và đóng hồ sơ | 5' | Kết thúc |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Ngân hàng thông báo thư nhất đồng ý hủy LC Khách hàng phản hồi đồng ý hủy LC

- Điện đồng ý hủy LC của NH thông báo thư nhất hoặc Thư thông báo (BM-TTOT.02) - Phản ý kiến KH

---

### B2 - Tính phí thu khách hàng (nếu Khách hàng chịu phí)

- Chứng từ B1
- Phiếu tiếp nhận chấp nhận thanh toán phí (nếu có) - Phản ý kiến KH (BM-TTOT.04)

---

### B3 - Giải tỏa giao dịch đảm bảo phát hành LC liên quan (cơ cấu, phong tỏa/tạm khóa TKTG/TTKTT/MTD...nếu có)

- Chứng từ B1
- Giao dịch giải tỏa + Giấy giải tỏa (nếu có)

---

### B4 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ B2, B3

---

### B5 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNH/BB qua Omni

- Thư thông báo (BM-TTOT.02) - Phản ý kiến KH

---

### B6 - Kiểm tra hồ sơ

- Hồ sơ LC liên quan
- Điện đồng ý hủy LC của NH thông báo thư nhất hoặc Thư thông báo (BM-TTOT.02) - Phản ý kiến KH

---

### B7 - Khai báo hủy LC, hạch toán thu phí Lập điện hủy ủy quyền thanh toán (nếu có) trên T24

- Giao dịch hủy LC, giao dịch thu phí
- Giao dịch tạo điện hủy ủy thác thanh toán (nếu có)

---

### B8 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch B6,B7

---

### B9 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS

---

### B10 - Lưu và đóng hồ sơ

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS

---
```

---


>

# III. Ký hậu vận đơn đường biển (B/L), ký Biên nhận giao hàng (BNGH), ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng trước khi BCT gốc về Sacombank > Standard

# QUY TRÌNH KÝ HẬU B/L, KÝ BNGH, ỦY QUYỀN/BẢO LÃNH NHẬN HÀNG TRƯỚC KHI BCT GỐC VỀ SACOMBANK

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị   | Trách nhiệm | Hoạt động                                           | Thời gian       | Luồng tiếp theo          |
|------|----------|-------------|-----------------------------------------------------|-----------------|--------------------------|
| B1   | CV       | CV          | Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ            | 15'             | → B2                     |
| B2   | CV       | CV          | Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ     | 3'              | → B3                     |
| B3   | TDV      | TDV         | Kiểm tra và ký duyệt                                | 3'              | → B4                     |
| B4   | CV       | CV          | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni                  | 3'              | → B5                     |
| B5   | CV       | CV          | Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng | 15'             | → B6                     |
| B6   | CV       | CV          | Hạch toán thu phí trên T24                          | 5'              | → B7                     |
| B7   | CKS      | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch                         | 15'             | (1) Duyệt → B8 / (2) Không duyệt → B5 |
| B8   | CV       | CV          | Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni              | 3'              | → B9                     |
| B9   | CV       | CV          | Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn | 5'              | → B10                    |
| B10  | CV       | CV          | Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh | 15'             | → B11                    |
| B11  | TDV      | TDV         | Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh       | 5'              | → B12                    |
| B12  | CV       | CV          | Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao) | 5'              | → B13                    |
| B13  | CV, CKS  | CV, CKS     | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT     | Cuối ngày       | → B14                    |
| B14  | CV, CKS  | CV, CKS     | Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình                  | Cuối ngày       |                          |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Nhận hồ sơ từ Khách hàng, Kiểm tra hồ sơ

- Bản chính Giấy đề nghị (BM-TTQT.LCNK.02)
- BCT giao hàng/Bản sao hóa đơn thương mại
- Bản sao B/L (đối với ký hậu);
- Bản chính B/L hoặc sao AWB (đối với nhận hàng);
- Bản chính BNGH (nếu BNGH được phát hành bởi các đơn vị khác của Sacombank)
- Cam kết ký hậu B/L (nếu có)
- Cam kết của Khách hàng (nếu hồ sơ DP)

---

### B2 - Lập Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ

- Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ (BM-TTQT.07) đã được ký duyệt, ghi giá trị, phí, ngày

---

### B3 - Kiểm tra và ký duyệt

- Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ

---

### B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni

- Chứng từ B1
- Phiếu tiếp nhận kiểm chấp nhận bản ngoại tệ, đã được ký duyệt

---

### B5 - Kiểm tra hồ sơ (*) Lập Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng

- Hồ sơ LC nhập khẩu liên quan
- Kết quả kiểm tra
- Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng (nếu có)

---

### B6 - Hạch toán thu phí trên T24

- Phiếu chuyển khoản
- Phiếu chuyển khoản ký hậu/ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng

---

### B7 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Giao dịch từ bước B5, B6

---

### B8 - Chuyển kết quả kiểm tra về ĐV qua Omni

- Kết quả kiểm tra
- Thư ủy quyền nhận hàng/Thư bảo lãnh nhận hàng (nếu có)

---

### B9 - Thực hiện biện pháp đảm bảo thanh toán cho 100% trị giá hóa đơn

- Giao dịch ký quỹ trên T24 + Phiếu chuyển khoản
- Giao dịch tạm khóa/phong tỏa + Giấy tạm khóa/phong tỏa
- Giao dịch chuyển tài sản và văn bản quy định liên quan đến vay/cầm cố chấp TS

---

### B10 - Đóng dấu ký hậu B/L, In Thư ủy quyền/bảo lãnh nhận hàng, Tính ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/bảo lãnh

- Bản chính B/L có đóng dấu ký hậu và thông tin trên bản chính B/L; hoặc
- Bản chính BNGH; hoặc
- Thư ủy quyền nhận hàng (BM-TTQT.LCNK.03a); hoặc
- Thư bảo lãnh nhận hàng (BM-TTQT.LCNK.03b)

---

### B11 - Ký hậu B/L, ký BNGH/Thư ủy quyền/Thư bảo lãnh

- Chứng từ B10

---

### B12 - Giao chứng từ cho Khách hàng (Scan lưu chứng từ đã ký trước khi giao)

- Chứng từ B10 (đã ký bởi TDV)

---

### B13 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B14 - Lưu hồ sơ, Theo dõi BCT xuất trình

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS

---
```

---

# IV. Xử lý bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard

# QUY TRÌNH XỬ LÝ BỘ CHỨNG TỪ LC/NHỜ THU NHẬP KHẨU

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị     | Trách nhiệm | Hoạt động                                                                 | Thời gian     | Luồng tiếp theo                  |
|------|------------|-------------|---------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------------------|
| B1   | CV         | TT/NNHBB    | Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal                 | 5'            | → B2                             |
| B2   | CV         | TT/NNHBB    | Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24  | 10'           | → B3                             |
| B3   | CV         | CV/CKS(1)   | Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal                     | 10'           | → B4                             |
| B4   | CV         | CKS         | Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal                       | 90'           | → B5                             |
| B5   | CV         | CV/CKS      | Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*)   | 10'           | (1) Duyệt → B6 / (2) Không duyệt → B3 |
| B6   | CV         | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch                                               | 7'            | → B7                             |
| B7   | CV         | CV          | In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*)                        | 2'            | → B8                             |
| B8   | CV         | TĐV         | Ký Thư thông báo                                                          | 2'            | → B9                             |
| B9   | CV         | CV          | Thông báo BCT đến cho KH                                                  | 2'            | → B10                            |
| B10  | CV         | CV/CKS      | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT                           | Cuối ngày     | → B11                            |
| B11  | CV         | CV/CKS      | Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định | 5' |                                  |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Nhận BCT, kiểm tra và ký nhận; Khởi tạo BCT trên E-portal

- BCT LCNK gốc/BCT NTNK gốc (BCT gốc)
- Biên lai CPN nhận BCT đến
- Chương trình E-portal

---

### B2 - Thông báo ĐV về việc nhận BCT; Chuyển BCT gốc về ĐV/scan BCT gốc tải T24

- Chương trình E-portal
- BCT gốc (bao gồm Biên lai CPN nhận BCT đến)
- Biên lai CPN gửi BCT đi
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc

---

### B3 - Kiểm tra và nhập liệu nội dung kiểm tra trên E-portal

- BCT gốc (bao gồm Biên lai CPN nhận BCT đến)
- Chương trình E-portal
- (*Chỉ ghi chú khi cần thiết: BCT NTNK đã được thanh toán theo đơn đặt hàng*)

---

### B4 - Kiểm tra và ghi nhận kết quả kiểm tra trên E-portal

- Kết quả kiểm tra PCRT
- Kết quả kiểm tra BCT LCNK/BCT NTNK
- Giao diện E-portal
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)

---

### B5 - Nhập thông tin BCT và tạo điện trên T24, Lập Thông báo chứng từ đến (*)

- Giao diện nhập BCT
- Giao diện tạo điện thông báo BH/Lệnh tra soát (nếu có)
- (*) Thông báo BCT đến theo LC/Thông báo BCT nhờ thu đã phát sinh
- (Nếu mẫu Thư trên E-portal không phù hợp với thực tế thì có thể phát sinh)

---

### B6 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chương trình E-portal
- Thông báo BCT đến theo LC/Thông báo BCT nhờ thu đã phát sinh (chỉ ký nháy của CKS)

---

### B7 - In Kết quả kiểm tra, In Thông báo chứng từ đến (*)

- Kết quả kiểm tra BCT LCNK/BCT NTNK
- Thông báo BCT đến theo LC (BM-TTQT.LCNK.04); hoặc Thông báo nhờ thu (BM-TTQT.NTNK.01a)
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)
- Chương trình E-portal

---

### B8 - Ký Thư thông báo

- Thông báo BCT đến in từ E-portal
- Thư ủy quyền nhận hàng (nếu có)

---

### B9 - Thông báo BCT đến cho KH

- Thông báo BCT đến (đã ký bởi TĐV)

---

### B10 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B11 - Lưu hồ sơ; Bảo quản BCT gốc khi KH chưa đến nhận; Giao BCT/thanh toán/chấp nhận thanh toán/Hoàn trả/chuyển tiếp BCT theo quy định

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc

---
```

---

# V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VI. Thanh toán, chấp nhận thanh toán bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard

# QUY TRÌNH CHẤP NHẬN THANH TOÁN, THANH TOÁN BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị      | Trách nhiệm | Hoạt động                                                                 | Thời gian         | Luồng tiếp theo |
|------|-------------|-------------|---------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|
| B1   | CV          | CV          | Chuyển hồ sơ chấp nhận thanh toán về TT.NV.NHBB qua Omni (phát sinh tại Quy trình giao BCT) | 3'                | → B2            |
| B2   | CV          | CV          | Kiểm tra hồ sơ                                                            | ↑                 | → B3            |
| B3   | TT.NV.NHBB  | CV          | Nhập chấp nhận BCT, lập điện và thu phí trên T24                          | 15'               | → B4            |
| B4   | CKS         | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch                                               | ↑                 | → B5            |
| B5   | CV          | CV          | - Lưu hồ sơ; - Theo dõi thanh toán vào ngày đến hạn                       | 5'                | → B6            |
| B6   | TT.NV.NHBB  | CV          | - Tham toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu - Đặt nguồn trên Chương trình QLH SổBNTT (nếu có); - Chuyển hồ sơ về TT.NV.NHBB qua Omni | 5'                | → B7            |
| B7   | CV          | CV          | Kiểm tra hồ sơ và giao dịch đặt nguồn thanh toán                          | ↑                 | → B8            |
| B8   | TT.NV.NHBB  | CV          | Hạch toán thanh toán, thu phí và lập điện trên T24                        | 15'               | → B9            |
| B9   | CKS         | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch                                               | 8'                | → B10           |
| B10  | CV/CKS      | CV/CKS      | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT                           | Cuối ngày         | → B11           |
| B11  | CV/CKS      | CV/CKS      | - Lưu hồ sơ - Theo dõi bổ sung: Báo có/Bản chụp màn hình Báo cáo vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn/ TKHQ (nếu có) | 5'                |                 |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Chuyển hồ sơ chấp nhận thanh toán về TT.NV.NHBB qua Omni (phát sinh tại Quy trình giao BCT)

- BCT LC nhập khẩu
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) thể hiện nội dung DV đã thực hiện theo pháp đảm bảo thanh toán 100% giá trị BCT
- Thông báo chấp nhận tín dụng (BM-TTQT.LC.NK.04)- Phân về kiểm KH (nếu có)
- Thông báo BCT nhờ thu đến (BM-TTQT.NTK.01a) - Phân về kiểm KH (nếu có)

---

### B2 - Kiểm tra hồ sơ

- BCT liên quan
- Chứng từ B1

---

### B3 - Nhập chấp nhận BCT, lập điện và thu phí trên T24

- Giao dịch chấp nhận và tạo điện chấp nhận thanh toán trên T24
- Giao dịch thu phí

---

### B4 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch B2, B3

---

### B5 - Lưu hồ sơ; Theo dõi thanh toán vào ngày đến hạn

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TT QT

---

### B6 - Tham toán BCT LC, nhờ thu nhập khẩu

- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) (phát sinh tại Quy trình giao dịch chấp nhận LC, nhờ thu nhập khẩu)

---

### B7 - Kiểm tra hồ sơ và giao dịch đặt nguồn thanh toán

- BCT liên quan
- Chứng từ đặt nguồn thanh toán
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04)

---

### B8 - Hạch toán thanh toán, thu phí và lập điện trên T24

- Giao dịch thanh toán, thu phí, tạo điện thanh toán/ điện thông báo thanh toán trên T24

---

### B9 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch B8
- Giao dịch tất toán LC (nếu LC đã trích hết ký quỹ)

---

### B10 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B11 - Lưu hồ sơ; Theo dõi bổ sung: Báo có/Bản chụp màn hình Báo cáo vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn/ TKHQ (nếu có)

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS

---
```

---

# V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard

# QUY TRÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN CỦA KHÁCH HÀNG

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|------|--------|-------------|-----------|-----------|-----------------|
| B1   | CV     | CV          | Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH | 5'        | → B2             |
| B2   | CV     | CV          | Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng | 5'        | → B3             |
| B3   | CV     | CV          | - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có) <br> - Tính phí phạt Khách hàng (nếu có) | 5'        | → B4             |
| B4   | CV/TDV | CV          | Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni | 5'        | → B5             |
| B5   | TT.NV.NB/B | CV          | - Kiểm tra hồ sơ <br> - Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan và thu phí trên T24 | 10'       | → B6             |
| B6   | TT.NV.NB/B | CKS         | Kiểm tra, duyệt giao dịch | 5'        | → B7             |
| B7   | QTV.TT.NV.NB/B | CV          | Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện (5 ngày làm việc) |           | → B8             |
| B8   | CV     | CV          | Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi |           | → B9             |
| B9   | CV     | CV          | Lập thông báo <br> Hạch toán phí do NH nhận điện chuyển trả (nếu có) |           | → B10            |
| B10  | TT.NV.NB/B | CV/CKS      | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 5'        | → B11            |
| B11  | CV     | CV          | Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni | 3'        | → B12            |
| B12  | CV     | CV          | In chứng từ trên Omni | 2'        | → B13            |
| B13  | DV     | TDV         | Ký Thư thông báo | 3'        | → B14            |
| B14  | DV     | CV          | Thông báo Khách hàng | 2'        | → B15            |
| B15  | DV/TT.NV.NB/B | CV/CKS      | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B16            |
| B16  | DV/TT.NV.NB/B | CV/CKS      | Lưu hồ sơ <br> - Thực hiện thủ tục hủy LC <br> - Thực hiện hoàn trả Bộ chứng từ | 3'        |                   |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Tiếp nhận Văn bản đề nghị của KH

- Đề nghị hủy LC (BM-TTQT.03)
- Đề nghị hoàn trả BCT LCNK/NTNK (do tổ chức)
- BM-TTQT.LNK04; BM-TTQT.NTNK01a - Phản ý kiến Khách hàng
- Văn bản thụ lý của cơ quan có thẩm quyền (nếu có) hoặc Tòa án - Phán quyết của Tòa án
- Chứng từ khác

---

### B2 - Kiểm tra Văn bản đề nghị của Khách hàng

- Chứng từ B1
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan

---

### B3 - Phong tỏa/tạm khóa tài khoản của Khách hàng (nếu có)

- Giao dịch phong tỏa/tạm khóa + Giấy tạm khóa tài khoản (nếu có)
- Tường hợp đề nghị hoàn trả BCT LCNK do tổ chức BHLHC (nếu có) thực hiện lập theo Quy trình chuyển tiền/hoàn trả BCT

---

### B4 - Chuyển hồ sơ về TT.NV.NB qua Omni

- Chứng từ và giao dịch B3

---

### B5 - Kiểm tra hồ sơ

- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan
- Văn bản đề nghị của KH
- Giao dịch điện gửi trên T24
- Chứng từ phí: Thu theo TTQT
- Trường hợp đề nghị hoàn trả BCT LCNK do tổ chức BHLHC (nếu có) thực hiện lập theo Quy trình chuyển tiền/hoàn trả BCT

---

### B6 - Kiểm tra, duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch B5

---

### B7 - Lưu hồ sơ và theo dõi phản hồi của NH nhận điện

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B8 - Nhận và kiểm tra nội dung điện phản hồi

- Bản điện của Ngân hàng khác
- Hồ sơ LC, nhờ thu liên quan

---

### B9 - Lập thông báo

- Thư thông báo (BM-TTQT.02)
- Giao dịch thu phí (nếu có)
- Chứng từ khác (nếu có)

---

### B10 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và giao dịch tại B9

---

### B11 - Chuyển hồ sơ về Đơn vị qua Omni

- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện của Ngân hàng khác

---

### B12 - In chứng từ trên Omni

- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện của Ngân hàng khác

---

### B13 - Ký Thư thông báo

- Thư thông báo

---

### B14 - Thông báo Khách hàng

- Thư thông báo (đã ký bởi Trưởng ĐV)
- Bản điện của Ngân hàng khác

---

### B15 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và lưu CTKT

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B16 - Lưu hồ sơ

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Quy trình hủy LC
- Quy trình thực hiện tiếp BCT LC, nhờ thu nhập khẩu
- Chứng từ sử dụng Omni IBPS

---
```

---
[]{#_Toc179983155 .anchor}

VIII. **Xử lý bản điện của Ngân hàng khác**

> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown

# V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard

# QUY TRÌNH XỬ LÝ ĐIỆN CỦA NGÂN HÀNG KHÁC

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|------|--------|-------------|-----------|-----------|-----------------|
| B1   | CV     | CV          | Nhận điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác | 4'        | → B2            |
| B2   | CV     | CV          | Kiểm tra nội dung điện; Lập Thư thông báo; Nhập/gửi điện trên T24 (nếu có) | 5'        | → B3            |
| B3   | CKS    | CKS         | Kiểm tra và duyệt giao dịch | 3'        | → B4            |
| B4   | CV     | CV          | Chuyển chứng từ về ĐV qua Omni | 3'        | → B5            |
| B5   | CV     | CV          | In chứng từ trên Omni | 2'        | → B6            |
| B6   | TĐV    | TĐV         | Ký Thư thông báo | 2'        | → B7            |
| B7   | CV     | CV          | Thông báo Khách hàng | 5'        | → B8            |
| B8   | CV     | CV          | Lưu hồ sơ; Theo dõi phản hồi của Khách hàng | Max 2 ngày | → B9            |
| B9   | CV     | CV          | Kiểm tra và phản hồi của KH | 2'        | → B10           |
| B10  | CV     | CV          | Đánh giá KH, khả năng thanh toán đúng hạn, biện pháp bảo đảm thanh toán và trình duyệt | 2'        | → B11           |
| B11  | TĐV    | TĐV         | Duyệt | 2'        | → B12           |
| B12  | CV     | CV          | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni | 5'        | → B13           |
| B13  | CV     | CV          | Kiểm tra hồ sơ; Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan | 5'        | → B14           |
| B14  | CKS    | CKS         | Duyệt | 2'        | → B15           |
| B15  | CV/CKS | CV/CKS      | Lưu hồ sơ; Thực hiện thủ tục hủy LC; Thực hiện hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT; Thanh toán giá trị điện đối tiền vào ngày đến hạn | 3'        |                 |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Nhận điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác

- Điện yêu cầu hủy LC
- Điện đối chiếu theo LC
- Điện yêu cầu chấp nhận BHL (BCT gốc chưa về Sacombank)
- Điện yêu cầu hoàn trả/chuyển tiếp BCT
- Điện yêu cầu/thông báo khác

---

### B2 - Kiểm tra nội dung điện; Lập Thư thông báo; Nhập/gửi điện trên T24 (nếu có)

- Chứng từ B1
- Thư thông báo và điện liên quan
- Thư thông báo gửi TTQT.02 (2 liên)
- Giao dịch tạo điện trên T24 (nếu có)

---

### B3 - Kiểm tra và duyệt giao dịch

- Chứng từ và/hoặc giao dịch B2

---

### B4 - Chuyển chứng từ về ĐV qua Omni

- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)
- Bản điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác
- (*Trường hợp nhận điện yêu cầu chấp nhận BHL)

---

### B5 - In chứng từ trên Omni

- Chứng từ B4

---

### B6 - Ký Thư thông báo

- Thư thông báo (có ký nháy của Cấp KS)

---

### B7 - Thông báo Khách hàng

- Thư thông báo (đã ký bởi Trưởng ĐV)
- Bản điện yêu cầu/thông báo của Ngân hàng khác

---

### B8 - Lưu hồ sơ; Theo dõi phản hồi của Khách hàng

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Nhận văn bản phản hồi của Khách hàng

---

### B9 - Kiểm tra và phản hồi của KH

- Thư thông báo - Phản ý kiến khách hàng

---

### B10 - Đánh giá KH, khả năng thanh toán đúng hạn, biện pháp bảo đảm thanh toán và trình duyệt

- Trình đề xuất

---

### B11 - Duyệt

- Trình đề xuất

---

### B12 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHBB qua Omni

- Thư thông báo - Phản ý kiến khách hàng
- Trình đề xuất được Trưởng ĐV duyệt (nếu có)

---

### B13 - Kiểm tra hồ sơ; Lập điện gửi đến Ngân hàng liên quan

- Giao dịch tạo điện trên T24

---

### B14 - Duyệt

- Giao dịch tạo điện trên T24

---

### B15 - Lưu hồ sơ; Thực hiện thủ tục hủy LC; Thực hiện hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT; Thanh toán giá trị điện đối tiền vào ngày đến hạn

- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Quy trình hủy LC
- Quy trình hạch toán/trả/chuyển tiếp BCT, LC thuộc nhập khẩu
- Quy trình thanh toán/thanh toán, thanh toán BCT LC/ Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS

---
```

---

## IX. Hoàn trả /chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu

> 
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown

# V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > VII. Xử lý văn bản của Khách hàng > Standard

# QUY TRÌNH HOÀN TRẢ/CHUYỂN TIẾP BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị      | Trách nhiệm        | Hoạt động                                                                 | Thời gian         | Luồng tiếp theo |
|------|-------------|--------------------|---------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|
| B1   | TT/NN/BB    | CV                 | - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT<br>- Khách hàng phê duyệt đồng ý hoàn trả/chuyển tiếp BCT (phi hoàn trả/chuyển tiếp do KH chịu) | 10'               | → B2            |
| B2   | TT/NN/BB    | CV                 | Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24 | ↑                 | → B3            |
| B3   | TT/NN/BB    | CV                 | - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả<br>- Hạch toán phí thu KH (nếu KH chịu phí) | ↑                 | → B4            |
| B4   | TT/NN/BB    | CKS                | Kiểm tra, duyệt giao dịch                                                 | 5'                | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5   | TT/NN/BB    | CV                 | Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT                                     | 5'                | → B6            |
| B6   | TT/NN/BB    | CV                 | - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni<br>- Nhập thông tin gửi BCT trên Chương trình CPN | 5'                | → B9            |
| B9   | TT/NN/BB    | CV/CKS/Người quản lý sổ thu quỹ | Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ                                      | 5'                | → B10           |
| B10  | TT/NN/BB    | CV/CKS             | Gửi trả/chuyển tiếp BCT                                                   | 5'                | → B11           |
| B11  | TT/NN/BB    | CV/Cấp KS          | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT                        | Cuối ngày         | → B12           |
| B12  | TT/NN/BB    | CV/CKS             | Lưu hồ sơ                                                                 | 5'                |                 |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT
- Điện yêu cầu hoàn trả/chuyển tiếp BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Thư thống báo (BM-TTQT.02) - Phân ký kênh K

---

### B2 - Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24
- Chứng từ BCT
- Lập điện báo và tạo điện hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24

---

### B3 - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả
- Giấy thu phí
- Phiếu chuyển khoản
- Phiếu điều chỉnh (BM-TTQT.04)(nếu có)

---

### B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B2, B3

---

### B5 - Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Điện chấp nhận hủy trả (nếu có)

---

### B6 - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni
- Thư hoàn trả chuyển gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN

---

### B9 - Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ
- BCT gốc
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc

---

### B10 - Gửi trả/chuyển tiếp BCT
- Thư hoàn trả gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN

---

### B11 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B12 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng 0mni IBPS

---
```

---

# V. Giao bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > IX. Hoàn trả /chuyển tiếp bộ chứng từ LC, nhờ thu nhập khẩu > Standard

# QUY TRÌNH HOÀN TRẢ/CHUYỂN TIẾP BCT LC, NHỜ THU NHẬP KHẨU

_Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6_

---

## Tổng hợp quy trình

| Bước | Đơn vị      | Trách nhiệm        | Hoạt động                                                                 | Thời gian         | Luồng tiếp theo |
|------|-------------|--------------------|---------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|
| B1   | TT/NN/BB    | CV                 | - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT<br>- Khách hàng phê duyệt đồng ý hoàn trả/chuyển tiếp BCT (phi hoàn trả/chuyển tiếp do KH chịu) | 10'               | → B2            |
| B2   | TT/NN/BB    | CV                 | Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24 | ↑                 | → B3            |
| B3   | TT/NN/BB    | CV                 | - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả<br>- Hạch toán phí thu KH (nếu KH chịu phí) | ↑                 | → B4            |
| B4   | TT/NN/BB    | CKS                | Kiểm tra, duyệt giao dịch                                                 | 5'                | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5   | TT/NN/BB    | CV                 | Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT                                     | 5'                | → B6            |
| B6   | TT/NN/BB    | CV                 | - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni<br>- Nhập thông tin gửi BCT trên Chương trình CPN | 5'                | → B9            |
| B9   | TT/NN/BB    | CV/CKS/Người quản lý sổ thu quỹ | Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ                                      | 5'                | → B10           |
| B10  | TT/NN/BB    | CV/CKS             | Gửi trả/chuyển tiếp BCT                                                   | 5'                | → B11           |
| B11  | TT/NN/BB    | CV/Cấp KS          | In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT                        | Cuối ngày         | → B12           |
| B12  | TT/NN/BB    | CV/CKS             | Lưu hồ sơ                                                                 | 5'                |                 |

---

## Chi tiết **Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan** từng bước

### B1 - Nhận diện yêu cầu/Chấp nhận từ NHXTT/NNNT
- Điện yêu cầu hoàn trả/chuyển tiếp BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Thư thống báo (BM-TTQT.02) - Phân ký kênh K

---

### B2 - Khai báo hủy BCT và lập điện báo chỉnh thức hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24
- Chứng từ BCT
- Lập điện báo và tạo điện hoàn trả/chuyển tiếp BCT trên T24

---

### B3 - Hạch toán phí do NHXTT/NNNT chuyển trả
- Giấy thu phí
- Phiếu chuyển khoản
- Phiếu điều chỉnh (BM-TTQT.04)(nếu có)

---

### B4 - Kiểm tra, duyệt giao dịch
- Chứng từ và giao dịch B2, B3

---

### B5 - Thông báo ĐV làm thủ tục hoàn trả BCT
- Điện báo có (nếu có)
- Điện chấp nhận hủy trả (nếu có)

---

### B6 - In Thư hoàn trả/chuyển tiếp trên T24/Omni
- Thư hoàn trả chuyển gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN

---

### B9 - Xuất BCT gốc ra khỏi két sắt/kho quỹ
- BCT gốc
- Phụ lục 4.3 - Hướng dẫn bảo quản BCT gốc

---

### B10 - Gửi trả/chuyển tiếp BCT
- Thư hoàn trả gửi nước ngoài (BM-TTQT.LCNK.06)
- Biên lai CPN

---

### B11 - In, đối chiếu, kiểm tra, hoàn thiện và và lưu CTKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT

---

### B12 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng 0mni IBPS

---
```

---