PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024

I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Stt Từ ngữ Giải thích
1 Thân nhân Là những người có quan hệ bố/mẹ đẻ, bố/mẹ chồng, bố/mẹ vợ, bố/mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột với NCT là công dân VN xin mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài.
2 Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân Là các giấy tờ thể hiện quan hệ thân nhân phù hợp quy định của pháp luật và được cấp bởi các Cơ quan có thẩm quyền Việt Nam hoặc nước ngoài, bao gồm nhưng không giới hạn:
• Giấy khai sinh (hoặc tương tự);
• Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc tương tự);
• Giấy chứng nhận con nuôi;
• Thông tin về mối quan hệ thân nhân thể hiện trên TK định danh điện tử mức độ 02 trên ứng dụng VneID. ĐV quét QR code của KH để xác minh ứng dụng do Bộ Công an phát triển, chụp lại màn hình thể hiện thông tin về mối quan hệ thân nhân và ký xác nhận đã kiểm tra, đối chiếu;
• Giấy tờ chứng minh khác được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật cấp.
3 Người đại diện hợp pháp của cá nhân Bao gồm các cá nhân, tổ chức là người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật của cá nhân phù hợp quy định của Bộ luật dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung và thay thế (nếu có).
4 Người đại diện theo pháp luật của cá nhân Người đại diện theo pháp luật của cá nhân được quy định tại Bộ luật Dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có):
• Cha, mẹ đối với con chưa thành niên;
• Người giám hộ đối với người được giám hộ. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định;
• Người do Tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện quy định tại điểm (i) và (ii);
• Người do Tòa án chỉ định đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
5 Giấy tờ chứng minh người đại diện hợp pháp của cá nhân Là các giấy tờ thể hiện vai trò là người đại diện hợp pháp, bao gồm nhưng không hạn chế:
• Văn bản ủy quyền;
• Giấy khai sinh (hoặc tương tự);
• Trích lục đăng ký giám hộ (hoặc tương tự);
• Quyết định của Tòa án.
6 Chi phí sinh hoạt Là số tiền cần thiết để duy trì các nhu cầu hợp lý, phù hợp với mục đích hỗ trợ chi phí sinh hoạt, ổn định cuộc sống của NCT là công dân Việt Nam học tập hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài (ngoài học phí, viện phí và các chi phí liên quan theo thông báo của cơ sở đào tạo/cơ sở khám chữa bệnh nước ngoài).
7 Công dân Việt Nam Là người có quốc tịch Việt Nam.
8 Người cư trú là tổ chức • Tổ chức tín dụng (TCTD), chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng ;
• Tổ chức kinh tế không phải là TCTD được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức kinh tế);
• Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại VN;
• Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại các điểm a, b và c;
• Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế của VN ở nước ngoài;
• Chi nhánh tại VN của tổ chức kinh tế nước ngoài, các hình thức hiện diện tại VN của bên nước ngoài tham gia hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài tại VN.
9 Người không cư trú là tổ chức Tổ chức không thuộc khoản 8.
10 Người cư trú là công dân VN • Công dân Việt Nam cư trú tại VN;
• Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng;
• Công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm d, e khoản 8 mục này và các cá nhân đi theo họ;
• Công dân VN đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài.
11 Người không cư trú là công dân VN • Công dân Việt Nam không thuộc các trường hợp NCT là công dân VN tại khoản 10 mục này, cụ thể công dân Việt Nam đáp ứng các yếu tố sau:
• Được phép cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và
• Đang cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên hoặc thực tế có thời gian cư trú liên tục ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và
• Có thời gian cư trú tại Việt Nam tính từ lần cuối nhập cảnh vào Việt Nam đến thời điểm chuyển tiền dưới 12 tháng (trừ trường hợp KH không ở VN tại thời điểm chuyển tiền).
• Chứng từ cần thu thập:
• Hộ chiếu VN; và
• Giấy tờ chứng minh được phép cư trú ở nước ngoài; và
• Chứng từ chứng minh thời gian cư trú ở nước ngoài/nhập cảnh vào Việt Nam: dấu xuất/nhập cảnh (ra/vào Việt Nam), dấu xác nhận nhập cảnh vào nước ngoài (nếu có) tương ứng với mục đích cư trú tại nước ngoài, …
12 Người cư trú là người nước ngoài Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên (trừ người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn).
13 Người không cư trú là người nước ngoài Người nước ngoài không thuộc đối tượng quy định tại khoản 12.
14 Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp Thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị thay thị thực có giá trị tương đương với thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ chứng minh được miễn thị thực nhập cảnh, thẻ thường trú, tạm trú… hoặc các chứng từ khác phù hợp quy định pháp luật.
Lưu ý : Một số trường hợp cá nhân người nước ngoài được miễn thị thực nhưng không thuộc diện cấp Giấy miễn thị thực được thông tin chi tiết tại danh mục các nước được miễn thị thực đăng tải trên website https://lanhsuvietnam.gov.vn .
15 Phí, lệ phí của nước ngoài Là khoản chi phí mà NCT là công dân VN cần chi trả cho cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc Hội, Hiệp hội nước ngoài theo quy định của nước sở tại.
16 Định cư ở nước ngoài Là việc công dân VN đã được nhập quốc tịch nước ngoài hoặc được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cho phép cư trú với mục đích định cư theo quy định của nước sở tại.
17 Văn bản ủy quyền giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài (áp dụng đối với KH cá nhân) Là ủy quyền được lập thành văn bản:
• Nội dung:
• Ủy quyền thực hiện giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài kèm thông tin người thụ hưởng (nếu người thụ hưởng khác với người ủy quyền, trừ hồ sơ chuyển tiền học tập ở nước ngoài).
• Hình thức:
• Lập tại nước ngoài: được công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự bởi cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
• Lập tại Việt Nam: được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền (ngoại trừ trường hợp Bên ủy quyền/Bên nhận ủy quyền là tổ chức và văn bản có dấu mộc của tổ chức);
• Lập tại Sacombank: theo mẫu Giấy ủy quyền ban hành kèm Quy định Nghiệp vụ huy động vốn hoặc mẫu biểu được Trung tâm pháp chế tham mưu.
Lưu ý: Chấp nhận Văn bản ủy quyền mua bán/chuyển nhượng/... thay cho Văn bản ủy quyền chuyển tiền ra nước ngoài với điều kiện (i) Người nhận tiền là Bên ủy quyền và (ii) hợp đồng ủy quyền có quy định nội dung bên được ủy quyền giao cho bên ủy quyền tài sản và những lợi ích thu được trong khi thực hiện ủy quyền (hoặc tương tự).

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng 40' (B1+B2) → B2
B2 CV CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ ngoại quy định → B4
B3 CV, CKS, TDV CV, CKS, TDV Đề xuất thực hiện 1 ngày → B4
B4 CTQ CTQ Phê duyệt → B5
B5 CV CV Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) 20' → B6
B6 CV CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TDV TDV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV CV Đặt nguồn thanh toán 30' → B10
B10 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD → B11
B11 CV CV Kiểm tra hồ sơ 20' → B12
B12 CV CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS CKS Kiểm tra và duyệt 15' → B14
B14 CV, CKS CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 CV, CKS CV, CKS Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Đề xuất thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)



---

---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng 40' (B1+B2) → B2
B2 CV CV Kiểm tra hồ sơ (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ hợp lệ → B4
B3 CV, CKS, TDV CV Đề xuất thực hiện 1 ngày → B4
B4 CTQ CTQ Phê duyệt 1 ngày → B5
B5 CV CV Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) 20' → B6
B6 CV CV Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH → B7
B7 CV CV Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) → B8
B8 TDV TDV Kiểm tra và duyệt → B9
B9 CV CV Đặt nguồn thanh toán 30' → B10
B10 CV CV Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD → B11
B11 CV CV Kiểm tra hồ sơ 20' → B12
B12 CV CV Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu → B13
B13 CKS CKS Kiểm tra và duyệt 15' → B14
B14 CV, CKS CV, CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B15
B15 CV, CKS CV, CKS Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) Cuối ngày

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng


B2 - Kiểm tra hồ sơ


B3 - Đề xuất thực hiện


B4 - Phê duyệt


B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)


B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH


B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - Đặt nguồn thanh toán


B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD


B11 - Kiểm tra hồ sơ


B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu


B13 - Kiểm tra và duyệt


B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT


B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)



---


Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).

***[Ghi chú:]{.underline}***

- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.

- Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:

<!-- -->

- B1: Yêu cầu chuyển tiền của KH trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Lệnh chuyển tiền bản chính (BM_TTQT.TT.01)/LCT Moneygram (BM-TTQT.CTNNMG.01 theo QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ).

- B11: Trường hợp giao dịch trực tuyến:

<!-- -->

- Sau khi hồ sơ đã được kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch chuyển tiền trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB.

- Tài liệu: "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT"

<!-- -->

- B12: Trường hợp chuyển tiền qua MG:

<!-- -->

- CV nhập thông tin giao dịch, hạch toán thu phí, hạch toán chuyển tiền trên T24 rare và giao dịch chuyển tiền đi trên Agent Portal, xuất hóa đơn và lưu Omni (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ phù hợp).

- CKS kiểm tra lại thông tin CV nhập liệu trên Agent Portal, số tham chiếu MG và duyệt giao dịch trên T24 rare.

- Tài liệu: Hướng dẫn sử dụng chương trình Agent Portal và QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ v/v ban hành Dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài qua Moneygram và hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.

<!-- -->

- Trường hợp Giao dịch không thành công: NHNNg hoàn trả tiền về do không đúng tên, số tài khoản, không phù hợp chính sách riêng của NHNNg, theo yêu cầu của người thụ hưởng...:

<!-- -->

- ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD thực hiện tại B15:

<!-- -->

- Lưu điện hoàn tiền của NHNNg vào Omnidocs ứng với số ref của hồ sơ đã chuyển;

- Cập nhật trạng thái hồ sơ trên Chương trình QLHSTT và ĐNTT theo quy định tại Phụ lục 1.4.

<!-- -->

- ĐV xử lý ngoại tệ trả về (nếu có) theo Quy trình Kinh doanh tiền tệ.

<!-- -->

- Trường hợp KH thực hiện chuyển tiền TT.TMBG VN-Trung Quốc (CNY/VND), thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:


---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ

QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CKS TDV Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ 40' (B1+B2) → B2
B2 CV Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) → B3
B3 CV TDV Kiểm tra và duyệt 30' → B4
B4 CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNGD 5' → B5
B5 CV Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra 5' → B6
B6 TT.NVNGD CKS Kiểm tra và duyệt 15' → B7
B7 CV Lưu kết quả kiểm tra, Phiếu CK chuyển phí trên omni (nếu có) 5' → B8
B8 CV In kết quả kiểm tra Omni 25' → B9
B9 TDV CV Kiểm tra và duyệt 15' → B10
B10 Sacombank CNBG CV Giao bản chính điện thanh toán cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) 10' → B11
B11 CV CKS In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT Cuối ngày → B12
B12 CN.PS TT.NVNGD CKS CV CV nhập thông tin vay (nếu có)(**) 10' Kết thúc

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ


II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > Standard

QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 DV CV Tiếp nhận hồ sơ khách hàng 30' (B1+B2) → B2
B2 DV CV (i) Gây đề nghị (ii) PCRT → B3
B3 DV CV Xác định các phí phải thu 5' → B4
B4 DV TBV Kiểm tra và duyệt 5' → B5
B5 DV CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD 5' → B6
B6 TTNVNHGD CV Kiểm tra hồ sơ 10' → B7
B7 TTNVNHGD CV Nhập thông tin giao dịch → B8
B8 TTNVNHGD CKS Kiểm tra và duyệt 7' → B9
B9 ĐVTTK/NGD CV/CKS In, kiểm tra, đối chiếu Cuối ngày → B10
B10 ĐVTTK/NGD CV/CKS Lưu hồ sơ 5' -

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ khách hàng


B2 - (i) Gây đề nghị (ii) PCRT


B3 - Xác định các phí phải thu


B4 - Kiểm tra và duyệt


B5 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD


B6 - Kiểm tra hồ sơ


B7 - Nhập thông tin giao dịch


B8 - Kiểm tra và duyệt


B9 - In, kiểm tra, đối chiếu


B10 - Lưu hồ sơ



---


***[Ghi chú:]{.underline}***

- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.

- Trường hợp giao dịch trực tuyến, quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:

<!-- -->

- B1: Yêu cầu tu chỉnh trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Giấy đề nghị bản chính;

- B6: Sau khi hồ sơ của khách hàng đã kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch tu chỉnh trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB theo Tài liệu "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT".

<!-- -->

- Tu chỉnh/tra soát TT. TMBG VN-Trung Quốc đồng CNY/VND thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:


---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**

```markdown

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ

QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CN.PS CV TDV Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu 45' → B2
B2 CN.PS CV Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD → B3
B3 TT.NVNHGD CV Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu; 15' → B4
B4 TT.NVNHGD CKS Kiểm tra và duyệt 9' (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3
B5 TT.NVNHGD CV Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG 5' → B6
B6 Sacombank CNBG/CNBG CV In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát 5' → B7
B7 Sacombank CNBG/CNBG CV Kiểm tra và duyệt 5' → B8
B8 CN.PS/TT.NVNHGD CV Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) 5' → B9
B9 CN.PS/TT.NVNHGD CV CKS In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT Cuối ngày → B10
B10 CN.PS/TT.NVNHGD CV CKS Lưu hồ sơ 10'

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu


B2 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD


B3 - Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu;


B4 - Kiểm tra và duyệt


B5 - Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG


B6 - In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát


B7 - Kiểm tra và duyệt


B8 - Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu)


B9 - In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT


B10 - Lưu hồ sơ



---


**\**

II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 3. Theo dõi và xử lý hồ sơ bổ sung TT trả trước > Standard

QUY TRÌNH BỔ SUNG CHỨNG TỪ TT TRẢ TRƯỚC

Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6


Tổng hợp quy trình

Bước Đơn vị Trách nhiệm Hoạt động Thời gian Luồng tiếp theo
B1 CV CV Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT 15' → B2
B2 CV CV Nhắc KH bổ sung chứng từ 15' → B3
B3 CV CV CKS Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo 15' → B4
B4 TDV TDV Lập Thư thông báo 15' → B5
B5 CV CV Phê duyệt 15' (a) Duyệt → B6 / (b) Không duyệt → B3
B6 CV CV Gửi Thư thông báo đến KH 15' → B7
B7 CV CV Tiếp nhận phản hồi từ KH 15' (a) Gia hạn → B8 / (b) Bổ sung chứng từ → B8
B8 CV CV CKS Kiểm tra chứng từ 15' (a) Hồ sơ không phù hợp → B9 / (b) Hồ sơ phù hợp → B10
B9 CV CV CKS Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn 10' → B10
B10 TDV TDV Phê duyệt 10' → B11
B11 CV CV Gửi Thư thông báo đến KH 15' → B12
B12 CV CV Tiếp nhận phản hồi từ KH 15' (a) Hồ sơ đầy đủ → B13 / (b) Hồ sơ không đầy đủ → B3
B13 CV CV CKS Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước 15' → B14
B14 TDV TDV Phê duyệt 10' → B15
B15 CV CV CKS Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT 10' → B16
B16 CV CV CKS Lưu hồ sơ 10' End

Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước

B1 - Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT


B2 - Nhắc KH bổ sung chứng từ


B3 - Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo


B4 - Lập Thư thông báo


B5 - Phê duyệt


B6 - Gửi Thư thông báo đến KH


B7 - Tiếp nhận phản hồi từ KH


B8 - Kiểm tra chứng từ


B9 - Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn


B10 - Phê duyệt


B11 - Gửi Thư thông báo đến KH


B12 - Tiếp nhận phản hồi từ KH


B13 - Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước


B14 - Phê duyệt


B15 - Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT


B16 - Lưu hồ sơ



---


***[Ghi chú:]{.underline}***

- Nếu KH bổ sung chứng từ trong thời gian cam kết thì quy trình bắt đầu từ B7.

- Nếu ĐV không được phân quyền kiểm tra hồ sơ, ĐV:

  - Luân chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD để phối hợp xử lý theo quy định từng thời kỳ;

  - Bổ sung thêm Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) đã được ký bởi TĐV trước khi thực hiện B13;

- Trong qua trình theo dõi, thu thập hồ sơ KH bổ sung, nếu KH không hợp tác giải trình hồ sơ/không bổ sung/bổ sung thiếu chứng từ/... :

<!-- -->

- ĐV chủ động cân nhắc và áp dụng việc tạm ngưng cung cấp dịch vụ theo từng giao dịch phát sinh.

- Xem xét, đánh giá sau giao dịch, trường hợp nhận thấy thông tin, giao dịch của KH có dấu hiệu liên quan rửa tiền, lừa đảo, gian lận, vi phạm pháp luật, ĐV thực hiện các biện pháp phù hợp:

<!-- -->

- Nếu KH và giao dịch của KH có dấu hiệu gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật khi sử dụng tài khoản thanh toán, ĐV thực hiện Báo cáo theo Công văn 3346/2024/CV-KVH ngày 01/11/2024 hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.

- Nếu ĐV xác định KH và giao dịch của KH có dấu hiệu đáng ngờ về RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV thực hiện đánh giá tăng cường theo hướng dẫn trong từng thời kỳ. Trường hợp có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV gửi thông tin giao dịch đáng ngờ về TT.KSTT theo Quy định PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL hiện hành.

III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 1. Danh mục chứng từ yêu cầu

1. Danh mục chứng từ yêu cầu

Stt Chứng từ yêu cầu
1 Giấy tờ tùy thân của người yêu cầu.
ĐV kiểm tra, lưu trữ thông tin KH theo quy định của Nghiệp vụ Huy động vốn và không cần lưu vào hồ sơ TTQT.
2 Giấy đề nghị xác nhận mang ngoại tệ (XNMNT), đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài (bản chính) (BM-TTQT.TT.04)
3 Chứng từ vận chuyển hành khách (bản sao): gồm vé máy bay/vé tàu/ … (đã được xác nhận đặt chỗ/đã thanh toán)/hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh đã thanh toán chi phí vận chuyển để đi nước ngoài.
Lưu ý: chứng từ có chữ ký xác nhận của KH.
4 Visa (đối với một số quốc gia yêu cầu phải có visa nhập cảnh, đối với công dân VN)
(bản chính).
5 Hộ chiếu (bản chính).
6 Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp (đối với NKCT/NCT là người nước ngoài) (bản chính).
7 Chứng từ chứng minh mục đích mang ngoại tệ (*) học tập, chữa bệnh, đi công tác, du lịch, thăm viếng (NCT là công dân VN), tài trợ/viện trợ theo các cam kết, thỏa thuận giữa Nhà nước, Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương với nước ngoài (NCT là tổ chức), nguồn thu hợp pháp (NKCT/NCT là người nước ngoài) (tham khảo Phụ lục 1.1).

III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 2. Điều kiện thực hiện giao dịch

2. Điều kiện thực hiện giao dịch

III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 3. Quy trình thực hiện

3. Quy trình thực hiện

ĐV xử lý Bước thực hiện Ghi chú
Đơn vị Tiếp nhận hồ sơ. Thu thập đầy đủ chứng từ tại khoản 1.
Đơn vị Hướng dẫn KH lập Giấy đề nghị XNMNG. Trường hợp người xuất cảnh từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi (A), ĐV hướng dẫn Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp (B) lập Giấy đề nghị XNMNT thay cho (A) như sau:
• Mục “Tôi tên là”: điền tên “Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp”.
• Nội dung đề nghị: thay “tôi” bằng “họ tên của A”.
• Phần ký tên: B ký tên và ghi rõ “đề nghị thay cho A”.
• Khi lập Giấy XNMNT cho trường hợp này, mục “Ông (Bà)” ĐV điền “Họ tên của A – Theo đề nghị của B”.
Đơn vị Kiểm tra thông tin PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL, tính hợp lý của hồ sơ, hạn mức mang ngoại tệ. - Theo Phụ lục 1.2 Quy trình này.
Đơn vị Lập Giấy đề nghị XNMNT, Giấy đề nghị XNMNT - phần dành cho NH và chuyển về TT.NVNHGD qua Omni cùng toàn bộ hồ sơ. • Chứng từ có xác nhận của CKS.
• Số ref XNMNT được đặt theo cấu trúc:
• [XXX][XNMNT][YYMMDD][Z]. Trong đó:
• XXX: 3 ký tự mã đơn vị quy định trên T24;
• XNMNT: viết tắt của “Xác nhận mang ngoại tệ”;
• YYMMDD: năm tháng ngày thực hiện giao dịch;
• Z: số thứ tự hồ sơ phát sinh tăng trong ngày tại ĐV.
Đơn vị Hạch toán, duyệt bán ngoại tệ theo QT KDTT (nếu KH mua ngoại tệ), trình TĐV ký Giấy XNMNT và giao bản chính cho KH. ĐV thực hiện sau khi nhận được Giấy XNMNT-Phần dành cho NH có xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD.
TT.NVNHGD Kiểm tra hồ sơ, thông báo kết quả cho ĐV. Giấy đề nghị XNMNT-phần dành cho NH có xác nhận của TTV và CKS.
TT.NVNHGD Thu phí và cập nhật chương trình QLHSTT&ĐNTT.

[Lưu ý:]{.underline} Lưu trữ hồ sơ và CTKT theo quy định tại khoản 7 mục IV Quy định chung của Quy trình này.