PHỤ LỤC 1_QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI V3 21.11.2024
- I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
- II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 3. Theo dõi và xử lý hồ sơ bổ sung TT trả trước > Standard
- III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 1. Danh mục chứng từ yêu cầu
- III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 2. Điều kiện thực hiện giao dịch
- III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 3. Quy trình thực hiện
I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
| Stt | Từ ngữ | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | Thân nhân | Là những người có quan hệ bố/mẹ đẻ, bố/mẹ chồng, bố/mẹ vợ, bố/mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột với NCT là công dân VN xin mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài. |
| 2 | Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân | Là các giấy tờ thể hiện quan hệ thân nhân phù hợp quy định của pháp luật và được cấp bởi các Cơ quan có thẩm quyền Việt Nam hoặc nước ngoài, bao gồm nhưng không giới hạn: • Giấy khai sinh (hoặc tương tự); • Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc tương tự); • Giấy chứng nhận con nuôi; • Thông tin về mối quan hệ thân nhân thể hiện trên TK định danh điện tử mức độ 02 trên ứng dụng VneID. ĐV quét QR code của KH để xác minh ứng dụng do Bộ Công an phát triển, chụp lại màn hình thể hiện thông tin về mối quan hệ thân nhân và ký xác nhận đã kiểm tra, đối chiếu; • Giấy tờ chứng minh khác được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật cấp. |
| 3 | Người đại diện hợp pháp của cá nhân | Bao gồm các cá nhân, tổ chức là người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật của cá nhân phù hợp quy định của Bộ luật dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung và thay thế (nếu có). |
| 4 | Người đại diện theo pháp luật của cá nhân | Người đại diện theo pháp luật của cá nhân được quy định tại Bộ luật Dân sự VN hiện hành và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có): • Cha, mẹ đối với con chưa thành niên; • Người giám hộ đối với người được giám hộ. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định; • Người do Tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện quy định tại điểm (i) và (ii); • Người do Tòa án chỉ định đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; |
| 5 | Giấy tờ chứng minh người đại diện hợp pháp của cá nhân | Là các giấy tờ thể hiện vai trò là người đại diện hợp pháp, bao gồm nhưng không hạn chế: • Văn bản ủy quyền; • Giấy khai sinh (hoặc tương tự); • Trích lục đăng ký giám hộ (hoặc tương tự); • Quyết định của Tòa án. |
| 6 | Chi phí sinh hoạt | Là số tiền cần thiết để duy trì các nhu cầu hợp lý, phù hợp với mục đích hỗ trợ chi phí sinh hoạt, ổn định cuộc sống của NCT là công dân Việt Nam học tập hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài (ngoài học phí, viện phí và các chi phí liên quan theo thông báo của cơ sở đào tạo/cơ sở khám chữa bệnh nước ngoài). |
| 7 | Công dân Việt Nam | Là người có quốc tịch Việt Nam. |
| 8 | Người cư trú là tổ chức | • Tổ chức tín dụng (TCTD), chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng ; • Tổ chức kinh tế không phải là TCTD được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức kinh tế); • Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại VN; • Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại các điểm a, b và c; • Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế của VN ở nước ngoài; • Chi nhánh tại VN của tổ chức kinh tế nước ngoài, các hình thức hiện diện tại VN của bên nước ngoài tham gia hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài tại VN. |
| 9 | Người không cư trú là tổ chức | Tổ chức không thuộc khoản 8. |
| 10 | Người cư trú là công dân VN | • Công dân Việt Nam cư trú tại VN; • Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; • Công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm d, e khoản 8 mục này và các cá nhân đi theo họ; • Công dân VN đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài. |
| 11 | Người không cư trú là công dân VN | • Công dân Việt Nam không thuộc các trường hợp NCT là công dân VN tại khoản 10 mục này, cụ thể công dân Việt Nam đáp ứng các yếu tố sau: • Được phép cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và • Đang cư trú ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên hoặc thực tế có thời gian cư trú liên tục ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên; và • Có thời gian cư trú tại Việt Nam tính từ lần cuối nhập cảnh vào Việt Nam đến thời điểm chuyển tiền dưới 12 tháng (trừ trường hợp KH không ở VN tại thời điểm chuyển tiền). • Chứng từ cần thu thập: • Hộ chiếu VN; và • Giấy tờ chứng minh được phép cư trú ở nước ngoài; và • Chứng từ chứng minh thời gian cư trú ở nước ngoài/nhập cảnh vào Việt Nam: dấu xuất/nhập cảnh (ra/vào Việt Nam), dấu xác nhận nhập cảnh vào nước ngoài (nếu có) tương ứng với mục đích cư trú tại nước ngoài, … |
| 12 | Người cư trú là người nước ngoài | Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên (trừ người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn). |
| 13 | Người không cư trú là người nước ngoài | Người nước ngoài không thuộc đối tượng quy định tại khoản 12. |
| 14 | Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp | Thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị thay thị thực có giá trị tương đương với thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ chứng minh được miễn thị thực nhập cảnh, thẻ thường trú, tạm trú… hoặc các chứng từ khác phù hợp quy định pháp luật. Lưu ý : Một số trường hợp cá nhân người nước ngoài được miễn thị thực nhưng không thuộc diện cấp Giấy miễn thị thực được thông tin chi tiết tại danh mục các nước được miễn thị thực đăng tải trên website https://lanhsuvietnam.gov.vn . |
| 15 | Phí, lệ phí của nước ngoài | Là khoản chi phí mà NCT là công dân VN cần chi trả cho cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc Hội, Hiệp hội nước ngoài theo quy định của nước sở tại. |
| 16 | Định cư ở nước ngoài | Là việc công dân VN đã được nhập quốc tịch nước ngoài hoặc được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cho phép cư trú với mục đích định cư theo quy định của nước sở tại. |
| 17 | Văn bản ủy quyền giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài (áp dụng đối với KH cá nhân) | Là ủy quyền được lập thành văn bản: • Nội dung: • Ủy quyền thực hiện giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài kèm thông tin người thụ hưởng (nếu người thụ hưởng khác với người ủy quyền, trừ hồ sơ chuyển tiền học tập ở nước ngoài). • Hình thức: • Lập tại nước ngoài: được công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự bởi cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; • Lập tại Việt Nam: được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền (ngoại trừ trường hợp Bên ủy quyền/Bên nhận ủy quyền là tổ chức và văn bản có dấu mộc của tổ chức); • Lập tại Sacombank: theo mẫu Giấy ủy quyền ban hành kèm Quy định Nghiệp vụ huy động vốn hoặc mẫu biểu được Trung tâm pháp chế tham mưu. Lưu ý: Chấp nhận Văn bản ủy quyền mua bán/chuyển nhượng/... thay cho Văn bản ủy quyền chuyển tiền ra nước ngoài với điều kiện (i) Người nhận tiền là Bên ủy quyền và (ii) hợp đồng ủy quyền có quy định nội dung bên được ủy quyền giao cho bên ủy quyền tài sản và những lợi ích thu được trong khi thực hiện ủy quyền (hoặc tương tự). |
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | 40' (B1+B2) | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | ↑ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ ngoại quy định → B4 |
| B3 | CV, CKS, TDV | CV, CKS, TDV | Đề xuất thực hiện | 1 ngày | → B4 |
| B4 | CTQ | CTQ | Phê duyệt | → B5 | |
| B5 | CV | CV | Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) | 20' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | ↑ | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | ↑ | → B8 |
| B8 | TDV | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B9 |
| B9 | CV | CV | Đặt nguồn thanh toán | 30' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD | ↑ | → B11 |
| B11 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | 20' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | ↑ | → B13 |
| B13 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B14 |
| B14 | CV, CKS | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | CV, CKS | CV, CKS | Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT), BM-TTQT.01 (Bản Chính)
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế
- BM.TTQT.11 (đề nghị chỉnh sửa thông tin lệnh đã giao dịch)
- Chứng từ chuyển tiền
- Chứng từ ủy quyền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
B3 - Đề xuất thực hiện
- Phiếu đề xuất thực hiện
- Phiếu đề xuất (nếu có) về lệnh hối đoái (lệnh 3 CN)
- Hợp đồng mua bán ngoại tệ (nếu có) theo khoản 9 mục IV Quy định chung của Quy trình TTQT
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phiếu đề xuất được duyệt
B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)
- Bảng kê thanh toán TKHQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLH&SĐNTT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Quy trình Kinh doanh tiền tệ
- Biểu phí dịch vụ/Thỏa thuận phí dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Quy trình Kinh doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ & giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLH&SĐNTT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN.NHGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04) đã ký bởi TDV
- Bảng kê thanh toán TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Phiếu CK hạch toán bán ngoại tệ (được ký bởi TDV sau khi duyệt giao dịch trên T24/56 phụ TK phải trả ngoại tệ/... (nếu thanh toán từ TK phải trả)
- Các chứng từ liên quan giao dịch thanh toán trả trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng hợp đồng ký
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B10
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
- Khoản 3 mục I Phụ lục này
- Phụ lục 1.4 - Giao nhận và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng | 40' (B1+B2) | → B2 |
| B2 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | ↑ | (1) Hồ sơ ngoại quy định → B3 / (2) Hồ sơ hợp lệ → B4 |
| B3 | CV, CKS, TDV | CV | Đề xuất thực hiện | 1 ngày | → B4 |
| B4 | CTQ | CTQ | Phê duyệt | 1 ngày | → B5 |
| B5 | CV | CV | Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) | 20' | → B6 |
| B6 | CV | CV | Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH | ↑ | → B7 |
| B7 | CV | CV | Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có) | ↑ | → B8 |
| B8 | TDV | TDV | Kiểm tra và duyệt | ↑ | → B9 |
| B9 | CV | CV | Đặt nguồn thanh toán | 30' | → B10 |
| B10 | CV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD | ↑ | → B11 |
| B11 | CV | CV | Kiểm tra hồ sơ | 20' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu | ↑ | → B13 |
| B13 | CKS | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B14 |
| B14 | CV, CKS | CV, CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B15 |
| B15 | CV, CKS | CV, CKS | Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước) | Cuối ngày |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng
- Lệnh chuyển tiền (LCT, BM-TTQT.01 bản chính)
- Hồ sơ và điều kiện sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế
- BM.TTQT.11 (đề nghị chỉnh sửa thông tin lệnh đã giao dịch)
- Chứng từ chuyển tiền
- Chứng từ ủy quyền
- Phụ lục 1.1 - Chứng từ chuyển tiền ra nước ngoài
B2 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B1
- Hướng dẫn kiểm tra hồ sơ chuyển tiền ra nước ngoài
B3 - Đề xuất thực hiện
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04) và/hoặc Phiếu đề nghị (nếu có) (đề nghị nhập lãi CN)
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền theo điều 13 mục IV Quy định chung của Quy trình TTQT.
B4 - Phê duyệt
- Tờ trình/Phiếu đề xuất được duyệt
B5 - Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ)
- Bảng kê thanh toán TKHQ
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ĐNTT
B6 - Xác định tỷ giá bán ngoại tệ (nếu có), mức phí thu và thông tin hồ sơ KH
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Biểu phí dịch vụ/Thỏa thuận dịch vụ
B7 - Hạch toán bán ngoại tệ (nếu có)
- Giao dịch FX
- Chứng từ Kinh doanh tiền tệ
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B1
- Chứng từ & giao dịch phát sinh tại B2 → B7
B9 - Đặt nguồn thanh toán
- Giao dịch đặt nguồn thanh toán
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHS&ĐNTT
B10 - Chuyển hồ sơ về TT.VN/NGD
- Phiếu Tiếp nhận (BM.TTQT.04) đã ký bởi TDV
- Bảng kê thanh toán TKHQ (đối với hồ sơ có TKHQ)
- Phiếu CK hạch toán bán ngoại tệ (được ký bởi TDV sau khi duyệt giao dịch trên T24/56 phụ TK phải trả ngoại tệ/... (đối với thanh toán từ TK phải trả ngoại tệ)
- Chứng từ biểu mẫu liên quan giao dịch thanh toán trả trước và hoạt động ngoại thương qua biên giới theo hướng dẫn trong từng thời kỳ
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
B11 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B4 (nếu có)
- Chứng từ B10
B12 - Nhập thông tin giao dịch, điện, phí thu
- Giao dịch nhập thông tin chuyển tiền, nội dung điện, phí thu
- Phụ lục 1.3 - Hướng dẫn nhập liệu và hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng T24 - Phần mềm hạch toán
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đông Dương/Swift
B13 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch tại B11, B12
B14 - In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B15 - Lưu hồ sơ chuyển tiền; Theo dõi, thu thập chứng từ bổ sung (T/T trả trước)
- Khoản 15 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
- Phụ lục 3 mục IV
- Phụ lục 1.4 - Ghi lại và xử lý hồ sơ KH bổ sung
---
Chứng từ (\*) tại B10: Phiếu thu thập thông tin (BM-TTQT.TT.11)/Xác nhận của ĐV về việc KH đã được cấp tín dụng (mục đích bổ sung vốn lưu động/kinh doanh ngắn hạn)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (BM-TTQT.TT.06)/Phiếu đề xuất hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài (Áp dụng đối với KH do PGD giới thiệu) (BM-TTQT.TT.08) (nếu phát sinh theo hướng dẫn ban hành trong từng thời kỳ).
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.
- Trường hợp giao dịch trực tuyến (IB)/chuyển tiền qua Moneygram (MG), quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:
<!-- -->
- B1: Yêu cầu chuyển tiền của KH trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Lệnh chuyển tiền bản chính (BM_TTQT.TT.01)/LCT Moneygram (BM-TTQT.CTNNMG.01 theo QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ).
- B11: Trường hợp giao dịch trực tuyến:
<!-- -->
- Sau khi hồ sơ đã được kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch chuyển tiền trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB.
- Tài liệu: "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT"
<!-- -->
- B12: Trường hợp chuyển tiền qua MG:
<!-- -->
- CV nhập thông tin giao dịch, hạch toán thu phí, hạch toán chuyển tiền trên T24 rare và giao dịch chuyển tiền đi trên Agent Portal, xuất hóa đơn và lưu Omni (sau khi CKS kiểm tra hồ sơ phù hợp).
- CKS kiểm tra lại thông tin CV nhập liệu trên Agent Portal, số tham chiếu MG và duyệt giao dịch trên T24 rare.
- Tài liệu: Hướng dẫn sử dụng chương trình Agent Portal và QĐ 68/2019/QĐ-VBLQ v/v ban hành Dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài qua Moneygram và hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.
<!-- -->
- Trường hợp Giao dịch không thành công: NHNNg hoàn trả tiền về do không đúng tên, số tài khoản, không phù hợp chính sách riêng của NHNNg, theo yêu cầu của người thụ hưởng...:
<!-- -->
- ĐV được phân quyền/TT.NVNHGD thực hiện tại B15:
<!-- -->
- Lưu điện hoàn tiền của NHNNg vào Omnidocs ứng với số ref của hồ sơ đã chuyển;
- Cập nhật trạng thái hồ sơ trên Chương trình QLHSTT và ĐNTT theo quy định tại Phụ lục 1.4.
<!-- -->
- ĐV xử lý ngoại tệ trả về (nếu có) theo Quy trình Kinh doanh tiền tệ.
<!-- -->
- Trường hợp KH thực hiện chuyển tiền TT.TMBG VN-Trung Quốc (CNY/VND), thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 1. Chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV CKS TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ | 40' (B1+B2) | → B2 | |
| B2 | CV | Nhập quản lý TKHQ (nếu hồ sơ có TKHQ) | ↑ | → B3 | |
| B3 | CV TDV | Kiểm tra và duyệt | 30' | → B4 | |
| B4 | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNGD | 5' | → B5 | |
| B5 | CV | Kiểm tra hồ sơ, xác nhận kết quả kiểm tra | 5' | → B6 | |
| B6 | TT.NVNGD | CKS | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B7 |
| B7 | CV | Lưu kết quả kiểm tra, Phiếu CK chuyển phí trên omni (nếu có) | 5' | → B8 | |
| B8 | CV | In kết quả kiểm tra Omni | 25' | → B9 | |
| B9 | TDV | CV | Kiểm tra và duyệt | 15' | → B10 |
| B10 | Sacombank CNBG | CV | Giao bản chính điện thanh toán cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) | 10' | → B11 |
| B11 | CV CKS | In, kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu CTKT | Cuối ngày | → B12 | |
| B12 | CN.PS TT.NVNGD CKS | CV | CV nhập thông tin vay (nếu có)(**) | 10' | Kết thúc |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH & Kiểm tra hồ sơ
- Lệnh chuyển tiền - BM.TTQT.TT.01
- Điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ Chuyển tiền quốc tế - BM.TTQT.TT.14 (bản chính) - Chỉ xuất trình lần đầu
- Hợp đồng mua bán ngoại tệ
- Chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu có)
- Phụ lục 1.3 Hướng dẫn nhập liệu và hoàn thiện hồ sơ xuất nhập khẩu (nếu
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > Standard
QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | DV | CV | Tiếp nhận hồ sơ khách hàng | 30' (B1+B2) | → B2 |
| B2 | DV | CV | (i) Gây đề nghị (ii) PCRT | ↑ | → B3 |
| B3 | DV | CV | Xác định các phí phải thu | 5' | → B4 |
| B4 | DV | TBV | Kiểm tra và duyệt | 5' | → B5 |
| B5 | DV | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD | 5' | → B6 |
| B6 | TTNVNHGD | CV | Kiểm tra hồ sơ | 10' | → B7 |
| B7 | TTNVNHGD | CV | Nhập thông tin giao dịch | ↑ | → B8 |
| B8 | TTNVNHGD | CKS | Kiểm tra và duyệt | 7' | → B9 |
| B9 | ĐVTTK/NGD | CV/CKS | In, kiểm tra, đối chiếu | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | ĐVTTK/NGD | CV/CKS | Lưu hồ sơ | 5' | - |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ khách hàng
- Giấy đề nghị - BM.TT.03 (bản chính)
- Phụ lục hợp đồng/Thỏa thuận thanh toán của pháp nhân nước ngoài (hoặc tương tự) (Nêu rõ thông tin Người thụ hưởng)
B2 - (i) Gây đề nghị (ii) PCRT
- Chứng từ B1
- Hồ sơ chuyển tiền ban đầu
B3 - Xác định các phí phải thu
- Chứng từ B2
B4 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ B3
B5 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD
- Phiếu tiếp nhận bởi TBV
- Hướng dẫn sử dụng Omni IBPS
B6 - Kiểm tra hồ sơ
- Chứng từ B5
- Hồ sơ chuyển tiền ban đầu
B7 - Nhập thông tin giao dịch
- Giao dịch nhập thông tin, nội dung điện, phí thu
- Hướng dẫn sử dụng T24 Phân hệ Chuyển tiền ra nước ngoài
- Hướng dẫn sử dụng chương trình chuyển tiền Đông Dương/Swift
B8 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ & giao dịch B6, B7
B9 - In, kiểm tra, đối chiếu
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-IBPS
---
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Quy trình này áp dụng đối với giao dịch tại quầy.
- Trường hợp giao dịch trực tuyến, quy trình thực hiện tương tự, ngoại trừ:
<!-- -->
- B1: Yêu cầu tu chỉnh trên kênh giao dịch trực tuyến thay thế Giấy đề nghị bản chính;
- B6: Sau khi hồ sơ của khách hàng đã kiểm tra phù hợp, CV tại ĐV chuyển giao dịch tu chỉnh trên IB về TT.NVNHGD và CV tại TT.NVNHGD duyệt giao dịch trên IB theo Tài liệu "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống Chuyển tiền Quốc tế trực tuyến -- e.FT".
<!-- -->
- Tu chỉnh/tra soát TT. TMBG VN-Trung Quốc đồng CNY/VND thực hiện theo quy trình tác nghiệp sau:
---
**[DIAGRAM DESCRIPTION]**
```markdown
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 2. Tu chỉnh/tra soát giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài > VN-TQ
QUY TRÌNH TỦ CHÍNH/TRA SOÁT GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TT TMBG VN-TQ (CNY/VND)
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CN.PS | CV TDV | Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu | 45' | → B2 |
| B2 | CN.PS | CV | Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD | ↑ | → B3 |
| B3 | TT.NVNHGD | CV | Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu; | 15' | → B4 |
| B4 | TT.NVNHGD | CKS | Kiểm tra và duyệt | 9' | (1) Duyệt → B5 / (2) Không duyệt → B3 |
| B5 | TT.NVNHGD | CV | Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG | 5' | → B6 |
| B6 | Sacombank CNBG/CNBG | CV | In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát | 5' | → B7 |
| B7 | Sacombank CNBG/CNBG | CV | Kiểm tra và duyệt | 5' | → B8 |
| B8 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV | Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu) | 5' | → B9 |
| B9 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV CKS | In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT | Cuối ngày | → B10 |
| B10 | CN.PS/TT.NVNHGD | CV CKS | Lưu hồ sơ | 10' |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tiếp nhận hồ sơ từ KH, kiểm tra, xác định mức phí thu
- Bản chính Giấy đề nghị (BM-TTQT.03)
- Phụ lục hợp đồng/thư thỏa thuận của nhà cung cấp (nếu có) và các chứng từ khác có liên quan theo quy định thông thường
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04)
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B2 - Chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD
- Chứng từ B1
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có chữ ký TDV
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B3 - Kiểm tra sơ bộ, xác nhận kết quả kiểm tra (đối với ĐV chưa được phân quyền); Hạch toán tạm thu;
- Chứng từ B2
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có chữ ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD
- Giao dịch tạm thu T24VN-11 Hạch toán tạm thu
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B4 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B3
B5 - Lưu kết quả kiểm tra trên Omni; Thông báo kết quả cho CN.PS và Sacombank CNBG
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) (có ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD)
- Hướng dẫn sử dụng omni_iBPS
B6 - In kết quả kiểm tra trên Omni; Nhập thông tin giao dịch, điện tử chỉnh/tra soát
- Phiếu tiếp nhận (BM.TTQT.04) có ký xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD
- Giao dịch lập điện tử chỉnh/tra soát trên web
B7 - Kiểm tra và duyệt
- Chứng từ và giao dịch B6
B8 - Giao bản chính điện tử cho KH/CN.PS (nếu có yêu cầu)
- Điện tử chỉnh/tra soát
B9 - In, Kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện và lưu C TKT
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
B10 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 Mục IV Quy định chung Quy trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng omni-iBPS
---
**\**
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH > 3. Theo dõi và xử lý hồ sơ bổ sung TT trả trước > Standard
QUY TRÌNH BỔ SUNG CHỨNG TỪ TT TRẢ TRƯỚC
Phiên bản: DRAFT | Ngày: {date} | AI: OpenAI Vision v4.6
Tổng hợp quy trình
| Bước | Đơn vị | Trách nhiệm | Hoạt động | Thời gian | Luồng tiếp theo |
|---|---|---|---|---|---|
| B1 | CV | CV | Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT | 15' | → B2 |
| B2 | CV | CV | Nhắc KH bổ sung chứng từ | 15' | → B3 |
| B3 | CV | CV CKS | Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo | 15' | → B4 |
| B4 | TDV | TDV | Lập Thư thông báo | 15' | → B5 |
| B5 | CV | CV | Phê duyệt | 15' | (a) Duyệt → B6 / (b) Không duyệt → B3 |
| B6 | CV | CV | Gửi Thư thông báo đến KH | 15' | → B7 |
| B7 | CV | CV | Tiếp nhận phản hồi từ KH | 15' | (a) Gia hạn → B8 / (b) Bổ sung chứng từ → B8 |
| B8 | CV | CV CKS | Kiểm tra chứng từ | 15' | (a) Hồ sơ không phù hợp → B9 / (b) Hồ sơ phù hợp → B10 |
| B9 | CV | CV CKS | Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn | 10' | → B10 |
| B10 | TDV | TDV | Phê duyệt | 10' | → B11 |
| B11 | CV | CV | Gửi Thư thông báo đến KH | 15' | → B12 |
| B12 | CV | CV | Tiếp nhận phản hồi từ KH | 15' | (a) Hồ sơ đầy đủ → B13 / (b) Hồ sơ không đầy đủ → B3 |
| B13 | CV | CV CKS | Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước | 15' | → B14 |
| B14 | TDV | TDV | Phê duyệt | 10' | → B15 |
| B15 | CV | CV CKS | Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT | 10' | → B16 |
| B16 | CV | CV CKS | Lưu hồ sơ | 10' | End |
Chi tiết Chứng từ/Tài liệu/Giao dịch liên quan từng bước
B1 - Tạo báo cáo theo dõi bổ sung hồ sơ TT trả trước trên Chương trình QLHSTT&BTNTT
- ĐV tiếp nhận hồ sơ & phòng NV tạo báo cáo tối thiểu tuần/lần
B2 - Nhắc KH bổ sung chứng từ
- Chủ động chọn phương thức nhắc KH: điện thoại/email.
B3 - Hồ sơ chờ bổ sung nhưng cần thiết lập Thư thông báo
- Thư thông báo BM-TTQT.02
B4 - Lập Thư thông báo
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
- Lưu ý không dấu vân bản theo phân quyền/ủy quyền
B5 - Phê duyệt
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
- Lưu ý không dấu vân bản theo phân quyền/ủy quyền
B6 - Gửi Thư thông báo đến KH
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
B7 - Tiếp nhận phản hồi từ KH
- Gia hạn: theo quy định tại Phụ lục 1.4
- Bổ sung chứng từ: theo quy định tại Phụ lục 1.1-1.3 hoặc ký xác nhận các cam kết; theo mục II
B8 - Kiểm tra chứng từ
- (a) Hồ sơ không phù hợp: theo USD 100
- (b) Hồ sơ phù hợp: theo quy định
B9 - Lập phiếu tiếp nhận - Hạch toán thu phí gia hạn
- Chứng từ tại B8
- Giao dịch thu phí
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04)
- Hướng dẫn sử dụng T24 VN Phần hệ chuyển tiền ra nước ngoài
B10 - Phê duyệt
- Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) ký bởi TP và BTV
- Thư thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
- Lưu ý không dấu vân bản theo phân quyền/ủy quyền
B11 - Gửi Thư thông báo đến KH
- Theo thông báo BM-TTQT.02 được ký bởi TDV
B12 - Tiếp nhận phản hồi từ KH
- Theo thông báo BM-TTQT.02 – Ý kiến của KH; hoặc
- Văn bản giải trình của KH (nếu phản hồi của KH tại B7 và có qua B9-B12, sử dụng sang B13)
B13 - Lập báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước
- Báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước BM-TTQT.12
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình Tờ trình Online
B14 - Phê duyệt
- Báo cáo tình hình bổ sung hồ sơ TT trả trước BM-TTQT.12
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình Tờ trình Online
B15 - Cập nhật chương trình QLHSTT&BTNTT
- Bảng kê thanh toán TKHQ
- Mục III Phụ lục 1.4
- Hướng dẫn sử dụng Chương trình QLHSTT&BTNTT
B16 - Lưu hồ sơ
- Khoản 7 mục V Quy định chung Chương trình TTQT
- Hướng dẫn sử dụng Omni-BPS
---
***[Ghi chú:]{.underline}***
- Nếu KH bổ sung chứng từ trong thời gian cam kết thì quy trình bắt đầu từ B7.
- Nếu ĐV không được phân quyền kiểm tra hồ sơ, ĐV:
- Luân chuyển hồ sơ về TT.NVNHGD để phối hợp xử lý theo quy định từng thời kỳ;
- Bổ sung thêm Phiếu tiếp nhận (BM-TTQT.04) đã được ký bởi TĐV trước khi thực hiện B13;
- Trong qua trình theo dõi, thu thập hồ sơ KH bổ sung, nếu KH không hợp tác giải trình hồ sơ/không bổ sung/bổ sung thiếu chứng từ/... :
<!-- -->
- ĐV chủ động cân nhắc và áp dụng việc tạm ngưng cung cấp dịch vụ theo từng giao dịch phát sinh.
- Xem xét, đánh giá sau giao dịch, trường hợp nhận thấy thông tin, giao dịch của KH có dấu hiệu liên quan rửa tiền, lừa đảo, gian lận, vi phạm pháp luật, ĐV thực hiện các biện pháp phù hợp:
<!-- -->
- Nếu KH và giao dịch của KH có dấu hiệu gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật khi sử dụng tài khoản thanh toán, ĐV thực hiện Báo cáo theo Công văn 3346/2024/CV-KVH ngày 01/11/2024 hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế trong từng thời kỳ.
- Nếu ĐV xác định KH và giao dịch của KH có dấu hiệu đáng ngờ về RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV thực hiện đánh giá tăng cường theo hướng dẫn trong từng thời kỳ. Trường hợp có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến RT, TTKB, TTPBVKHDHL, ĐV gửi thông tin giao dịch đáng ngờ về TT.KSTT theo Quy định PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL hiện hành.
III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 1. Danh mục chứng từ yêu cầu
1. Danh mục chứng từ yêu cầu
| Stt | Chứng từ yêu cầu |
|---|---|
| 1 | Giấy tờ tùy thân của người yêu cầu. ĐV kiểm tra, lưu trữ thông tin KH theo quy định của Nghiệp vụ Huy động vốn và không cần lưu vào hồ sơ TTQT. |
| 2 | Giấy đề nghị xác nhận mang ngoại tệ (XNMNT), đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài (bản chính) (BM-TTQT.TT.04) |
| 3 | Chứng từ vận chuyển hành khách (bản sao): gồm vé máy bay/vé tàu/ … (đã được xác nhận đặt chỗ/đã thanh toán)/hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh đã thanh toán chi phí vận chuyển để đi nước ngoài. Lưu ý: chứng từ có chữ ký xác nhận của KH. |
| 4 | Visa (đối với một số quốc gia yêu cầu phải có visa nhập cảnh, đối với công dân VN) (bản chính). |
| 5 | Hộ chiếu (bản chính). |
| 6 | Giấy tờ chứng minh việc nhập cảnh hợp pháp (đối với NKCT/NCT là người nước ngoài) (bản chính). |
| 7 | Chứng từ chứng minh mục đích mang ngoại tệ (*) học tập, chữa bệnh, đi công tác, du lịch, thăm viếng (NCT là công dân VN), tài trợ/viện trợ theo các cam kết, thỏa thuận giữa Nhà nước, Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương với nước ngoài (NCT là tổ chức), nguồn thu hợp pháp (NKCT/NCT là người nước ngoài) (tham khảo Phụ lục 1.1). |
III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 2. Điều kiện thực hiện giao dịch
2. Điều kiện thực hiện giao dịch
-
KH có nhu cầu mang ngoại tệ, đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài vượt mức khai báo hải quan theo quy định của Ngân hàng nhà nước cho các mục đích (*) nêu trên.
-
KH mua ngoại tệ tại Sacombank hoặc có nguồn ngoại tệ gửi tại Sacombank.
-
Người sử dụng ngoại tệ là chính người được phép xuất, nhập cảnh.
-
Ngoại tệ bán là đồng tiền nước nơi KH đến hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi trường hợp không có đồng tiền nước nơi KH đến.
-
Không XNMNT cho trường hợp ủy quyền.
-
Giấy XNMNT, đồng Việt Nam tiền mặt (BM-TTQT.TT.05) chỉ lập một bản chính duy nhất, có thời gian hiệu lực được ghi đến ngày đi trên chứng từ vận chuyển hành khách.
III. XÁC NHẬN MANG NGOẠI TỆ/ĐỒNG VIỆT NAM (VND) RA NƯỚC NGOÀI > 3. Quy trình thực hiện
3. Quy trình thực hiện
| ĐV xử lý | Bước thực hiện | Ghi chú |
|---|---|---|
| Đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ. | Thu thập đầy đủ chứng từ tại khoản 1. |
| Đơn vị | Hướng dẫn KH lập Giấy đề nghị XNMNG. | Trường hợp người xuất cảnh từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi (A), ĐV hướng dẫn Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp (B) lập Giấy đề nghị XNMNT thay cho (A) như sau: • Mục “Tôi tên là”: điền tên “Bố/mẹ/người giám hộ hợp pháp”. • Nội dung đề nghị: thay “tôi” bằng “họ tên của A”. • Phần ký tên: B ký tên và ghi rõ “đề nghị thay cho A”. • Khi lập Giấy XNMNT cho trường hợp này, mục “Ông (Bà)” ĐV điền “Họ tên của A – Theo đề nghị của B”. |
| Đơn vị | Kiểm tra thông tin PCRT, TTKB, TTPBVKHDHL, tính hợp lý của hồ sơ, hạn mức mang ngoại tệ. | - Theo Phụ lục 1.2 Quy trình này. |
| Đơn vị | Lập Giấy đề nghị XNMNT, Giấy đề nghị XNMNT - phần dành cho NH và chuyển về TT.NVNHGD qua Omni cùng toàn bộ hồ sơ. | • Chứng từ có xác nhận của CKS. • Số ref XNMNT được đặt theo cấu trúc: • [XXX][XNMNT][YYMMDD][Z]. Trong đó: • XXX: 3 ký tự mã đơn vị quy định trên T24; • XNMNT: viết tắt của “Xác nhận mang ngoại tệ”; • YYMMDD: năm tháng ngày thực hiện giao dịch; • Z: số thứ tự hồ sơ phát sinh tăng trong ngày tại ĐV. |
| Đơn vị | Hạch toán, duyệt bán ngoại tệ theo QT KDTT (nếu KH mua ngoại tệ), trình TĐV ký Giấy XNMNT và giao bản chính cho KH. | ĐV thực hiện sau khi nhận được Giấy XNMNT-Phần dành cho NH có xác nhận của CKS tại TT.NVNHGD. |
| TT.NVNHGD | Kiểm tra hồ sơ, thông báo kết quả cho ĐV. | Giấy đề nghị XNMNT-phần dành cho NH có xác nhận của TTV và CKS. |
| TT.NVNHGD | Thu phí và cập nhật chương trình QLHSTT&ĐNTT. |
[Lưu ý:]{.underline} Lưu trữ hồ sơ và CTKT theo quy định tại khoản 7 mục IV Quy định chung của Quy trình này.